Hệ thông bài tập dành cho học sinh tự học hoặc giáo viên dạy thêm toán lơp 7
Trang 1Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM TOÁN 7
1 3 Luyện tập các phép tính về số hữu tỉ
3 3 Các dạng toán về giá trị tuyệt đối – lũy thừa của
số hữu tỉ
5;6 51 Các dạng toán vận dụng tỉ lệ thứcKiếm tra
10;11 4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
12 4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch
13 3 Dạng toán tính góc trong tam giác
2 Giá trị của một biểu thức đại số
25 3 Các trường hợp bằng nhau của tam giác
32 3 Tính chất ba đường trung tuyến, ba đường xiên
của tam giác
33 3 Tính chất ba đường Phân giác của tam giác
34 3 Tính chất ba đường trung trực của tam giác
Tề Lỗ, ngày 26/8/2013
GVBMNguyễn Văn Trọng
Trang 2Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
a x
Thì
m
b a m
b m
a y
x+ = + = +
;
m
b a m
b m
a y x y
x− = +(− )= +(− )= −
b) Nhân, chia số hữu tỉ:
* Nếu
d b
c a d
c b
a y x thì d
c y b
a x
=
* Nếu
c b
d a c
d b
a y x y x thì y
d
c y b
a x
1.:
)0(
=
Thương x : y còn gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu (hay x:y)
y x
x nêu x x
m x m
*
y
x y
y
x
z voi yz xz
−
−
Trang 3Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7e) 16 5
h)
7 4,75 1
Trang 4Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7a) 2 4. 1 3
4 7
5 18
17 125
2
1 2 3
1 3 4
1 4 4
3 3 3
2 2 2
4
1 4
3 3
1 3
2 2
1 2
1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1
− + +
− + +
+
×
−
) 15 , 25 57 , 28 ( : 84 , 6
4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8 , 0 ( 5 , 2
) 1 , 0 2 , 0 ( : 3
+
3
2:
21 4
Bài làm
2
172
713
2262
72
13:262
72
15
30:26
2
742,3:84,6
425,025,2
1,0:3:26
=+
×
=+
=+
Trang 5Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
1 3
1
5 3
1 : 2
1 : 7
:
x x
15 42
5 13
1542
513
11
x
b)
Trang 6Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
12542
52815
13
1128
1542
513
−
x x
=
+
⇔
= +
+
−
= +
−
=
− +
15 28 3 4
6 , 1 5 4
6 , 1 5 4
6 , 1 15 4
75 , 3 15 , 2 15 4
15 , 2 75 , 3 15 4
15 , 2 75
, 3 15 4
x x x x x x x x
3
15
23
17
Bµi 10: T×m x, biÕt:
a
10
37
53
3
23
113
21
−
=+
− x c x−1,5 = 2 d
02
2 2 4
1 3 9
5 6
7
4 : 25
2 08 , 1 25
1 64 , 0
25 , 1 5
4 : 8 , 0
3 4
1 6
8 4
3 7 4
7 1 6 , 0
8 , 0 5
4 : 6 , 0 17
36 36
4 : 08 , 0 08 , 1 04 , 0 64 , 0
1 : 8 , 0
= + +
= +
× +
=
+
×
− +
−
=
Bµi 12: T×m x biÕt
Trang 7Giáo án dạy thêm toán 7 a) 3 = ; b) 2 = ; c) x+2 = x+6 và x∈Z
* Các bài toán tìm x đặc biệt ở lớp 7:
− = c) 1 3
x y
- Làm bài tập 7; 8; 9;12; 13; 14; 15; 19 (Sách toán bồi dỡng HS lớp 7)
- Làm bài tập 4; 6 Dạng 1) bài 3; 4; 8; 11 (Dạng toán 2)
Chuyên đề 2: dạng toán về Hai góc đối đỉnh
Ngày dạy: …/…./………
I Kiến thức cần nhớ:
1 Định nghĩa: ãxOy đối đỉnh với ã ' 'x Oy khi tia Ox là tia đối của tia Ox’(hoặc Oy’), tia Oy
là tia đối của tia Oy’ (hoặc Ox’)
2 Tính chất:
ãxOy đối đỉnh với ã ' 'x Oy ãxOy = ã ' 'x Oy
II Bài tập vận dụng:
1 Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trẳ lời đúng nhất :
1 Hai đờng thẳng xy và x'y' cắt nhau tại A, ta có:
A) Â1 đối đỉnh với Â2, Â2đối đỉnh với Â3
B) Â1 đối đỉnh với Â3 , Â2 đối đỉnh với Â4
C Â2 đối đỉnh với Â3 , Â3 đối đỉnh với Â4
D) Â4 đối đỉnh với Â1 , Â1 đối đỉnh với Â2
2
A Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau
B Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
3 Nếu có hai đờng thẳng:
A Cắt nhau thì vuông góc với nhau
B Cắt nhau thì tạo thành 4 cặp góc bằng nhau
1 32 4 A
Trang 8Giáo án dạy thêm toán 7
C Cắt nhau thì tạo thành 2 cặp góc đối đỉnh
4 Đờng thẳng xy là trung trực của AB nếu:
A xy ⊥ AB
B xy ⊥ AB tại A hoặc tại B
C xy đi qua trung điểm của AB
D xy ⊥ AB tại trung điểm của AB
c) Các cặp góc đối đỉnh gồm: MAP và QAN ; MAQ và NAP
d) Các cặp góc kề bù nhau gồm: MAP và PAN ; PAN và NAQ ;
NAQ và QAM ; QAM và MAP
Bài 2: Bài tập 2:
Cho 2 đờng thẳng NM và PQ cắt nhau tại O tạo thành 4 góc Biết tổng của 3 trong 4 góc đó là 2900,tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O?
MN ∩ PQ = { O } ==> Có 2 cặp góc đối đỉnh là:
MOP = NOQ ; MOQ = NOP
Giả sử MOP < MOQ => Ta có: MOQ + QON + NOP = 2900
O M
N P
Q
A M
N P
Q
Trang 9Giáo án dạy thêm toán 7 => MOP = 3600 - 2900 = 700 => NOQ = 700
Lại có MOQ + MOP = 1800 (góc kề bù)
=> MOQ = 1800 – 700 = 1100 => NOP = 1100
Bài 3: Cho đờng thẳng xy đI qua O Vẽ tia Oz sao cho ãxOz= 135 0trên nửa mặt phẳng bờ
xy không chứa Oz kẻ tia Ot sao cho ãyOt= 90 0 Goi Ov là tia phân giác của ãxOt
a) Chỉ rõ rằng góc ãvOzlà góc bẹt
b) Các góc ãxOvvà ãyOz có phảI là hai góc đối đỉnh không? vì sao?
Bài 4: Cho góc xOy bằng 1000 Hai góc yOz và xOt cùng kề bù với nó Hãy xác định 2 cặp góc đối
đỉnh và tính số đo của các góc zOt ; xOt ; yOz
I Túm tắt lý thuyết:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiờn.
Luỹ thừa bậc n ủa một số hữu tỉ, kớ hiệu xn, là tớch của n thừa số x (n là số tự nhiờn lớn hơn 1): xn = .
n
x x x x
14 2 43 ( x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x ≠ 0)
Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng a(a b Z b, , 0)
n n n
a) Khi nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số, ta giữ nguyờn cơ số và cộng hai số mũ
b) Khi chia hai luỹ thừa cựng cơ số khỏc 0, ta giữ nguyờn cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia
3 Luỹ thừa của luỹ thừa.
Trang 10Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
( )x m n =x m n. Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
4 Luỹ thừa của mơt tích - luỹ thừa của một thương.
( )x y. n =x y n. n (x y: )n =x n:y n (y ≠ 0)Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa
Tóm tắt các công thức về luỹ thừa
1 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
x nêu x x
m x m
x
II C¸c d¹ng to¸n
1 Dạng 1: Sử dụng định nghĩa của luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Phương pháp:
Trang 11Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
Bài 1: Tính
a)
3 2
; 3
÷
3 2
; 3
2 3
Bài 4: Viết số hữu tỉ 81
625 dưới dạng một luỹ thừa Nêu tất cả các cách viết
2 Dạng 2: Đưa luỹ thừa về dạng các luỹ thừa cùng cơ số.
5 7
Trang 12Giáo án dạy thêm toán 7
1.3 ;3
79079
0,8 0,4 c) 2 96 8153 34 d) 88104++441110
2 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/ 5
5
5 5
Baứi taọp naõng cao veà luyừ thửứa
Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà không dùng các phép tính cộng, trừ,
Bài 3: Cho x ∈ Q và x ≠ 0 Hãy viết x 12 dới dạng:
a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x 9 ?
b) Luỹ thừa của x 4 ?
c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x 15 ?
