1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

1 3 bộ đề ôn KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 2 VL12 năm 2019 2020

35 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 743,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chu kì dao động của con lắc đơn cóchiều dài l l  1 l2 cũng tại nơi đó là Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f = 20Hz

Trang 1

Họ và tên HS: ……… Lớp: 12… Trường:………

BỘ ĐỀ ÔN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 & 2 – VẬT LÝ 12

ĐỀ SỐ 1 TRƯỜNG THPT PLEIKU GIA LAI

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1, 2 – MÔN VẬT LÝ 12 - NĂM HỌC 2017 - 2018

Thời gian: 45 phút

Câu 1: Sự cộng hưởng có xảy ra khi

A lực cản môi trường rất nhỏ

B biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động của hệ

C tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

D biên độ dao động vật tăng lên do có ngoại lực tác dụng

Câu 2: Tại cùng vị trí trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l1dao động với chu kì T1  3s,con lắc đơn có chiều dài l2

dao động với chu kì T2 4s Chu kì dao động của con lắc đơn cóchiều dài l l  1 l2 cũng tại nơi đó là

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao

động với tần số f = 20Hz và cùng pha ban đầu Tại một điểm M cách A và B những khoảng

d1 = 16 cm; d2 = 20 cm sóng có biên độ cực đại, trong khoảng M và đường trung trực của

AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

Câu 4: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một

nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Biếtmức cường độ âm tại A là 50 dB, tại B là 30 dB Mức cường độ âm tại trung điểm của AB

Câu 5: Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng quả nặng m, trong 2s nó thực hiện 16

dao động Nếu tăng khối lượng quả nặng lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc là

Câu 6: Tai con người chỉ cảm nhận được âm có tần số nằm trong miền nào dưới đây ?

Câu 7: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc

sợi dây, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s Xét điểm M trên dây cách A một đoạn 14 cm,người ta thấy M và A luôn dao động ngược pha Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98

Hz đến 104 Hz Bước sóng  có giá trị bằng

Câu 8: Sóng ngang truyền được trong

A chất lỏng B chất lỏng và khí C chất khí D chất rắn

Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 3 cm và 4

cm Biết độ lệch pha của hai dao động là 2

Trang 2

A chu kì giảm 4 lần.B chu kì tăng 2 lần C chu kì giảm 2 lần D chu kì tăng 4 lần.

Câu 11: Ứng dụng của sóng dừng là

A xác định tốc độ truyền sóng B xác định tần số dao động

C đo lực căng dây khi có sóng dừng D biết được tính chất của sóng

Câu 12: Hai sóng kết hợp là hai sóng

A có cùng tần số, cùng phương dao động và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

B có cùng pha, cùng biên độ, khác tần số

C có cùng tần số, cùng biên độ, cùng phương dao động

D được phát ra từ hai nguồn nằm trên cùng một mặt phẳng

Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo trục 0x với biên độ A = 4 cm, chu kì T = 0,5s.

Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương, phương trình dao động củavật là

Câu 15: Con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m, dao động điều hòa với biên độ 4 cm Động

năng của vật khi vật có li độ x = 2 cm là

Câu 16: Người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên đường lát bê tông, cứ cách 4,5 m có

một rãnh nhỏ, khi người đó đi với tốc độ 18 km/h thì nước trong thùng bị dao động mạnhnhất Tần số dao động riêng của nước trong thùng là:

so với li độ D cùng pha với li độ

Câu 18: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm, dựa vào đặc trưng vật lý của âm là

A đồ thị dao động âm B cường độ âm C mức cường độ âm D tần số âm

Câu 19: Khi có sóng dừng xảy ra thì khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

A một phần tư bước sóng B bước sóng C nửa bước sóng D hai lần bước sóng

Câu 20: Trên bề mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 20 cm daođộng theo phương thẳng đứng có phương trình u1 u2  4cos 40 t cm   Tốc độ truyền sóngtrên mặt chất lỏng bằng 120 cm/s Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M trên đoạn thẳng

k

Trang 3

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: x 10cos 10 t 2

Câu 24: Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, hai đầu cố định, dao động với tần số f = 50 Hz,

trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng, người ta đếm được trên dây có 5 nút kể cả 2 nút ở haiđầu Tốc độ truyền sóng trên dây là

