1. Trang chủ
  2. » Tất cả

chương 31_2

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 524,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phân giải những sản phẩm nào sau đây được cho là sản xuất ra những monome đã được gắn nhóm amin trong phân tử beta-glucose?. Nếu tất cả nấm trong một môi trường đang thực hiện sự phân

Trang 1

CHƯƠNG 31: Nấm

1 Đặc điểm chung của nấm

A giảm phân tại cuống bào tử

B Có sợi nấm

C Chu trình sinh sản hữu tính

D Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng

E Cộng sinh với tảo

2 Sự phân giải những sản phẩm nào sau đây được cho là sản xuất ra những monome

đã được gắn nhóm amin trong phân tử beta-glucose?

A bộ xương ngoài của sâu bọ

B thành tế bào thực vật

C thành tế bào nấm

D A và C đúng

E Cả A, B và C đều đúng

3 Nếu tất cả nấm trong một môi trường đang thực hiện sự phân hủy mà đột nhiên chết, thì nhóm những sinh vật nào được hưởng lợi nhiều nhất, vì thực tế đối thủ của chúng đã được loại bỏ?

A Thực vật

B Sinh vật đơn bào

C Sinh vật nhân sơ

D Động vật

E Nấm cộng sinh

4 Khi một thể sợi nấm xâm nhập một nguồn chất hữu cơ chết chưa được khai thác, cái gì có khả năng xuất hiện sớm nhất bên trong nguồn thức ăn sau đó?

A Giác mút của nấm

B Mầm phấn

C Enzymes của nấm

D Gia tăng lượng oxi

E Quần thể vi khuẩn lớn

5 Đặc điểm nào sau đây là của sợi nấm?

A Hấp thu chất dinh dưỡng bằng cơ chế thực bào

B Cơ thể chúng có dạng hình cầu, đơn bào

C Thành tế bào được cấu tạo chủ yếu từ những sợi xenlulozo

D Thích nghi với sự tăng trưởng hướng tới những nguồn thức ăn mới

E Sinh sản vô tính bằng hình thức nảy chồi

6 Chức năng đặc biệt của vách ngăn trong nấm hyphae tương tự như 2 đại diện nào cho cấu trúc tế bào động vật và thực vật?

A Cầu nối bám (desmosomes) và Màng không bào (tonoplasts)

B Gian bào (Gap junction) và Cầu liên bào (Plasmodesmata)

C Gian bào hẹp (Tight junctions) và Lạp thể (Plastids)

Trang 2

D Trung thể (Centrioles) và Lạp thể (Plastids)

E Tiêm mao (flagella) và Không bào trung tâm (Central vacuoles)

7 Vai trò chính của một sợi nấm trong đất là gì?

A hấp thụ chất dinh dưỡng

B giúp nấm bám vào đất

C sinh sản hữu tính

D sinh sản vô tính

E bảo vệ nấm

8 Nấm và động vật chân đốt có đặc điểm chung:

A Cả hai nhóm này thường là đa bào

B Thể đơn bội chiếm ưu thế ở cả hai nhóm

C Cả 2 nhóm đều có hình thức dị dưỡng chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào

D Có lớp bảo vệ bằng chitin

E Cả hai nhóm đều có vách tế bào

9 Trong vách ngăn nấm, những cấu trúc nào cho phép các tế bào chất lưu thông để phân phối các chất dinh dưỡng cần thiết, tổng hợp chất và các bào quan:

A nhiều lớp chitin trong suốt giữa 2 vách ngăn

B lỗ giữa 2 vách

C khung xương tế bào bằng phức hệ vi ống

D hai nhân

E liên kết bền được hình thành qua lỗ trên vách tế bào

10 Điều gì trực tiếp ảnh hưởng đến sự phát triển nhanh của sợi nấm?

A sự trao đổi chất nhanh chóng của các protein tổng hợp bởi các dòng trong tế bào chất

B cơ thể hình ống dài

C các chất dinh dưỡng có sẵn thông qua quá trình tiêu hóa

D hai nhân cung cấp một lượng lớn protein và chất dinh dưỡng

11 Các cơ quan sinh dưỡng (hoạt động dinh dưỡng) của hầu hết loài nấm :

A Bao gồm các sợi nấm

B Gọi là hệ sợi

C Thường dưới mặt đất

D Chỉ A và B

E A, B và C

12 Cả kiến nấm và nấm có thể tổng hợp cấu trúc polysaccharide tương tự nhau từ beta-glucose Vậy polysaccharide ở đây là gì?

