1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI KIEM TRA LY THUYET NGAY 1

6 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 305,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A có thể là: Câu 7: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?. Câu 18: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với A.. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 Câu 19: Để khử

Trang 1

Thầy Nguyễn Anh Phong 1

LUYỆN THI HÓA HỌC 2016 – NGUYỄN ANH PHONG

NGÀY SỐ 1

PHẦN 1: ĐỀ LÝ THUYẾT CƠ BẢN

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?

Câu 2: Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

Câu 3: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A SiO2 + HF SiF4 + H2O

B CaOCl2+HCl CaCl2 + Cl2+ H2O

C HBr + H2SO4đ t 0

SO2 + Br2 + H2O

D O3 + HI I2 + O2 + H2O

Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p6 , số hiệu nguyên tử của X là

Câu 5: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất ?

A manhetit B hemantit C pirit sắt D xiderit

Câu 6: Cho 1 mol A tác dụng hết với NaHCO3 thu được 1 mol CO2 A làm mất màu dd Br2 A có thể là:

Câu 7: Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 8: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A nhiệt phân MgCl2

B điện phân dung dịch MgCl2

C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

D điện phân MgCl2 nóng chảy

Câu 9: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit benzoic B Axit oleic

Câu 11: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất:

C Ca(H2PO4)2: Supe photphat kép D NH4Cl: Đạm amoni

Câu 12: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với HCl nhưng không tác dụng được với HNO3

đặc nguội

A Cu, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Cu, Pb, Ag D.Fe, Al, Cr

Câu 13: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước javen

A CO2 B HCHO C SO2 D H2S

Câu 14: Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

A HCl > HBr > HI > HF B HCl > HBr > HF > HI

C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI

Câu 15: Vinyl axetat có công thức là

Trang 2

Thầy Nguyễn Anh Phong 2

Câu 16: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là

A NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D Na2CO3, NH4Cl, KCl

Câu 17: Cho phản ứng: 2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?

Câu 18: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A dung dịch KOH, CaO, nước Br2 B H2S, O2, nước Br2

C O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 D dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

Câu 19: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 20: Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau

đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

Câu 21: Khí nào sau đây có trong không khí đã làm cho đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen ?

Câu 22: Dung dịch muối X làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch muối Y không làm đổi màu quỳ tím

Trộn X và Y thấy có kết tủa X, Y lần lượt là cặp chất nào sau:

A NaOH và FeCl3 B NaOH và K2SO4 C Na2CO3 và BaCl2 D K2CO3 và NaCl

Câu 23: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 24: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D Ni(NO3)2

Câu 25: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4(đặc)

0

t NaHSO4 + HX(khí) Các hidro halogenua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là

A HBr và HI B HCl, HBr và HI C HF và HCl D HF, HCl, HBr và HI Câu 26 Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp

giấy Chất X là

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

C Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

D Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo

vệ

Câu 28: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là

A đồng(II) oxit và dung dịch NaOH B đồng(II) oxit và dung dịch HCl

C dung dịch NaOH và dung dịch HCl D kim loại Cu và dung dịch HCl

Câu 29: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

A sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa

B sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá

Trang 3

Thầy Nguyễn Anh Phong 3

C kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa

D kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá

Câu 30: Cho các chất: CH2=CH–CH=CH2; CH3–CH2–CH=C(CH3)2; CH3–CH=CH–CH=CH2;

CH3–CH=CH2; CH3–CH=CH–COOH Số chất có đồng phân hình học là

Câu 31: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 32: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2 ?

Câu 33: Cho hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng thí nghiệm như sau :

Phát biểu nào sau đây không đúng :

A Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô

B Có thể thay MnO2 bằng K2Cr2O7

C Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl

D Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 đặc bằng CaO khan

Câu 34 Thành phần chính của phân đạm ure là

A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C KCl D K2SO4

Câu 35: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc

là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

Câu 36: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa

nhiệt Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

Câu 37: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 38: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là

A Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

Bông tẩm xút

dd NaCl dd H2SO4 đặc

Dd HCl đặc

Eclen sạch để thu khí Clo MnO 2

Trang 4

Thầy Nguyễn Anh Phong 4

B Đều được lấy từ củ cải đường

C Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

D Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

Câu 39: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

A 3O2 + 2H2S to 2H2O + 2SO2 B Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2 D FeCl2 + H2S FeS + 2HCl

Câu 40: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?