 

C  v T. D v  T

Câu 26: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động

Câu 27: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là I = 10-7 W/m2, biếtcường độ âm chuẩn I0  10 W/m 12 2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

Câu 30: Lượng nặng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị

diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóng gọi là

A mức cường độ âm B cường độ âm C độ cao của âm D độ to của âm

ĐỀ SỐ 2 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU GIA LAI

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1, 2 – MÔN VẬT LÝ 12 - NĂM HỌC 2017 - 2018

Thời gian: 50 phút

Câu 1: Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương của

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọngtrường g Tần số dao động của con lắc có công thức là

Trang 4

A 2

g f

g f

l f

g

Câu 3: Một sóng hình sin lan truyền trong một môi trường theo một đường thẳng được mô

tả bởi phương trình u0,05cos 4 t10x, trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Tần số của

Câu 4: Một vật dao động điều hòa, trong 5 giây thực hiện được 10 dao động Chu kỳ dao

động của vật là

Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ

v, khi đó bước sóng được tính bởi công thức

 

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động cơ tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 7: Hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động

A cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

B cùng phương, cùng tần số C cùng biên độ và cùng pha dao động

D cùng tần số và cùng biên độ

Câu 8: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên

tiếp bằng

A hai lần bước sóng B một phần tư bước sóng

Câu 9: Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây lớn nhất?

C Môi trường không khí loãng D Môi trường nước nguyên chất

Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có

biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có thể

Câu 11: Dây AB = 40cm căng ngang có 2 đầu cố định, khi có sóng dừng tại M là bụng thứ

4 kể từ B, biết BM = 14cm Tổng số bụng trên dây AB là

Câu 14: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm A và tại điểm B

lần lượt là 40 dB và 20 dB Cường độ âm tại A lớn hơn cường độ âm tại B là

Trang 5

A 1020 lần B 20 lần C 2 lần D 100 lần.

Câu 15: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

C mà không chịu ngoại lực tác dụng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 16: Cho cường độ âm chuẩnI0 10 W / 12 m2

 Một âm có mức cường độ âm bằng 80 dBthì cường độ âm là

A 10 W / m 12 2

Câu 17: Một vật khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m thực hiện dao động

điều hòa với chu kỳ T = 0,8s Khối lượng của vật là bao nhiêu ? (lấy 2

10

  )

Câu 18: Một dây đàn dài 60cm phát ra âm có tần số 10Hz Biết trên dây có 4 nút, kể cả hai

nút ở hai đầu dây Tốc độ truyền sóng trên dây là

g T

l

Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có các phương

trình dao động làx1  4cos 10 t cm   và x2 4 cos 10 t 3 cm

Câu 21: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường 10 (m/s2) Lấy 2  10 Tần số dao động của con lắc này bằng

Câu 22: Phương trình dao động của sóng tại nguồn O là u A cos t Biết biên độ sóngkhông đổi Điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng x có phương trình daođộng

Câu 23: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời

gian t, con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần, tăng chiều dài thêm 44 cm thì cũngtrong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầucủa con lắc là

Câu 24: Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ không đổi, khi tăng tần số

sóng lên 2 lần thì bước sóng

A tăng 2 lần B không đổi C giảm 2 lần D tăng 4 lần

Câu 25: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng gồm vật m = 100g và lò

xo có độ cứng k = 10N/m Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Biết con lắc

Trang 6

dao động với biên độ A = 5 cm Chọn gốc thời gian lúc vật ở vị trí thấp nhất Phương trìnhdao động của vật là

A trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

D lan truyền theo phương nằm ngang

Câu 27: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng Muốn có sóng dừngtrên dây chỉ có một bụng sóng thì chiều dài l của dây phải có giá trị nào sau đây?

l 

Câu 28: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1

và S2 dao động với tần số 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s Vị trí điểm M

có hiệu đường đi d2  d1 nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại?