Trang 13Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
x
+ +
Trang 14Giáo án dạy thêm toán 7
Bài 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
a) C=- x+ ; b) 2 D= -1 2x- 3 ; c) - ; d) D = -
e) P = 4- - ; f) G = 5,5 - ; g) E = - - 14,2
g) A = 5- 3 2 ; B = ;
Bài 5: Khi nào ta có: x- 2 = -2 x
Bài 6: a)Chứng minh rằng:nếu b là số dơng và a là số đối của b thì: a+b= +
Bài 10: Tìm các giá trị của x để biểu thức :A = x2 - 2x có giá trị âm
ài 11: Tìm các giá trị của x sao cho;
a)2x+3>5 ; b) -3x +1 <10 ; c) <3 ; d) >7 ; e) <5 ;
g) <3 h) >2
Bài 12: Với giá trị nào của x thì :
a) Với giá trị nào của x thì : x>3x ; b) (x+1)(x-3) < 0 ; c) > 0 ; d)
b)Có bao nhiêu số n ∈ Z sao cho (n2-2)(20-n2) > 0
Bài 13: Tính giá trị biểu thức: A = 2x +2xy - y với =2,5 y= -
1 Tính giá trị biểu thức: A = 3a-3ab -b ; B = -
Bài 14: Tìm x,y biết :a)2 = ;b) 7,5- 3 =- 4,5 c) + = 0
Bài 15: Phần nguyên của số hữu tỷ x , ký hiệu là là số nguyên lớn nhất không vợt
- Xem lại cỏc bài toỏn đó giải
- L àm cỏc bài tõp cũn lại trong cỏc dạng toỏn trờn
- Chuẩn bị: Chủ đề tiếp theo “Tỉ lệ thức”
BuỔi4
Chuyên đề 4:
Dạng toán về hai đờng thẳng song song
Trang 15Giáo án dạy thêm toán 7Ngày dạy:…/…./……
I Kiến thức cần nhớ
1 Phơng pháp chứng minh hai đờng thẳng vuông góc :
- Chứng minh một trong bốn góc tạo thành có một góc vuông
- Chứng minh hai góc kề bù bằng nhau
- Chứng minh hai tia là hai tia phân giác của hai góc kề bù
- Chứng minh hai đờng thẳng đó là hai đờng phân giác của 2 cặp góc đối đỉnh
2 Phơng pháp chứng minh một đờng thẳng là trung trực của đoạn thẳng:
- Chứng minh a vuông góc với AB tại trung điểm của AB
- Lấy một điểm M tùy ý trên a rồi chứng minh MA = MB
3 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b tại A và B
để chứng minh đờng thẳng a//b ta làm theo các phơng pháp sau:
1 Chứng minh hai góc ở vị trí so le trong bằng nhau
2 Chứng minh hai góc ở vị trí đồng vị bằng nhau
3 Chứng minh hai góc ở vị trí so le ngoài bằng nhau
4 Hai góc ở vị trí trong cùng phía bù nhau
5 Hai đờng thẳng cùng vuông góc với đờng thẳng thứ ba
6 Hai đờng thẳng cùng song song với đờng thẳng thứ ba
Bài 3
Vẽ góc ABC có số đo bằng 1200 , AB = 2cm, AC = 3cm Vẽ đờng trung trực d1của
đoạn AB Vẽ đờng trung trực d2của đoạn thẳng AC Hai đờng thẳng d1và d2cắt nhau tại O
Bài 4
Cho góc xOy= 1200, ở phía ngoài của góc vẽ hai tia Oc và Od sao cho Od vuông góc với Ox, Oc vuông góc với Oy Gọi Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phân giác của góc dOc Gọi Oy’ là tia đối của tia Oy
Chứng minh:
a/ Ox là tia phân giác của góc y’Om
b/ Tia Oy’ nằm giữa 2 tia Ox và Od
b/ Tia OB là tia phân giác của góc COE
2 Dạng 2: Bài tập v ề hai đườ ng th ẳ ng song song
Trang 16Giáo án dạy thêm toán 7
Bài 1 Cho hai điểm phân biệt A và B Hãy vẽ một đờng thẳng a đi qua A và một đờng
thẳng b đi qua B sao cho b // a
Bài 2 Cho hai đờng thẳng a và b Đờng thẳng AB cắt hai đờng thẳng trên tại hai điểm A
Bài 5 Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng xx’, yy’ tại hai điểm A, B sao cho hai góc so le
trong ∠xAB= ∠ABy Gọi At là tia phân giác của góc xAB, Bt’ là tia phân giác của góc Aby Chứng minh rằng:
a/ xx’ // yy’
b/ At // Bt’
* Bài tập tự luyện.
