I – VỊ TRÍ CỦA NHÓM HALOGEN TRONG BNhóm halogen gồm các nguyên t gặp trong tự nhiên, nó được đi chủ yếu trong nhóm các nguyên t Những nguyên tố halogen thu nguyên tố khí hiếm.. II – CẤU
Trang 1I – VỊ TRÍ CỦA NHÓM HALOGEN TRONG B
Nhóm halogen gồm các nguyên t
gặp trong tự nhiên, nó được đi
chủ yếu trong nhóm các nguyên t
Những nguyên tố halogen thu
nguyên tố khí hiếm
II – CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN T
Lớp electron ngoài cùng của nguyên t
thành 2 phân lớp : phân lớp s có 2 electron, phân l
Do có 7 electron ở lớp ngoài cùng, ch
khí hiếm, nên ở trạng thái tự do, hai nguyên t
phân tử có liên kết cộng hoá tr
hay X – X hoặc X2
(X là kí hiệu chỉ các nguyên tố
Liên kết của phân tử X2 không b
hoá học, các nguyên tử này rấ
học cơ bản của các halogen là tính oxi hoá m
III SỰ BIỂN ĐỔI TÍNH CH
Dựa vào bảng 11 ta có thể rút ra quy lu
điện của các halogen khi đi từ
A NHÓM HALOGEN TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
m các nguyên tố flo (F), clo (Cl), brom (Br), iot (I) và atatin (At) Atatin không
c điều chế nhân tạo trong các lò phản ứng hạt nhân nên đư
u trong nhóm các nguyên tố phóng xạ
halogen thuộc nhóm VIIA Chúng đứng ở cuối các chu kì, ngay tr
CTRON NGUYÊN TỬ, CẤU TẠO PHÂN TỬ
a nguyên tử các nguyên tố halogen đều có 7 electron, đư
p s có 2 electron, phân lớp p có 5 electron (ns2np
p ngoài cùng, chỉ còn thiếu 1 electron là đạt được cấu hình electron b
do, hai nguyên tử halogen góp chung một đôi electron đ
ng hoá trị không cực
ố halogen)
không bền lắm, chúng dễ bị tách thành 2 nguyên tử
ất hoạt động vì chúng dễ thu thêm 1 eleetron, do đó tính ch
a các halogen là tính oxi hoá mạnh
I TÍNH CHẤT
rút ra quy luật biến đổi tính chất vật lí, tính chất hoá h
ừ flo đến iot
NHÓM HALOGEN
flo (F), clo (Cl), brom (Br), iot (I) và atatin (At) Atatin không
t nhân nên được xem xét
i các chu kì, ngay trước các
u có 7 electron, được phân
np5)
u hình electron bền như
t đôi electron để tạo ra
ử X Trong phản ứng thu thêm 1 eleetron, do đó tính chất hoá
t hoá học và độ âm
Trang 2Bảng 11 Một số đặc điếm của các nguyên tố nhóm halogen
Nguyên tố
Tính chất
Flo Clo Brom lot
Bán kính nguyên tử (nm) 0,064 0,099 0,114 0,133
Cấu hình electron
lớp ngoài cùng của nguyên tử
2s22p5 3s23p5 4s24p5 5s25p5
Trạng thái tập hợp của đơn chất ở 20°C khí khí lỏng rắn
Nhiệt độ nóng chảy (tnc,°C) –219,6 –101,0 –7,3 113,6
Nhiệt độ sôi (ts,oC) –188,1 –34,1 59,2 185,5
1 Sự biến đổi tính chất vật lí của các đơn chất
Đi từ flo đến iot ta thấy :
– Trạng thái tập hợp : Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và thể rắn
– Màu sắc : Đậm dần
– Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: Tăng dần
2 Sự biến đổi độ âm điện
– Độ âm điện tương đối lớn
– Đi từ flo đến iot độ âm điện giảm dần
– Flo có độ âm điện lớn nhất nên trong tất cả các hợp chất chỉ có số oxi hoá –1 Các nguyên tố
halogen khác, ngoài số oxi hoá –1 còn có các số oxi hoá +1, +3, +5, +7
3 Sự biến đổi tính chất hoá học của các đơn chất
– Vì lớp electron ngoài cùng có cấu tạo tương tự nhau (ns2np5) nên các đơn chất halogen giống
nhau vể tính chất hoá học cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất đo chúng tạo thành
– Halogen là những phi kim điển hình Đi từ flo đến iot, tính oxi hoá giảm dần
Trang 3– Các đơn chất halogen oxi hoá được hầu hết các kim loại tạo ra muối halogenua, oxi hoá khí
hiđro tạo ra những hợp chất khí không màu hiđro halogenua Những chất khí này tan trong nước
tạo ra dung dịch axit halogenhiđric
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Câu 1 Axit có tính chất hóa học cơ bản nào?
A Tác dụng kim loại
B Tác tác dụng với bazo
C Tác dụng với oxit bazo
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2 Ứng dụng nào sau đây không phải của axit clohidric?
A Dùng để điều chế các muối clorua
B Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
C Dùng trong chế biến thực phẩm, dược phẩm
D Dùng làm chất tẩy rửa
Câu 3 Dd HCl tác dụng được với các hợp chất sau:
A.Cu, AgNO3 B Al, AgNO3
C Ag, AgNO3 D Al, Ba(NO3)2.
Câu 4 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các hoá chất sau: (ở dạng dd)
A.NaCl, BaCl2, HCl B AgNO3, NaOH, KCl
C HCl, KOH, NaCl D HCl, H2SO4, NaOH
Câu 5 Thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng để hoà tan 16g CuO là:
A 100ml B 200ml C 500ml D 400ml
Câu 6 Những dãy oxit nào dươi đây tác dụng được với dd HCl
A CuO, ZnO, Na2O B MgO , CO2 , FeO
C NO , CaO , Al2O3 D Fe2O3 , CO, CO2
Câu 7 Muối NaCl tồn tại chủ yếu ở dạng nào?
A Nước biển và muối mỏ
B Trong cơ thể người
Trang 4C Trong lòng đất
D Có nhiều ở thực vật
Câu 8 Tại sao không thu khí clo qua nước?
A Vì clo tan trong nước
B Vì clo nặng hơn nước
C Vì clo độc
D Vì clo nặng hơn không khí
Câu 9 Tính chất vật lí của khí clo?
A Chất khí, màu vàng lục, mùi hắc, nặng gấp 2,5 lần không khí và tan được trong nước, clo
là khí độc
B Chất khí có mùi trứng thối
C Chất khí độc, ít tan trong nước
D Là chất khí không màu, tan nhiều trong nước
Câu 10 Clo mang đầy đủ tính chất của một phi kim điển hình Đúng hay sai?
Câu 11 Clo được dùng để làm gì?
A Khử trùng nước sinh hoạt
B Tẩy trắng vải sợi, bột giấy
C Điều chế nước giaven, hợp chất hữu cơ
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 12 Liên kết công hóa trị không có cực?
A Liên kết kém bền
B Liên kết bền
C Liên kết rất không bền
D Liên kết rất bền
Câu 13 Đại lượng nào sau đây không biến đổi tuần hoàn trong chu kì và nhóm?
A Độ âm điện C Năng lượng ion hóa
B Nguyên tử khối D Bán kính nguyên tử
Câu 14 Các chất: H2SO4, HCl, O3, CO2 Có bao nhiêu chất mà cấu tạo có liên kết cho
Trang 5A 1 B 3 C 4 D.2
Câu 15.Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron
1s22s22p6là:
A Li+, F-, Ne C Na+, Cl-, Ar
B Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
ĐÁP ÁN