A d1  35cmd2  30cm B d1  25cmd2  21cm

C d1  25cmd2  22cm D d1  20cmd2  25cm

Câu 29: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do lực căng của dây treo B do dây treo có khối lượng đáng kể

C do lực cản môi trường D do trọng lực tác dụng lên vật

Câu 30: Con lắc lò xo nằm ngang, vật nhỏ dao động điều hòa với tần số 2,5Hz Khi vật có li

độ 1,2cm thì động năng của vật chiếm 96% cơ năng toàn phần của nó Tốc độ trung bìnhcủa vật nhỏ trong một chu kì là

Câu 31: Đơn vị đo cường độ âm là

A Oát trên mét (W/m) B Niutơn trên mét vuông (N/m2)

C Oát trên mét vuông (W/m2) D Ben (B)

Câu 32: Một vật dao động điều hòa với tần số 2Hz, khi pha dao động bằng 4rad

Câu 33: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao

động theo phương trình u3,6cost cm  Biết biên độ sóng không đổi và tốc độ truyền sóngbằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là

A u M 3,6cost 2 cm B u M 3,6 cost cm 

C u M 3,6 cost 2 cm D u M 3,6 cost2 cm

Câu 34: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k và hòn bi

khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định Kíchthích cho con lắc dao động điều hòa Chu kì dao động của con lắc là

Trang 7

A

1

2

m T

k T

k

Câu 35: Trong phương trình dao động điều hòax A cost, radian (rad) là đơn vị của

đại lượng nào ?

A Pha dao động B Chu kì dao động C Tần số góc D Biên độ

Câu 36: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

A dao động điều hòa B dao động cưỡng bức

Câu 37: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A

2 ax

Câu 38: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có

phương trình: x1 A c1 ost  1 cm và x2 A c2 ost  2 cm Công thức tính pha ban đầu của

Câu 39: Một lá thép mỏng một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với tần

số không đổi và bằng 12,5Hz Âm do lá thép phát ra là

Câu 40: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa với phương trình x 5cos 4 t 3 cm

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Cho sóng ngang có phương trình sóng 5cos (5 30)( )

x

, (x tính bằng cm, ttính bằng s).Tốc độ truyền sóng là:

Câu 2: Trong dao động điều hoà

A Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

B Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

C Gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha 2

Trang 8

Câu 4: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm

đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1 m trên cùng một phương truyền sóng là 2

thì tần

số của sóng bằng

Câu 5: Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo, khi li độ bằng một nửa biên độ thì

động năng chiếm mấy phần của cơ năng?

Câu 6: Khi xảy ra sóng dừng trên sợi dây AB có một đầu cố định và một đầu tự do thì

A Số nút sóng nhỏ hơn số bụng sóng số bụng hai đơn vị

B Số nút sóng nhỏ hơn số bụng sóng một đơn vị

C Số nút sóng bằng số bụng sóng

D Số nút sóng nhiều hơn số bụng sóng một đơn vị

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 0,5kg và một lò xo có độ cứng 800N/m.

Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc tức thời bằng 4m/s theo chiều

âm của trục tọa độ Phương trình dao động của quả nặng là:

Câu 8: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai

dao động này có phương trình lần lượt là x1 4cos(10t 4)

Câu 10: Khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa, điều nào sau đây sai:

A Động năng và thế năng biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ dao động.

B Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng.

C Cơ năng tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

D Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

Câu 11: Khi âm thanh truyền từ nước ra không khí thì:

C Bước sóng tăng, tần số tăng D Bước sóng giảm, tần số tăng.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần.

Quãng đường mà vật đi được trong thời gian 8s là 64cm Biên độ dao động của vật là

Trang 9

A 8 (cm/s) B 8 (cm/s) C 4 (cm/s) D 4(cm/s)

Câu 14: Sóng siêu âm

A truyền trong không khí nhanh hơn trong nước

B truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

Câu 15: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với chu kì T = 0,1s Chọn gốc thế

năng tại VTCB của vật nặng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thếnăng là:

Câu 16: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Vật nặng của con

lắc có khối lượng m = 400g Trong 10s con lắc thực hiện được 25 dao động toàn phần Lấy

Câu 18: Chọn câu trả lời đúng:

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực đại giao

thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp dao động cùng pha tới điểm đó là:

Câu 19: Điều kiện để giao thoa sóng là có hai sóng cùng phương

A cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau B chuyển động ngược chiều giao nhau.