Bài 1.
Vẽ hai đờng thẳng a và b sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đờng thẳng a
và b Vẽ đờng thẳng c đi qua M và vuông góc với a, với b
Bài 2.
Cho góc xOy và điểm M trong góc đó Qua M kẻ MA vuông góc với Ox cắt Oy tại
C, kẻ MB vuông góc với Oy cắt Ox tại D ỳ D và C kẻ các tia vuông góc với Ox,
Oy các tia này cắt Oy và Ox lần lợt tại E và F và cắt nhau tại N Tìm các cặp góc cócạnh tơng ứng song song
Chuyên đề
Các dạng toán vận dụng tỉ lệ thức
Ngày dạy:…./…/…
I Kiến thức cần nhớ
+ Tổ leọ thửực laứ moọt ủaỳng thửực giửừa hai tổ soỏ: ab =dc hoaởc a:b = c:d
- a, d goùi laứ Ngoaùi tổ b, c goùi laứ trung tổ.
+ Neỏu coự ủaỳng thửực ad = bc thỡ ta coự theồ laọp ủửụùc 4 tổ leọ thửực :
a c a; b b; d c; d
b=d c=d a= c a=b+ Muoỏn tỡm moọt thaứnh phaàn chửa bieỏt cuỷa tổ leọ thửực, ta laọp tớch theo ủửụứng cheựo roàichia cho thaứnh phaàn coứn laùi:
Trang 17Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
1 : 3
1
2 = b)
90
15 : 99
12 3
4 x= d)
90
75 : 99
41 : 4
Trang 18Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
5 83 30
3 3
10 45 : 31 9
1 1 3
1 2 : 4
1
1 = x+ d)
7
3 13
+
−
x x
Trang 19Giáo án dạy thêm toán 7Tiết 3
Tiên đề Ơclít
- Mở rộng: Phơng pháp chứng minh bằng phơng pháp phản chứng
Bài tập
Bài 1.
Cho tam giác ABC, qua A vẽ đờng thẳng a // BC, qua B vẽ b // AC
a/ Vẽ đợc mấy đờng thẳng a, mấy đờng thẳng b, vì sao?
Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy điểm M Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa
điểm C và tia Mx sao cho ∠AMx= ∠B
a/ Chứng minh rằng: Mx // BC, Mx cắt AC
b/ Goị D là giao điểm của Mx và AC Lấy N nằm giữa C và D Trên nửa mặt phẳng
bờ AC không chứa B vẽ tia Ny sao cho ∠CNy= ∠C
Chứng minh rằng: Mx // Ny
III Bài tập tự luyện
Bài 1.
Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
a/ Nếu đờng thẳng m song song với cạnh BC thì m sẽ cắt các đờng thẳng AB, AC.b/ Nếu đờng thẳng m song song với cạnh BC và cắt cạnh AB thì m sẽ cắt cạnh AC
Ax và Ay là hai tia đối nhau
4.Củng cố: Caực kiến thức vừa chữa
5 Hướng dẫn :Xem kỹ b i mà ẫu l m b i tà à ập ở nh à
Trang 20Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
+ Tỉ lệ thức là một đẳng thức giữa hai tỉ số: ab=dc hoặc a:b = c:d
- a, d gọi là Ngoại tỉ b, c gọi là trung tỉ.
