Câu 9: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên.. Câu 10.Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào
Trang 1GV: Phạm Ngọc Sơn Trang 1
BÀI TẬP PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm:
TN1: Cho từ từ dd chứa OH - tới dư vào dd chứa a mol
Al 3+
TN2: Cho từ từ dd chứa OH- tới dư vào dd x mol H+
và a mol Al3+
TN3: Cho từ từ dd chứa H+ tới dư vào dd a
molAlO2
TN4: Cho từ từ dd chứa H+ tới dư vào dd có x mol
OH- và a mol AlO2
TN5: Cho từ từ dd có OH- tới dư vào dd có a mol
Zn2+
TN6: Cho từ từ dd chứa OH- tới dư vào dd có x mol
H+ và a mol Zn2+
TN7: Cho từ từ dd có H+ tới dư vào dd có a mol
2
2
ZnO
TN8: Cho từ từ dd có H+ tới dư vào dd có x mol OH-
2
ZnO
TN9: Sục từ từ CO2 tới dư vào dd chứa a mol
Ca(OH)2
TN10: Sục từ từ CO2 tới dư vào dd hỗn hợp gồm a
mol Ca(OH)2 và b mol KOH
TN 11: Cho từ từ dd có H+ tới dư vào dd có a mol
NaOH và b mol K2CO3
Hãy nêu hiện tượng, viết pt và vẽ đồ thị
minh họa sự phụ thuộc số mol kết tủa với số mol
chất cho vào dd
Câu 2:
1 Cho biết nguyên tắc và viết phương trình để điều
chế các khí trong PTHN thuộc chương trình THCS
và THPT và phương pháp nhận biết các khí
HD:
+ Khí Clo: Cho HCl đặc tác dụng với chất oxi hóa
mạnh như KMnO4, K2Cr2O7, MnO2, KClO3 đun nóng
+ Khí hiđro clorua: Cho NaCl rắn tác dụng với dd
H-2SO4 đặc đun nóng
+ O2: Phân hủy hợp chất chứa oxi, kém bền với
nhiệt như KMnO4, KClO3, H2O2 (xt MnO2)…
+ H2S: FeS + HCl ở nhiệt độ thường
+ SO2: Đun nóng dd H2SO4 với muối Na2SO3
+ N2:
- Đun nóng nhẹ dd bão hòa NH4NO2 (N2 tinh khiết)
- Đun nóng dd bão hòa của NH4Cl và NaNO2
+ NH3: (lẫn hơi nước và được làm khô = CaO
- Đun nóng muối amoni với Ca(OH)2
- Cần lượng nhỏ thì đun nóng dd NH3 đậm đặc
+ N2O: Nhiệt phân NH4NO3 + CO: Đun nóng axit fomic với H2SO4đặc > CO +
H2O + CO2: dd HCl tác dụng với đá vôi Để thu được CO2
khô thì cho qua bình 1 đựng dd NaHCO3 rồi bình 2 đựng H2SO4 đặc
+ CH4: Đun nóng natri axetat với hh vôi tôi xút + C2H4: Tách nước từ C2H5OH (H2SO4đặc, 170oC) + C2H2: Cho CaC2 tác dụng với nước
+ H2: Zn tác dụng với dd HCl
2 Nguyên tắc làm khô chất khí và cách lắp đặt dụng
cụ TN để làm khô khí
HD: Nguyên tắc : Để là khô chất X có lẫn chất Y ta
dùng chất Z thì Z có thể hấp thụ hoặc hấp phụ chất
Y sản phẩm tạo ra không tác dụng với X và Z không tác dụng với X
Câu 3: Xét hình vẽ Hãy cho biết nguyên tắc chọn A,
B
Câu 4:
Hãy cho biết dung dịch X và khí Y Viết ptrình
HD:
HD:
Với A: Có thể là chất rắn hoặc dung dịch Với B: Là dung dịch
Trang 2TH 1: Y là C2H4 X: Cồn hay dd C2H5OH (xt: H2SO4
đặc)
C2H5OH 2 4
o
H SO
t
C2H4 + H2O
TH 2: Y là N2 X: NH4NO2 bão hòahoặc (NaNO2 và
NH4Cl) bão hòa
Câu 5: Hình vẽ trên mô tả cách thu các khí
Ứng với từng bình dùng để thu loại khí nào Cho ví
dụ
HD:
Hình 1: Dùng để thu các khí nhẹ hơn không khí như
Hình 2: Dùng để thu các khí nặng hơn không khí
như CO2, Cl2, HCl………
Hình 3: Dùng để thu các khí không tan trong nước
như C2H4, CO2, H2….………
Câu 6: Xét sơ đồ điều chế và làm khô khí X
1 Cho biết sơ đồ trên điều chế khí gì trong PTN
2 Cho biết chất rắn A và dd B Viết phương trình
xảy ra
3 Tác dụng dung dung dịch NaCl? Dung dịch Y là
dung dịch gì, tác dụng dd Y? Bông tẩm dd gì và tác
dụng?
