1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ TÀI LIỆU RẤT HAY (180 trang khổ 4 toàn bộ chương trình) ÔN THI ĐH - CD

232 811 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật Lí 12
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Tài liệu ôn thi đại học - cao đẳng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 232
Dung lượng 6,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG Lúc này vị trí cân bằng mới của con lắc : Trong quá trình chuyển động :  Đặt :Trọng lực hiệu dụng trọng lực toàn phần  Với : Gia tốc trọng trọng trường hiệu dụng

Trang 1

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

PHẦN I : DAO ĐỘNG CƠ HỌC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I Con lắc lò xo:

1 Phương trình dao động: x = Asin( t + )

A > 0 : Biên độ dao động (cm; m) , phụ thuộc cách kích thích

 > 0 : Tần số góc ( rađ/s)

 : Pha ban đầu (rađ) , phụ thuộc gốc thời gian

(t+) : Pha dao động tại thời điểm t 2 Chu kỳ – tần số – tần số góc: T= = ;  = : k(N/m) , m(kg) : Độ cứng, khối lượng của lò xo

3 Vận tốc: v= x/= Acos( t +)= Asin(t++ ) ; vmax=  A Vận tốc biến thiên điều hoà cùng tần số và sớm pha hơn li độ một góc

4 Gia tốc: a=v/=-2Asin(t+)=-2x = 2Asin(t+ ) ; amax =  2A Gia tốc biến thiên điều hoà cùng tần số và ngược pha với li độ 5 Công thức độc lập với thời gian: A 2 = x 2 +  x = 0  v = vmax ; x = A  v = 0 6 Năng lượng: a Động năng: Eâđ = = m2A2cos2( t +) b Thế năng: Et = = kA2sin2( t +) c Cơ năng: E = Eâ + Et = kA2 = m2A2 7 Lực:

a Lực hồi phục (Hợp lực tác dụng vào vật): F= - kx b Lực đàn hồi: F= -k l ; l: Độ biến dạng của lò xo b 1 Con lắc lò xo nằm ngang: l = x ; F = - k x ; Fmax= kA ; Fmin= 0 b 2 Con lắc lò xo thăûng đứng: l = l0+ x với l0 : Độ biến dạng của lò xo ở vị trí cân bằng: mg=kl Fmax = k (l0+ A )

0 ; nếu A  l0

Fmin = k min = k (l0- A ) ; nếu A  l0

8 Độ cứng của lò xo: với E: Suất Young ; s ,l0: tiết diện , chiều dài ban đầu của lò xo

9 Độ cứng của hệ lò xo:

k1 k 1 m k2 k2

k2

k = k1 + k2

m

m

k1

Trang 2

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

k = k1 + k2 = +

II Con lắc đơn:

l (m) : chiều dài con lắc đơn ; g (m/s2) : gia tốc trọng trường

dài con lắc ở nhiệt độ t2 và t1

a Độ biến thiên của chu kì:

chậm lại

Nếu : Con lắc dao động nhanh hơn

b Thời gian nhanh hay chậm của đồng hồ con lắc sau 1 ngày đêm (24 giờ)

Số dao đông con lắc thực hiện được trong 1 ngày đêm ở nhiệt độ t2 : N =  104

Thời gian nhanh hay chậm sau 1 ngày : 

6 Sự phụ thuộc của chu kỳ vào gia tốc trọng trường:

a Ảnh hưởng của độ cao đối với chu kỳ:

a 1 Gia tốc trọng trường ở độï cao h so với mặt đất:

Gọi T0,, g0 và T, g là chu kỳ, gia tốc trọng trường ở mặt đất và ở độ cao h Có: và

Trong đó G, M, R: Hằng số hấp dẫn, khối lượng , bán kính trái đất

 ; do h R   g = g0(1- 2 )

Trang 3

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

a 3 Biến thiên của chu kì: = hay

b Ảnh hưởng của độ sâu h đối với chu kì:

b 1. Gia tốc trọng trường ở độï sâu h so với mặt đất: Gọi M’: Khối lượng của

trái đất kể từ độ sâu h vào tâm

Có:  ; với g0 =

 g = g0 : Gia tốc trọng trường ở độ sâu h

b 2. Chu kỳ T ở độ sâu h:

h

do: h << R  T

b 3. Biến thiên của chu kì: Có: Hay

7 Năng lượng của con lắc đơn: -Trong quá trình chuyển động vật nặng chịu

tác dụng của và

Q - Công của bằng không vì vuông góc với

quỹ đạo

- Công của không làm thay đổi cơ năng của

con lắc,nên cơ năng của hệ bảo toàn: E = Et+Eđ = const

0  - Chọn mốc thế năng là vị trí cân bằng,có:

Lực căng dây cực đại: T = Tmax   = 0 : VTCB  Tmax = mg(3-2cos0)

11 Dao động của con lắc đơn khi có thêm ngoại lực tác dụng: Nếu ngoài và

vật thêm lực tác dụng

Trang 4

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

Lúc này vị trí cân bằng mới của con lắc :

Trong quá trình chuyển động : 

Đặt :Trọng lực hiệu dụng (trọng lực toàn phần) 

Với : Gia tốc trọng trọng trường hiệu dụng  Chu kỳ dao động: T = ;Với :

Lực có thể là lực điện trường, lực Archimède, lực quán tính

Khi giải dạng toán này chú ý chiều của lực tác dụng thêm

B TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về dao động điều hòa của một

chất điểm?

A Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

B Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu

C Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại

D B và C

2 Điều nào sau đây là SAI khi nói về dao động điều hòa của một chất

điểm?

A Cơ năng của vật được bảo toàn

B Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian

C Phương trình li độ có dạng: x = A sin( )

D A hoặc B hoặc C là sai

3 Điều nào sau đây là ĐÚNGkhi nói về dao động điều hòa của một chất

điểm?

A Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian

B Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều

C Động năng và thế năng có sự chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn

D A và C đúng

Gốc thời gian đã được chọn vào thời điểm ứng với phương án nào sau đây?

A Lúc chất điểm có li độ x= +A C Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Trang 5

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

B Lúc chất điểm có li độ x= -A D Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Kết luận nào sau là đúng?

A Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ là x = +A;

B Gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ là x = -A

C Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

D A và B đúng

6 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là ĐÚNG khi nói về mối liên hệ

giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa?

A Một dao động điều hòa có thể coi như hình chiếu của một chuyển độngtròn đều xuống một đường thẳng bất kỳ

B Khi chất điểm chuyển động được một vòng thì vật dao động điều hòatương ứng đi được quãng đường bằng hai biên độ

C Khi chất điểm chuyển động trên đường tròn thì hình chiếu của nó trênmột trục cũng chuyển động đều

D Cả A, và C đều sai

7 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là ĐÚNG khi nói về dao động của

con lắc đơn?

A Đối với các dao động nhỏ ( ) thì chu kì dao động của con lắc đơnkhông phụ thuộc vào biên độ dao động

B Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào độ lớn của gia tốc trọngtrường

C Khi gia tốc trọng trường không đổi, thì dao động nhỏ của một con lắc đơncũng được coi là dao động tự do

D Cả A, B và C đều đúng

sau đây là SAI?

A Động năng của vật Eđ = C Phương trình vận tốc: v

Trang 6

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

B Thế năng của vật Et = D Cơ năng E = =const

9 Điều nào sau đây là SAI khi nói về năng lượng của hệ dao động điều hòa?