+ Nếu có đẳng thức ad = bc thì ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức :
a c a; b b; d c; d
b=d c=d a = c a=b+ Tính chất: ab = = =dc ef a c eb d f+ + =a c eb d f- - =d bc a-
+ Nếu có a3= =b4 5c thì ta nói a, b, c tỉ lệ với ba số 3; 4; 5
+ Muốn tìm một thành phần chưa biết của tỉ lệ thức, ta lập tích theo đườngchéo rồi chia cho thành phần còn lại:
Từ tỉ lệ thức x a x m.a
m = Þb = b …
Trang 21Giáo án dạy thêm toán 7
HD : Goùi x,y,z laàn lửụùt laứ soỏ nửụực chaỷy ủửụùc cuỷa moói voứi Thụứi gian maứ caực voứi ủaừ chaỷy vaứo hoà laứ 3x, 5y, 8z Vỡ thụứi giaỷn chaỷy laứ nhử nhau neõn : 3x=5y=8z
Baứi 10 : Ba hoùc sinh A, B, C coự soỏ ủieồm mửụứi tổ leọ vụựi caực soỏ 2 ; 3 ; 4 Bieỏt raống toồng
soỏ ủieồm 10 cuỷa A vaứ C hụn B laứ 6 ủieồm 10 Hoỷi moói em coự bao nhieõu ủieồm 10 ?
Bài;1Tìm các số tự nhiên a và b để thoả mãn
28
29 5 6
Bài;3:Chứng minh rằng nếu
d
c b
a
= thì
d c
d c b a
b a
3 5
3 5 3 5
3 5
az cx a
b x
a = Chứng minh rằng:
2 2
2 2
d
c
b a
b a d c
b a
3 8
a
= thì
bd b
bd b
ac a
ac a
5 7
5 7 5 7
5 7
2
2 2
a
= Chứng minh rằng: 22
) (
) (
d c
b a cd
az cx a
b x
c b a
= + +
+ +
3 3 3
3 3 3
Trang 22Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
Bµi;13: Cho a, b, c kh¸c 0 tho¶ m·n:
a c
ca c b
bc b a
ab
+
= +
= +
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc: 2 2 2
c b a
ca bc ab M
+ +
+ +
a = Chøng minh r»ng ta cã:
d c
d c
b a
b a
2003 2002
2003 2002
2003 2002
2003 2002
−
+
=
− +
Bµi:17: T×m x, y biÕt r»ng 10x = 6y vµ 2x2 − y2 = − 28
Bµi:18:Cho biÕt
d
c b
a = Chøng minh:
d c
d c
b a
b a
2005 2004
2005 2004
2005 2004
2005 2004
+
−
= +
−
Bµi:19: Cho a, b, c lµ ba sè kh¸c 0 vµ a2 = bc Chøng minh r»ng:
b
c a b
2 2
Bµi:20: T×m x, y biÕt:
5 3
u
th×
2 3
v u
=
Bµi:22: T×m x, y biÕt r»ng:
5 2
a
7 23
3 20
3 7 15
2 1
+
=
−
= +
Bµi: 24: (1 ®iÓm)
G¹o chøa trong 3 kho theo tØ lÖ 1,3 :
2
1 1 : 2
a (a, b, c, d ≠ 0)
Th×
d c
d c b a
b a
−
+
=
− +
Bµi26:T×m x, y, z biÕt:
3 2
y
x = ;
7 5
z
y = vµ 2x+ 3y+z = 172
Trang 23Giáo án dạy thêm toán 7
Bài:27:Cho tỉ lệ thức:
d
c b
a = Chứng minh rằng: 22 22
d b
c a bd
2 2
y a
x
+
= + 4 1
4
và x2 + y2 = 1
Chứng minh rằng: 10022004 10022004 102
) (
2
b a b
y a
x
+
= +
Bài:33:Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm
đối diện nhau trên một đờng thẳng
Trang 24Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
) 2007 (
c b
b a
+ +
Bµi:39: BiÕt
c
bx ay b
az cx a
b x
a = =
Bµi:40: Cho tØ lÖ thøc
d
c b
a = Chøng minh r»ng:
22 22
d c
b a
b a d
c
b a
+
Bµi;41:T×m x, y, z biÕt:
3 2
y
x = ;
5 4
3 5
y 2
x = = v xà 2 + y2 + z2 = 116
Bµi :49: Cho
d
c b
a
=
Chøng minh r»ng
bd d
bd b
ac c
ac a
c
a
10
1010
10
++
=+
a b b
c
+−33
Trang 25Giáo án dạy thêm toán 7 Chứng minh rằng từ tỉ lệ thức = ≠ 1ta có tỉ lệ thức =
Bài;51:Cho:
d
c c
b b
a = =
Chứng minh:
d
a d c b
c b
− + thì x2 = yz
Bài:5 4:Tìm các số a, b, c, biết: ab= 1 bc= ac=
2
2 3
3 4
x
6
1 3 2 7
2 3 5
1
b) Cho P =