A Amylopectin

B Chitin

C Cellulose

D Lignin

Trang 3

E Glycogen

13 Hãy xem xét hai sợi nấm có kích thước bằng nhau: một từ một loài vách ngăn và một loài khác từ loài cộng bào So với loài vách ngăn, loài cộng bào có:

A ít hạt nhân hơn

B nhiều lỗ chân lông

C ít chitin

D ít cytoplasm

E giảm tế bào chất trực tuyến

14 Thuật ngữ nào dưới đây được kết hợp đúng với loài nấm nói chung

A Thể bào tử

B Chỉ sản xuất các bào tử

C Phần quan trọng thuộc hệ sinh thái

D Nhiều nguồn gốc

E Hấp thụ dinh dưỡng

15 Loại nào sau đây khác với những loại còn lại nhất về hình thái và thuộc về ngành

nấm

A Địa y

B Nấm nang

C Nấm chùy

D Rễ nấm thuộc cây bụi

E Nấm cực

16 Trong hầu hết các loài nấm, sự hợp nhân không diễn ra gay lập tức sau quá trình dung hợp tế bào chất, mà do:

A Nghĩa là sinh sản hữu tính có thể diễn ra ở các cấu trúc chuyên biệt

B Kết quả của việc có nhiều nhân lưỡng bội trong mỗi tế bào

C Cho phép sinh sản vô tính là chủ yếu

D Khẳng định mạnh mẽ rằng nấm không thực sự là sinh vật nhân thực

17 Nếu tất cả các nhân của nấm đều hoạt động sao chép như nhau, số sản phẩm chúng

có thể tạo ra trong giới hạn của gene, các tế bào của cả dị nhân và sợi hai nhân của nấm có thể là

A Đơn bội

B Lưỡng bội

C thể dị bội

D Thể đồng hợp

E Thể dị hợp

18 Tiến trình nào xảy ra ở nấm và có sự tác động ngược lại trên số lượng nhiễm sắc thể của tế bào hơn là trong giảm phân I

A Nguyên phân

B Thể hợp bào

C Trao đổi chéo

D Sự phân chia kiểu nhân đôi

Trang 4

E Hợp nhân

Nhân lưỡng bội của nấm túi Neurospora crassa chứa 14 nhiễm sắc thể Một tế bào lưỡng

bội đơn lẻ trong túi qua một vòng giảm phân, mỗi tế bào con sau một lần nguyên phân, tạo

ra tổng cộng 8 nang bào tử

19 Nếu một cá thể đơn, một nhân lưỡng bội ở G2 trong một nang chứa 400 nanograms (ng) DNA, sau đó một nhân đơn bội của nang bào tử loài này chứa bao nhiêu DNA (ng), mang bao nhiêu nhiễm sắc thể

A 100, 7

B 100, 14

C 200, 7

D 200, 14

E 400, 14

20 Mức bội thể của một nang bào tử trưởng thành là gì?

A Thể đơn bội

B Thể lưỡng bội

C Thể tam bội

D Thể tứ bội

E Thể đa bội

21 Mỗi nang bào tử trong 8 nang bào tử thuộc giai đoạn cuối của nguyên phân có cùng số nhiễm sắc thể và lượng DNA của mỗi tế bào trong 4 tế bào ở giai đoạn cuối của giảm phân Điều đã xảy ra ở mỗi bào tử giữa vòng giảm phân và vòng nguyên phân?

A Thụ tinh kép

B Trao đổi chéo

C Không phân ly

D Tự đa bội

E Pha S

22 Tế bào nấm có thể sinh sản vô tính bằng phân chia tế bào chất trong nguyên phân Nhiều loài nấm có thể chuẩn bị cho sinh sản hữu tính bằng cách:

A Phân chia tế bào chất kèm theo sự phân bào có tơ

B Nhân đôi kèm theo phân chia tế bào chất

C Nhân tế bào tan thành nguyên sinh chất

D Tan nguyên sinh chất sau đó hợp thành nhân

E Phát sinh giao tử

23 Câu nào đúng khi nói đến nhóm Nấm khuyết?

A Được xếp thứ 2 trong 5 ngành nấm đã tiến hóa

B Là đại diện cho ngành bao gồm tất cả các loại nấm thuộc nhóm địa y đã được phân loại

Trang 5

C Có những đặc điểm của nhóm nấm nhưng cho đến nay vẫn không có giai đoạn sinh sản hữu tính

D Nằm trong nhóm bao gồm nấm mốc, nấm men, địa y

E Bao gồm các loại nấm thiếu khuẩn ty

24 Với sợi nấm, khuẩn ty được mô tả là thể dị nhân hoặc là 2 nhân, quá trình nào đã xảy ra và quá trình nào chưa xảy ra?

A Nảy mầm, hợp chất nguyên sinh

B Dung hợp nhân, nảy mầm

C Giảm phân, nguyên phân

D Nảy mầm, nguyên phân

E Hợp chất nguyên sinh, tái tổ hợp gen

25 Một chất hóa học được tiết ra bởi một con bướm đêm cái BomByx giúp con đực tìm thấy khi mùa sinh sản đến Chất này có cùng chức năng trong quá trình tái sinh sản hữu tính của nấm?