A Trong suốt quá trình dao động, cơ năng của hệ được bảo toàn

B Cơ năng của hệ tỷ lệ với bình phương biên độ dao động

C Trong quá trình dao động có sự chuyển hóa giữa động năng, thế năng vàcông của lực ma sát

D Cơ năng toàn phần xác định bằng biểu thức: E =

luận nào dưới đây là ĐÚNG?

A Khi (hoặc 2n ) thì hai dao động cùng pha

B Khi (hoặc (2n + 1) ) thì hai dao động ngược pha

C Khi (hoặc (2n + 1) ) thì hai dao động ngược pha

D A và C

=A1sin( ) và x2 =A2sin( ) Kết luận nào sau đây là

ĐÚNG về biên độ của dao động tổng hợp?

A Biên độ = A1 + A2 nếu: (hoặc 2n )

B Biên độ = A1 - A2 nếu: (hoặc (2n + 1) ) và A1 > A2

C A1 + A2 > A > với mọi giá trị của và

D A, B và C đều đúng

12 Xét dao động nhỏ của một con lắc đơn, kết luận nào sau đây là SAI?

A Phương trình dao động: s = S0sin( ) C Chu kì dao động: T =

B Phương trình dao động: = 0sin( ) D Hệ dao động điều hòa vớimọi góc lệch

13 Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm.

Biên độ dao động là ;

A 5cm B –5cm C 10cm D –10cm

14 Vận tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn đạt giá trị cực đại

tại thời điểm t Thời điểm ấy là thời điểm ứng với phương án nào sau

Trang 7

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

A Khi t = 0 B Khi t = (T: chu kì) C Khi t = T D Khi vật qua vịtrí cân bằng

15 Công thức nào sau đây được dùng để tính chu kì dao động của con lắc lò

xo?

16 Điều kiện nào phải có đề dao động của một con lắc đơn được xem là dao

động điều hòa?

A Biên độ dao động nhỏ B Không có ma sát C Chu kì không đổi

D A và B

17 Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn được xác định bằng công thức

nào sau đây?

18 Phát biểu nào sau đây là SAI?

A Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai củachiều dài của nó

B Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai củagia tốc trọng trường

C Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ

D Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượngcủa con lắc

con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì vận tốc của con lắc được xác địnhbằng biểu thức nào?

20 Biểu thức nào sau đây là ĐÚNG khi xác định lực căng dây ở vị trí có

góc lệch ?

A T = mg(3cos + 2cos ) B T = mg(3cos - 2cos )

C T = mgcos D T = 3mg(cos - 2cos )

* Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống ở các câu 21, 22, 23,

24 cho đúng nghĩa.

Trang 8

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

21 Dao động ………… là chuyển động của một vật có li độ phụ thuộc vào

thời gian theo dạng sin

22 Dao động ………… Là dao động của một vật được duy trì với biên độ

không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn

23 Dao động ……… Là dao động của một hệ chỉ chịu ảnh hưởng của nội

lực

24 Một vật khi dịch chuyển khỏi vị trí cân bằng một đoạn x chịu tác dụng

của một lực f = -kx thì vật đó dao động ………

*Chọn câu đúng nhất trong các câu sau điền vào các chỗ trống dưới đây cho đúng nghĩa:

và tần số.

25.Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ……… của lực ngoài bằng

……….của dao động cưỡng bức

* Theo các quy ước sau (I) và (II) là các mệnh đề Trả lời các câu 26,

C Phát biểu I đúng, phát biểu II sai.

D Phát biểu I sai, phát biểu II đúng.

26 (I) Trong điều kiện bỏ qua mọi lực cản thì dao động của con lắc đơn luôn là

dao động điều hòa, có biên độ không đổi.Vì (II) nếu không có lực cản thì cơnăng của con lắc được bảo toàn

27 (I) Khi nhiệt độ tăng thì đồng hồ quả lắc chạy chậm.Vì (II) chu kì của con

lắc tỉ lệ với nhiệt độ

28 (I) Nếu nhiệt độ không thay đổi, càng lên cao chu kì dao động của con lắc

đơn càng tăng

Vì (II) gia tốc trọng trường nghịch biến với độ cao

29 (I) Một vật càng nhẹ treo vào một lò xo càng cứng thì dao động càng

mạnh.Vì (II) Chu kì dao động của vật treo vào lò xo tỉ lệ thuận với khối lượng

Trang 9

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

30 (I) Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực ngoài.Vì (II) Tần

số của lực ngoài cũng là tần số dao động tự do của hệ

31 (I) Khi cộng hưởng xảy ra thì biên độ của dao động cưỡng bức có giá trị

cực đại.Vì (II) Biên độ của dao động cưỡng bức có giá trị phụ thuộc độ saibiệt giữa tần số của lực ngoài và tần số riêng của hệ

32 Trong dao động điều hòa của con lắc đơn, cơ năng của con lắc được xác

định bằng giá trị :

A Thế năng của nó ở vị trí biên B Động năng củanó khi qua vị trí cân bằng

C Tổng động năng và thế năng ở một vị trí bất kì D Cả A, B và C

33 Điều nào sau đây là SAI khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa

của con lắc lò xo?

A Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động

B Cơ năng là một hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số daođộng của con lắc

C Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng

D Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động

34 Hai dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha.Điều nào sau đây là ĐÚNG

khi nói về li độ của chúng?

A Luôn luôn trái dấu

B Trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau

C Có li độ đối nhau nếu hai dao động có cùng biên độ

D A và C

35 Hai dao động điều hòa có cùng tần số Trong điều kiện ứng với phương

án nào dưới đây thì li độ của hai dao động bằng nhau ở mọi thời điểm?

A Hai dao động có cùng biên độ B Hai dao động cùng pha

C Hai dao động ngược pha D A và B

* Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau:

lời các câu 36, 37, 38.

Trang 10

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

37 Pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định bằng biểu thức nào sau

đây là ĐÚNG?

38 Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao

động thành phần có giá trị tương ứng với phương án nào sau đây là

ĐÚNG ?

39 Phải có điều kiện nào sau đây thì dao động của con lắc đơn được duy trì

với biên độ không đổi?

A Không có ma sát B Tác dụng lực ngoài tuần hoànlên con lắc

C Con lắc dao động nhỏ D A hoặc B

40 Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần là dao động của vật kéo dài hơn theo thời gian

B Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

C Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao độngtrong không khí

D A hoặc C sai

41 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuầnhoàn

B Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số củalực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ

C Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trường ngoài lànhỏ

D Cả A, B và C đều đúng

42 Người ta kích thích cho một con lắc lò xo dao động điều hòa bằng cách kéo vật

xuống dưới vị trí cân bằng một khoảng x0 rồi cung cấp cho vật một vận tốcban đầu v0 Xét các trường hợp sau:

Trang 11

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

1 Vận tốc ban đầu v0 hướng thẳng đứng xuống dưới 2 Vận tốc banđầu v0 hướng thẳng đứng lên trên

Điều nào sau đây là ĐÚNG?

A Cơ năng trong hai trường hợp như nhau B Biên độ và tần số giống nhau

C Pha ban đầu cùng độ lớn và cùng dấu D Cả A và B đềuđúng

với A1 > A2. Điều nào dưới đây là đúng khi so sánh cơ năng của hai conlắc ?

A Chưa đủ căn cứ để kết luận B Cơ năng của con lắc thứnhất lớn hơn

C Cơ năng của con lắc thứ hai lớn hơn D Cơ năng của hai con lắcbằng nhau

44 Khi mô tả quá trình chuyển hóa năng lượng trong dao động điều hòa của con

lắc đơn Điều nào sau đây là SAI?