y z
x t y x
t z x t
z y t z
y x
+
+++
+++
++++c) Bài;57:Tìm giá trị của P biết rằng
z y x
t y
x t
z x
t z
y t
z
y
x
++
=++
=++
3 5 37
4 5 6
Bài ;62 Trong đợt phát động trồng cây đầu Xuân năm mới, ba lớp học sinh khối 7 của
một trờng THCS đã trồng đợc một số cây Biết tổng số cây trồng đợc của lớp 7A và 7B;7B và 7 C; 7C và 7A tỷ lệ với các số 4, 5, 7 Tìm tỷ lệ số cây trồng đợc của các lớp
Bài ;63 : a, Cho x,y,z là các số khác 0 và x2=yz , y2=xz , z2=xy
Chứng minh rằng : x=y=z
Bài ;64
Trang 26Giáo án dạy thêm toán 7Chứng minh rằng nếu a+c=2b và 2bd = c (b+d) thì
d
c b
20 9
20 30
c c a
b c b
a
+
= +
= +
Tính giá trị của biểu thức: P =
c
b a b
c a a
y a
az cx a
cy
Bài 7: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật bằng 3/2 Nếu chiều dài hình chữ
nhật tăng thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng thêm mấy đơn vị để
tỉ số của hai cạnh không đổi
Bài 8: Tổng kết học kì I lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh trug
bình, không có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của cả lớp
y x
a = Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau (Giả thiết các tỉ lệ thức đề có nghĩa):
a)
d c
d c b a
b a
3 2
3 2 3 2
3 2
2 2
d c
b a cd
b a d
c
b a
Tiết 3
Trang 27Giáo án dạy thêm toán 7
Bài 12: Chứng minh rằng ta có tỉ lệ thức
d
c b
a = nếu có một trong các đẳng thức sau (Giả thiết các tỉ lệ thức đề có nghĩa):
d c
d c
a = Chứng minh rằng
d c
c b a
1 b) (0,25x):3 = : 0 , 125
6 5
c) 0,01 : 2,5 = (0,75x) : 0,75 d) : ( 0 , 1 )
3
2 8 , 0 : 3
1
4.Củng cố: Caực kiến thức vừa chữa
5 Hướng dẫn :Xem kỹ b i m à ẫu l m b i t à à ập ở nh à
SOÁ VOÂ Tặ, KHAÙI NIEÄM CAấN BAÄC HAI, SOÁ THệẽC
Moõn: ẹaùi soỏ 7.
Thụứi lửụùng: 3 tieỏt
I/ MUẽC TIEÂU: Sau khi hoùc xong " SOÁ VOÂ Tặ, KHAÙI NIEÄM CAấN BAÄC HAI, SOÁ THệẽC" , hoùc sinh coự khaỷ naờng:
+Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ soỏ voõ tổ, caờn baọc hai vaứ soỏ thửùc laứ gỡ
+ Bieỏt sửỷ duùng ủuựng kớ hieọu
+ Bieỏt ủửụùc soỏ thửùc laứ teõn goùi chung cho soỏ voõ tổ vaứ soỏ hửừu tổ Thaỏy ủửụùc sửù phaựt trieồn cuỷa heọ thoỏng soỏ tửứ N, Z, Q ủeỏn R
Trang 28Gi¸o ¸n d¹y thªm to¸n 7
2/ Bài tập:
Bài 1:Nếu 2x=2 thì x2 bằng bao nhiêu?
Bài 2: Trong các số sau đây, số nào có căn bậc hai? Tìm căn bậc hai của chúng nếu
+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a
Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậchai là
a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậchai
+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ.
Do đó người ta kí hiệu tập hợp số thực là R = I È Q.
+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:
0 0; 1 1; 4 2; 9 3; 16 4; 25 5; 36 6 = = = = = = =
49 7; 64 8; 81 9; 100 10; 121 11; 144 12; 169 13; 196 14 = = = = = = = =
…
+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ
+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp dầy trục số nên trục số được gọi làtrục số thực