A chitin

B enzymes

C Acid lysergic

D Aflatoxins

E Kích thích tố

26 Nhóm nào dưới đây được đặc trưng bởi sự thiếu hụt giai đoạn sinh sản hữu tính trong chu trình sống của chúng?

A Ngành nấm rễ dạng bụi

B Ngành nấm đảm

C Ngành nấm thích ty

D Ngành nấm bất toàn

E Ngành nấm tiếp hợp

27 Một nhà sinh học đang cố gắn phân loại một loài nấm mới được phát hiện dựa vào các đặc điểm cơ bản sau: sự xuất hiện của dạng sợi, sinh sản bằng bào tử vô tính, không xuất hiện giai đoạn hữu tính, và kí sinh trên cây thân gỗ Nếu được yêu cầu cho lời khuyên, nhóm nào bạn sẽ gán cho loài mới này?

A Ngành nấm bất toàn

B Ngành nấm tiếp hợp

C Ngành nấm túi

D Ngành nấm đảm

E Ngành nấm rễ dạng bụi

28 Cấu trúc nào sau đây là tương đồng nhất với một bộ phận của bào tử động ở nấm thích ty và tế bào động vật?

A tiêm mao

Trang 6

B tiên mao

C những chân giả

D những thể dị nhân

E lông hút

29 Hóa thạch của nấm đã xác định thời gian về nguồn gốc và sự tiến hóa sớm của thực vật trong quá khứ Tổ hợp nào của điều kiện môi trường và sự thay đổi tương đồng trong sự tiến hóa của nấm và thực vật?

A sự xuất hiện của “rừng than đá” và sự thay đổi trong cách thức dinh dưỡng

B thời kỳ hạn hán và sự xuất hiện của các cơ thể dạng sợi

C sự ưu thế trong các đầm lầy và sự hiện diện của cellulose trong thành tế bào

D sự tiến lên cạn và sự biến mất của các tế bào có roi

E trôi dạt lục địa và phương thức phát tán bào tử

30 Các đặc điểm nào sau đây được chia sẻ bởi nấm thích ty và các loại nấm khác?

A sự xuất hiện của roi

B các bào tử động

C dinh dưỡng bằng hình thức tự dưỡng

D thành tế bào là cellulose

E trình tự nucleotide của một vài genes

31 Điều kiện đa bào của động vật và nấm có thể phát sinh:

A Gốc tự do phổ biến

B Do tiến hóa hội tụ

C Kế thừa những đặc tính

D Bằng cách tự nhiên và có sự tương đồng

E Bởi nhiều giai đoạn nội cộng sinh

32 Sinh sản vô tính ở nấm men xảy ra bởi sự đâm chồi Phân chia không đồng đều tế bào chất, tế bào mầm nhận được ít tế bào chất hơn tế bào mẹ Nó cần thực hiện điều gì để đạt được kích thước như mẹ nó?

A Nên hạn chế sự lên men

B Nên sản xuất ARN ribosome với mức độ chậm hơn

C Ít sao mã hơn

D Giảm sự di chuyển

E Có một nhân nhỏ hơn

33 Ngành sinh vật gần giống với hầu hết các tổ tiên chung của nấm và động vật:

A Zygomycota

B Ascomycota

C Basidiomycota

D Glomeromycota

E Chytridiomycota

34 Ngành nào trước đây bao gồm các thành viên của ngành mới Glomeromycota:

Trang 7

A Zygomycota

B Ascomycota

C Basidiomycota

D Glomeromycota

E Chytridiomycota

35 Ngành này cho ra các bào tử đơn bội, một trong số đó là bào tử dính:

A Zygomycota

B Ascomycota

C Basidiomycota

D Glomeromycota

E Chytridiomycota

36 Đây là ngành bao gồm nấm, nấm dẹt và nấm cỏ giày

A Zygomycota

B Ascomycota

C Basidiomycota

D Glomeromycota

E Chytridiomycota

37 Một trong những ngành dưới đây thuộc loại cây bụi

A Zygomycota

B Ascomycota

C Basidiomycota

D Glomeromycota

E Chytridiomycota

38 Bạn được chỉ định tìm hiểu sự phân bố các sinh vật sống của ngành Glomeromycota Nơi nào dưới đây là nơi thích hợp nhất để tìm thấy loại nấm này?