A Khi kéo con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng một góc , lực kéo đã thực hiệncông và truyền cho bi năng lượng ban đầu dưới dạng thế năng hấp dẫn

B Khi buông nhẹ, độ cao của bi giảm làm thế năng của bi tăng dần, vận tốc bigiảm làm động năng của nó giảm

C Khi hòn bi đến vị trí cân bằng, thế năng dự trữ bằng không, động năng cógiá trị cực đại

D Khi bi đến vị trí biên B thì dừng lại, động năng của nó bằng không , thế năngcủa nó cực đại

45 Một con lắc lò xo treo trên trần của một thang máy Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

A Cơ năng của con lắc thay đổi không khi thang máy chuyển từ trạng tháichuyển động đều sang trạng thái chuyển động có gia tốc

B Biên độ dao động của con lắc không đổi khi trạng thái thang máy chuyển từtrạng thái động đều sang trạng thái chuyển động có gia tốc

C Chu kỳ dao động của con lắc thay đổi theo hướng chuyển động và theo độ lớn giatốc của thang máy

D A, B và C đều đúng

Trang 12

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

46 Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy Kết kuận nào sau đây là ĐÚNG?

A Cơ năng được bảo toàn khi thang chuyển từ trạng thái chuyển động đều sangtrạng thái chuyển động có gia tốc

B Công của lực căng dây luôn bằng không

C Chu kỳ T và tần số góc thay đổi khi thang máy chuyển động có gia tốc

D A, B và C đều đúng

47 Một con lắc lò xo dao động điều hòa có cơ năng toàn phần E Kết luận nào

sau đây là SAI?

A Tại vị trí cân bằng : Động năng bằng E B Tại vị trí biên:Thế năng bằng E

C Tại vị trí bất kỳ: Động năng lớn hơn E D A hoặc B hoặc Csai

48 Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có

49 Một em bé xách một xô nước đi trên đường Quan sát nước trong xô, thấy có

những lúc nước sóng sánh rất mạnh, thậm chí đổ cả ra ngoài Điều giải thích

nào sau đây là ĐÚNG NHẤT ?

A Vì nước trong xô bị dao động mạnh B Vì nước trong xô bị dao động mạnh

do hiện tượng cộng hưởng xảy ra

C Vì nước trong xô bị dao động cưỡng bức D Vì nước trong xô daođộng điều hòa

B TRẮC NGHIỆM TOÁN

* Sử dụng dữ kiện sau: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo

50, 51 và 52.

50 Biên độ dao động:

Trang 13

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

53 Biên độ nào sau đây đúng với biên độ dao động của vật?

A (cm) B 2 (cm) C 4 (cm) D 3,6 (cm)

54 Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì pha

ban đầu của dao động của vật có thể nhận giá trị nào sau đây?

A + B 0 C - D

-55 Vận tốc của vật khi qua vị trí cách vị trí cân bằng 1 (cm) có thể nhận

giá trị nào sau đây?

A 62,8 (cm/s) B 50,25 (cm/s) C 54,38 (cm/s) D 36(cm/s)

* Sử dụng dữ kiện sau: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A= 12 cm và chu kỳ T= 1 s.

Tìm phương án đúng trong các câu 56 và 57.

56 Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương,

phương trình dao động của vật là:

57 Tại thời điểm t= 0,25 sản xuất kể tù lúc vật bắt đầu dao động Li độ

của vật là:

A 12 cm B –12 cm C 6 cm D –6cm

* Sử dụng các dữ kiện: Một chất điểm dao động điều hòa với

Trả lời các câu hỏi 58 và 59.

Trang 14

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

58 Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm có li độ nào trong các li độ được nêu

dưới đây?

A x=3 cm B x=6 cm C x=0 D giá trịkhác

59 Tại thời điểm t= 0,5 s chất điểm có vận tốc nào trong các vận tốc được

nêu dưới đây?

* Sử dụng các dữ liệu sau: Một vật có khối lượng m treo vào một lò

xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với biên độ 5cm thì chu kỳ dao động của nó là T= 0,4 s Trả lời các câu hỏi 60 và 61.

60 Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động 10 cm thì chu kì dao

động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A 0,2 s B 0,4 s C 0,8 s D.Giá trị khác

61 Lý do nào là thích hợp để giải thích sự lựa chọn trên?

A Chu kì của con lắc xo tỉ lệ nghịch với biên độ B Chu kì củacon lắc xo tỉ lệ với biên độ

C Chu kì của con lắc xo tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của biên độ D Một lí

do khác

62 Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A= 10 cm và tần số f

=2 Hz Chọn gốc thời gian là lúc nó đạt li độ cực đại dương Kết quả nàosau đây là SAI ?

A Tần số góc: B Chu kì: T= 0,5 s

C Pha ban đầu: D Phương trình dao động :

sau đây là SAI?

A Biên độ dao động là: A= 4 cm B Tần số góc là: rad/s

C Chu kì T= 0,4 s D.Pha ban đầu =0

64 Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hòa theo phương trình: x=

(cm) Ở những thời điểm nào véc tơ vận tốc của vật sẽ không đổi hướngkhi chúng ở các li độ 3 cm và 6 cm?

Trang 15

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

A giây Với n= 0,1,2,3… B giây Với n= 0,1,2,3…

C giây Với n= 0,1,2,3… D giây Với n= 0,1,2,3…

* Sử dụng dữ kiện sau: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo

vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn rồi thả ra

Trả lời các câu hỏi 65 và 66.

65 Chu kì dao động của vật có thể tính bằng biểu thức nào trong các biểu thức

sau đây?

A B C D

A 2,5 s B 0,25 s C 1,25 s D 0,4 s

67 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả nặng có khối lượng 1kg

và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, ta

truyền cho nó một vận tốc ban đầu bằng 2m/s hướng thẳng đứng xuống dưới Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật Phương trình dao

động nào sau đây là ĐÚNG?

A B

C D

gắn quả nặng m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì T2 Nếu gắn đồngthời m1 và m2 vào cũng lò xo đó, Chu kì dao động của chúng là :

D.T=T1+T2

69 Một con lắc gồm vật nặng treo dưới một lò xo, có chu kì dao động là T.

Chu kì dao động của con lắc đó khi lò xo bị cắt bớt một nửa là T' Chọnđáp án đúng trong những đáp án sau?

Trang 16

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

70 Tại thời điểm t = 1(s), pha dao động có thể nhận giá trị nào trong các giá

trị sau?

A C

71 Tại thời điểm t = 1(s), li độ của chất điểm có thể nhận giá trị nào trong

các giá trị sau?

*Sử dụng các dữ kiện sau: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng

k treo quả nặng có khối lượng là m Hệ dao động với biên độ A và chu kì T Tìm kết quả đúng trong các câu 72 và 73.

72 Độ cứng của lò xo là:

73 Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng:

A Fmax = k( ) B Fmax = k( ) C Fmax = k( ) D Fmax = k()

* Sử dụng các dữ kiện: Hòn bi của một con lắc lò xo có khối lượng bằng m, nó dao động với chu kì T

Chọn đáp án đúng trong các câu hỏi 74 và 75.

74 Thay đổi khối lượng hòn bi thế nào để chu kì con lắc trở thành T' = ?

A Giảm 4 lần B Tăng 4 lần C Giảm 2 lần

D Giảm lần

75 Thay hòn bi dầu tiên bằng hòn bi có khối lượng 2m, chu kì con lắc sẽ là:

A T' = 2T B T' = 4T C T' = T D T' =

76 Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 0,4 kg và một lò xo có

độ cứng 40N/m đặt nằm ngang Người ta kéo quả nặng lệch khỏi vị trí cânbằng một đọan bằng 12cm và thả nhẹ cho nó dao động Bỏ qua mọi ma sát.Chọn trục tọa độ Ox trùng với phương chuyển động của quả nặng Gốc tọađộ trùng với vị trí cân bằng, chiều dương theo hướng kéo quả nặng Chọn

gốc thời gian là lúc buông vật Điều nào sau đây là SAI?