C cùng bước sóng giao nhau.

D cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 20: Sóng dọc

A Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không

B Chỉ truyền được trong chất rắn C Không truyền được trong chất rắn

D Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

Câu 21: Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

B Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

C Chu kỳ phụ thuộc vào biên độ của con lắc.

D Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

Câu 22: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố

định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa

có cơ năng

A tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo B tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x=5cos( t 2

 

)cm, li độ củachất điểm tại thời điểm t = 1,5s là:

Trang 10

Câu 24: Một sóng cơ có phương trình sóng u= A cos(5 πtt +

πt

6) (cm) Biết khoảng cách ngắnnhất giữa hai điểm có độ lệch pha 3

là 0,2m Tốc độ truyền sóng là:

Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có

phương trình lần lượt là: x1 = 4cos2πt (cm) và x2 = 4cos(2πt+ 3

)(cm) Phương trình daođộng tổng hợp là:

Câu 26: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo

trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acost Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 sthì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2 =10 Lò xo của con lắc có độ cứng

Câu 27: Một con lắc lò xo có khối lượng 250g dao động điều hòa với biên độ 8cm và chu kì

T = 0,5s Lấy π2=10 Cơ năng của dao động là :

Câu 28: Hai dao động điều hoà cùng phương: x1 = A1cos(t  1); x2 = A2 cos (t  2) Kết

luận nào sau đây sai

A  2   1= 2k, hai dao động cùng pha B  2   1= (2k+1) 2

, hai dao động ngược pha

C  2   1 = 2

, hai dao động vuông pha D  2   1= (2k+1) , hai dao động ngược pha

Câu 29: Sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4t – 0,02x) (u và x tính

bằng cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

B Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

D Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

Câu 31: Một nguồn phát sóng cơ theo phương trình u = 4cos(4t - 4

) (cm) Biết dao độngtại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệchpha là 3

Tốc độ truyền của sóng đó là

Câu 32: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần

nhau nhất trên một phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược

pha nhau là: A 0,5 m B 1,0 m C 2,0 m D 2,5 m.

Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có

cùng phương trình u = Acost Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các

Trang 11

phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến

đó bằng:

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.

Câu 34: Một âm thanh có mức cường độ 43dB Cường độ của âm đó là:

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao

động điều hoà cùng phương cùng tần số

A Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.

B Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

C Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.

D Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.

Câu 36: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 22 cm.Hai nguồn này có phương trình lần lượt là u1  5cos(20 ) t (mm) và u2  5cos(20 t  )(mm).Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50 cm/s Số điểm đứng yên trên đoạn thẳng S1S2

Câu 37: Dao động điều hoà là:

A Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng

thời gian bằng nhau

B Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị

trí cân bằng

C Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.

D Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian.

Câu 38: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây

mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường

g Lấy g= 2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng m = 400g, lò xo có độ cứng k =

100N/m Vật dao động điều hòa với biên độ 2cm Lấy g = 10m/s2 Lực đàn hồi cực đại vàcực tiểu của lò xo trong khi dao động là:

Câu 40: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng

A Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại

B Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không

C Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

D Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không

ĐỀ SỐ 4

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình: x  6cos(20t  π/3)cm.

Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t  13π/60(s), kể từ khi bắt đầu dao động

Trang 12

A 2.10–8 W/m2 B 3.10–3 W/m2 C 4.10–8 W/m2 D 10–3 W/m2.

Câu 4: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x= A cos(ωtt+

πt

2)(cm) Gốc thời gian đã được chọn tại thời điểm nào?

A Lúc chất điểm có li độ x = +A B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước hai nguồn S1, S2 cách nhau 9cm dao độngcùng pha với tần số 15Hz Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Tìm số điểmdao động cực đại trên đoạn S1, S2

Câu 6: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu A cố định, B tự do, bước sóng bằng

4 cm thì trên dây có

A 5 bụng, 5 nút B 6 bụng, 5 nút C 6 bụng, 6 nút D 5 bụng, 6 nút Câu 7: Sóng dọc là sóng có phương dao động:

C Vuông góc với phương truyền sóng D Nằm ngang

Câu 8: Hai dao động thành phần có biên độ 4 cm và 12 cm Biên độ dao động tổng hợp có

thể nhận giá trị

Câu 9: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có

phương trình x1 = A1cos(ωt + φt + φ1) cm, x2 = A2cos(ωt + φt + φ2) cm thì biên độ của dao động tổnghợp nhỏ nhất khi:

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 0,4kg và lò xo có k = 100N/m Kéo vật khỏi

VTCB 2cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 15√5 πt(cm/s) Lấy πt2=10 Năng lượngdao động của vật là:

Câu 11: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng?

