1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

trắc nghiệm toán lũy thừa

25 489 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. Hàm số đồng biến với mọi x>0... Câu 16: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?A.. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

Trang 1

CHƯƠNG II: GIẢI TÍCH 12

6 5

11 6

2 3

 

 ữ

1 8

2 3

 

 ữ

1 6

2 3

Câu 8 : Cho a > 0 và a ≠ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x có nghĩa với a ∀ x B log a 1 = a và log a a = 0

C log a xy = log a x.log a y D n

Cõu 13: Cho hàn số y= log (2 3 x+ 1) Chọn phỏt biểu đỳng:

A Hàm số đồng biến với mọi x>0

B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2

Trang 2

Câu 16: Hàm số nào dới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x 2 B y = log x3 C y = log x e

Câu 25: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x > 0 khi x > 1 a

B log x < 0 khi 0 < x < 1 a

C Nếu x 1 < x 2 thì log x a 1 < log x a 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoành a

Câu 26: Tập nghiệm của phơng trình: x2 x 4 1

Trang 4

Cõu 52: Giả sử ta cú hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đõy là đỳng?

A 2 log a b 2( + =) log a log b 2 + 2 B 2 log2a b log a log b2 2

Câu 55: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; + a ∞ )

B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; + a ∞ )

C Hàm số y = log x (0 < a a ≠ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log x và y = a 1

a

log x (0 < a ≠ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 56: Số nào dới đây thì nhỏ hơn 1?

Trang 5

D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = a x

Câu 65: Cho log2 5 a; log 5 b = 3 = Khi đó log 5 tính theo a và b là: 6

2 1

1

3 2 4 2

x x x

− − + − Khi 2x = 3 thỡ giỏ trị của biểu thức A là:

Trang 7

C©u 85: NÕu a a a a

1 log x log 9 log 5 log 2

Câu 94: Cho hàm số y= log (2 3 x+ 1) Chọn phát biểu sai:

A Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2

B Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2

C Trục oy là tiệm cận đứng

D Hàm số không có cực trị

Câu 95: Cho biểu thức A =

1 2

2 1

1

3 2 4 2

x x x

Trang 8

x 2 + − HÖ thøc gi÷a y vµ y” kh«ng phô thuéc vµo x lµ:

A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”) 2 - 4y = 0

C©u 100: Cho biÓu thøc A = ( ) (1 ) 1

2 3

 

 ÷

1 8

2 3

 

 ÷

1 6

2 3

Trang 9

A log x a > 0 khi 0 < x < 1

B log x a < 0 khi x > 1

C Nếu x1 < x2 thì log x a 1 < log x a 2

D Đồ thị hàm số y = log x a có tiệm cận đứng là trục tung

Câu 112: Giá trị của

x x x

1 x + Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:

A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0Câu 119: Xác định m để A(m; 2) thuộc đồ thị hàm số y= ln(2x2 +e2 ):

x x x

Câu 121: Cho hàm số y x e= ( x+ ln )x Chọn phát biểu đúng:

A Hàm số đồng biến với mọi x>0

B Hàm số đồng biến với mọi x <0

C Hàm số đồng biến với mọi x

D Hàm số nghịch biến với mọi x>0

Câu 121: Giá trị nhỏ nhất của hàm sốy= 7x2 + −x 2 trên [0;1] là:

Trang 10

Câu 138: Giả sử ta có hệ thức a2 + b 2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log a b 2( + ) = log a log b 2 + 2 B 2 log2 a b log a log b2 2

3

a b log 2 log a log b

B Hàm số khụng cú đạo hàm tại x = 1

C Đồ thị của hàm số khụng đi qua Q(1;2e+1)

D Hàm số xỏc định với mọi x dương

Trang 11

C©u 140: Cho lg5 = a TÝnh lg 1

64 theo a?

A 2 + 5a B 1 - 6a C 4 - 3a D 6(a - 1)

Câu 141: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞: +∞)

B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)

C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)

D Đồ thị các hàm số y = ax và y =

x

1 a

 

 ÷

  (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 142: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A ax > 1 khi x > 0

B 0 < ax < 1 khi x < 0

C Nếu x1 < x2 thì a x 1 < a x 2

D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax

Câu 143: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hàm số y = log x a với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞)

B Hàm số y = log x a với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +∞)

C Hàm số y = log x a (0 < a ạ 1) có tập xác định là R

D Đồ thị các hàm số y = log x a và y = 1

a

log x (0 < a ạ 1) thì đối xứng với nhau qua trục hoành

Câu 144: Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A log x a > 0 khi x > 1

B log x a < 0 khi 0 < x < 1

C Nếu x1 < x2 thì log x a 1 < log x a 2

D Đồ thị hàm số y = log x a có tiệm cận ngang là trục hoành

Trang 12

Câu 156: Hàm số nào dưới đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?

A y = log x 2 B y = log x 3 C y = log x e

x x x

1

3 2 4 2

x x x

Trang 13

x x x

ϕ Đỏp số của bài toỏn là:

C Nếu x1 < x 2 thì log x a 1 < log x a 2

D Đồ thị hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tung a

Cõu 178: Hàm số f(x) = xe−x đạt cực trị tại điểm:

Trang 14

Câu 180: Hàm số f(x) = x ln x 2 đạt cực trị tại điểm:

1

3 2 4 2

x x x

3 0

1

2 : 4 3

9 1

1

3 2 4 2

x x x

1

3 2 4 2

x x x

x x x

x x x

Trang 15

Câu 193: Tìm x nguyên để A là ước của 9;

x x x

x x x

x x x

1

3 2 4 2

x x x

x x x

1

3 2 4 2

x x x

x x x

− − + − Với t là số tự nhiên, đặt x= t+ 2 với A<18 thì giá trị của t là:

Trang 16

x x x

x x x

Trang 18

A 2 giá trị B 3 giá trị C 4 giá trị D 5 giá trị

Câu 241: Cho a > 0 và a ạ 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log x a có nghĩa với ∀x B loga1 = a và logaa = 0

C logaxy = logax.logay D n

C log x y a( + )= log x log y a + a D log x log a.log x b = b a

Trang 19

B= xx + Xác định m để biểu thức K không phụ thuộc

vào giá trị của x với

2

= − + (a > 0, a ạ 1) thì x bằng:

Trang 21

“ 2 phương trình tương đương là 2 phương trình cùng tập nghiệm nhé Đáp án A”

Câu 274: Phương trình 4x− 3.2x+ = 2 0 trên không tương đương với phương trình nào dưới đây

Trang 23

C©u 307: Cho hµm sè y = sin x

e BiÓu thøc rót gän cña K = y’cosx - yinx - y” lµ:

A cosx.e sinx B 2e sinx C 0 D 1

Trang 24

Câu 318: Phương trình: l o g x l o g x 9 + ( − =) 1 có nghiệm là:

Trang 25

Câu 331: Tập nghiệm của bất phương trình:

Ngày đăng: 18/10/2016, 16:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng trình là: - trắc nghiệm toán lũy thừa
u 27: Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phơng trình là: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w