A Giữa ngón chân của một người bị nấm

B Ở nơi ứ đọng nước sạch của ao hồ

C Nguồn gốc của những thực vật có mạch

D Sự phát triển trên vỏ cây và đá

E Ở thận của động vật có vú

39 Bào tử tiếp hợp (Zygosporangia) thuộc lớp nấm zygomycetes, vậy đảm của nấm (basidia) thuộc

A Nấm thông thường

B Nấm có túi

C Nấm

D Bào tử đảm

E Nấm chùy

40 Cái nào sau đây là khuôn túi bào tử của Rhizopus (Nấm mốc)?

A Cấu trúc vô tính sản xuất bào tử đơn bội

B Cấu trúc vô tính sản xuất bào tử lưỡng bội

Trang 8

C Cấu trúc lưỡng tính sản xuất ra bào tử đơn bội

D Cấu trúc lưỡng tính sản xuất ra bào tử lưỡng bội

E Cấu trúc sinh dưỡng không đóng vai trò sinh sản

41 Thể sợi nấm đơn bội đen-xám, dạng sợi sinh trưởng trên bánh mì có thể là loại sinh vật nào nhất?

A Nấm chytrid

B Nấm túi

C Nấm đảm

D Nấm khuyết

E Nấm tiếp hợp

42 Cái tên nấm túi là bắt nguồn từ khía cạnh nào trong vòng đời của nó?

A Sinh trưởng sinh dưỡng

B Sản xuất bào tử vô tính

C Cấu trúc sinh sản

D Hình dạng bào tử

E Kiểu thể sợi nấm sinh dưỡng

43 Những cặp bộ phận nào của nấm có cấu trúc và chức năng giống nhau nhất?

A Bào tử đính và quả đảm

B Túi bào tử và sợi nấm

C Mầm phấn và màng ống khí

D Rễ hút và rễ mút phân nhánh

E Bào tử động và sợi nấm

44 Bạn được đưa một mẫu sinh vật để nhận biết Nó có thân thảo mà ở đó có nhiều cấu trúc với tám bào tử đơn bội xếp thành một hàng Đó là loại nấm nào trong các loại sau?

A Nấm tiếp hợp

B Nấm túi

C Nấm khuyết

D Nấm chytrid

E Nấm đảm

45 Cái nào khác nhất so với những cái còn lại?

A Nấm Glomeromycota

B Rễ nấm

C Địa y

D Rễ mút phân nhánh

Trang 9

E Nấm cộng sinh

46 Cấu trúc nào sau đây của nấm được biết với hình thức sinh sản vô tính:

A Zygosporangium (Bọc bào tử)

B Basidium (Đảm của nấm)

C Conidiophore (Cuống bào tử đính)

D Ascus (Nang)

E Antheridium (Túi đực)

47 Sắp xếp theo thứ tự từ lớn nhất đến nhỏ nhất:

1 bào tử túi

2 quả thể

3 nấm túi

4 túi, nang

A 3,4,2,1

B 3,2,4,1

C 3,4,1,2

D 2,3,4,1

E 2,4,1,3

48 Nấm và nấm mũ độc thuộc ngành nào:

A Basidiomycota (Nấm đảm)

B Ascomycota (Nấm túi – nấm nang)

C Deuteromycota (Nấm bất toàn)

D Zygomycota (Nấm tiếp hợp)

E Chytridiomycota (Nấm roi – nấm trứng)

49 Sắp xếp sau từ lớn đến nhỏ:

1 quả đảm

2 đảm

3 bào tử đảm

4 sợi nấm

5 mang

A 4, 5, 1, 2, 3

B 5, 1, 4, 2, 3

C 5, 1, 4, 3, 2

D 5, 1, 3, 2, 4

E 4, 1, 5, 2, 3

50 Nấm có túi bào tử nằm trong:

A Nang

B Cuống bào tử đính

C Đảm nấm

Trang 10

D Chồi

E Bào tử hợp

51 Trong nấm túi, điều nào phân biệt một cách chính xác bào tử túi và bào tử đính?

A Bào tử túi là dạng lưỡng bội, bào tử đính là dạng đơn bội

B Bào tử túi được sản xuất chỉ bằng cách giảm phân, bảo tử đính được sản xuất chỉ bằng cách nguyên phân