Trang 17

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

C Pha ban đầu D Phương trình dao động : x = 12sin(10t

- )(m)

* Sử dụng các dữ kiện: Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 400g Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng

điều hòa Bỏ qua ma sát

Chọn đáp án đúng trong các câu 77 và 78.

77 Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống,gốc thời

gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí x = +1 cm và di chuyển theo chiềudương Ox Phương trình dao động của vật là:

79 Treo vào điểm dao động cố định một đầu của một lò xo có khối lượng

không đáng kể, độ dài tự nhiên l0 = 30cm Đầu phía dưới của lò xo treomột vật M, lò xo dãn ra một đoạn bằng 10 cm Bỏ qua mọi lực cản, lấy g =10m/s2 Nâng vật M lên vị trí cách dao động một khoảng bằng 38 cm rồitruyền cho vật một vận tốc ban đầu hướng xuống dưới bằng 20cm/s Chọnchiều dương từ trên xuống Gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Gốc thời gian

là lúc cung cấp vận tốc ban đầu cho vật Điều nào sau đây là ĐÚNG?

A Tần số góc: = 10 rad/s B Li độ ban đầu:

C Phương trình dao động : x = 2 sin ( ) cm D A và C

* Sử dụng dữ kiện sau: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 80g Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 4,5 Hz Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của lò xo là 40 cm và dài nhất là

Chọn đáp án đúng cho các câu hỏi 80 và 81.

Trang 18

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

80 Chọn chiều dương hướng xuống,t = 0 lúc lò xo ngắn nhất Phương trình dao

= 100g.

Chọn đáp án đúng trong các câu 82, 83 và 84.

82 Độ cứng của lò xo là:

A k = 40N/m B k = 42N/m C k = 38N/m D

k = 39,5 N/m

83 Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới vị trí cân bằng một đọan 2cm

rồi thả nhẹ cho vật dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiềudương hướng xuống dưới Phương trình dao động của vật là:

A x = 2 sin (20t + ) (cm,s) B x = 2sin (20t - ) (cm,s)

C x = 2sin (20t + ) (cm,s) D x = sin (20t + ) (cm,s)

84 Treo hệ lò xo và vật vào một chiếc xe đang chuyển động nhanh dần đều

theo phương nằm ngang, thấy góc giữa trục lò xo và phương thẳng đứng là

300 Gia tốc (a) của xe là:

A a =

* Sử dụng dữ kiện sau: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có

lời các câu 85 và 86.

85 Điều nào sau đây nói về lò xo là SAI?

A Độ cứng k = 120N/m B Độ cứng k = 100N/m

Trang 19

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

C Chiều dài tự nhiên l0 = 32cm D Điều A và C

A T = 0,2 giây B T = 0,15 giây C T = 2 giây D

T = 1,2 giây

87 Một vật có khối lượng m được treo vào một lò xo Vật dao động điều

hòa với tần số f1 = 12Hz Khi treo thêm một gia trọng m = 10g thì tần sốdao động là f2 = 10Hz Những kết quả nào sau đây là ĐÚNG?

A m = 50 gam B Độ cứng k = 288N/m C Chu kì T = 0,23s D

A, B và C đều đúng

88 Pittông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn đường bằng 16

cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay với vận tốc 1200 vòng /phút.Chọn t = 0 lúc pittông ở vị trí cân bằng (Trung điểm của đoạn đường

pittông chuyển động) Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

A Tần số cuả pittông f = 20Hz B Phương trình daođộng: x = 0,08sin40 t (m)

C Vận tốc cực đại của pittông vmax = 3,2 = 10,05 m/s D A, B và C đều đúng

89 Pha ban đầu của dao động cuả con lắc đơn sẽ là bao nhiêu trong điều kiện

sau: Con lắc đơn treo trên trần một xe ô tô đang chuyển động thẳng đềutrên mặt phẳng nằm ngang, xe bất ngờ hãm lại đột ngột Chọn gốc thờigian là lúc xe bị hãm, chiều dương là chiều chuyển động của xe Hãy chọn

đáp án ĐÚNG?

A

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ có khối lượng

m = 3,6 kg, dây treo có độ dài luôn l = 1,5m Ban đầu dây treo được

dao động Bỏ qua mọi ma sát Trả lời các câu hỏi 90 và 91.

90 Điều nào sau đây là SAI?

A Vật dao động quanh vị trí cân bằng B Khi qua vị trí cân bằng,lực căng dây treo đạt cực đại

C Khi qua vị trí cân bằng, vật có vận tốc cực đại D Vật dao động điều hòaquanh vị trí cân bằng

91 Kết quả nào sau đây là ĐÚNG?

A Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng: vmax = 3,84m/s

Trang 20

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

B Vận tốc của vật tại vị trí có = 300: v = 3,29m/s

C Lực căng dây tại vị trí cân bằng: T = 70,92(N)

D A, B và C đều đúng

92 Pittông của một động cơ đốt trong dao động trong xilanh làm cho trục khuỷu

của động cơ quay Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A Trục khuỷu của động cơ quay đều, làm cho pittông dao động điều hòatrong xilanh

B Pittông đạt vận tốc lớn nhất ở vị trí chính giữa xilanh

C Pittông có gia tốc lớn nhất ở vị trí điểm chết trên và điểm chết dưới

D Cả A, B và C đều đúng

93 Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài luôn luôn, đưa vật lên phía

trên đến vị trí mà dây treo nằm ngang và buông nhẹ Biết khối lượng củavật làm Bỏ qua khối lượng của dây và sức cản không khí

Điều nào sau đây là ĐÚNG?

A Khi qua vị trí cân bằng, hợp lực của trọng lực và lực căng dây bằngkhông

B Dây phải chịu sức căng tối thiểu bằng 3 mg khi qua vị trí cân bằng thìmới không bị đứt trong quá trình dao động

C Khi vật chuyển động xuống, thế năng của hệ tăng

D Cả A, B và C đều đúng

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối

không đáng kể, có chiều dài l = 1m bỏ qua mọi ma sát và sức cản

và 96.

94 Chu kì dao động (lấy đến 3 số thập phân):

A.T = 0,005s B T = 2,008s C T = 0,012s D T =0,010s

va vào quả cầu m1 đang đứng ở vị trí cân bằng và dính chặt vào đó thànhvật m Vận tốc của các vật sau va chạm là:

A v = 2m/s B v = 2 m/s C v = m/s D 2,5m/s

Trang 21

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

A = 370 B = 38025’ C = 37015’ D =

36015’

97 Một con lắc đơn được treo trên trần của một xe ô tô đang chuyển động

theo phương ngang Chu kì dao động của con lắc trong các trường hợp: Xechuyển động thẳng đều là T và xe chuyển động với gia tốc là T’.Kết

luận nào sau đây là ĐÚNG?

A Trong cả hai trường hợp, gia tốc biểu kiến là như nhau B Chu kì: T =T’

C T’ > T D T’ < T

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc đơn có chu kì dao động T=2,5s tại

98 Kết quả nào sau đây là SAI?

A Khi tăng nhiệt độ, chiều dài dây treo tăng B Khi tăng nhiệtđộ, chiều dài dây treo giảm

C Ở 300c chiều dài dây treo là 1,58m D Ở 00c chiềudài dây treo là 1,56m

hoành, với vận tốc

v0 = 12,5 cm Coi quỹ đạo của quả nặng là thẳng Phương trình dao động nào

sau đây là ĐÚNG?