A 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

B 2CH3COOH + 2Na →2CH3COONa + H2

C C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O

D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

PHẦN 2: LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Câu 41: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4loãng

(2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2trong CCl4

(4) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3trong NH3dư, đun nóng

(5) Cho Fe3O4vào dung dịch H2SO4đặc, nóng

(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(7) Cho FeS vào dung dịch HCl

(8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng

(9) Cho Cr vào dung dịch KOH loãng

(10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:

Câu 42: Cho các phương trình phản ứng:

(1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư → (2) Hg + S →

(3) F2 + H2O → (4) NH4Cl + NaNO2 to

(5) K + H2O → (6) H2S + O2 dư to (7) SO2 + dung dịch Br2 → (8) Mg + dung dịch HCl →

(9) Ag + O3 → (10) KMnO4 to

(11) MnO2 + HCl đặc to (12) dung dịch FeCl3 + Cu →

Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là:

Câu 43: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3;

(3) BaCl2 và NaHCO3 ; (4) NH4Cl và NaAlO2 ;

(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3

(7) Ba(HCO3)2 và NaOH (8) CH3COONH4 và HCl

(9) KHSO4 và NaHCO3 (10) FeBr3 và K2CO3

Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là:

Trang 5

Thầy Nguyễn Anh Phong 5

Câu 44: Cho các chất sau :

KHCO3 ; (NH4)2CO3 ;H2ZnO2 ;Al(OH)3 ; Pb(OH)2 ; Sn(OH)2;Cr(OH)3 ;Cu(OH)2 ;Al ,Zn

Số chất lưỡng tính là :

Câu 45: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ

(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau

(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ

(e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 46: Cho các phát biểu sau :

(1) Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa khử

(2) Các este thường có mùi thơm dễ chịu

(3) Tất cả các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước

(4) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ứng tác dụng trong H2SO4 (đun nóng)

Số phát biểu sai là :

Câu 47: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β –fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α –glucozơ ở C1, gốc β –fructozơ ở C4 (C1–O–C4)

(3) Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích – glucozơ tạo nên

(4) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(5) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(6) Glucozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit khi đun nóng

(7) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

(8) Glucozơ và fructozơ đều bị khử hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

Số phát biểu không đúng là :

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 48: Cho các nhận xét sau:

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước

(2) Anilin làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh

(3) Dung dịch HCl làm quỳ tím ẩm chuyển màu đỏ

(4) Phenol là một axit yếu nhưng có thể làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ

(5) Trong các axit HF, HCl, HBr, HI thì HI là axit có tính khử mạnh nhất

(6) Oxi có thể phản ứng trực tiếp với Cl2 ở điều kiện thường

(7) Cho dung dịch AgNO3 vào 4 lọ đựng các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, thì ở cả 4 lọ đều có kết tủa

(8) Khi pha loãng H2SO4 đặc thì nên đổ từ từ nước vào axit

Trang 6

Thầy Nguyễn Anh Phong 6

Trong số các nhận xét trên, số nhận xét không đúng là:

Câu 49: Cho các phát biểu sau:

(1) Các oxit axit khi cho vào H2O ta sẽ thu được dung dịch axit tương ứng

(2) Tất cả các nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt p,n,e

(3) Chất tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện là chất điện li

(4) Phản ứng oxi hóa khử cần phải có ít nhất 2 nguyên tố thay đổi số oxi hóa

(5) Cho HCHO vào dung dịch nước Brom thấy dung dịch nhạt màu vì đã xảy ra phản ứng cộng giữa HCHO và Br2

(6) Trong các phản ứng hóa học Fe(NO3)2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa nhưng Fe(NO3)3 chỉ thể hiện tính oxi hóa

Số phát biểu đúng là :

Câu 50: Cho các phát biểu sau :

(1) Propan – 1,3 – điol hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh thẫm

(2) Axit axetic không phản ứng được với Cu(OH)2

(3).Từ các chất CH3OH, C2H5OH, CH3CHO có thể điều chế trực tiếp axit axetic

(4) Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl

(5) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl

(6) Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước

(7) Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước

(8) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa

Số phát biểu đúng là :

- HẾT -

Ngày đăng: 15/10/2016, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w