HD:
- Điều chế khí Cl2 trong PTN
- A ( KMnO4, K2Cr2O7, MnO2, KClO3)
- Dung dịch B là dd HCl đặc
- Dung dịch NaCl giữ khí HCl
- Dung dịch Y là dd H2SO4 đặc để làm khô khí Cl2
- Bông tẩm dd kiềm (đ NaOH) để hấp thụ Cl2 tránh
bay ra môi trường gây ô nhiễm
Câu 7: Cho từ từ dd NaOH 1,5M phản ứng với 1 lít
dung dịch Al(NO3)3 Khối lượng kết tủa thu được có
quan hệ với thể tích dd NaOH như hình vẽ:
1 Nồng độ dung dịch Al(NO3)3 ban đầu là:
A 0,05M B 0,08M C 0,12M D 0,1M
2 Nồng độ CM của NaNO3 và NaAlO2 sau phản ứng
có giá trị gần đúng là:
A 0,291; 0,123 B 0,213; 0,146
C 0,242; 0,048 D 0,296; 0,048
Câu 8: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào dung dịch hỗn
hợp gồm a mol HCl và x mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x (mol) là:
A 0,4 B 0,6 C 0,7 D 0,65
Câu 9: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào
dung dịch gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị bên
Mối quan hệ giữa a và b là
A 3a = 4b B 3a = 2b C a = b D a = 2b Câu 10.Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào
dd AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau
Tính giá trị của x?
A 0,82 B 0,80 C 0,78 D 0,84
Câu 11: Nhỏ từ từ đến hết dung dịch chứa x mol
NaOH vào dung dịch X gồm HCl và AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau Giá trị của x
là :
Trang 3A 3 B 2 C 1,6 D 2,4
Câu 12: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH
vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HCl và y mol
AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ
thị sau
Tỉ lệ x : y là và gía trị của a (mol) là
A 4 : 3 và 0,3 B 2 : 3 và 0,4
C 1 : 1 và 0,3 D 4 : 3 và 0,4
Câu 13: Sục từ từ CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có
đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết
tủa và thể tích CO2 như sau
a Thể tích dd Ba(OH)2 0,1M tham gia phản ứng là:
A 0,5 lít B 1 lít C 0,25 lít D 0,75 lít
b Nếu thu được 14,775g kết tủa thì thể tích (lít)
CO2 cần dùng là: (đktc)
A 1,68 hoặc 2,12 B 1,792 hoặc 2,12
C 1,68 hoặc 2,8 D 1,68 hoặc 3,92
Câu 14: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
hình sau
Giá trị của x là:
A 0,12 B 0,11 C 0,13 D 0,10.