C Bào tử túi đã trải qua tái tổ hợp di truyền trong quá trình sinh sản, bào tử đính không có

D Bào tử túi lớn hơn, bào tử đính nhỏ hơn

E Bào tử túi sẽ nảy mầm thành sợi nấm đơn bội, bào tử đính sẽ nảy mầm thành sợi nấm lưỡng bội

52 Một bào tử nấm nảy mầm, tạo ra một sợi nấm mọc ra ngoài đất xung quanh nơi

mà các bào tử ban đầu rớt xuống Điều nào là lí do làm cho sự di chuyển của nấm, như mô tả ở đây?

A Dung hợp nhân

B Roi thuộc thể sợi nấm

C Thay đổi luân phiên thế hệ

D Gió phân phối các bào tử

E Truyền tế bào chất trong sợi nấm

53 Cấu trúc nào làm cho cả nấm Penicilium và nấm Aspergillus sinh sản bào tử vô tính?

A Các túi

B Túi bào tử động

C Rễ giả

D Túi giao tử

E Cuống bào tử đính

Hình dưới đây thể hiện một tiên hoàn lớn xuất hiện trên một bãi cỏ sau một đêm Tiên hoàn thể hiện những khoảng tác động xa nhất của loại khuẩn ty này lên đất Những điểm đánh dấu từ A tới D đều nằm dưới mặt đất 0.5m

54 Nguồn thức ăn đầu tiên nhất của loại khuẩn ty này là ở vị trí nào?

55 Vị trí nào là gần nhất với bào đảm (basidiocarps)?

Trang 11

56 Tại vị trí nào thì khuẩn ty hiện đang hấp thu chất dinh dưỡng trên một đơn vị diện tích bề mặt đất, và trên mỗi đơn vị thời gian nhiều nhất?

57 Tại điểm nào có thể tìm thấy sự tập trung của các enzyme nấm là thấp nhất, biết rằng những enzyme đó không khuếch tán ra xa vị trí đc tạo thành, và không có sự hiện diện của các loại nấm khác?

58 Giả sử rằng 4 vị trí đều nằm phía trên mặt đất 0.5m Vào một ngày trời gió, hướng gió chính từ trái sang phải, vị trí nào được cho là có sự tập trung những bào đảm (basiodicarps) tự do nhiều nhất trong các mẫu không khí?

59 Trong những bệnh nấm ở người, loại nào chúng ta có thể tìm thấy mô hình tăng trưởng tương tự như các sợi nấm tạo ra tiên hoàn nhất?

A Nấm da

B Coccidiomycosis (nhiễm trùng phổi) (Bệnh nấm sâu)

C Bệnh nấm Candida (qua đường máu)

D Lây nhiễm nấm Sporothrix của hệ bạch huyết

E Bệnh nấm da ảnh hưởng đến lõi tóc

60 Nếu như những loại nấm vừa có thể tạo ra tiên hoàn, vừa có thể tạo bụi nấm (arbuscules), thì loại nào sau đây có khả năng được chôn ở vị trí “C”?

A Bể ủ (Septic tank)

B Gốc cây (Tree stump)

C Xác động vật (Deceased animal)

D Hố đốt (Fire pit)

E Xi măng - Giếng bị lấp (Cement – Capped well)

61 Hóa chất được tiết ra bởi nấm đất làm ức chế sự phát triển của vi khuẩn lả:

A Kháng thể

B Aflatoxins

C Gây ảo giác

D Kháng nguyên

E Thuốc kháng sinh

62 Địa y là sự cộng sinh của nấm và:

A Rêu

B Tảo lam

C Tảo lục

D Hoặc a hoặc b

E Hoặc b hoặc c

63 Địa y có lúc sinh sản vô tính bằng :

A Hợp bào với khuẩn nấm có trong các tế bào quang hợp

B Thể quả với nấm

C Có dạng sợi, kết hợp bào tử của nấm và tảo

D Cuống bào tử đính

E Từng cụm nhỏ của nấm khuẩn xung quanh tế bào quang hợp

Ngày đăng: 17/10/2016, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dưới đây  thể  hiện  một tiên  hoàn lớn xuất hiện trên  một  bãi cỏ sau  một đêm - chương 31_2
Hình d ưới đây thể hiện một tiên hoàn lớn xuất hiện trên một bãi cỏ sau một đêm (Trang 10)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm