Ôn tập Toán 12luyện thi THPT Quốc gia Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập THCS, THPT, luyện thi THPT Quốc gia, Giáo án, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Đại học, cao đẳng của nhiều lĩnh vực: Toán, Lý, Hoá, Sinh…. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc. Trân trọng. ĐỊA CHỈ DANH MỤC TẠI LIỆU CẦN THAM KHẢO http:123doc.vntrangcanhan348169nguyenductrung.htm hoặc Đường dẫn: google > 123doc > Nguyễn Đức Trung > Tất cả (chọn mục Thành viên) DANH MỤC TẠI LIỆU ĐÃ ĐĂNG A. HOÁ PHỔ THÔNG 1. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 2. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, Word 3. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 4. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỌC VÔ CƠ PHẦN 1. CHUYÊN Đề TRÌNH HÓA VÔ CƠ 10 VÀ 11 5. CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 2. PHẦN HỢP CHẤT CÓ NHÓM CHỨC 6. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 140 7. BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC 4170 8. ON THI CAP TOC HỌC HÓA HỮU CƠ PHẦN 1, PDF 9. TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÓA HỌC PHỔ THÔNG 10. 70 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC, word 11. CHUYÊN ĐỀ VÔ CƠ, LỚP 11 – 12. ĐẦY ĐỦ CÓ ĐÁP ÁN 12. Bộ câu hỏi LT Hoá học 13. BAI TAP HUU CO TRONG DE THI DAI HOC 14. CAC CHUYEN DE LUYEN THI CO DAP AN 48 15. GIAI CHI TIET CAC TUYEN TAP PHUONG PHAP VA CAC CHUYEN DE ON THI DAI HOC. 86 16. PHUONG PHAP GIAI NHANH BAI TAP HOA HOC VA BO DE TU LUYEN THI HOA HOC 274 17. TỔNG HỢP BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 12 18. PHAN DANG LUYEN DE DH 20072013 145 19. BO DE THI THU HOA HOC CO GIAI CHI TIET.doc 20. Tuyển tập Bài tập Lý thuyết Hoá học luyện thi THPT Quốc gia 21. PHÂN DẠNG BÀI TẬP HOÁ HỌC ÔN THI THPT QUỐC GIA 57 22. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN 29 ĐỀ 145 23. BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN HOÁ CÓ ĐÁP ÁN PHẦN 2 B. HỌC SINH GIỎI 1. Bồi dưỡng Học sinh giỏi Hoá THPT Lý thuyết và Bài tập 2. Tài liệu hướng dẫn thí nghiệm thực hành học sinh giỏiolympic Hoá học 54 3. CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI HOÁ LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP 17 4. ĐỀ THI CHUYÊN HOÁ CÓ HƯỚNG DẪN CHI TIẾT PHẦN ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ C. HOÁ ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC 1. ỨNG DỤNG CỦA XÚC TÁC TRONG HÓA HỮU CƠ 2. CƠ CHẾ PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỮU CƠTIỂU LUẬN 3. TL HÓA HỌC CÁC CHẤT MÀU HỮU CƠ 4. GIÁO TRÌNH HÓA HỮU CƠ DÀNH CHO SINH VIÊN CĐ, ĐH, Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Đỗ Đình Rãng Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 1 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 2 của tác giả Thái Doãn Tĩnh Cơ chế Hóa học Hữu cơ, tập 3 của tác giả Thái Doãn Tĩnh 5. VAI TRÒ SINH HỌC CỦA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ 44 6. BÀI TẬP NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 40 7. Giáo trình Hoá học phân tích 8. Giáo trình Khoa học môi trường. http:baigiang.violet.vnpresentshowentry_id489754 9. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 1 10. Giáo trình bài tập Hoá Hữu cơ 2 11. Giáo trình bài tập Hoá Phân tích 1 12. Thuốc thử Hữu cơ 13. Giáo trình môi trường trong xây dựng 14. Bài tập Hóa môi trường có đáp án đầy đủ nhất dành cho sinh viên Đại họcCao đẳng 15. Mô hình, mô hình hóa và mô hình hóa các quá trình môi trường 16. Cây trồng và các yếu tố dinh dưỡng cần thiết 17. Đất đồng bằng và ven biển Việt Nam 18. Chất Hữu cơ của đất, Hóa Nông học 19. Một số phương pháp canh tác hiện đại,Hóa Nông học D. HIỂU BIẾT CHUNG 1. TỔNG HỢP TRI THỨC NHÂN LOẠI 2. 557 BÀI THUỐC DÂN GIAN 3. THÀNH NGỬCA DAO TỤC NGỬ ANH VIỆT 4. CÁC LOẠI HOA ĐẸP NHƯNG CỰC ĐỘC 5. GIAO AN NGOAI GIO LEN LOP 6. Điểm chuẩn các trường năm 2015 E. DANH MỤC LUẬN ÁNLUẬN VĂNKHOÁ LUẬN… 1. Công nghệ sản xuất bia 2. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong hạt tiêu đen 3. Giảm tạp chất trong rượu 4. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel 5. Tinh dầu sả 6. Xác định hàm lượng Đồng trong rau 7. Tinh dầu tỏi 8. Tách phẩm mầu 9. Một số phương pháp xử lý nước ô nhiễm 10. Tinh dầu HỒI 11. Tinh dầu HOA LÀI 12. Sản xuất rượu vang 13. VAN DE MOI KHO SGK THI DIEM TN 14. TACH TAP CHAT TRONG RUOU 15. Khảo sát hiện trạng ô nhiễm arsen trong nước ngầm và đánh giá rủi ro lên sức khỏe cộng đồng 16. REN LUYEN NANG LUC DOC LAP SANG TAO QUA BAI TAP HOA HOC 10 LV 151 17. Nghiên cứu đặc điểm và phân loại vi sinh vật tomhum 18. Chọn men cho sản xuất rượu KL 40 19. Nghiên cứu sản xuất rượu nho từ nấm men thuần chủng RV 40 20. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CÂY DẤU DẦU LÁ NHẴN 21. LUẬN ÁN TIẾN SĨ CHẾ TẠO KHẢO SÁT ĐẶC TÍNH ĐIỆN HOÁ CỦA ĐIỆN CỰC 21 22. NGHIÊN CỨU THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC CỦA MỘT SỐ LOÀI THUỘC CHI UVARIA L. HỌ NA (ANNONACEAE) 23. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong dịch chiết từ đài hoa bụp giấm 24. Nghiên cứu chiết tách và xác định thành phần hóa học trong quả mặc nưa 25. Nghiên cứu xử lý chất màu hữu cơ của nước thải nhuộm …bằng phương pháp keo tụ điện hóa 26. Nghiên cứu và đề xuất hướng giải quyết các vấn đề khó và mới về hoá hữu cơ trong sách giáo khoa hoá học ở Trung học phổ thông 27. Nghiên cứu chiết xuất pectin từ phế phẩm nông nghiệp, thực phẩm 28. Chiết xuất quercetin bằng chất lỏng siêu tới hạn từ vỏ củ Hành tây 29. Thành phần Hóa học và hoạt tính Kè bắc bộ pp 30. Nghiên cứu phương pháp giảm tạp chất trong rượu Etylic 31. Tối ưu hoá quá trình điều chế biodiesel từ mỡ cá tra với xúc tác KOHγAl2O3 bằng phương pháp bề mặt đáp ứng 32. Tối ưu hoá quá trình chiết ANTHOCYANIN từ bắp cải tím F. TOÁN PHỔ THÔNG 1. TUYEN TAP CAC DANG VUONG GOC TRONG KHONG GIAN 2. Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 500 câu có đáp án 3. Phân dạng Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 4. Bộ đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 5. Chuyên đề Trắc nghiệm Luyện thi THPT Quốc gia môn Toán 6. Bộ đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 7. Bộ đề kiểm tra trắc nghiệm 1 tiết phút môn Toán lớp 12 8. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P1 9. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P2 10. Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia tổng hợp rất nhiều P3 11. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P1 có đáp án 12. Bài tập trắc nghiệm môn toán Giải tích lớp 12, luyện thi THPT quốc gia P2 13. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 14. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia. 15. Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia có đáp án 16. Phân dạng Bài tập trắc nghiệm môn toán Hình học lớp 12, luyện thi THPT quốc gia 17. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán 18. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có đáp án 19. Đề Thi thử Trắc nghiệm THPT Quốc gia môn Toán có giải chi tiết 20. Ôn tập Toán 12luyện thi THPT Quốc gia 21. Phân dạng bài tập hình học 11 rất hay có giải chi tiết các dạng 22. Bài tập trắc nghiêm Toán 11 23. Đề trắc nghiệm toán đại số 12 dành cho kiểm tra 1 tiêt, 15 phút có đáp án G. LÝ PHỔ THÔNG 1. GIAI CHI TIET DE HOC SINH GIOI LY THCS
Trang 1TUYỂN TẬP BÀI TẬP PHỔ THÔNG, ĐẠI HỌC, SAU ĐẠI HỌC
LUẬN VĂN-KHOÁ LUẬN-TIỂU LUẬN
BỘ TÀI LIỆU ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 12
CÓ ĐÁP ÁN
Trang 2BÀI TẬP TẬP TRẮC NGHIÊM TOÁN 12 Câu 1: Tập giá trị của hàm số 2
=+ là
14
Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=5cos 2x−12sin 2x là
A
2
84
−
++
=
2
23
2 2
B
x
x y
+
+
=1
1 2
C
2
22+
−
+
=1
1
Câu 11: Đồ thị hàm số nào sao đây không có tiệm cận ngang
Trang 3+
=13
C
1
12+
y x
-1
1 -1
4 2
-1 2
O 1
Trang 4Câu 19: Tập xác định của hàm số log 2
1
x y
Câu 28: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành một cấp số nhân có công bội là 2 Thể tích khối
hộp đã cho là 1728 Khi đó các kích thước của hình hộp là:
Trang 5Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD Gọi A’, B’, C’, D’ theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD Trong
các kết quả sau, kết quả nào đúng?Tỉ số thể tích của hai khối chóp SABCD và SA’B’C’D’ bằng:
Câu 33: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có các cạnh bằng a Diện tích xung quanh của hình nón tròn
xoay sinh bởi đường chéo AC’ khi quay quanh trục AA’ bằng:
Trang 6A).f(2) = 4 B).f’(2) = 4 C).f’(1) = 1 D).f(1) = 1
Câu 2: Cho hàm số : y = f(x) =- x32 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A).f(1) = 3 B).f’(1) = -3 C).f(-1) = 3 D).f’(-1) = 3
Câu 3: Xét ba hàm số sau đây :
I/ f(x) = | x| x II/ g(x) = x III/ h(x) = | x + 1| + x
Hàm số nào không có đạo hàmtại x = 0 ?