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O
thu được dung dịch (A) Sục từ từ khí CO2 vào (A)
Qua quá trình khảo sát, người ta lập được đồ thị về
sự biến thiên của kết tủa theo số mol CO2 theo đồ
thị sau
Giá trị của x là
A 0,040 B 0,025 C 0,020 D 0,050
Câu 16: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào
100ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan NaOH 0,8M và K2CO3 0,6M Thấy lượng khí CO2
(mol) thoát ra theo đồ thị sau Giá trị của y là :
A 0,028 B 0,014 C 0,016 D 0,024
Câu 17: Sục CO2 vào dd chứa hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và NaOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị sau
Giá trị của x là :
A.0,64 B.0,58 C.0,68 D.0,62
Câu 18: x mol CO2 vào dd a mol Ba(OH)2 và b mol NaOH sinh ra c mol kết tủa kết quả ta được đồ thị sau
Giá trị của a là
A.0,1 B 0,15 C.0,2 D.0,25
Câu 19 : Nhỏ từ từ dd chứa a mol H3PO4 và 4 lít dd Ca(OH)2 0,0165M Kết quả thu được biểu diễn bởi
đồ thị sau: Giá trị của x là:
A 0,028 B 0,020 C 0,022 D 0,024
Trang 4Câu 20: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo
trong phòng thí nghiệm như sau
Cho các hóa chất MnO2; KMnO4 ; KClO3; K2Cr2O7; F2
Số hóa chất có thể được dùng trong bình cầu (1) là:
Câu 21: Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào
sau đây đúng
A cách 1 B cách 2 C cách 3 D cách 1 và 2
Câu 22: Phương pháp chiết được mô tả như sau
Phương pháp chiết dùng để
A Tách các chất lỏng có độ tan khác nhau
B Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi gần nhau
C Tách các chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau
nhiều
D Tách các chất lỏng không trộn lẫn được vào
nhau
Câu 23: Làm thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong ống nghiệm khi cho dư
glixerol, lắc đều là gì?
A kết tủa tan, tạo dung dịch có màu xanh lam
B không có hiện tượng gì
C kết tủa vẫn còn, dung dịch có màu trong suốt
D kết tủa không tan, dung dịch có màu xanh
Câu 24: Tiến hành 3 thí nghiệm sau:
- TN 1: Cho từ từ dd HCl tới dư vào dd NaAlO2
- TN 2: Cho từ từ dd NaOH tới dư vào dd AlCl3
- TN 3: Cho từ từ dd NH3 tới dư vào dd AlCl3 Lượng kết tủa thu được trong các thí nghiệm được biểu thị theo các đồ thị dưới đây:
Kết quả của thí nghiệm và đồ thị tương ứng là
A 1-A, 2-B và 3-C B 1-B, 2-C và 3-A
C 1-C, 2-B và 3-A D 1-A, 2-C và 3-B
Câu 25: Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong PTN:
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá
trình điều chế HNO3?
A HNO3 sinh ra trong bình cầu là dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
B Bản chất của quá trình điều chế HNO3 là một phản ứng trao đổi ion
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng
xảy ra nhanh hơn
D Quá trình phản ứng là một quá trình thuận nghịch, chiều thuận là chiều thu nhiệt
Câu 26: Quan sát sơ đồ thí nghiệm như hình vẽ
sau
Hiện tượng quan sát ở bình eclen chứa dùn dịch
Br2 là
A Có kết tủa xuất hiện
B Dung dịch Br2 không bị nhạt mất màu
C Dung dịch Br2 bị nhạt mất màu
D Vừa có kết tủa vừa làm nhạt màu dung dịch Br2
Trang 5Câu 27: Để điều chế khí Cl2 trong phòng thí