A Giao thoa sóng là hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau thì biên độ sóng tổng hợp

tăng lên cực đại

B Giao thoa sóng là hiện tượng xuất hiện những gợn sóng lồi, lõm, đan xen nhau.

C Giao thoa sóng là hiện tượng hai sóng kết hợp khi gặp nhau sẽ tăng cường nhau hoặc làm

triệt tiêu nhau

D Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng trong không gian.

Câu 12: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình

lần lượt là x1 = 3cos(10t – π/3) cm và x2 = 4cos(10t + π/6) cm Độ lớn gia tốc cực đại củavật là

A amax = 50 cm/s2 B amax = 500 cm/s2 C amax = 70 cm/s2 D amax = 700 cm/s2

Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong 1 phút thực hiện được

40 dao động Vật có vận tốc cực đại là:

A vmax = 320cm/s B vmax = 5cm/s C vmax = 1,91cm/s D vmax = 33,5cm/s

Câu 14: Trong thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, ta không cần dùng tới

vật hoặc dụng cụ nào nêu sau đây?

A Giá đỡ và dây treo B Đồng hồ và thước đo chiều dài tới mm.

C Vật nặng có kích thước nhỏ D Cân điện tử.

Trang 13

Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 200 g, độ cứng của

lò xo k = 50 N/m Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)

A ωt + φ = 25 rad/s B ωt + φ = 4 rad/s C ωt + φ = 0,4 rad/s D ωt + φ = 5π rad/s.

Câu 16: Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình u1

= Acos200 t(cm) và u2 = Acos(200 t + )(cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân Xét về mộtphía của đường trung trực của AB, người ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có MA – MB =12mm và vân bậc (k +3)(cùng loại với vân bậc k) đi qua điểm N có NA – NB = 36mm Sốđiểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là

12025 s

Câu 18: Chọn câu trả lời sai?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

B Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

C Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

D Khi cộng hưởng dao động thì tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động Câu 19: Phương trình sóng tại nguồn O là u0 = 2cos(20 t) cm, vận tốc truyền sóng là v =

20 cm/s Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = 3cm là:

Câu 20: Trong dao động điều hoà

A gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha

πt

2 so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha

πt

2 so với vận tốc

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /3) Tính quãng

đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s):

Câu 22: Cho hai nguồn kết hợp dao động cùng pha Điểm M thuộc cực đại giao thoa nếu

đường đi d1, d2 từ hai nguồn kết hợp đến M thỏa: (với k = 0, 1,  2, ; : bước sóng)

C một phần tư bước sóng D một số nguyên lần bước sóng.

Trang 14

Câu 25: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọngtrường là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của 0

Câu 26: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

Câu 27: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc

thế năng ở vị trí cân bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắnnhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năngbằng

1

3 lần thế năng là

A 26,12 cm/s B 7,32 cm/s C 14,64 cm/s D 21,96 cm/s

Câu 28: Sóng âm truyền được trong môi trường:

A Rắn, lỏng, khí, chân không B Rắn, lỏng chân không.

Câu 29: Vật dao động điều hòa theo phương trình: x  10cos(4πt +8

)cm Biết li độ củavật tại thời điểm t là 5cm, li độ của vật tại thời điểm t’  t + 0,3125(s) có thể là:

Câu 30: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần

số 50 Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể cả hai nút A, B Tốc độ truyền sóng trên dây

A dao động tự do B dao động duy trì

C dao động tắt dần D dao động cưỡng bức.

Câu 3: Con lắc lò xo trong thời gian 10 s nó thực hiện 20 dao động Khối lượng con lắc là

0,4 kg, lấy π2 = 10 Lò xo có độ cứng là

Câu 4: Loại dao động nào có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng?