A x = 5sin(2,5t - ) B x = 5 sin(2,5t - ) C x = 5sin(5t - ) D x =5sin(2,5t + )

8sin ( )

Điều nào sau đây là SAI?

A Vật thực hiện dao động điều hòa B Dao động của vật không phải là dao động điều hòa

C Biên độ dao động tổng hợp A = 7cm D Pha ban đầu của dao độngtổng hợp thỏa mãn:

Trang 22

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

101 Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số ,có

biên độ lần lượt là 6cm và 8cm Biên độ dao động tổng hợp không thểnhận các giá trị nào sau đây?

102 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f = 50Hz có các

biên độ A1 = 2a(cm) và A2 = a (cm) và các pha ban đầu và

Kết luận nào sau đây là SAI?

A Phương trình dao động thứ nhất: (cm)

B Phương trình dao động thứ hai: (cm)

C Dao động tổng hợp có phương trình:

D Dao động tổng hợp có phương trình:

103 Một chất điểm chuyển động theo phương trình sau: x =

(cm)

Kết quả nào sau đây là ĐÚNG?

A Biên độ dao động tổng hợp: A = cm B Pha ban đầu của daođộng tổng hợp

C Phương trình dao động : x = 5 cm D Cả A, B và C đều đúng

x1 = Acos( t + b) và x2 = Asin2( ) Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A Chất điểm (x1) có thể là một dao động điều hòa

B Chất điểm (x2) có thể là một dao động điều hòa

C Trong cả hai trường hợp, gốc tọa độ không trùng với vị trí cân bằng

D A, B và C đều đúng

Trang 23

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

106 Một chất điểm khối lượng m chuyển động trên đường thẳng x’x dưới tác

dụng của lực hồi phục F = -kx, trong đó k là hệ số tỉ lệ không đổi; x là

li độ tính từ vị trí G đến chất điểm

Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau:

A G là vị trí cân bằng B Chất điểm dao động điều hòa

C Phương trình vận tốc: v = x’ = D A, B và C cùng

đúng

107 Một vật chuyển động dưới tác dung c ủa lực hồi phục F = -kx Phương trình

nào dưới đây mô tả ĐÚNG chuyển động của vật?

A x = x0 + vt B x = C x = Asin( ) D x =

x0 + vt + at2

108 Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động Trong

cùng một khoảng thời gian T, quả cầu m1 thực hiện 20 dao động còn quảcầu m2 thực hiện 10 dao động Hãy so sánh các khối lượng m1 và m2 Kết

quả nào sau đây là SAI?

A m2 = 2m1 B m2 = m1 C m2 = 4m1 D Kết quả

B và C

* Sử dụng dữ kiện sau: Một vật có khối lượng m = 1kg dao động

điều hòa theo phương ngang với chu kì T = 2s nó đi qua vị trí cân bằng

chiều dương Trả lời các câu hỏi 109 và 110.

109 Phương trình dao động, đơn vị tính là cm, nào sau đây là ĐÚNG?

A x = 10sin( ) B x = 10 sin C x = 10sin D x = 10sin(+ )

110 Kết quả nào sau đây là SAI?

A Tại thời điểm T = 0,5 s, gia tốc có giá trị: a = -1 m/s2

B Tại thời điểm T = 0,5 s, gia tốc có giá trị: a = 1 m/s2

C Tại thời điểm T = 0,5 s, lực hồi phục F = 1N

D A và C đều đúng

Trang 24

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

được nối với nhau theo hai cách như (H1):

k1 k2

Độ cứng của lò xo tương đương với mỗi hệ (1)

có biểu thức ĐÚNG nào trong các biểu thức sau? (H1)

112 Phương trình dao động nào sau đây là ĐÚNG?

A x = 6 sin10t (cm) B x = 6sin(10t + )(cm) C x = 6sin(10t - )(cm)

D x = 6sin10t (cm)

113 Trong các giá trị sau, giá trị nào là vận tốc cực đại của vật?

A 62,5 cm/s B 60 cm/s C 58 cm/s D 60cm/s

114 Trong các giá trị sau, giá trị nào là thế năng cực đại?

A 0,72 J B 0,027J C 0,072 J D 0,702 J

115 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng 1kg treo vào một lò

xo có độ cứng 160N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyềncho nó một vận tốc ban đầu bằng 2m/s hướng thẳng đứng xuống dưới

Chọn chiều dương hướng lên Chọn đáp án ĐÚNG trong các đáp án

Trang 25

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

gắn quả nặng m2 vào lò xo đó, nó dao động với chu kì T2=4s Nếu gắnđồng thời m1 và m2 vào lò xo đó, chúng dao động với chu kì T

Đáp án nào sau đây là ĐÚNG?

A T = 5s B T = 1s C T = 7s D Giátrị khác

với một lò xo duy nhất có độ cứng k Nếu dùng hệ hai lò xo này nối với vật tạo thành một k1 hệ daođộng như hình vẽ (H.2) thì chu kỳ dao động của vật là T

Trong các kết quả sau, kết quả nào ĐÚNG? k2

C D

k2

hai lò xo có độ cứng là k1 và k2 như

hình vẽ (H.3) Ban đầu các lò xo đều (H.3)

bị giãn Khi kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng theo phương trục của các lò

xo một đoạn x0 rồi buông nhẹ, vật sẽ thực hiện dao động điều hòa với chu

kỳ T Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau:

* Sử dụng các dữ kiện: Hai lò xo giống hệt nhau có

khối lượng không đáng kể, có độ cứng k=10N/m được k

m k

mắc vào một vật có khối lượng m= 50 g như hình

vẽ (H.4) Vật m dao động trên mặt phẳng nằm ngang, (H.4).

bỏ qua mọi ma sát Trong quá trình dao động của vật m, hai lò xo luôn

bị kéo dãn Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng và có chiều dương hướng từ A sang B Ở thời điểm t =0, vật m đi qua vị trí cân

Trang 26

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

bằng theo chiều dương với vận tốc 0,5 km/h Trả lời các câu hỏi 119 và 120.

119 Phương trình dao động nào sau đây ĐÚNG với phương trình dao động của

vật:

A (cm) B (cm)

C (cm) D (cm)

120 Kết quả nào sau đây là SAI?

A Chu kỳ dao động T=0,314 s B Chu kỳ dao động T= 0,628 s

C Khi t= s Vận tốc của vật v=0 D.A hoặc B hoặc C sai

* Sử dụng dữ kiện: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều

và 122.

các kết quả sau:

A k1=30 N/m và k2=20 N/m B k1=20 N/m và k2=30 N/m

C k1= 60 N/m và k2=40 N/m D Một kết quả khác

m k2

g vào hai điểm A và B cố định như hình vẽ (H.5) Cho

AB=110cm , g =10 m/s2 Bỏ qua ma sát Kéo vật m ra

(H.5)

khỏi vị trí cân bằng đến một điểm A cách 40 cm rồi buông nhẹ Điều

nào sau đây là ĐÚNG?

A Vị trí cân bằng cách A là 44 cm B Biên độ daođộng bằng 4 cm

C Phương trình dao động : (cm) D A,B và C đều đúng

k 0 =12 N/m

Người ta cắt lò xo trên thành hai lò xo sao cho chúng có độ cứng lần lượt là k 1

Trang 27

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

như hình vẽ (H.6) và cho dao động Trả lời các câu hỏi 123 và 124

124 Chu kỳ dao động nào sau đây là ĐÚNG ?

A T=0,28 s B T=0,56 s C T=0,32 s D Một giá trị khác

đơn khác có độ dài l2 dao động T2=0,8 s Gọi T là chu kỳ dao động của con lắcđơn có độ dài l1+l2 Chọn đáp án ĐÚNGtrong các đáp án sau :

A T=1,4 s B T= 1s C T=0,2 s D Một giá trị khác

126 Một đồng hồ quả lắc trong một ngày đêm chạy nhanh 6,48 s tại một nơi

ngang mực nước biển và có nhiệt độ bằng 100C thanh treo con lắc có hệsố nở dài =2.10-5K-1 Cũng với vị trí này, ở nhiệt độ t thì đồng hồ chạy

đúng giờ Kết quả nào sau đây ĐÚNG?

A t= 300C B t= 200C C t= 250C D Một giá trịkhác

* Sử dụng dữ kiện sau: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ tại một

Trả lời các câu hỏi 127 và 128.

127 Biết chu kỳ của con lắc là 2s Chiều dài của con lắc đơn đồng bộ với

nó có thể nhận giá trị nào sau đây?

A.l=1,2 m B.l=0,8 m C.l=1 m D Một giá trị khác

ĐÚNG?

A Trong một ngày đêm, đồng hồ chạy chậm 15,98 s C Đồng hồ chạy vẫn đúng giờ

Trang 28

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

B Trong một ngày đêm, đồng hồ chạy nhanh 15,98 s D Một giá trị khác

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động bằng 2s

và lực cản của môi trường Trả lời các câu hỏi 129 và 130.

129 Điều nào sau đây là ĐÚNG?

A.Chiều dài của con lắc đơn ở 00C là l0=0,993 m B Chiều dài của con lắc đơn ở 00C là l0=1,2 m

C Chu kỳ dao động của con lắc đơn ở 200C là T=2,0004 s D.A và C đúng

cầu con lắc một điện tích q = 109c rồi đặt nó trong điện trường đều có cườngđộ E nhỏ, các đường sức nằm ngang song song với mặt phẳng dao động củacon lắc Biệt khối lượng quả cầu là m = 1 gam, cường độ điện trường E cóthể nhận các giá trị nào sau đây?

A E = 2,27.105V/m B E = 2,77.105V/m C E = 7,27.105V/m D Mộtgiá trị khác

* Sử dụng dữ kiện: Một con lắc đơn có chiều dài l =1m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một

Trả lời các câu 131 và 132.

131 Vận tốc nào đúng với vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng?

A 0,5 (m/s) B 0,55 (m/s) C 1,25 (m/s) D.0,77 (m/s)

132 Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì dây treo bị đứt Phương trình nào đúng

với phương trình quỹ đạo của con lắc?

A y = 15,63 x2 B y = 6,36x2 C 1835x2 D y =16,53x2

hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1 = 20 (cm) và l2 = 30 (cm) Độ cứng k1,

k2 của hai lò xo mới có thể nhận các giá trị nào sau đây?

A k1 = 80 (N/m); k2 = 120 (N/m) B k1 = 60 (N/m); k2 = 90 (N/m)

Trang 29

- - - - - - -

- - - - - - - - - - - - - -

- - -

- - - -

-G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

* Sử dụng dữ kiện : Một lò xo khối lượng không đáng kể có chiều

134 Độ cứng của lò xo có giá trị nào nào trong các giá trị sau đây?

Giá trị khác

A 30 (cm) B 40 (cm) C 32,5 (cm) D 27,5(cm)

* Sử dụng dữ kiện: Con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng m=500g được treo bằng sợi dây dài l =1m, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8

136 Chu kì dao động nhỏ của con lắc có thể nhận các giá trị nào trong các

giá trị sau?

A T = 1,5s B T = 2s C T = 2,5s D Một giá trị khác

quả nào sau đây là SAI?

A Vật thực hiện dao động điều hòa

B Tại vị trí cân bằng vật có vận tốc cực đại

C Tại vị trí biên vật có lực căng dây cực tiểu

D Tại vị trí ứng với góc lệch = 300 vận tố của vật có giá trị v = 2,68m/s2

chuyển động của vật là phương trình nào sau đây?

A y = 0,91x2 + 0,58x B y = - 0,91x2 + 0,58x

C y = - 0,91x2 + 0,58x + 0,5 D Một phương trình khác

139 Một vật có khối lượng m nổi trên mặt chất lỏng Phần trên

của nó có dạng hình trụ đường kính d như hình vẽ (H7) Vật

đang đứng yên được kích thích nhẹ theo phương thẳng đứng

Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của môi trường

Điều nào sau đây là ĐÚNG?

Trang 30

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

A Vật dao động điều hòa B Biểu thức của hợp lực tác dụng lên vật: Fx = - g.x

C Chu kì của dao động: T = D A, B và C đều đúng

140 Một vật thực hiện hai dao động thành phần có biên độ bằng nhau Dao

động tổng hợp của vật có biên độ A = 20 cm Kết quả nào sau đây làchưa thể khẳng định chính xác?

A Biên độ của mỗi dao động thành phần là a = 10cm C.Hai dao động luôn cùng pha

B Biên độ của mỗi dao động thành phần xác định bởi: a = D A

và C

141 Hai quả cầu nhỏ nối với nhau bằng một lò xo Ban đầu người ta nén lò

xo bằng một sợi chỉ sau đó cắt đứt sợi chỉ đi Hiện tượng sẽ xảy ra nhưthế nào ngay sau khi sợi chỉ bị đứt nếu bỏ qua mọi lực ma sát?

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A Hai quả cầu chuyển động nhanh dần đều

B Hai quả cầu sẽ dao động điều hòa Trong hệ quy chiếu gắn với khốitâm chung của hai quả cầu, chúng sẽ dao động cùng phươg và ngượcpha với nhau

C Hai quả cầu không dao động D Hai quả cầu dao độngtắt dần

(cm) và x2 = 4

Kết luận nào sau đây là SAI?

A Biên độ dao động tổng hợp A = 8cm C Pha ban đầu của dao độngtổng hợp

B Tần số dao động tổng hợp rad/s D Phương trình dao động tổng hợp:x= 8sin( )(cm)

x2 =127sin( -/3 )(mm)

Kết luận nào sau đây là ĐÚNG?

Trang 31

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

A Biên độ dao động tổng hợp A = 200 mm B Tần số dao độngtổng hợp rad/s

C Pha ban đầu của dao động tổng hợp

D Phương trình dao động tổng hợp: x = 220sin( ) (mm)

144 Một vật chuyển động được mô tả bởi phương trình: x = 5cos( t+1) (cm).

Trong các kết quả dưới đây, hãy tìm kết quả SAI?

A Vật không dao động điều hòa C Phương trình dao động của vậtlà: = 5sin( ) cm

B Vật dao động điều hòa D Chu kì dao động của vật là T =2s

mặt phẳng song song Hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng và cùng chiềulúc t = 0 Sau thời gian t, hai con lắc lại cùng qua vị trí cân bằng và cùngchiều một lần nữa Lấy g = (m/s2).Chọn kết quả đúng về thời gian tdưới đây:

A 20s B 12s C 8s D 14,4s

6 dao động Người ta giảm bớt độ dài của nó 16cm thì cùng trong khoảngthời gian như trước, nó thực hiện được 10 dao động Cho g = 9,8 m/s2 Độdài ban đầu và tần số ban đầu của con lắc có thể nhận các giá trị nàotrong các giá trị sau?

A l = 50cm và f 2Hz B l = 25cm và f 1Hz C l = 35cm và f 1,2Hz

D Giá trị khác

* Sử dụng dữ kiện sau: Một vật có khối lượng m được treo vào hai lò

lò xo không đáng kể Trả lời các câu hỏi 147 và 148.

