Chọn đáp án A Định hướng tư duy giải Vì các chất đều có số H gấp đôi số C → A, B đều có một liên kết π trong phân tử... Chọn đáp án A Định hướng tư duy giải Xem như X chỉ chứa các an
Trang 1BÀI TẬP RÈN LUYỆN – NGÀY SỐ 15 Câu 1: Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có: Z
2
NO : 0,1
BTKL
4
BTNT.H
NH
0,725.2 0,075.2 0,55.2
BTNT.N
Fe(NO )
Tư duy phân bổ nhiệm vụ của H+
ta có: 0,725.2 0,1.4 0,075.2 0,05.10 2nZnO nZnO 0,2(mol)
BTE
3 2
Mg : a
24a 27b 8,85
Al : b
38,55
Fe(NO ) : 0,075
Mg
Câu 2: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2
SO
BTNT Trong X
O
0,21159.m
n
16
16
m 31,76 3,72 35, 48 và Trong X
O
Khối lượng kết tủa tính cả Zn(OH)2 là: BTKL
m 31,76 0,42.16 0,54.2.17 43,4
2
Zn(OH)
43,4 35,48
99
0,08.65
31,76
Câu 3: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
2 2
MgO
A
SO : 0, 02 FeS : a
FeS : b
3
BTE
HNO 3(a b) 0,02.4 (a 2b 0,02).6 0,62 9a 15b 0,66(1)
2 BTKL
3
4 HNO
BTDT
3
kim loai :
20m
67.16
Trang 2Kim loai
(1) (2) (3)
a 0, 04(mol)
134, 5m
67
m 10, 72(gam)
Câu 4: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Fe O : b(mol) SO : 0, 06(mol)
3
4 BTDT
3
Fe : a 3b
NO : 0,12 a 9b
BTKL
56(a 3b) 96(2a 0, 06) 62(0,12 a 9b) 23, 64
BTE
3a b 0, 06.4 (2a 0, 06).6 0, 5
186a 726b 21,96 a 0, 04
m 0, 04.120 0, 02.232 9, 44(gam) 15a b 0, 62 b 0, 02
Câu 5: Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Ta có : 2
2
2
2a 4b c 0, 26(1)
BTNT.N
NO
n 0, 52 0, 3 c 0, 22 c BTE 10a 15b 0, 3 3(0, 22 c)(2)
CuO : 2a
80.2a 160.0,5b 6, 4(3)
Fe O : 0,5b
(1) (2) (3)
a 0, 03
b 0, 02
c 0,12
Vậy
2 3 2
3 BTDT
Cu : 0,06(mol)
Fe : 0,02(mol)
m 19, 2 SO : 0,07(mol)
NO : 0,12(mol)
H : 0,07.2 0,12 0,06.2 0,02.3 0,08(mol)
ChÊt tan
Câu 6 Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Vì các chất đều có số H gấp đôi số C → A, B đều có một liên kết π trong phân tử
A, B đều tác dụng được với Na và có phản ứng cộng với H2 → A, B đều chứa nhóm – OH
2
33,8
CH CH R OH : 0, 2
BTKL
Trang 32 2
HOC CH CH OH : 0,3
CH CH CH OH : 0, 2 Ta dồn về
2
H O : 0,8
C :1, 5(mol)
H :1, 4(mol)
2
O
n 1,5 0,35 1,85(mol) V 41, 44(lit)
Câu 7: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Dễ thấy D mất H2O để biến thành E nên :
O
8,85 7,86
18
2
T¸ch ra
H O
n
Ta có :
4 BTNT.O
Trong E
Khi đó trong E Fe : a(mol) BTKL BTE 56a 64b 7,86 0, 055.16 0, 02.233 Fe : 0, 03
2 3
Fe : 0, 03
NO : y(mol)
2
2 4
BTE
SO SO
0, 26 x 0, 03.3 0, 01.2 0, 02.6 (x 0, 02).4 y 5x y 0,11
3 2
BTKL
BTNT.N
Fe( NO )
x 0, 03 32x 62y 5, 76 0, 03.56 0, 01.64
3 2
Fe( NO )
0, 02.280
5, 76
Câu 8: Chọn đáp án B
Định hướng tư duy giải
Ta có:
2 3
Al O
0,52713.3,87
102
Và
BTDT
0,135 0, 045.2
3
3
BTNT.Al
Al(OH)
n 0,02.2 0,015 0,025 m 1,95(gam)
Câu 9 Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Dồn X về
Fe : a
3, 264 Cu : b
S : 0, 024
Dung dịch Y chứa
3 2
3
2 2
4
Fe : 0, 024
NO : 0, 402
Cu : 0, 018
Fe : 0, 225
SO : 0, 024
H : 0, 456 n 0,114
Trang 4m 56(0, 225 0, 024) 11, 256
Câu 10: Chọn đáp án C
Định hướng tư duy giải
Ta có: H 2 trong X
OH K
n 0, 4
Lại có nAg 0, 4 2.0,18 → Phải có CH3OH
BTNT.O 3
Ag 2
Và
2
3 BTNT.C
CO
CH OH : 0,02
n 0,26(mol)
HO CH CH CH OH : 0,08
BTKL
ancol
x 15,6 0,02.32 0,08.76 0,09.2 22,14(gam)
Câu 11 Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta gọi: 2
2
CO
H O
no
0,15.46
18, 96
Câu 12 Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Ta có :
2
2
2
O
H O
n 0, 27
0,33.2 0, 24 0, 27.2
2
n 0, 24
Câu 13 Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
2
H : 0, 05
Zn : 0,3
4
BTE
NH
1,8 0,15.8 0, 05.2
8
Nhiệm vụ của H+: nH 0, 05.2 0,15.10 0, 0625.10 2, 225
Trang 5Vậy A chứa:
2
BTKL 4
2 4 BTDT
Zn : 0, 3
Mg : 0, 6
SO : 2, 225
Na : 2, 5875
Câu 14 Chọn đáp án A
Định hướng tư duy giải
Xem như X chỉ chứa các ancol no, đơn chức và axit no đơn chức
Chú ý rằng:
3n
2 3n 2
2
Với bài toán này:
n 1, 5n n 1, 5.0, 31 0, 305 0,16(mol)
BTKL
HCOONa : 0,16
a 12, 48(gam) NaOH : 0, 04
Câu 15 Chọn đáp án D
Định hướng tư duy giải
Với hỗn hợp khí Y :
Ta có :
BTKL
a 0, 45.12 0, 255.2 0, 42.16 0, 21.23 17, 46(gam)
Với hỗn hợp ancol: BTKL b 6,51 0, 21.18 8, 4(gam)
2
BTKL
m 0, 21.40 17, 46 8, 4 m 17, 46(gam)