Câu 5: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên

độ là 4 cm và 7 cm Biên độ dao động của vật không thể nhận giá trị nào sau đây?

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có

A độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

B độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

C độ lớn tỉ lệ với li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

D độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

Trang 15

Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s Quãng đường vật đi

được trong 4 s là

Câu 8: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động

điều hoà Biết tại vị trí cân bằng của vật độ dãn của lò xo là Δ Tần số dao động của conlắc này là

Câu 9: Tại một nơi xác định, chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A căn bậc hai của chiều dài con lắc B chiều dài con lắc

C căn bậc hai của gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường.

Câu 10: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và

chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là l1, l2 và T1, T2 Biết T1 = 2T2 Hệ thức đúng là

Câu 11: Con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động với

biên độ 3 cm thì chu kì là 0,2 s Nếu kích thích cho con lắc dao động với biên độ 6 cm thìchu kì là: A 0,2 s B 0,4 s C 0,1 s D 0,3 s

Câu 12: Lực kéo về tác dụng lên chất điểm dao động điều hoà có độ lớn

A và hướng không đổi B tỉ lệ với li độ, hướng về vị trí cân bằng.

C tỉ lệ bình phương biên độ D không đổi, hướng về vị trí cân bằng.

Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với tần số góc 20 rad/s tại nơi có

gia tốc g = 10 m/s2 Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 28

cm và 18 cm Chiều dài tự nhiên của lò xo là

Câu 14: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 15: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chiều dài quỹ đạo 8 cm, chu

kì 1s Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương Phương trình daođộng của vật là

A x = 8cos(πt + π/2) (cm) B x = 4cos(2πt + π/2) (cm)

C x = 8cos(2πt – π/2) (cm) D x = 4cos(2πt – π/2) (cm).

Câu 16: Dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 Hz Trên dây có sóng dừng với 4 bụng

sóng, hai đầu dây là hai nút Vận tốc truyền sóng trên dây là

Câu 17: Nguồn âm đặt tại O, điểm A cách nguồn 1 m có cường độ âm là 9.10-4 W/m2 Điểm

B trên đoạn OA cách A một đoạn 0,4 m có cường độ âm là

A 2,5.10-3 W/m2 B 1,5.10-3 W/m2 C 5,625.10-3 W/m2 D 2,25.10-3 W/m2

Câu 18: Nguồn sóng cơ học trên mặt nước có tần số 100 Hz, khoảng cách 7 gợn sóng liên

tiếp là 3 cm Vận tốc sóng trên mặt nước là

A 25 cm/s B 100 cm/s C 50 cm/s D 42,8 cm/s.

Trang 16

Câu 19: Giao thoa sóng với hai nguồn kết hợp cùng pha Những điểm cách đều hai nguồn

sóng dao động với biên độ

Câu 20: Nguồn sóng S có tần số 50 Hz lan truyền sóng cơ trên mặt nước có vận tốc từ 70

cm/s đến 80 cm/s Hai điểm trên cùng phương truyền sóng cách nhau 9 cm luôn dao độngcùng pha Hai điểm trên cùng phương truyền sóng cách nhau 0,5 cm có độ lệch pha là

Câu 21: Hai mũi nhọn A, B cách nhau 16 cm dao động điều hòa cùng pha, với tần số 20 Hz

tạo ra sóng ngang trên mặt nước với biên độ 2 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Biên độ sóng tại điểm M cách hai nguồn A; B lần lượt là 12 cm và 15,5 cm có giá trị

Câu 23: So với sóng tới, đặc điểm của sóng phản xạ khi gặp vật cản cố định là

A cùng pha và cùng tần số B ngược pha và khác tần số

C cùng pha và khác tần số D ngược pha và cùng tần số.

Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha

có tần số 16 Hz Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt 25,5 cm và 30 cm có biên

độ cực đại Giữa M và đường trung trực của đoạn AB có 2 đường cực đại khác Tốc độtruyền sóng trên mặt nước là

Câu 25: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây, nhận xét nào không đúng?

A Đầu cố định luôn là nút sóng B Đầu tự do luôn là bụng sóng

C Chiều dài dây bằng số nguyên lần một phần tư bước sóng khi sóng dừng có một đầu tự

do, một đầu cố định

D Chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng khi sóng dừng có hai đầu cố định.