nghiệm, một hoc sinh lắp dụng cụ theo hình vẽ:
Điểm không chính xác trong hệ thống trên là:
A Cách cặp bình cầu
B Cách lắp ống dẫn khí đi vào và đi ra khỏi bình
đựng dd H2SO4
C Cách đậy bình thu khí bằng bông tẩm xút
D Tất cả các ý trên
Câu 28: Điều chế khí A dụng cụ và hóa chất như
sau:
A có thể là khí nào:
A NH3 B HCl C H2S D O2
Câu 29:Thí nghiệm ở hình vẽ dưới đây có thể dùng
để:
A Chiết benzen khỏi hỗn hợp với anilin
B Chưng cất ancol etylic khỏi hỗn hợp với nước
C Chưng cất etylaxetat khỏi hỗn hợp với nước
D Kết tinh lại muối trong dung dịch
Câu 30: Hiện tượng nào dưới đây không xảy ra
trong thí nghiệm sau:
A CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ
B Bông từ màu trắng chuyển sang màu xanh
C Dung dịch nước vôi bị vẩn đục
D Nước vôi bị hút ngược theo ống dẫn
Câu 31:Thử tính tan của khí A bằng cách úp ngược
bình đựng khí vào chậu nước có pha sẵn vài giọt phenolphtalein
Khí A là:
A NH3 B O 2 C N2 D HCl
Câu 32:Cho thí nghiệm như hình vẽ
Các chất A, B, C lần lượt là:
A CO; Fe2O3; Ca(OH)2 B H2; S; CuS
C H2; S; CuSO4 D NH3; CuO; H2S
Câu 33: Thiết bị như hình vẽ dưới đây
không thể dùng để thực hiện thí nghiệm nào trong
số các thí nghiệm sau:
A Điều chế NH3 từ NH4Cl B Điều chế O2 từ KMnO4
Trang 6C Điều chế N2 từ NH4NO2 D Điều chế O2 từ NaNO3
Câu 34: Sự biến đổi độ âm điện của nguyên tố
nhóm A theo Z được thể hiện như sau
Các nguyên tố L, M, R
A cùng thuộc 1 chu kì B cùng thuộc 1 nhóm
C không xác định được D thuộc 3 chu kì liên
tiếp
Câu 35: Xét sơ đồ điều chế CH4 trong phòng thí
nghiệm
Biết X là hhợp chất rắn chứa 3 chất Ba chất trong X
là:
A CaO, Ca(OH) 2 , CH 3 COONa B CaO, KOH, CH 3 COONa
Câu 36: Cho 3 thí nghiệm sau:
(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung
dịch Fe(NO3)2
(2) Cho từ từ AgNO3 vào dd FeCl3
(3) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3
Thí nghiệm nào ứng với sơ đồ sau:
Fe3+ Fe3+ Fe3+
A 1-b, 2-a, 3-c B 1-a, 2-b, 3-c
C 1-c, 2-b, 3-a D 1-a, 2-c, 3-b
Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol
KHCO3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ
thị sau:
Tỉ lệ a:b là: A 2:1 B 2:7 C 4:7 D 2:5
Câu 38: Để loại hơi nước khỏi khí X thì cách lắp
đặt dụng cụ thí nghiệm nào sau đây đúng
Câu 39: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol KHCO3 kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a:b là: A 2:1 B 2:7 C 4:7 D 2:5
Câu 40: Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch
chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a:b là:
Câu 41: Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch
chứa 0,2 mol HCl và AlCl3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ b2: b1 là:
Câu 42: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH)2 TN1:Hấp thụ hết 0,6 mol CO2 vào X được 2b mol kết tủa
Trang 7TN2: Hấp thụ hết 0,8 mol CO2 vào X được b mol kết
tủa Đồ thị nào sau đây phản ánh đúng kết quả của
2 thí nghiệm trên
Câu 43: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,5 M vào
500 ml dung dịch gồm AlCl3 và Al2(SO4)3 thì
khối lượng kết tủa thu được phụ thuộc vào thể tích dung dịch Ba(OH)2 cho vào theo đồ thị sau:
Tính nồng độ mol/lit của các muối nhôm trong dung dịch ban đầu
HẾT -
lít()(lit)
m kết tủa
Trang 8GV: Phạm Ngọc Sơn Trang 8
BÀI TẬP ỨNG DỤNG THỰC TẾ Câu 1: Đạn rocket sử dụng H2N-(CH2)2-NH2 và
N2O4 làm nhiên liệu Ở điều kiện nhiệt độ thích
hợp, N2O4 oxi hóa H2N(CH2)2NH2 tạo ra sản phẩm
gồm CO2, N2, và hơi nước kèm theo tiếng nổ
Tổng các hệ số nguyên, tối giản của phản ứng trên
là:
Câu 2 Đẻ sát trùng cho các món ăn càn rau sóng
(salad, no ̂m, gỏi, rau tro ̂n, ) em có thẻ ngâm trong
dung dîch NaCl loãng từ 10 đén 15 phút Khả năng
die ̂t trùng của dung dîch NaCl là do
A dung dîch NaCl có thẻ tâo ra ion Na+ đo ̂c
B dung dîch NaCl có thẻ tâo ra ion Cl-có tính đo ̂c
C dung dîch NaCl có tính oxi hoá mânh nên die ̂t
khuản
D vi khuản chét vì bî mát nước do thảm tháu
Câu 3 Khi ăn sán bî ngo ̂ đo ̂c, là do trong vỏ sán có
nhièu axit HCN Đẻ giải đo ̂c, nên cho người "say
sán" uóng: A nước đường B giám loãng
C nước chanh D trà loãng
Câu 4 "Lúa chiêm láp ló đàu bờ, hẽ nghe tiéng sám
phát cờ mà lên" Quá trình hoá hôc nào đươ̂c mô tả
trong câu ca dao trên là:
A N2 -> NO -> NO2 -> HNO3
B NH3 -> NO -> NO2 -> HNO3
C NO -> N2O -> NO -> HNO3
D N2 -> NH3 -> NO2 -> HNO3
Câu 5 Tục ngữ có câu: "Nước chả y đá mòn" trong
đó về nghĩa đen phản ánh cả hiện tượng đá vôi bị
hoà tan khi gặp nước chảy Phản ứng hoá học nào
sau đây có thể dùng để giải thích hiện tượng này?
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
B Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
D CaO + H2O Ca(OH)2
Câu 6 Phản ứng nào sau đây mô tả sự tạo thành
thạch nhũ trong hang động
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
B Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 7 Trên bề mặt của vỏ trứng gia cầm có những
lỗ nhỏ nên vi khuẩn có thể xâm nhập được và hơi nước, cacbon đioxit có thể thoát ra làm trứng nhanh hỏng Để bảo quản trứng người ta thường nhúng vào dung dịch Ca(OH)2 Phản ứng hoá học nào xảy ra trong quá trình này?
A CaO + H2O Ca(OH)2
B Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
D CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Câu 8 Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có
pH =4 Để thải ra ngoài môi trường thì cần phải tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định), nhà máy phải dùng vôi sống thả vào nước thải Tính khối lượng vôi sống cần dùng cho 1m3 nước
để nâng pH từ 4 lên 7? Bỏ qua sự thủy phân của các muối nếu có
Câu 9 Ở các vùng đất nhiễm phèn, người ta bón vôi
cho đất để làm
A cho đất tơi xốp hơn B tăng pH của đất
C tăng khoáng chất cho đất D giảm pH của đất Câu 10 Dîch vî dâ dày thường có pH trong khoảng
2,0 – 3,0 Những người bî be ̂nh viêm loét dâ dày, tá tràng thì lươ̂ng axit HCl tiét ra quá nhièu do đó dîch vî dâ dày có pH < 2 Đẻ chữa be ̂nh này, người be ̂nh phải uóng thuóc muói trước bữa ăn Thuóc muói là chát nào dưới đây ?
A NaHCO3 B Na2 CO 3 C NH 4 HCO3 D (NH4)2CO3
Câu 11 Trong đời sóng hàng ngày chúng ta thường
dùng các chát tảy tráng như Gia-ven và Clorua vôi Thư̂c té, chát nào đươ̂c dùng phỏ bién hơn ?Vì sao ?