A) Chỉ I B) Chỉ II
C) Chỉ I và II D) Chỉ I và III
Câu 4: Cho ba ham sơ: ̀ ́
(I) y = sinx
3 (II) y = x+cosx (III)y = tgx Ham sơ nao trong cac ham sơ trên co ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́đao ham ḅ ̀ ăng 1 khi x = 0 ̀
A) Chỉ (I) B) Chỉ (II), (III)
C) Chỉ (I) và (II) D) Chỉ (III)
Câu 5: Để xét hàm số : y = f(x) = |x| có đạo hàm tại x0 = 0 Một học sinh lập luận như sau:
(IV) Kết luận f’(0) = 1
Lập luận trên sai ở bước nào?
A) (I) B) (II) C) (III) D) (IV)
Trang 7Câu 6: Cho hàm số : y = f(x) = 1 + x Tìm mệnh đề sai?|x|
A) f’(0) = 0
B) f liên tục tại x0 = 0
C) f không có đạo hàm tại x0 = 0
D) f(0) = 0
Câu 7: Cho hàm số : y = f(x) = x
1 + |x| Tìm mệnh đề đúng?
A) f(0) = 1
B) f không có đạo hàm tại x0 = 0
C) f’(0) = 1
D) f không liên tục tại x0 = 0
Câu 8: Cho f(x)= 2|x – 1| + (x – 1)2, tìm giá trị của f’(0)
mx + b ; x>1
A) m = 3, b = -2 B) m = -2, b = -3 C) m = 1, b = -4
2 2 D) a= , b = -1 1
Câu 12: Hàm số
2 2
, nếu x 2( )
, nếu x 22
Trang 8C) b = 3, c = - 3 D) b = -3, c = 3
Câu 13: Hàm số
2 4 ,nếu 0( )
1 , nếu 04
Câu 19:Cho hàm số y = 2x + 1 + 4
x - 1 (C), hệ số góc của tiếp tuyến tại x0 = 3 là:
A) k =3 B) k = 9 C) k = 1 D) k = 0
II> Quy tắc tính đạo hàm - Đạo hàm của các hàm số sơ cấp.
Câu 20: Hàm số y = x3 - 3x2 + 2 có đạo hàm tại x0 = -1 bằng:
Câu 22: Hàm số y = x - + 15 1
x có đạo hàm tại x0 = 1 bằng:
A) 4 B) 5 C) -4 D) 6
Câu 23: Hàm số y = x x có đạo hàm tại x0 = 4 bằng:
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4
Trang 9Câu 24: Cho f(x) = x x , đạo hàm f’(2) bằng :
C) f’(0)= 0 ; f’(-2) = 38 D) f’(0)= 38 ; f’(-2) = 0
Câu 26: Tính đạo hàm số y x x= (2 −1)(3x+2)
A) y' 30= x4−12x3+9x2 B) y' 30= x4−12x3−9x2
C) y' 30= x4+12x3+9x2 D) y'= −30x4+12x3+9x2
Câu 27: Hàm số y = 2x + 3
1 - 4x có đạo hàm:
A) ( )2
-11 y' =
1 - 4x B) ( )2
11 y' =
1 - 4xC) ( )2
-14y' =
1 - 4x D) ( )2
14 y' =
1 - 4x
Câu 28:Hàm số y = x + 1
x - 1 có đạo hàm tại x0 = 2 bằng:
A) 2 B) -2 C) -1 D) 1
Câu 29: Hàm số y = -x + 2x - 22
x - 1 có đạo hàm:
A) ( )
2 2
-x + 2x
y =
x - 1 B) ( )
2 2
-x + 2x - 4
y =
x - 1 D) ( )
2 2
Câu 32: Đạo hàm của hàm số 22
x -x+1
y =
x +x+1 là :
Trang 10A) 2 2 2
2x y' =
(x +x+1) B) 2 2 2
-2x y'=
(x +x+1)
C) 2 2 2
-2x -2 y' =
(x + x +1) D) 2 2 2
2x -2 y' =
xC)
3 2
1 y' = 2x +
+
− Þ y’ = 2
5(1 x)
Câu 38:Gọi u là một hàm số theo biến số x Công thức đạo hàm hàm số nào đây đúng ?
A) y = loga |u| Þ y’ = ' ( 0, 1)
D) Ba công thức trên đều đúng
Trang 11Câu 39: Cho hai hàm số f(x) = x2 và g(x) = 4x + sinπ2x thì g'(1)f'(1) bằng :
A) 2 B) 0,4 C) 1
2 D) – 2
Câu 40: Tính đạo hàm số y x= sinx+cosx
A) 'y =xcosx−sinx B) 'y =xcosx+sinx
C) 'y = +x sinx D) 'y =xcosx
Câu 41: Hàm số y = sin2x có đạo hàm là:
A) sin2x B) 2cosx C) 2sinx D) cos2x
Câu 42: Hàm số y = cos 4x có đạo hàm là:5
A) -5sin4x B) -5cos 4x4
cos x - 1
= D) ( )/
2
1tgx
cos x
=
Câu 45: Các câu tính đạo hàm sau đây, câu nào đúng ?
A) y = sin3x Þ y’ = -3cos3x
B) y = cos2 x + 2 Þ y’ = sin2x
Trang 12A) 1 B) 3 C) 2 D) 0
Câu 48: Cho y = 1+cotxcotgx gx , đạo hàm y’ tại x = π4 bằng :
A) π B) 3 C) π2 D) Một số khác
Câu 49: Cho y = cos sin
Câu 51:Cho hàm số y = xcox – sinx , ta có đạo hàm là :
A) 2cosx – xsinx B) xsinx
C) –xsinx D) Cả 3 đều sai
Câu 52: Đạo hàm của hàm số y = sin(cosx) tại điểm x = 0 là :
A) 0 B) 1 C) – 1 D) 1
2
Câu 53: Đạo hàm của hàm số y = cos 2x là :
A) 2sin 2cos 2x x B).− sin 2cos 2x x C). 2 sin 2
cos 2
x x
− D). sin 2
2 cos 2
x x
Câu 54: Đạo hàm của hàm số y = 2
3cos3x là :A) y’ = 2cos2x B) y’ = 2sin2x
C) y’ = – cos2x.cosx D) y’ = – 2cos2x.sinx
Câu 55: Đạo hàm của hàm số y = sin3xsinx tại x =
4
π bằng :A) 0 B) 1 C) -1 D) - 1
2
Câu 56: Hàm số 2
cos2sin
x y
Trang 13A) e B) 1 C) 0 D) -1
Câu 60:Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y = esin x2
A) cos2x sin x2
e B) sin x2
e sin2xC) e sin x2 cos2x D) một hàm số khác
Câu 61: Hàm số y = lnx có f' ÷ 1e bằng :
A) 1 B) -1 C) e D) -e
Câu 62: Đạo hàm của hàm số y = xlnx – x bằng :
A) y’ = lnx + x B) y’ = 1
x + 1C) y’ = lnx D) một hàm số khác
Câu 63: Hàm số y = ln(sinx) có đạo hàm bằng:
A) 1
sinx B)
xsinx C)
1sinx
− D) cotgx
Câu 64: Hàm số nào sau đây là đạo hàm của y = ln |sinx| ?
A) ln | cosx| B) cotgx C) tgx D) 1 hsố khác
Câu 65:Đạo hàm của hàm số y = ln |cosx + sinx| tại x = π3 bằng:
x x
+ C) 1 2
x x
Trang 14C)
x x
ey' =
e e
+ là :A) 1
1+e x B) 1
x
x
e e
+ C) ( )2
21
x
x
e e
+ D)
21
x
x
e e
− C) 1
4 D)
14
−
Câu 75:Hàm số y = sin4x + cos4x ,đạo hàm cấp hai y’’tại x =
4
π bằng:
A) 0 B) 4 C) – 4 D) – 1
Câu 76: Cho hàm số y = 2
2x x− Biểu thức M = y3.y’’ + 1 bằng :A) 3 B) 2 C) 1 D) 0
Câu 77:Cho hàm số y = x3 – 2x2 + x – 3 có đạo hàm y’ và y’’
Trang 15A) y = - 4y'( )3 B) y' + y"2 1 2 1
C) y" + 4y = 2 D) tất cả A, B, C
Câu 80: Cho hàm số y = cos2x Hệ thức nào sau đây đúng ?
A) y + y” = 0 B) 4y” – y = 0
Câu 84: Hàm số y = x.ex thỏa đẳng thức :
A) y" - y' = e B) x y - 3y' + 2y = 0(3)
C) y = n + x e D) tất cả A, B, C(n) ( ) x
Câu 85: Cho hàm số y= xex thỏa đẳng thức :
A) y’’ – 2y’ + 1 = 0 B) y’’ – 2y’ – 3 = 0
C) y’’ – 2y’ + y = 0 D) y’’ – 2y’ + 3y = 0
Câu 86: Cho hàm số y = x.e Chọn hệ thức đúng:-x
A) (1-x)y’ = xy B) xy’ = (1+x)y
C) xy’ = (1-x)y D) (1+x)y’ = (x-1)y
Câu 87: Cho ham sơ ̀ ́y e = 1x (x ≠ 0) Đăng th̉ ưc nao sau ́ ̀ đây đung?́
A) y’-yln2y = 0 B) 2y’+ln2y=0
C) y’-2yln2y = 0 D) y’+yln2y=0
Câu 88: Cho hàm số y = e sin x Chọn hệ thức đúng:-x
A) y’ + 2y” - 2y = 0 B) y” + 2y’ + 2y = 0
C) y” - 2y’ - 2y = 0 D) y’ - 2y” + 2y = 0
Câu 89: Đạo hàm cấp 3 của hàm số 1
1
y
x
=+ là:
−+ C) 4
3(1 x)
−+ D) 4
6(1 x)
−+
Câu 90: Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y=sin(−x) là:
Trang 16A) sin( )− −x B).sin(−x) C) cos( )− −x D) cos( )−x
Câu 91: Hàm số y = sinx có vi phân tại x = 0 là:
x D) Một biểu thức khác
Câu 95: Hàm số y = 3cosx có vi phân là:
A) dy = -sinx.3 dx B) cosx dy = -sinx.3 ln3dxcosx
C) dy = sinx.3 ln3dx D) cosx dy = 3 dxcosx
Câu 96: Cho hàm số f(x) = (x2 – 1) x2+1 Vi phân df(1) bằng :
A) 3 2dx B) 2 2dx C) - 2dx D) 3 2dx
Câu 97: Cho hàm số y = -x3 + 3x - 9x + 12
3 Dấu của y’ trên miền xác định R là:
A) y’ > 0 B) y’ < 0 C) y' 0≤ D) y' 0≥
Câu 98: Cho hàm số : y =x + 2x + 22
x + 1 Tập nghiệm của Bpt: y’ > 0 là:
Trang 17Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số: y = x - 2x + 3x + 11 3 2
3A) (1;3) B) ( ;1) (3;−∞ ∪ +∞)
2
+∞
D) Tât ca ́ ̉ đêu sai ̀
Câu 4: Hàm số y = 2
2x x− nghịch biến trên khoảng nào ?A) (1 ; 2) B) (0 ; 1) C) (1 ; 0) D) (0 ; 2)
Câu 5: Hàm số y = x3
x - 2 đồng biến trên khoảng nào ?A) R \ {2} B) [0 ; 3] C) [3 ; +∞) D) [0 ; +∞)
Câu 6: Hàm số y = 2 2
B) Nghịch biến trên R \ {-1}
C) Nghịch biến trên (-∞ ; 1) và (1 ; + ∞)
D) Đồng biến trên (-∞ ; 1) và (1 ; +∞)
Câu 7: Giá trị m để hàm số y = x - (m+1)x + 3(m +1)x -213 3 2 luôn luôn tăng là:
A) m = 1 hay m = 2; B) m = -1 hay m = 2;
C) m≤ −1; D) 1 m 2− ≤ ≤
Câu 8: Đinh m ̣ đê ham sơ y = x̉ ̀ ́ 3-(m+1)x2-(2m2-3m+2)x+2m(2m-1) luơn đơng biên:̀ ́
A) -1<m<1 B) 1≤m≤2
C) Khơng tơn tai m D) -2 < m < -1 ̀ ̣
Câu 9:Để hàm số y = x2 (m – x) – m đồng biến trên khoảng (1 ; 2) thì giá trị của m phải là :A) m ≥ 2 B) m ≥ 3 C) 2 ≤ m ≤ 3 D) với mọi m
Câu 10: Định m để: y = x3 – mx2 – 2x – m nghịch biến trên (0; 1)
Trang 18A) m ≤ -2 B) m ≥ 2 C) m ≤ 0 D) m ≥ 1
2 E) m ∈
Câu 11: Cho hàm số y = -x -x Mệnh đề nào đúng?4
A) Hàm số đồng biến trên R
B) Hàm số đồng biến trên miền xác định của nó
C) Hàm số luôn luôn đồng biến trên (-2;2)
D) Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng(-2;0); (0;2)
Câu 12: Có bao nhiêu số nguyên không âm để hàm số:
y = x2−2mx m+ +2 đồng biến khi x > 1?
A) 0 B) 1 C) 2 D) 3 E) Vô số
Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số:
y = (m2 – m)x + sin2x nghịch biến trên
A) 0 B) 1 C).2 D) 3 E) Vô số
II> Cực trị.
Câu 14: Cho ham sơ y= x̀ ́ 3 -3x2 +1 Mênh ̣ đê nao ̀ ̀ đung?́
A) Hoanh ̀ đơ cac c̣ ́ ưc tri la x̣ ̣ ̀ o= 0 va x̀ 1 =2
B) Ham sơ luơn luơn ̀ ́ đơng biêǹ ́
C) Ham sơ co c̀ ́ ́ ưc ̣ đai ma khơng co c̣ ̀ ́ ưc tiêụ ̉
D) Ham sơ co c̀ ́ ́ ưc tiêu ma khơng co c̣ ̉ ̀ ́ ưc ̣ đai.̣
Câu 15: Điểm cực đại của hàm số y = -x3 + 3x + 3 có hoành độ là:
− + có bao nhiêu cực trị ?A) 3 cực trị B) Không có cực trị
C) 2 cực trị D) 1 cực trị
Câu 18: Hàm số y = x4 + 2x2 + 3 :
A) cĩ 3 cực trị B) cĩ 1 cực trị
C) cĩ 2 cực trị D) khơng cĩ cực trị
Trang 19Câu 22: Hàm số nào sau đây khơng cĩ cực trị ?
A) 7 và 5
2
− B) 7 và 5
2C) Khơng tồn tại D) Kết quả khác
Câu 24: Hàm số y =
ln
x
x tại điểm x = e thì :A) đạt cực tiểu B) đạt cực đại
C) không đạt cực trị D) không xác định
Câu 25: Hàm số y = x – ex tại điểm x = 0 thì :
A) đạt cực tiểu B) đạt cực đại
C) không xác định D) không đạt cực trị
Câu 26: Với giá trị nào của m thì y = 13x3 – mx2 + (m + 2)x – 1 có cực trị :
Trang 20Câu 28: Cho hàm số y = (m + 2)x3 + 3x2 + mx – 5 Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số cĩ cực trị là :
Câu 30: Xac ́ đinh m ̣ đê ̉đơ thi ham sơ ̀ ̣ ̀ ́
2
2x -mx+m y=
x -2 co hai ć ưc tri?̣ ̣A) m≤ 8 B).m>- 8 C) m<8 D).m≥-8
Câu 31:Nêu ham sơ f(x) = x́ ̀ ́ 3-2x2 + mx +1 co ć ưc tri thi m thoa man ̣ ̣ ̀ ̉ ̃ điêu kiên:̀ ̣
III> Gía trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất.
Câu 34: GTLN ,GTNN cua ham sơ y = x̉ ̀ ́ 3-3x+1 trên [0;3] la:̀
A).max =19[0;3]y ;min[0;3]y=3 B).max =3[0;3]y ; min[0;3]y= −1
C).max =19[0;3]y ;min[0;3]y=1 D).max =19[0;3]y ;min[0;3]y= −1
Câu 35: Hàm số f(x) = x2 – 8x + 13 đạt giá trị nhỏ nhất khi x bằng :
Câu 38: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x2 + 2
x với x > 0 bằng :A) 4 B) 1 C) 3 D) 2
Câu 39: Tìm GTNN của hàm số: y = (x + 1) x+1 - 3x +3:
Trang 21+ −
=
+ thì: M – m gần nhất với số nào dưới đây?
bằng :A) max 1,min 1
Câu 44:Gía trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:y = x + cos2x trên D= ][0 ;π là:
A) Khơng tồn tại B).Min y D = 1, Max y D khơng tồn tại
Câu 46: Đồ thị hàm số y = x4 + 2x2 – 5 :
A) cĩ ba điểm uốn
B) cĩ hai điểm uốn
C) cĩ một điểm uốn
D) khơng cĩ điểm uốn
Câu 47: Cho hàm số y = x3 -3(m-1)x2 + 3x - 5 Đồ thị hàm số lồi trong khoảng ( -5;2) thì m là:A) m 3≥ B) m = -5 C) m≥ −5 D) m > 3
Câu 48: Cho hàm số y = (m – 2)x4 – 6(m + 1)x2 + 5 có đồ thị (CM) Giá trị nào của m để (CM) lồi
Trang 22Câu 50: Hàm số y = x - 1
1 x− lồi trên khoảng nào sau đây ?A) (-1 ; 1) B).(-∞ ; 1) C) (1 ; +∞) D) R
Câu 51:Điểm uốn của đồ thị hàm số y = x3 - 3x + 5
D) có 2 điểm khác
Câu 53: Đồ thị hàm số 1 4 2
34
y= − x + x có điểm uốn là :A) 2;11
y= − x + x − Khẳng định nào sai?
A) (C) co 2 ć ưc ̣ đai va 1 c̣ ̀ ưc tiểu ̣
B) (C) luôn luôn lồi
C) (C) co 2 ́ điêm uơn thuơc Ox ̉ ́ ̣
D) (C) lõm trên khoảng (- 2; 2)
Câu 55: Cho hàm số: y = x4 – 4x3 + 6x2 – 1 (C) Mệnh đề nào đúng:
A) (C) luơn luơn lồi
B) (C) luơn luơn lõm
C) (C) cĩ điểm uốn I(1; 2)
D) Hàm số cĩ 3 cực trị
Câu 56: Cho hàm số y=3x5−5x4+3x−2 (C) Mệnh đề nào đúng:
A) (C) cĩ 2 điểm uốn
B) (C) lồi trên khoảng ( ;1)−∞
C) (C) lõm trên khoảng (0; 1)
D) (C) lồi trên khoảng (1;+∞)
Câu 57: Cho hàm số y = ln(1 + x2 ) Mệnh đề nào sau đây là sai:
A) Đồ thị hàm số lõm trên khoảng (-1; 1)
B) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
C) Đồ thị hàm số cĩ 2 điểm uốn
D) Đồ thị hàm số luơn lồi
Trang 23Câu 58: Cho ham sơ ̀ ́
1
x y x
=
− Xet ba mênh ́ ̣ đê sau:̀ (I).Đơ thi ham sơ lơi trong khoang (-̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ∞;1)
(II).Đơ thi ham sơ lom trong khoang (1;+̀ ̣ ̀ ́ ̃ ̉ ∞)
(III).Đơ thi nhân ̀ ̣ ̣ điêm uơn tai x̉ ́ ̣ o = 1
Mênh ̣ đê nao ̀ ̀ sai?
A).Chi (I) B).Chi (II) C).Chi (I) va (II) D).Chi (III)̉ ̉ ̉ ̀ ̉
Câu 59: Đồ thị của hàm số nào sau đây cĩ đúng một điểm uốn ?
A) y = lnx B) y = x4 – 2x2
C) y = 4x 3x 1+− D) y = ex.x
Câu 60: Cho hàm số y = 1 5 1 4 2
5x −4x +mx Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hàm số có ba điểm uốn
Câu 64: Tiệm cận đứng của đường cong (C): 22
Câu 65: Hàm số y = 3x2 (2x x−4−x1)+5 có đường tiệm cận nào ?
A) Chỉ có tiệm cận đứng
B) Chỉ có tiệm cận ngang
C) Có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
D) Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên
Trang 24Câu 66: Phương trình tiệm cận xiên của đồ thị (C):y 2x2 x1 2
Câu 67:Hàm số f(x) = 3x2 2
x −x có các đường tiệm cận :A) y = 3 B) x = 0 , x = 1 C) x = 1 ; y = 3 D) x = 0 ; y = 3
Câu 68: Cho hàm số: 2 3
2
x y
+
=+ − (C) Mệnh đề nào sai:
A) (C) cĩ một tiệm cận ngang
A) m = 2 thì (C) khơng cĩ tiệm cận
Trang 25Câu 75:Có bao nhiêu giá trị của m để đồ thị : 2 2 2
7
2 3
x mx m y
A) Đi qua điểm (3; 1)
B) Song song với phân giác của góc phần tư thứ nhất
C) Hợp với hai trục một tam giác có diện tích 4
D) Đi qua gốc tọa độ O
Câu 78: Cho hàm số: 2 3 1
1
x y
− Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (C) cắt 2 trục Ox,
Oy lần lượt tại 2 điểm A, B Để diện tích tam giác OAB bằng 4,5 (đvdt) Giá trị thích hợp của m là:A) m= ∨ = −12 m B) m= − ∨ =12 m
C) m= − ∨ = 43 m D) m= − ∨ = 34 m
Câu 80: Hàm số y =
2 2
Câu 83: Đồ thị của hàm số nào dưới đây đối xứng qua gốc tọa độ ?
I/ f(x) = 4x 3 – 3x; II/ f(x) = 2x 5 + x; III/ f(x) = 3x 2 + 4
A) Chỉ I B) Chỉ II C) Chỉ I và II D) Chỉ I và III
Trang 26Câu 84:Cho phương trình: 3 2
x + x + x+ = Kết luận nào đúng:
A) Phương trình luơn cĩ đúng 1 nghiệm
B) Phương trình luơn cĩ ít nhất 1 nghiệm
C) Phương trình luơn cĩ 3 nghiệm
D) Phương trình luơn cĩ 2 nghiệm
Câu 85:Đồ thị của y = x3 và y = 3x – 2 cắt nhau tại mấy điểm ?
A) 1 B) 2 C) 3 D) không cắt nhau
Câu 86: Cho hàm số y = 2x4 + x3 + x2 Đồ thị của hàm số này căùt trục hoành tại mấy điểm ? A) 4 B) 3 C) 1 D) không cĩ
++ và (D) : y = -x + m Khi (D) cắt (H) tại hai điểm phân biệt
A, B thì m bằng :
A) m = 4 B) m = -1 C) m = 2 D) với mọi m
Câu 89:Với giá trị nào của m thì 2 đồ thị y = x3 – 3x + 1 và y = m cắt nhau tại ba điểm phân
A) m = 1 B) m < 2 C) m > 1 D) m = 2
Trang 27A) 1 tiếp tuyến B) 2 tiếp tuyến
C) 3 tiếp tuyến D) không có tiếp tuyến nào
Câu 103: Phương trinh tiêp tuyên v̀ ́ ́ ơi (H):y =́ 2
1
x x
−+ có đồ thị (H) Tiếp tuyến với (H) tại giao điểm (H) với trục hoành có phương trình :
Trang 28+ −
=+ Phương trinh tiêp tuyên cua (C) vuơng goc v̀ ́ ́ ̉ ́ ơi tiêm cân xiên ́ ̣ ̣cua (C) là̉ :
A) y = 3
4x B) y = 3
4(x + 1)C) y = 3(x + 1) D) y = 3x + 1
Câu 109: Cho hàm số y = -1 3 2
Câu 111: Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số y = ex(x-1) với trục Ox Xét ba phát biểu:
(I) Tiếp tuyến tại A đi qua điềm (2; e)
(II) Tiếp tuyến tại A có hệ số góc lớn hơn 2
(III) Tiếp tuyến tại A cắt trục Oy tại điểm 0;1
e
Trang 29Phát biểu nào đúng?
A) Chỉ (I) B) Chỉ (I) và (II)
C) Chỉ (I) và (III) D) Cả (I), (II) và (III)
Câu 112:Cho hàm số y = cosx Xét ba phát biểu sau:
(I): Đồ thị có vô số điểm uốn
(II): Tất cả các điểm uốn đều thuộc trục hoành
(III): Tiếp tuyến tại điểm uốn song song với các đường phân giác của các góc tọa độ
Phát biểu nào đúng?
A) Chỉ (I) B) Chỉ (I) và (II)
C) Chỉ (II) và (III) D) Cả (I), (II), (III)
Câu 113:Đồ thị hàm số y = x3 + bx2 + cx + d có điểm uốn I(1; 0) và tiếp tuyến tại điểm uốn có
hệ số góc là -1 Vậy d = A) -2 B) -1 C) 0 D) 1
Câu 114: Có hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số: y = 2x 1
x
+ vuông góc với đường thẳng y = 4x+5 Tích các tung độ tiếp điểm gần nhất với số:
A) 5 B) 4 C) 3 D) 2
Câu 115:Cho (C): y = x3 + 3x – 2 Có hai tiếp tuyến với (C) cùng qua điểm A(-2; 3) Vậy tổng
hoành độ của hai tiếp điểm gần nhất với số:
A) -3,1 B) -3,2 C) -3, 3 D) -3,4 E) -3,5
Câu 116:Cho (C): y = 2 3
2
x x
++ Hai tiếp tuyến với (C) phát xuất từ gốc O có tích hai hệ số gốc là: A) -8 B) -12 C) -3 D) -2 E) 3
A) 1 B) 2 C) 3 D) 4 E) nhiều hơn 4
Câu 118:Cho (Cm): y x= − 3 (m+ 1)x2 − (2m2 − 3m+ 2)x+ 4m2 − 2m Tất cả các giá trị m sao cho (Cm) tiếp
2 D) 1
3
m= ∨ = −2 ∨ =m m 3
2
Trang 30Câu 119:Vơi gia tri nguyên nao cua tham sơ m thi ́ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀đơ thi ham sơ y = 2x̀ ̣ ̀ ́ 3 + 3mx2 -2m +1 tiêp ́
xuc v́ ơi truc hoanh.́ ̣ ̀
A).m = -1 B).m =1 C) m = 0 D).m = 2
Câu 120: Biết 2 đồ thị (C): y = x3 – 2x + m &(C’): y = −2x x+1 tiếp xúc với nhau Vậy m
thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu 126: Khi (D) : y = mx cắt (P) : y = x2 – 1 tại hai điểm phân biệt M, N thì quỹ tích trung điểm I của MN là :
A) y = 2x2 (x < -1) B) y = 2x2 (x > 1)
C) y = 2x2 (-1 < x < 1) D) y = 2x2
Câu 127: Quỹ tích đỉnh của parabol (P) : y = x2 – 2mx là đường có phương trình :
Trang 31Câu 129:Đồ thị hàm số nào nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng ?
A) y = 2x 4 – 4x 2 + 1 B) y = + x2
x C) y = x 2 – 3 D) y = 2x 3 – 3x + 1
Câu 130: m
Câu 131: Đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 3x cắt trục hồnh tại :
A) ba điểm phân biệt
B) một điểm duy nhất
C) hai điểm phân biệt
D) một điểm và tiếp xúc tại một điểm khác
Câu 132: Ham sơ ̀ ́ 1 3 2
3
y= x −x co ́đơ thi la ( C)̀ ̣ ̀A) ( C) lơi khi x < 1 ̀
B) ( C) co mơt ́ ̣ điêm c̉ ưc tiêu la gơc toa ̣ ̉ ̀ ́ ̣ đơ O ̣
C) ( C) co v́ ơi Ox mơt ́ ̣ điêm chung duy nhât ̉ ́
D) ( C) co ́điêm uơn (-1;3) ̉ ́
Câu 133:Cho y = x3 - 3x2 + 3 có đồ thị (C) Phát biểu nào sai?
A) (C) có điểm cực đại (0;3)
B) hàm số giảm trên (0;2)
C) (C) có điểm uốn (1;1)
D) (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
Câu 134: Đồ thị của hàm số y = x + x -12
x + 2 cĩ tính chất :A) Khơng cắt trục hồnh
B) Khơng cĩ cực trị
C) Cắt trục hồnh tại hai điểm phân biệt và cĩ hai điểm cực trị
D) Cắt trục hồnh tại hai điểm phân biệt và khơng cĩ cực trị
Trang 32Câu 135: Ham sơ ̀ ́
2
x x y
x
=
− co ́đơ thi (C)̀ ̣A) ( C) khơng căt Ox ́
B) ( C) co mơt tiêm cân xiên y = -x ́ ̣ ̣ ̣
C) ( C) co ́điêm c̉ ưc ̣ đai (1;2) ̣
D) ( C) co tiêm cân ́ ̣ ̣ đưng x = -2 ́
Câu 136: Cho hàm số y = 2x - 1
x + 2 Xét 3 mệnh đề sau:
(I) Hàm số luôn luôn nghịch biến
(II) Tiếp tuyến tại điểm M(-3;7) có phương trình: y = 5x + 22
(III) Có 1 tiếp tuyến // với y = 5x - 8 có phương trình: y = 5x + 2
Mệnh đề đúng là:
A).(I) B).(II) C).(II),(III) D).(I),(II),(III)
Trang 33ÔN TẬP GIẢI TÍCH 12