Câu 26: Sóng cơ lan truyền trong một môi trường với phương trình: u = 4cos(40πt – π)

(cm), t: giây Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệchpha π/3 rad Tốc độ sóng trong môi trường là

Câu 27: Hai nguồn sóng S1; S2 cùng pha có bước sóng 0,75 cm Điểm M cách hai nguồn lầnlượt 15 cm; 19,5 cm Gọi I trung điểm S1S2 Số điểm cực đại và cực tiểu trên đoạn MI lần

Câu 28: Sóng từ nguồn O có phương trình: uo = 3cos(2πt + π/4) cm, lan truyền với tốc độ

60 cm/s Điểm M trong cùng môi trường cách nguồn O một đoạn 15 cm có phương trình

sóng là: A uM = 3cos(2πt + 3π/4) cm B uM = 3cos(2πt – π/2) cm

C uM = 3cos(2πt – π/4) cm D uM = 3cos(2πt + π/2) cm

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha cách

nhau 11 cm, tần số 20 Hz Tốc độ truyền sóng 80 cm/s Số điểm dao động có biên độ cựcđại và cực tiểu trên đoạn thẳng nối hai nguồn lần lượt là

Câu 30: Đại lượng không phải đặc trưng vật lý của âm là

A độ to B tần số C cường độ âm D đồ thị dao động âm

Trang 17

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hoà: x = 6cos(πt +

πt

2 ) cm; t: giây Ở thời điểm

1 6

s, chất điểm có li độ là

Câu 32: Sự dao động của hệ không bị tắt dần được cung cấp năng lượng sau mỗi chu kì gọi

là: A dao động tự do B dao động duy trì.

C dao động tắt dần D dao động cưỡng bức.

Câu 33: Tại một điểm M trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm có cường độ âm

là 10-4 W/m2 Cho cường độ âm chuẩn là 10-12 W/m2 Mức cường độ âm tại M có độ lớn là

Câu 34: Hai nguồn sóng cùng phương, để xảy ra hiện tượng giao thoa cần điều kiện

C cùng biên độ, độ lệch pha không đổi D cùng tần số.

Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài 44 cm, được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị

kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối giữa hai thanh ray Chiều dài mỗi thanh ray

là 12,5 m Lấy g = 9,8 m/s2 Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vận tốc

A 9,38 km/h B 106,5 km/h C 33,8 km/h D 45 km/h.

Câu 36: Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi là xác định

A tần số sóng B biên độ sóng C năng lượng sóng D tốc độ truyền sóng Câu 37: Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt + πx) (x

tính bằng m, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng bằng

Câu 38: Sóng dừng trên dây với hai đầu cố định, vận tốc truyền sóng không đổi Hai giá trị

tần số liên tiếp tạo ra sóng dừng trên dây lần lượt là 60 Hz và 75 Hz Số nút sóng trên dâyứng với hai tần số này lần lượt là

A 6; 7 B 3; 4 C 5; 6 D 4; 5.

Câu 39: Sóng dừng trên dây đàn hồi dài 121 cm khi một đầu dây rung với tần số 40 Hz có

tất cả 12 nút và bụng sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

Câu 40: Một con lắc đơn có chiều dài 81cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng

trường g = 2 m/s2 Lấy π2 = 10 Chu kì dao động của con lắc là

ĐỀ SỐ 6

Thời gian: 50 phút

Câu 1: Sóng dọc là sóng có phương dao động

A vuông góc với phương truyền sóng B dọc theo phương truyền sóng

C nằm dọc theo môi trường D nằm ngang theo môi trường.

Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm có phương trình sóng: u1 = u2 = 2cos20πt(cm), tốc độ truyền sóng là 1 m/s Phương trình sóng tại điểm M là trung điểm của đoạn

S1S2 là

A u = 4cos(20πt – π/2) cm B u = 2cos(20πt – π) cm

C u = 4cos(20πt + π) cm D u = 4cos(20πt – π) cm.

Câu 3: Sóng ngang có đặc điểm

B chỉ truyền trong chất khí C chỉ truyền trong chất rắn

Ngày đăng: 09/07/2020, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w