A Gia-ven vì gia-ven dẽ ché tâo hơn
B Gia-ven vì gia-ven có hàm lươ̂ng hipoclorit cao hơn, rẻ hơn và dẽ bảo quản, va ̂n chuyẻn hơn
C Clorua vôi vì clorua vôi dẽ ché tâo hơn
D Clorua vôi vì clorua vôi có hàm lươ̂ng hipoclorit
Trang 9GV: Phạm Ngọc Sơn Trang 9
cao hơn, rẻ hơn và dẽ bảo quản, va ̂n chuyẻn hơn
Câu 12 Trước đây vào các dîp lẽ Tét hay đám cưới,
mừng thô ông bà ta thường đót pháo Khi đốt, các
chất trong ruột pháo sẽ cháy và tạo ra nhiều sản
phẩm khí gây tăng thể tích và áp suất lên rất nhiều
lần tạo ra hiện tượng nổ, gây ô nhiễm môi trường
và có thể ngây tai nạn Thành phàn chính của thuóc
pháo trong ruo ̂t pháo là thuóc nỏ đen gòm:
A KClO3, S, P B KNO3, S, C
C KClO3, P, C D KNO3, S, P
Câu 13 Phích nước nóng lâu ngày thường có mo ̂t
lớp că̂n đûc bám vào phía trong ruo ̂t phích Đẻ làm
sâch, có thẻ dùng:
A dd còn đun nóng B dd giám đun nóng
C dd nước muói đun nóng D dd nước nho đun
nóng
Câu 14 Đẻ vá nhanh đường ray tàu hoả, người ta
thường dùng hõn hơ̂p Tec-mit Hõn hơ̂p Tec-mit
gòm:
C Al và Fe3O4 D Al và Fe2O3
Câu 15.Phèn chua là hoá chất được dùng nhiều
trong nghành công nghiệp thuộc da, công nghiệp
giấy, chất làm cầm màu trong nhuộm vải và làm
trong nước Công thức hoá học của phèn chua là:
A.(NH4)2SO4.Al2(SO4)2.12H2O
B KAl(SO4)2.24H2O
C.K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 16 Dân gian xưa kia sử dụng phèn chua để
bào chế thuốc chữa đau răng, đau mắt, cầm máu và
đặc biệt dùng để làm trong nước Nguyên nhân nào
sau đây làm cho phèn chua có khả năng làm trong
nước?
A Phèn chua có tính axit nên hút hết các hạt bẩn lơ
lửng trong nước về phía mình, làm trong nước
B Phèn chua bị điện li tạo ra các ion K+, Al3+, SO
42-nên các ion này hút hết hạt bẩn lơ lửng về phía
mình, làm trong nước
C Khi hoà tan phèn chua vào nước, do quá trình
điện li và thuỷ phân Al3+ tạo ra Al(OH)3 dạng keo
nên hút các hạt bẩn lơ lửng về phía mình và làm
trong nước
D Phèn chua bị điện li tạo ra các ion K+, SO42- trung
tính nên hút các hạt bẩn lơ lửng, làm trong nước
Câu 17 Hàn the là natri tetraborat ngậm nước có
công thức Na2B4O7.10H2O thường được người dân
dùng như một thứ phụ gia thực phẩm cho vào giò, bánh phở…làm tăng tính dai và giòn Từ năm 1985,
tổ chức y tế thế giới đã cấm dùng hàn the vì nó rất độc, có thể gây co giật, trụy tim, hôn mê Hàm lượng nguyên tố Na có trong hàn the nguyên chất
là bao nhiêu
A 12,04% B 27,22% C 6,59% D
15,31%
Câu 18 Rất nhiều người khi sử dụng động cơ
điezen, ô tô, xe máy cho nổ máy trong phòng kín và
bị chết ngạt Nguyên nào sau đây gây ra hiện tượng đó:
A Quá trình nổ máy là quá trình đốt cháy xăng dầu, tiêu tốn O2 và sinh ra khí CO, CO2 độc hại
B Quá trình nổ máy là quá trình đốt cháy xăng dầu, sinh ra khí SO2 độc hại
C Nhiều hiđrocacbon không cháy hết là các khí độc
D Phản ứng tiêu tốn nhiều O2 và N2 nên mất không khí
Câu 19 Hiện nay nhà máy nước Mai Dịch và rất
nhiều bể bơi sử dụng khí clo để diệt khuẩn Nguyên nhân nào sau đây làm cho các chủng khuẩn thông thường chết trong nước có clo?
A Do clo là khí độc nên khi tiếp xúc vói phân tử clo,
vi khuẩn chết
B Do clo phản ứng với H2Osinh ra HCl là axit mạnh nên vi khuẩn chết
C Do clo phản ứng với H2Osinh ra HClO có tính oxi hóa mạnh nên diệt khuẩn
D Do clo phản ứng với nước tạo ra môi trường có
pH < 7 nên vi khuẩn không sống được
Câu 20 Sođa là hoá chất được sử dụng trong công
nghiệp dệt, công nghiệp thuỷ tinh, công nghiệp luyện kim, hoá dầu, dược phẩm… Hỏi sođa có thành phần chính nào dưới đây:
C Na2SO4 D Na2CO3 và Na2SO4
Câu 21 Vonfram (W) thường được lựa chọn để
chế tạo dây tóc bóng đèn, nguyên nhân chính là vì:
A Vonfram là kim loại rất dẻo
B Vonfram có khả năng dẫn điện rất tốt
C Vonfram là kim loại nhẹ
D Vonfram có nhiệt độ nóng chảy cao trong các
KL
Câu 22 Một loại phân lân chứa 80% Ca3(PO4)2 về khối lượng còn lại là các hợp chất không chứa Photpho Hỏi hàm lượng dinh dưỡng có trong loại phân lân đó là bao nhiêu?
C 36,65% D 20,00%
Trang 10GV: Phạm Ngọc Sơn Trang 10
Câu 23 Trong công nghiệp, natri hidroxit được sản
xuất bằng cách điện phân dung dịch natri clorua
bão hoà có màng ngăn Câu nào sau đây không
đúng về quá trình sản xuất natri hidroxit:
A Khí clo được thoát ra từ anot
B Khí hidro thoát ra từ catot
C Màng ngăn để ngăn không cho natri hidroxit tiếp
xúc với natri clorua
D Nếu không dùng màng ngăn người ta sẽ thu
được nước javen sau phản ứng
Câu 24 Khi nung thạch cao sống đến 160oC, thạch
cao mất nước một phần thành thạch cao nung
Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và
bó bột khi gãy xương Công thức nào sau đây là của
thạch cao nung:
A CaSO4 B CaSO4.2H2O
C CaSO4 H2O D CaSO4.10H2O
Câu 25 Dung dịch Ringer dùng để rửa vết bỏng và
các vết thương trầy xước …được pha chế bằng cách
cho 4,300 gam NaCl ; 0,150 gam KCl và 0,165 gam
CaCl2 vào nước sôi để nguội, pha loãng đến 500 ml
để sử dụng Nồng độ mol/lit gần đúng của ion Cl
-trong dung dịch Ringer là:
A 0,157 B 0,125 C 0,225 D 0,212
Câu 26 X là hợp chất của canxi có nhiều ở dạng đá
vôi, đá hoa, đá phấn, vỏ trai, sò… Y là chất khí có
trong thành phần không khí và thường dùng để
chữa cháy Biết Y được sinh ra khi cho X phản ứng
với dung dịch axit mạnh X và Y lần lượt là các chất
nào sau đây:
A CaSO4 và SO2 B CaSO3 và SO2
C Na2CO3 và CO2 D CaCO3 và CO2
Câu 27 Các thức ăn có chất chua không nên đựng
hoặc đun nấu quá kĩ trong nồi bằng kim loại vì nó
ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ Nguyên nhân nào gây
ra hiện tượng trên?
A Nồi bằng kim loại rất độc không nên dùng
B Các thức ăn chua có môi trường bazo nên phản
ứng với nồi đun bằng kim loại tạo ra các chất độc
C Các đồ ăn chua thường có môi trường axit nên
phản ứng với nồi đun bằng kim loại tạo ra các chất
độc
D Các đồ ăn chua dễ bị ôi thiu trong xong nồi bằng
kim loại
Câu 28 Dịch vị dạ dày có nồng độ axit clohiđric
khoảng 0,0032 mol/lít Hỏi pH của dịch vị dạ dày
gần đúng nhất với đáp án nào dưới đây?
A 2 B 2,5 C 12 D 11,5
Câu 29 Đất có nồng độ pH 6,5 là đất chua Một
mẫu đất lấy gần nhà máy sản xuất super photphat
có pH =2,5 và bị liệt vào dạng quá chua do ô nhiễm chất thải từ nhà máy Để giảm bớt độ chua của đất,
ta nên dùng biện pháp nào sau đây:
A Bón thật nhiều phân đạm ure
B Bón lượng vôi bột phù hợp
C Bón nhiều phân lân
D Bón nhiều phân hữu cơ
Câu 30 Mùi tanh của cá gây ra bởi hõn hơ̂p các
amin và mo ̂t só tâp chát khác Đẻ khử mùi tanh của
cá, trước khi náu nên:
A ngâm cá tha ̂t lâu với nước đẻ các amin tan đi
B rửa cá bàng giám ăn
C rửa cá bàng dung dîch xôđa, Na2CO3
D rửa cá bàng dd thuóc tím (KMnO4) đẻ sát trùng
Câu 31 Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến, nọc
ong, sâu róm Néu không may bân bî ong đót thì nên bôi vào vét ong đót loâi chát nào là tót nhát ?
A Kem đánh răng B Xà phòng
C Vôi D Giám
Câu 32 Chát 3-MCPD (3-MonoCloPropanDiol)
thường lãn trong nước tương và có thẻ gây ra be ̂nh ung thư, vì va ̂y càn tìm hiẻu kĩ trước khi lư̂a chôn mua nước tương Công thức cáu tâo của 3-MCPD là:
A CH3-CH2-CCl(CH2CH2CH3)-[CH2]6-CH3
B OHCH2-CHOH-CH2Cl
C H2N-CH2-CH(NH2)-CH2Cl
D OHCH2-CH2-CHCl-CH2-CH2OH
Câu 33 Nhôm axetat đươ̂c dùng trong công nghie ̂p
nhuo ̂m vải, trong công nghie ̂p hò giáy, thuo ̂c da vì
lý do nào sau đây ?
A Nhôm axetat bám vào bè mă̂t sơ̂i nên bảo ve ̂ đươ̂c vải
B Nhôm axetat ph/ứng với thuóc màu làm cho vải bèn màu
C Nhôm axetat bî thuỷ phân tâo ra nhôm hyđroxit
có khả năng háp phû chát tâo màu và thám vào mao quản sơ̂i vải nên màu của vải đươ̂c bèn
D Nhôm axetat phản ứng với sơ̂i vải làm cho vải bè hơn
Câu 34 Vie ̂t Nam là mo ̂t nước xuát khảu cafe đứng
thứ 2 trên thé giới Trong hât cafe có lươ̂ng đáng kẻ của chát cafein C8H10N4O2 Cafein dùng trong y hôc với lươ̂ng nhỏ sẽ có tác dûng gây kích thích thàn kinh Tuy nhiên néu dùng cafein quá mức sẽ gây be ̂nh mát ngủ và gây nghie ̂n Đẻ xác nha ̂n trong cafein có nguyên tó N, người ta đã chuyẻn thành :
A N2 B NO C NO2 D (NH4)2SO4
Câu 35 Tại sao các món ăn làm từ gâo nép lâi dẻo
hơn so với gâo tẻ ?
A Do gâo nép có hàm lươ̂ng amilopectin tháp hơn