1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017

633 412 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 633
Dung lượng 40,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0; C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm với lãi suất 1,75% giả sử lãi suất hàng năm khô

Trang 1

2017 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

y x x B Hàm số tăng trên khoảng (0; )

C Tập xác định của hàm số là D D Hàm số giảm trên khoảng (0; )

4x  2x    6 m

C©u 7 : Phương trình 31 x 31 x 10

Trang 3

A 1 B 4 C 1

18Câu 9 : Nghiệm của phương trỡnh log (log4 2x) log (log2 4x) 2 là:

2

3 2x ( ) log

x x

x x

x x

Câu 15 : Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)

B Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)

C Hàm số y = log xa (0 < a  1) có tập xác định là R

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

D Đồ thị các hàm số y = log xa và y = 1

a

log x (0 < a  1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 16 : Giả sử cỏc số logarit đều cú nghĩa, điều nào sau đõy là đỳng?

Câu 17 : Hàm số y xlnx đồng biến trờn khoảng :

5 log 15

3(1 a)

1 log 15

1 log 15

Trang 5

C©u 24 :

Tập xác định của hàm số 3 2

10 log

3x 2

x y

   

  D (4; )

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

sin cot

) (

x

x tgx x

cos )

Trang 7

x Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

( 1)

x

e y

Trang 8

C©u 49 : Giải bất phương trình: ln(x  1) x

3 4a 6b B

6 2

1 1 1log 360

1 1 1log 360

6 2a 3bC©u 53 :

x y

x y

x y

Trang 9

C 12

18

x y

x y

x y

C©u 59 : Tập giá trị của hàm số y loga x x(  0,a 0,a 1) là:

A (0;  ) B [0;  ) C D Cả 3 đáp án trên

đều saiC©u 60 :

Cho biểu thức

1 2

Trang 11

1 2

Trang 12

abab Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A 3log( ) 1(log log )

y 

là :

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 14

a a a

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 31 : Nghiệm của phương trình     2

Trang 15

A 0<a<1,0<b<1 B C.a>1,b>1 C 0<a<1,b>1 D a>1,0<b<1

C©u 37 : Số nghiệm của phương trình log (3 x  2) 1 là

log log (2x ) 0là:

Trang 17

(m2).2  (m1).2  2m6có nghiệm khi

x

xx   là

.

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 19

B log 7 12

1

a b

C log 7 12

1

a a

D log 7 12

1

b a

Trang 20

yay loga x đều có đường tiệm cận

C©u 12 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: sin 2 os 2

C©u 16 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 21

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

thuộc tập xác định

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 22

C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1 D Hàm số không có tiệm cận

C©u 25 : Cho a  0 ; a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

b b b theo các bước sau

I P logb a logb a2 logb a n

II P log b a a2 a n

III P logb a1 2 3 n

IV P n n 1 logb a Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào

Trang 23

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A

1 3 lim

C©u 32 :

Nếu

4 3 5 4

C 4 log22 1

2 1

x x

M thỏa mãn biểu thức nào trong các biểu thức sau:

A

a

( 1) log

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

đối xứng

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 24

3 3

3 3

C©u 43 : Nếu  6 5 6 5

Trang 25

3 2log 4x  3 log 2x  3 2 là

Trang 26

A 1

0

m m

Trang 29

Tính log10e( )x

A

1

a b

b b

ab b

2 1

ab b

C xy' yy' xy' 2sin  x D xy'' '  y xy 2cosx sinx

C©u 7 : Nghiệm của phương trình log log2 4x1 là :

Trang 30

C©u 12 : Tập xác định của phương trình

log2(x3 + 1)− log2(x2 − x + 1)− 2log2 x = 0 là?

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

C Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

Trang 31

C Đồ thị hàm số không có điểm uốn D Đồ thị hàm số luôn tăng

C©u 18 :

Với 0<x<1 , ta có 4 2

1(1 )

x x

1 1

x x

x x

1 1

x x

aa cơ số a phải thỏa điều kiện

C©u 20 : Cho hàm số 𝑦 = (√17 − √3 − √2)𝑥 Khẳng định nào sau đây sai:

B Hàm số nghịch biến trên R

C Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại x=3 là 0,932

D Giá trị gần đúng ( với 3 chữ số thập phân ) của hàm số tại 𝑥 = √10 là 0,928

C©u 21 :

Cho hàm số y x

1 3

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số đồng biến trên tập xác định B Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng

b b b theo các bước sau

I P logb a logb a2 logb a n

II P log b a a2 a n

III P logb a1 2 3 n

IV P n n 1 logb a Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 32

log 4x log 2x  3 có bao nhiêu nghiệm?

C©u 27 : Đạo hàm của hàm số f x( )xlnx là:

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3 lim

x

f x

C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 D

Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0;

C©u 32 : Theo hình thức lãi kép một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một năm

với lãi suất 1,75% (giả sử lãi suất hàng năm không thay đổi) thì sau hai năm người đó thu

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 33

D 3e C©u 35 : Số nghiệm của phương trìnhlog4log2xlog2log4x2 là

C©u 36 : Cho hai số dương a và b Xét các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng

(I) algbblga (II) lnb lna

ab

(III)

10 ( ) lg

1 log b b

Trang 34

A 0 và -3 B -4 và -3 C -5 và -4 D 0 và -5

C©u 41 : Hàm số f x( ) xlnx

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình 1

2√𝑥2−2𝑥 ≤ 2𝑥−1 là:

A 𝑥 ≤ 0 B 0 ≤ 𝑥 ≤ 2 C 𝑥 ≤ −1 D 𝑥 ≥ 2

C©u 43 : Đối với hàm số 1

ln 1

y x

Trang 35

 

 

B Phương trình có duy nhất một nghiệm.

C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu.

Trang 38

C©u 3 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 4 : Đạo hàm của hàm số y x( 22x2)e là: x

x e C (x2 4 )x e x D (2x2)e x

C©u 5 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

A 4 log 23 B 1 C 3log 23 D Đáp số khác

C©u 6 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

Trang 39

A 1

2 9 < 𝑚 < 1 B 1

2 9 ≤ 𝑚 < 1 C Đáp án khác D 1

2 5< 𝑚 < 1 C©u 10 : Số nghiệm của phương trình 2 2

2 x 2 x  15 là

C©u 11 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B Cơ số của logarit là một số nguyên

C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D Cơ số của logarit là một số nguyên dương

C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 5 9

C©u 18 : Chọn câu sai:

B Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) là hàm số lẻ

C Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 có tập giá trị là (0; +∞)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 40

D Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) không chẵn cũng không lẻ

C©u 19 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

C©u 27 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Chỉ có logarit của một số thực dương B Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác

1

D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình 2x

4 m8x (m là tham số) là

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 41

C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: g x (x2 4x 1).e x 2 trên 2;3

x x

f B f' (x)  0 C f'(x)log2(x1) D

2ln)1(

1)

('

x x f

C©u 38 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

Trang 42

C©u 39 : Tìm 𝑎 để phương trình: 𝑥4− 4𝑥2+ |log3𝑎| + 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:

27< 𝑎 < 3 B 1

27≤ 𝑎 < 3 C 1 < 𝑎 < 3 D 1 ≤ 𝑎 < 3 C©u 40 : Hàm số sinx

y e gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng

' cosx.e x

y   C y' ecosx D cosx

' sin

y  x e C©u 41 : Cho phương trình 1 1

3 9( ) 4 0 3

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x  1) 2log (54   x) 1 log (2 x 2) là

C©u 43 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 44 : Giá trị của biểu thức 2 2 5 3 3 5

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 48 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

C©u 49 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số 𝑦 = 4𝑠𝑖𝑛2𝑥 + 4𝑐𝑜𝑠2𝑥

C©u 50 : Giá trị lớn nhất của hàm số: 2

x

ye x   x trên đoạn   2;2 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 43

C©u 52 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x  1) 2log (54   x) 1 log (2 x 2) là

C©u 53 : Số nghiệm của phương trình 2

C©u 57 : Tìm 𝑚 để phương trình |𝑥4− 5𝑥2 + 4| = log2𝑚 có 8 nghiệm phân biệt:

C 0 < 𝑚 < √24 9 D 1 < 𝑚 < √24 9

C©u 58 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

C©u 59 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

C©u 60 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

Trang 44

C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

C©u 63 : Đạo hàm của hàm số 4

Trang 46

2 1

log

m m

mm

a b

B 32 15

3 2 1 5

a

b

D

3 1 5

a b

Trang 47

a b

b

cc

Trang 48

x y

B

3 11 7

x y

C

11 3 7

x y

D

11 7 3

Tập xác định của hàm số

1

x x

eye

Trang 49

 

  

C©u 23 : Cho 0  a 1 và x 0,y 0 Khi đó ta có: loga x y bằng:

A loga x loga y B loga x loga y C log loga x y D log

log

a a

x

y

C©u 24 : Cho hàm số y xe x Hệ thức nào sau đây đúng?

A y''2y' 1 0 B y''2y'3y0 C y''2y y' 0 D y''2y'3y0C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A y  log 2 x 1 B y l og2(x 1 ) C ylog3x D ylog3(x1)

e x C esin2x.sin2x D 2

2 sin x.sin

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 50

C©u 29 : Đạo hàm của hàm số 7

C©u 37 : Cho hàm số y x e  x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x0 B Hàm số không xác định tại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x0 D Hàm số không đạt cực trị tại x0

C©u 38 : Nếu log 1812 x và log 103 b thì

3log 50 bằng

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 51

C©u 41 : Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ

còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?

1

3x C©u 43 : Nếu log 52 a thì log 12504 bằng:

4) a a với mọi a Khẳng định đúng là

C©u 45 :

Cho hàm số 1 2 2

( ) 2

x x

y  Tìm khẳng định đúng

C©u 46 : Giá trị của biểu thức 3

Trang 52

C©u 47 : Đạo hàm của hàm số y x x x ln  là

11

21

1

2 x1C©u 50 : Nếu log 1812 a thì log 32 bằng

2

a a

12

a a

1 22

a a

B

3 3 2

b ac c

C

3 2 3

b ac c

D

3 3 1

b ac c

Trang 53

y  

    C y3x D y ( 3)x C©u 54 : Tập nghiệm của bất phương trình 2log2 x 1 log25x1 là

Trang 55

C©u 6 : Tập các số x thỏa mãn log0,4x  4 1 0

Trang 56

6 2

04

C©u 15 : Cường độ một trận động đất M (richter) được cho bởi công thức M  logA logA0, với A là

biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

C©u 16 :

Các số thực x thỏa mãn 1 

1 2

Trang 57

A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng

C Cả (I) và (II) đều sai D (I) sai, (II) đúng

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 21 : Nghiệm của phương trình log x 9 2

C©u 25 : Nếu log 612 a;log 712 b thì log 72 bằng

A

1

a b

C©u 26 : Một lon nước soda 800F được đưa vào một máy làm lạnh chứa đá tại 320F Nhiệt độ

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 58

của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức

A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

C©u 28 :

Cho hàm số y5x23x Tính 'y

3' 2 3 5x xln 5

Trang 60

A ;1 B 2; C 1; D ; 2

C©u 44 :

Giá trị của biểu thức :

0,75 1

3

27 log 27 log

Trang 61

C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức M logAlogA0, với A là biên độ

rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó

đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này

8 log 3

2

5 log 3

Trang 64

C©u 2 : Phương trình 1 2 4 3

7.3x 5x 3x 5x có nghiệm là:

C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

C©u 5 :

Cho phương trình   2 2  

log x 1 log x 2x 1 9 (1) Trong các mệnh đề:

(I) (1)2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1

(II) (1)  x 1 8, II)  2   (1) x 2x 63 0,

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 65

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3 lim

x

f x

C Hàm số không có đạo hàm tại x 0 D

Hàm số đồng biến trên ; 0 và nghịch biến 0;

C©u 10 : Đặt t5x thì bất phương trình 2  2 

5 x 3.5x 32 0 trở thành bất phương trình nào sau đây?

Trang 66

3

5 1log

3

2

5 1log

C©u 20 : Phương trình lg lg 1 lg 1 lg 1

7 x 5 x 3.5 x 13.7 x có nghiệm là

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 67

A Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định

đối xứng

C©u 22 : Số nghiệm của phương trình:

2𝑙𝑜𝑔8(2𝑥) + 𝑙𝑜𝑔8(𝑥2− 2𝑥 + 1) =43 𝑙à:

b b b theo các bước sau

I P logb a logb a2 logb a n

II P log b a a2 a n

III P logb a1 2 3 n

IV P n n 1 logb a Bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào

C©u 24 :

Cho hàm số y x4

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

323

2  

323

2    

323

2   

C©u 26 : Cho a log 15;3 b log 103 vậy log 350 ?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 68

C©u 27 : Cho hàm số f x e sin x2 Tập nghiệm của phương trình f x' 0 là

3 2

yx

3 ''

C©u 33 : Phương trình 2 1 1

2 x 33.2x  4 0 có nghiệm là:

C©u 34 : Số nghiệm của phương trình

(𝑙𝑜𝑔24𝑥)2− 3𝑙𝑜𝑔√2 𝑥 − 7 = 0 là:

C©u 35 : Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 69

323

2C©u 36 : Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó là

B P 3m1 C P 3m 2 D 1

1

Pm

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 70

C©u 45 : Hàm số 𝑦 = 1

√2−𝑥− ln (𝑥2− 1) có tập xác định là:

A (−∞; 1) ∪ (1; 2) B 𝑅\{2} C (−∞; −1) ∪

(1; 2) D (1; 2) C©u 46 : Hàm số f x x e x đồng biến trên

2  bằng

2  C 6 2 4

C©u 51 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Đồ thị hàm số không có điểm uốn

B

Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và 1;

N a

C©u 52 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y 2x trên 2;2 là

Trang 71

9 1 1 có bao nhiêu nghiệm:

C©u 60 : Cho phương trình log3 xx1log94 x 3 4 x1  Trong các phát biểu sau,

phát biểu nào là sai

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 73

 

 

7 2

32

 

 

3 27

32

 

 

5 18

32

y log  x và y log x 2 8 Tổng các hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Trang 74

C©u 7 :

Hàm số y =

1-x3x

2 5

C©u 8 : Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log a b2  log a log b2  2 B 2 log2 a b log a2 log b2

A Hàm số nghịch biến trên  0;1 và đồng biến trên 1;

B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Đồ thị hàm số nhận điểm M 1;0  làm điểm cực tiểu

D Hàm số đồng biến trên  0;1 và nghịch biến trên 1;

C©u 10 : Tổng các nghiệm của phương trình: 2x 4 1

2  5.2x  1 0

8C©u 11 :

Nghiệm của bất phương trình

Ngày đăng: 07/12/2016, 12:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình phẳng tạo bởi đường cong  y | f (x) |; y   0; x  a; x  b có diện tích là S 2 , còn hình  phẳng tạo bởi đường cong  y   f (x); y  0; x  a; x  b có diện tích là S 3 - NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017
Hình ph ẳng tạo bởi đường cong y | f (x) |; y   0; x  a; x  b có diện tích là S 2 , còn hình phẳng tạo bởi đường cong y   f (x); y  0; x  a; x  b có diện tích là S 3 (Trang 137)
Hình chiếu của S trên (ABC) là trung điểm  của cạnh AB; - NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017
Hình chi ếu của S trên (ABC) là trung điểm của cạnh AB; (Trang 188)
Hình chop bằng - NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017
Hình chop bằng (Trang 201)
Hình chiếu của A trên d có tọa độ là - NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017
Hình chi ếu của A trên d có tọa độ là (Trang 253)
Hình  tròn tâm  I  1, 1    , bán kính  R  1 - NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017
nh tròn tâm I  1, 1   , bán kính R  1 (Trang 437)
Hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp(P) có tọa độ: - NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017
Hình chi ếu vuông góc của điểm M trên mp(P) có tọa độ: (Trang 509)
Bảng đáp án - NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN THI THPTQG 2017
ng đáp án (Trang 517)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w