147 Biểu thức tính độ cứng tương đương của hai lò xo nào dưới đây là ĐÚNG?

A B C D Giátrị khác

148 Biểu thức nào dưới đây ĐÚNG với chu kì dao động của vật?

Trang 32

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

A T = B T = C T = D.Biểu thức khác

149 Người ta đưa một đồng hồ quả lắc từ quả đất lên độ cao h = 5km Mỗi

ngày đêm đồng hồ chạy chậm lại bao nhiêu? Biết bán kính của quả đất

R = 6400 km Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau đây:

A Chậm 47,6 s B Chậm 67,4 s C Chậm 76,4 s

D Giá trị khác

150 Người ta đưa một con lắc đơn từ mặt đất lên độ cao h = 10km Phải giảm

độ dài của nó bao nhiêu để chu kì dao động của nó không thay đổi.Biết bán kính của quả đất R = 6400 km

Chọn kết quả ĐÚNG trong các kết quả sau đây:

A Giảm 25% B Giảm 35% C Giảm 0,3%

D Giá trị khác

151 Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50 cm Chu

kì dao động riêng của nước trong xô là 1s Người đó đi với vận tốc v thìnước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Vận tốc v có thể nhận giá trịnào trong các giá trị sau?

A 2,8 km/h B 1,8 km/h C 1,5 km/h D Giátrị khác

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 250g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5cm rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng của vật, trục toạ độ thửng đứng, chiều dương hướng lên, chọn gốc thời

152 Phương trình nào sau đây ĐÚNG với phương trình dao động của vật?

A (cm) B (cm) C (cm) D.x=

5sin(20t-/2)(cm)

153 Thời gian từ lúc thả vật đến thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không bién

dạng lần thứ nhấtnhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A 1,047s B.0,1047s C 0,0147s D Gía trị

khác

154 Con lắc đơn dài l =20cm treo tại một điểm cố định Kéo con lắc khỏi

phương thẳng đứng một góc bằng 0,1 rađ về phía bên phải rồi truyền cho con lắc vận tốc bằng 14cm/s theo phương vuông góc với dây về phía

vị trí cân bằng Coi con lắc dao động điều hoà Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng , chiềøu dương từ vị trí cân bằng sang bên phả, gốc thời gian là lúc con lắc qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Cho gia tốc trọng trường

Trang 33

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

Phương trình nào sau đây ĐÚNG là phương trình dao động đối với ly độ dài

của con lắc?

A x = 2 sin(7t - )cm B x = 2 sin(7t + )cm

C x = sin(7t + )cm D Đáp án khác

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m=100g, được treo thẳng đứng vào một giá cố định Tại vị trí cân bằng O của vật , lò xo giãn 2,5cm Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới vị trí cân bằng của lò xo

bằng 40 cm/s ) có phương thẳng đứng , hướng xuống dưới.

Chọn trục toạ độ Ox theo phương thẳng đứng , gốc tại O chiều dương hướng lên trên ; gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động Dao

155 Phương trình nào sau đây ĐÚNG với phương trình dao động của vật?

C D Đáp án khác

156 Lực do lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất, nhận giá

trị nào trong các giá trị sau:

A 6N B.0,6N C 0,06N D.Gía trị khác

* Sử dụng dữ kiện sau: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m= 2g và một dây treo mãnh, chiều dài l được kích thích cho dao động điều hoà Trong khoảng thời gian t con lắc thực hiện được 40 dao động Khi tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn bằng 7,9cm, thì

động T, T/ tương ứng nhận giá trị nào trong các cặp giá trị sau?

A l=125,1cm; l/=132,0cm và T=2,475s ; T/=2,539s B l=152,1cm ; l/=160,0cm vàT=2,745s ; T/=2,953s

C l=152,1cm ; l/=160,0cm và T=2,475s ; T/=2,539s D Đáp án khác

ta truyền cho vật điện tích q= +0,5.10-8C rồi cho nó dao động điều hoà trong một điện trường đều có các đường sức thẳng đứng Chiều và độ lớn E của vecto cường độ điện trường nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A Vecto cường độ điện trường ngựơc chiều với trọng lực và có đôï lớn E= 4,02.105V/m

B Vecto cường độ điện trường cùng chiều với trọng lực và có đôï lớn E= 4,02.105V/m

C Vecto cường độ điện trường cùng chiều với trọng lực và có đôï lớn E= 2,04.105V/m

D Vecto cường độ điện trường ngược chiều với trọng lực và có đôï lớn E= 2,04.105V/m

Trang 34

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

GIÁ

O VIÊN : NGUYỄN MINH HOÀNG

ĐT:

0500.460780 – DĐ: 0905.435593

Trang 35

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

PHẦN II SÓNG CƠ HỌC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I CÁC KHÁI NIỆM:

1 Định nghĩa : Sóng cơ học là những dao động cơ lan truyền theo thời gian trong

môi trường vật chất

2 Sự truyền sóng: Là sự truyền pha dao động, còn các phần tử vật chất

môi trường chỉ dao động tại chỗ

3 Phân loại sóng: Có hai loại :

a Sóng ngang: Là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền

sóng

b Sóng dọc: Là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

II CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CỦA SÓNG :

1 Chu kỳ sóng : Là chu kỳ dao đôïng chung T của các phần tử vật chất môi

trường khi sóng truyền đến

2 Tần số: f =

3 Biên độ của sóng tại một điểm: Là biên độ dao động của phần tử vật

chất môi trường tại điểm đó

4 Vận tốc truyền sóng: Vận tốc truyền pha dao động của sóng.

5 Bước sóng: Quãng đường truyền của sóng trong một chu kỳ hay khoảng

cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao

động cùng pha nhau :  = v.T =

a Những điểm trên 1 phương truyền sóng cách nhau số nguyên lần bước

sóng sẽ dao động cùng pha nhau :

d = n  ; với d là khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ trên 1 phương truyền

b Những điểm trên 1 phương truyền sóng cách nhau số lẻ lần bước sóng

sẽ dao động ngược pha nhau :

d = (n + ) = (2n+1)

Phương trình dao động tại một điểm của môi trường khi sóng

truyền đến gọi là phương trình sóng tại điểm đó O

M

- Ph/trình dđ của nguồn O : u = asint

uM = aMsin = aMsin( )= aM sin(t-2 ) = aM sin2 ( )

2 ; với d =

IV BIỂU DIỄN SÓNG BẰNG ĐỒ THỊ:

Trang 36

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

T

Khi x có giá trị xác định x0 , biểu thức sóng: uM = aM sin2 ( ) biểu

diễn quá trình dao động của điểm M cách O một khoảng x0 theo thời gian

Đồ thị của u gọi là đường sin thời gian với chu kỳ T

trường truyền sóng vào lúc t0

Ví dụ: Đường sin không gian của sóng ngang truyền trên một sợi dây

-Vào lúc t0 sóng truyền đến môi trường tại điểm M, phần còn lại của dây

O x

chưa động còn nằm yên dao động

- Chu kỳ của đường sin không gian là bước sóng

V GIAO THOA SÓNG:

1 Sóng kết hợp: Các sóng có cùng tần số và cùng pha hay độ lệch pha

không đổi theo thời gian M

2 Nguồn kết hợp: Các nguồn phát sóng kết hợp

d 1 d 2

3 LÝ THUYẾT GIAO THOA:

Gỉa sử phương trình dao động của hai nguồn kết hợp S1, S2: u1=u2=asint

- Phương trình hai sóng tại M do hai nguồn kết hợp S1 S2 truyền đến: S 1

S 2

u1M = aM sin(t-2 ) , với d1= S1M

và u2M = aM sin(t-2 ) , với d2 = S2M

một số nguyên lần bước sóng sẽ dao động với biên độ cực đại A =2aM Các điểm này sẽ tạo thành một họ các đường hyperbol với các tiêu

điểm là S1 vaØ S2

- Những điểm có biên độ cực tiểu: A=0  d = (n + ) = (2n+1)

một số lẻ lần nữa bước sóng sẽ dao động với biên độ cực tiểu (triệt tiêu) A = 0 Các điểm này cũng tạo thành một họ các đường hyperbol khác với các tiêu điểm là S1 và S2 Những đường hyperbol này gọi là các vân giao thoa

4 Vị trí các vân cực đại, cực tiểu trên đường thẳng  // s 1s2:

Trang 37

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

n = 0 điểm C luôn dao động với biên độ cực đại H 2

n = 1 điểm x = : vị trí vân cực đại bậc 1 S 1

n = 2 điểm x = 2 : vị trí vân cực đại bậc 2 …

b Vị trí các vân cực tiểu: ( Đứng yên , không dao động)

Khi d = = (2n+1) x = (2n +1) ; n Z

n = 0 và n = -1 điểm: x = : vị trí vân cực tiểu bậc 1 ;

n = +1 và n = -2 điểm: x = : vị trí vân cực tiểu bậc 2 …

- Số vân cực đại trên đoạn s1s2:: M là điểm trên đoạn S1S2 có vân cực đại: Có: d1+d2 = S1S2 và d1- d2 = n ; n Z

 d1= ; vì 0 d1 S1S2  0 S1S2

 -  - n

* Số các điểm có vân cực đại là lẻ: N = 2k+1 ; với k

- Số vân cực tiểu trên đoạn s1s2:: N là điểm trên S1S2 có vân cực tiểu :

Có: d1+d2 = S1S2 và d1- d2 = (2n +1) ; n Z  d1=

do 0 d1 S1S2  0 S1S2  - (2n+1)  - n

* Số các điểm có vân cực đại là chẳn

VI SÓNG DỪNG: Là hiện tượng giao thoa sóng xảy ra giữa sóng tới và sóng

phản xạ của nó khi gặp vật cản trong môi trường thích hợp

Sóng dừng luôn có những điểm luôn dao động với biên độ

cực đại gọi là điểm bụng và có những điểm luôn đứng yên (biên độ dao động triệt tiêu)

1 Khoảng cách giữa hai nút (hai bụng) liền nhau: d =

2 Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền nhau: d =

3 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây AB = l: A

B

Trang 38

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

- Hai đầu dây cố định : l = k

- Một đầu dây cố định : l = ( k+ )

asin

a Nếu B cố định: Sóng phản xạ tại B ngược pha với sóng tới tại B

* Phương trình sóng phản xạ tại B :u2B =-asin A M B

* Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây, OM= d lần lượt là:

u1M = asin( + ) và u2M = -asin( - )

* Phương trình sóng tổng hợp tại điểm M : uM = u1M + u2M = 2a.sin cos t

b Nếu B tự do: Sóng phản xạ tại B cùng pha với sóng tới tại B

* Phương trình sóng phản xạ tại B : u2B =asin

* Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây , cách O một đoạn d lần lượt là:

u1M = asin( + ) và u2M = asin( - )

* Phương trình sóng tổng hợp tại điểm M : uM = u1M + u2M = 2a.cos sin t

B TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về sóng cơ học?

A Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

B Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môitrường vật chất

C Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trongmột môi trường vật chất

2 Chọn phát biểu ĐÚNG trong các lời phát biểu dưới đây?

A Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao độngcủa sóng

B Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng

C Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng

D Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số

Trang 39

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

4 Sóng cơ học là quá trình truyền ……… trong một môi trường vật chất

theo thời gian

Chọn dữ kiện ĐÚNG NHẤT trong các dữ kiện sau điền và chỗ

trống.

A Dao động B Các phần tử vật chất C Năng lượng

D A hoặc C

5 Điều nào sau đay là ĐÚNG khi nói về phương dao động của sóng ngang?

A Nằm theo phương ngang B Vuông góc với phương truyềnsóng

C Nằm theo phương thẳng đứng D Trùng với phương truyền sóng

6 Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về phương dao động của sóng dọc?

A Nằm theo phương ngang B Nằm theo phương thẳng đứng

C Trùng với phương truyền sóng D Vuông góc với phương truyềnsóng

7 Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào là ĐÚNG trong các môi

trường dưới đây?

A Rắn và lỏng B Rắn và trên mặt môi trường lỏng C

Lỏng và khí D Khí và rắn

8 Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào là ĐÚNG trong các môi

trường dưới đây?

A Rắn và lỏng B Lỏng và khí C Khí và rắn D.Rắn, lỏng và khí

Trả lời các câu 9 và 10 theo các quy ước sau:

A Phát biểu (I) và phát biểu (II) đều đúng, hai phát biểu có liên quan với nhau.

B Phát biểu (I) và phát biểu (II) đều đúng, hai phát biểu không liên quan gì với nhau.

C Phát biểu (I) đúng, phát biểu (II) sai

D Phát biểu (I) sai, phát biểu (II) đúng.

9 (I) Sóng âm không truyền được qua chân không.Vì (II) Sóng cơ học lan truyền

trong một môi trường nhờ lực liên kết giữa các phần tử vật chất củamôi trường

10 (I) Khi sóng truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường đều dao

động với cùng một tần số bằng tần số của nguồn phát sóng.Vì (II) dao

Trang 40

G/V: NGUYỄN MINH HOÀNG

động của các phần tử vật chất của môi trường khi sóng truyền qua làdao động cưỡng bức

11 Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố

nào sau đây?

A Tần số của sóng B Độ mạnh của sóng C Biên độ của sóng

D Tính chất của môi trường

12 Trong các yếu tố kể sau, vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào yếu

tố nào?

I Biên độ của sóng II Tần số của sóng III Bảnchất của môi trường

Hãy chọn đáp án đúng

A I B II C III và I D I và II

Hiện tượng này có được là do tính chất nào sau đây?

A Khi sóng truyền qua, mọi phân tử của môi trường đều dao động với tầnsố bằng tần số của nguồn

B Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượng của sóng được bảo toàn

C Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có giá trị như nhau theomọi hướng

D A và B

14 Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về bước sóng của sóng?

A Bước sóng là quá trình truyền của sóng trong thời gian một chu kì

B Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùngpha ở trên cùng một phương truyền sóng

C Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng

B A và B đều đúng

15 Điều nào sau đấy là ĐÚNG khi nói về năng lượng của sóng?

A Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đạilượng bảo toàn

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

C Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sónggiảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng

D Khi sóng truyền từ một nguồn điểm , năng lượng sóng giảm tỉ lệ với

Ngày đăng: 09/07/2014, 23:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của u gọi là đường sin thời gian với chu kỳ T. - BỘ TÀI LIỆU RẤT HAY (180 trang khổ 4 toàn bộ chương trình) ÔN THI ĐH - CD
th ị của u gọi là đường sin thời gian với chu kỳ T (Trang 26)
B                 1. Sơ đồ tạo ảnh:             O 1                      O 2                            O 1 - BỘ TÀI LIỆU RẤT HAY (180 trang khổ 4 toàn bộ chương trình) ÔN THI ĐH - CD
1. Sơ đồ tạo ảnh: O 1 O 2 O 1 (Trang 85)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w