1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khái quát nhóm oxi, halogen

17 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tố nhóm VIa,VIIaProduction by team 6... Phản ứng với phi kim - Tạo ra các hợp chất cộng hóa trị... Phản ứng với nhiều hợp chất khác MgO... Ứng dụng * Lưu huỳnh S Sản xuất a

Trang 1

Các nguyên tố nhóm VIa,VIIa

Production by team 6

Trang 2

Nhóm 6 gồm:

- Phạm Quang Thắng ( Leader )

- Nguyễn Ánh Hoài

- Nguyễn Văn Thử

- Vi Thị Thảo

- Keota Thammavongsa

- Nông Thị Thoa

- Nguyễn Chí Thành

Trang 3

Vị trí của nhóm VIa, VIIa trong bảng tuần hoàn

Trang 4

I Nguyên tố nhóm VIa

1 Vị trí và đặc điểm

- Gồm: O, S, Se, Te

- Lớp e hóa trị: ns2 np4 trừ oxi cac nguyên tố khác còn có phân mức nd trống vì vậy

ngoài các số oxi hóa -2, +2 còn có số oxi hóa +4, +6

2 Tính chất hóa học

a Phản ứng với phi kim

- Tạo ra các hợp chất cộng hóa trị

Trang 5

- Ví dụ:

O2 + 2F2 2F2O

H2 + S H2S

S + O2 SO2 (hoặc SO3) – TH này xảy ra với S, Se, Te

b Phản ứng với phi kim

- O, S phản ứng hầu hết các KL tạo oxit và sunfit

- Ví dụ: O2 + Mg 2MgO

Fe + S FeS

c Phản ứng với nhiều hợp chất khác

MgO

Trang 6

- Ví dụ:

O2 + Fe(OH)2 + H20 Fe(OH)3

3O2 + C2H5OH 2CO2 + 3H2O

3 Ứng dụng

* Lưu huỳnh (S)

Sản xuất axit sunfuric Sản xuất thuốc nổ đen

Trang 7

Sản xuất cao su buna-S Sản xuất dược phẩm

* Oxi (O)

Dùng trong nhiên liệu tên lửa

Trang 8

* Selen (Se)

Duy trì sự sống cho sinh

vật

Sản xuất các loại thực phẩm chức năng

Trang 9

* Tellurium (Te)

II Các nguyên tố nhóm halogen

1 Vị trí và đặc điểm

Gia tăng độ bền cơ học cho máy móc

Trang 10

- Gồm: F, Cl, Br, I, At

- Cấu hình e lớp ngoài cùng: ns2 np5 vì vậy dễ nhận thêm 1 e hoặc góp chung 1 e tạo liên kết cộng hóa trị, khi đó thể hiện số oxh -1

Trang 11

2 Tính chất hóa học

a phản ứng với hidro

- Tất cả halogen đều phản ứng với hidro nhưng với điều kiện khác nhau, giảm dần theo dãy Cl2, Br2, I2

b Phản ứng với kim loại

- F2 phản ứng với mọi kim loại

- Cl2, Br2 phản ứng với KL cho muối có số oxh cao nhất

- Ví dụ: 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

Trang 12

c Phản ứng với kiềm

- Tùy theo điều kiện mà cho sp khác nhau

Cl2 + NaOH(dd) NaCl + NaClO + H2O

2Cl2 + 2Ca(OH)2(sữa) Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O 3Cl2 + 6KOH(đ,n) KClO3 + 5KCl + 3H2O

Clorua vôi KClO3

Trang 13

d Phản ứng với các hợp chất có tính khử

- Ví dụ: Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3

Br2 + SO2 + 2H2O 2HBr + H2SO4

3 Ứng dụng

* Flo(F)

Sản xuất đồ dùng chống dính Khắc chữ thủy tinh

Trang 14

* Clo(Cl)

Sản xuất thuốc đánh răng

Chế tạo nhựa PVC

Trang 15

- Ngoài ra clo còn dùng để tẩy trắng

* Brom (Br)

- brom có ứng dụng trong công nghệ dược phẩm, thuốc nhuộm

Thuốc trừ sâu 666 SX nước Javen

Trang 16

* Iot (I2) : dùng trong hóa phân tích

Thuốc an thần có chứa brom

Trang 17

Thank U for watching ;)

Q.T

Ngày đăng: 12/02/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w