1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HKII MÔN HÓA

30 501 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi HKII Hóa 12 có đáp án tham khảo

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN HOÁ LỚP 12

( Dấu X là đáp án ) 1/Giả sử cho 9,6gam bột đồng vào 100ml dung dịch AgNO3 2M Sau khi kết thúc phản ứngđược m gam chất rắn Giá trị của m là (cho Cu =64 , Ag =108)

A/12.,64gam X B/24,8 gam C/2.,16gam D/32.,4gam

2/Để làm mềm mọt loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

A/NaOH X B/Na2CO3 C/ Ca(OH)2 D/NaCl

3/Giả sử cho 3,9gam kali kim loại vào 192.4gam nước, thu được m gam dung dịch và một

lượng khí thoát ra Giá trị cảu m là (cho H=1, O=16, K=39 )

A/198gam B/200.gam X C196,2gam D/203.6gam

4/Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùngdung dịch

A/HCl loãng B/HNO3 đặc, nóng C/H2SO4 loãng X D/NaOH đặc

5/Cho các dung dịch Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3, NaCl Trong đó, cặp dung dịch đều cógiá trị pH>7 là

A/ HCl , Na2CO3 C/ NaCl , CH3COONa

X B/ Na2CO3, CH3COONa D/ Al2(SO4)3 , NaCl ,

6/Trong các kim loại phân nhóm IIA dãy kim loại phản ứng với nư ớc tạo thành dung dịch

kiềm

A/ Be, Mg , Ba X B/ Ca, Sr , Ba C/ Be, Mg , Ca D/ Ca, Sr , Mg 7/ Sắt bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm M là kim loại

l A /Mg B/ Al C/ Zn X D/ Cu

8/Nhóm mà tất cả các chất đều tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là nhóm ;

A/ Na2O , CaO ,MgO X B/ Na2O , BaO , ,K2O C/ Na2O , CaO ,Al2O3 D/ Na2O , FeO ,MgO

9/Cho ,2,8g Fe tác dụng hết với 200ml HNO3 1M tạo thành dung dịch X v à khí NO,khí cô cạn dung d ịch X Kh ối lượng Fe(NO3)3 thu được là

12/Người ta có thẻ dùng thùng bằng sắt đêr đựng axit: ;

A /HNO3loãng B/ HNO3loãng ,nóng x C/H2SO4 đ ặc ngu ô i D/H2SO4 đ ặc nóng

13/Cho các ion Al3+ (1) ,Ag+((2) , Cu2+ (3) thứ tự sắp xếp teo chiều giảm dần tính oxy hoá của các ion đó là::

A/ 1 ,2 ,3 X B/ 2 ,3 , 1 C/3 , 1 , 2 D/ 1, 3 , 2 ;

14/ Có các dung dịch sau bị mát nhãn AlCl3 , FeCl3 ,MgCl2 ,NH4Cl , Na2SO4 hoá chất dùng đẻ nhận biết tất cả các dung dịch trên là :

A /BaCl2 X B/ NaOH C/ AgNO3 D/ Na2SO4

15/ Những hợp chấtcủa sắt nào sau đây có tính oxyhoa:

A/ FeO , Fe2O3 , B/ , FeCl2 ,Fe(OH)2

B/ , Fe2O3 ,FeCl2 X D / , Fe2O3 ,FeCl3

16/ Những kim loại nào sau đây là thành phần chính của gang và thép :

Trang 2

X A, Fe B/ Al C/ Zn D/ Cu

17/ Những hợp chấtcủa sắt nào sau đây có tính kh ử :

A/ FeO , Fe2O3 , x B/ , FeCl2 ,Fe(OH)2

B/ , Fe2O3 ,FeCl2 D / , Fe2O3 ,FeCl3

18 /Có 3 chất rắn đựng trong 3 lọ mất nhãn đó là NaCl ,CaCl2 MgCl2 có thể dùng các hoá chất nào sau để nhận biết

A/ AgNO3 , HCl , x B/ Na2CO3 ,NaOH C/ HCl CaCO3 D/ BaCl2 , HCl

19/ Cặp hoá Ch ất n ào có th ể làm m ềm nuớc c ứng tạm thời :

A/ NaCl , Ca(OH)2 X B// Na2CO3, Ca(OH)2

C / NaCl Na2CO3, D / NaCl ,HCl

20/ Đốt bột sắt trong bình đựng khí oxy , sau đó để nguội cho v ào bình đựng dung dịch HCl

sản phẩm thu được là :

A/ FeO , FeCl2 B/ FeCl3 , FeO , C / FeCl2, Fe2O3 x D / FeCL3, FeCl2

21/ Cho bột Al vào dung dịch NaOH lượng khí thoát ra là 6,72l H2 (ở ĐKTC)

Xác định khối lượng của Al có trong hổn hợp (cho bi ết Al =27)

A/ 2,7g Al x B /5,4g Al C /8,1g Al D /10,8g Al, 22/Cho 21,6g hổn hợp bột Fe và Fe2O3 vào dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,24l ít H2 ở (Đktc) thành phần % c ủa Fe có trong hổn hợp (Cho bi ết Fe=56)

A/ 29,5% x B/ 25,9 % C/ 29,2% D/ 25,2 %

23/Ngâm lá Zn trong 100ml AgNO3 2M khối lượng Zn tham gia phản ứng là (Zn=65):

A/ 5,6g x B/ 6,5g C/ 13g D/ 3,25 g

24/Các cặp kim loại sau để trong không khí ẩm kim loại nào sẽ bị ăn mòn :

A/ Cặp Al/Fe Fe bị ăn mòn B/ / Cặp Mg/Fe Fe bị ăn mòn

C/ Cặp Zn /Fe Fe bị ăn mòn x D / Cặp Fe /cu Fe bị ăn mòn

25/Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:

A/Tác dụng được với axit B/Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học C/Dễ nhường e để trở thành ion dương X D/ Cả B và C

26/Ngâm một đinh Fe trong dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh Fe ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô Nhận thấy khối lượng đinh Fe tăng 0.12g.Số mol Fe tham gia phản ứng là

27/Ngâm một vật bằng Cu trong 250g dung dịch AgNO3 4%Khi lấy ra khỏi dung dịch

bạc nitrat trong dung dịch giảm 34% Số mol Cu tham gia phản ứng là

28/Cho 3kim loại Al, Fe, ,Cu và 4 dung dịch ZnSO4,AgNO3,CuCl2, FeSO4 Kim loại nào ph ản ứng được cả 4 dung dịch muối

A/Fe B/Cu x C/Al D/Tất cả đều sai

29/Nhúng một lá Fe nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO42M Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại nặng 8.8g Xem thể tích dung dịch không đổi thì nồng độ mol/l của CuSO4 trong dungdịch sau phản ứng là

30/Hoà tan 25 g CuSO4 ,5 H 2O nước được 500ml dung dịch , N ồng đ ộ mol/l c ủa dung d ịch CuSO4 l à ( cho biết Cu =64 S =32 ,O =16 H =I )

A/0.233mol /l X B/0,.2mol /l C/0,.4mol /l D/0.3125 mol /l

31/Dựa vào dãy điện hoá của kim loại người ta nói rằng:

X A/Kim loại dễ bị oxihoá nhất: : K

Trang 3

B/Kim loại có tính khử yếu nhất ::K

C/Ion kim loại có tính oxi hoá mạnh nhất : : K+

D/Ion kim loại khó bị oxi hoá nhất ::Au3+

32/Khi hoà tan Zn bằng dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt thuỷ ngân vào thì quá trình hoà tan

Zn sẽ là:

A/Xảy ra chậm hơn x B/Xảy ra nhanh hơn C/Không thay đổi D/Tất cả đều sai

33/Nguyên tố nào sau đây có độ ẩm điện nhỏ nhất

34/Liên kết kim loại nào là liên kết sinh ra

A/Do các ion dương liên kết với nhau

B/Do các electron trong kim loại liên kết với nhau

x C/Do các electron tự do gắn các ion dương với nhau

D/Do kim loại liên kết với nhau

35/Chọn câu sai :

A/ Liên kết kim loại do tương tác tĩnh điện giữa các ion dương và các electron tự do

B/ Liên kết kim loại do tất cả các electron tự do trong kim loại tham gia

C/ Liên kết ion do tương tác tĩnh điện giữa ion dương và ion âm

X D/ Liên kết kim loại do các cặp electron tự do tham gia

Hidroxit của X,Y,Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là

A/ XOH < Y(OH)2< Z(OH)3 B/ Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

X C/ Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D/ Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2

38/Cho 15,6g hổn hợp Al và Al2O3 tan trong NaoH dư ,ta thu được 3,36lit H2 (đktc)

Thaình phần % của Al trong hổn hợp là

A/ 43,61 % B/ 34,61% C/61,34% X D/ 17,30%

39/ Nguyãn tắc sản xuất gang là

X A/Khử Fe trong oxit bằng CO ở nhiệt độ cao

B Khử Fe bằng CO ở nhiệt độ cao

C/ Khử Fe trong oxit bằng CO2 ở nhiệt độ cao

D/ C ả A,B đ ú ng

40/ Để làm dây dẫn điện người ta dùng vật liệu nào sau đây :

A / Zn X B/Cu C/ Hợp kim duyra D/ H ợp kim Zn , Cu

Trang 4

SỞ GD& ĐT THỪA THIÊN -HUẾ ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 12

Mã đề thi 012

TRUNG TÂM GDTX -TP HUẾ MÔN : HÓA

Thời gian làm bài: 60 phút

Dùng bút chì tô vào một trong các chữ cái A, B,C,D ở phiếu trả lời trắc

nghiệm ở dáp án mà anh ( chị ) cho là đúng nhất

Câu 1 Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,

có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi

A proton B cả proton và electron C electron tự do D nơtron

Câu 2 Cho các dung dịch: Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đó, cặp dung dịch đều có giá trị pH>7 là

A Na2CO3 và NaCl B Na2CO3 và CH3COONa

C Al2(SO4)3 và NaCl D NaCl và CH3COONa

Câu 3 Giả sử cho 19,2gam bột đồng vào 200ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là ( cho Cu = 64, Ag = 108)

A 22,24 gam B 21,6 gam C 25,28 gam D 32,4 gam

Câu 4 Trong phương trình phản ứng của nhôm với oxit sắt từ ( phản ứng nhiệt nhôm ),tổng

hệ số các chất tham gia phản ứng ( các hệ số là các số nguyên tối giản) là

A BaCl2 B NaOH C Na2SO4 D AgNO3

Câu 9 Cho các ion: H+, Na+, Al3+, Mg2+ Kim loại kẽm có thể khử được ion

A Na+ B Al3+ C H+ D Mg2+

Trang 5

Câu 10 Cho các ion Fe2+ (1), Ag+ (2), Cu2+ (3) Thứ tự sắp theo chiều tăng dần tính oxi hóacủa các ion đó là

A (2), (3), (1) B (1), (3), (2) C (1), (2), (3) D (2), (1), (3)

Trang 1/4 mã đề 012

Câu 11 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây

A Al, HCl, CaCO3, CO2 B FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2

C CuSO4,Ba(OH)2, CO2, H2SO4 D FeCl2, Al(OH)3, CO2,HCl

Câu 12 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch

A H2SO4loãng B HCl loãng C NaOH đặc D HNO3 đặc nóng

Câu 13 Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lượt các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4,

Na2CO3 Chỉ dùng nước và dung dịch HCl sẽ nhận biết tối đa

A 2 chất rắn B 3 chất rắn C 1 chất rắn D 4 chất rắn

Câu 14 Trong số kim loại phân nhóm chính nhóm II, dãy các kim loại phản ứng với nước tạo thành dung dịch kiềm là

A Be, Mg, Ca B Be, Mg,Ba C Ca, Sr, Mg D Sr, Ca, Ba

Câu 15 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết

thúc, khối lượng kết tủa thu được là ( cho H = 1, O = 16, Al = 27)

A 9,1 gam B 7,8 gam C 3,9 gam D 12,3 gam

Câu 16 Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

Câu 17 Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y ( cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40) Khi đó khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 sẽ

A giảm 3,04 gam B tăng 3,04 gam C tăng 7,04 gam D giảm 4 gam

Câu 18 Cho 3,48 gam hỗn hợp 2 kim loại hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4loãng thu được 3,584 lít khí H2(đktc) Cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là

(cho H = 1, S = 32, O = 16)

A 16,84 gam B 14,84 gam C 18,84 gam D 12,84 gam

Câu 19 Để nhận biết dung dịch các chất sau: NaCl, CaCl2, AlCl3 , đựng riêng biệt trong các bình không nhãn người ta có thể dùng thuốc thử là

A NaOH dư và dung dịch AgNO3 B NaOH dư và dung dịch Na2CO3

C H2SO4 và AgNO3 D A và B đúng

Câu 20 Cho 4 kim loại Cu, Mg, Fe, Al và 4 dung dịch muối ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 ,

MgSO4 Kim loại khử dược cả 4 dung dịch muối là

Trang 6

A Mg B Al C Fe D Tất cả đều sai.

Câu 21 Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M.Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 21,2 gam B 27,4 gam C 32,2 gam D 31,8 gam

Trang 2/4 mã đề 012

Câu 22 Giả sử cho 11,7 gam kali kim loại vào 198,6 gam nước thu được m gam dung dịch

và một lượng khí thoát ra Giá trị của m là (cho H = 1, O = 16, K = 39)

A 210 gam B 203,6 gam C 210,3 gam D 200,2 gam

Câu 23 Giả sử cho hỗn hợp gồm 8,1gam nhôm và 11,2 gam sắt tác dụng với axit HCl lấy

C Na2O, K2O và MgO D Na2O, K2O và BaO

Câu 25 Hoà tan 25,2 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng HCl vừa đủ thu được 7,84 lít hiđro (đktc).Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp là

Câu 29 Al2O3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl Chứng tỏ

A Al2O3 là hợp chất lưỡng tính B Al2O3 là oxit axit

C Al2O3 cho proton D Al2O3 là oxit bazơ

Câu 30 Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn giữa hai điện cực.Sản phẩmthu được tại catôt gồm

A NaOH, Cl2, H2 B NaOH, Cl2 C NaOH, H2 D Cl2, H2

Câu 31 Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit

A HNO3 đặc, nóng B HNO3 loãng, nguội C HNO3 loãng nóng D HNO3 đặc, nguội

Câu 32 Loại quặng thường được dùng dể sản xuất gang là

Trang 7

A Hematit B Manhetit C pirit sắt D A, B đúng

Câu 33 Nhôm bị hòa tan hoàn toàn trong dung dịch

A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C Ca(OH)2 D A, B, C đúng

Trang 3/4 mã đề thi 012

Câu 34 Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng

A dung dịch HCl và O2 B dung dịch H2SO4 đặc

C dung dịch CH3COOH D dung dịch HNO3

Câu 35 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

A NaCl B NaOH C Ca(OH)2 D Na2CO3

Câu 36 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để loại bỏ tạp chất người ta có thể dùng

A bột Fe dư, lọc B bột Al dư, lọc C bột Cu dư, lọc D tất cả đều sai

Câu 37 Để tinh chế Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3, Fe2O3, SiO2, người ta chỉ cần dùng

A dung dịch HNO3 loãng B dung dịch HCl

C dung dịch NaOH đặc và khí CO2 D dung dịch H2SO4 đặc

Câu 38 Giả sử cho 24,64 gam hỗn hợp gồm NaOH và KOH tác dung hết với dung dịch axit HCl

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,26 gam muối khan Khối lượng KOH có trong hỗn hợp là

A 7,84 gam B 13,44 gam C 14,56 gam D 14 gam

Câu 39 Hòa tan 17,5 gam CuSO4.5 H2O tạo thành 140 ml dung dịch CuSO4.Nồng độ mol của dung dich CuSO4 là ( cho Cu = 64, S = 32, H = 1, O = 16)

Câu 40 Khi cho luồng khí hiđro ( lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

A Al2O3 , Cu, MgO, Fe B MgO, Cu, Al, Fe

C Al, Fe, Cu, Mg D Al2O3 ,FeO, CuO, MgO

Trang 8

Trang 4/4 mã đề thi 012

SỞ GD& ĐT THỪA THIÊN -HUẾ ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 12

Mã đề thi 013

TRUNG TÂM GDTX -TP HUẾ MÔN : HÓA

Thời gian làm bài: 60 phút

Dùng bút chì tô vào một trong các chữ cái A, B,C,D ở phiếu trả lời trắc

nghiệm ở dáp án mà anh ( chị ) cho là đúng nhất

Câu 1 Cho các dung dịch: Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đó, cặp dung dịch đều có giá trị pH>7 là

A Al2(SO4)3 và NaCl B NaCl và CH3COONa

C Na2CO3 và NaCl D Na2CO3 và CH3COONa

Câu 2 Khi cho luồng khí hiđro ( lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

A MgO, Cu, Al, Fe B Al, Fe, Cu, Mg

C Al2O3 ,FeO, CuO, MgO D Al2O3 , Cu, MgO, Fe

Câu 3 Al2O3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl Chứng tỏ

A Al2O3 là oxit axit B Al2O3 là hợp chất lưỡng tính

C Al2O3 cho proton D Al2O3 là oxit bazơ

Câu 4 Giả sử cho 11,7 gam kali kim loại vào 198,6 gam nước thu được m gam dung dịch

và một lượng khí thoát ra Giá trị của m là (cho H = 1, O = 16, K = 39)

A 210,3 gam B 210 gam C 203,6 gam.D 200,2 gam

Câu 5 Giả sử cho 19,2gam bột đồng vào 200ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là ( cho Cu = 64, Ag = 108)

A 22,24 gam B 25,28 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

Câu 6 Hoà tan 25,2 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng HCl vừa đủ thu được 7,84 lít hiđro (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp là

( cho Fe = 56, O =16)

Câu 7 Cho 4 kim loại Cu, Mg, Fe, Al và 4 dung dịch muối ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 , MgSO4 Kim loại khử dược cả 4 dung dịch muối là

Câu 8 Giả sử cho hỗn hợp gồm 8,1gam nhôm và 11,2 gam sắt tác dụng với axit HCl lấy dư.Thể tích khí H2 (đktc ) thu được là

Trang 9

A 13,44 lít B 14,56 lít C 16,8 lít D 11,2 lít

Câu 9 Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,

có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi

A proton B electron tự do

C cả proton và electron D nơtron

Câu 10 Hòa tan 17,5 gam CuSO4.5 H2O tạo thành 140 ml dung dịch CuSO4.Nồng độ mol của dung dich CuSO4 là ( cho Cu = 64, S = 32, H = 1, O = 16)

thu được tại catôt gồm

A Cl2, H2 B NaOH, Cl2 C NaOH, Cl2, H2 D NaOH, H2

Câu 13 Sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm Vậy M là

Câu 14 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết

thúc, khối lượng kết tủa thu được là ( cho H = 1, O = 16, Al = 27)

A 12,3 gam B 7,8 gam C 3,9 gam D 9,1 gam

Câu 15 Nhóm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là

A Na2O, K2O và MgO B Na2O, K2O và BaO

C K2O, BaO và Al2O3 D Na2O, Fe2O3 và BaO

Câu 16 Có các dung dịch riêng biệt sau bị mất nhãn: NH4Cl, AlCl3,MgCl2, FeCl3, Na2SO4 Hóa chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là

A Na2SO4 B AgNO3 C NaOH D BaCl2

Câu 17 Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y ( cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40) Khi đó khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 sẽ

A giảm 4 gam B giảm 3,04 gam C tăng 3,04 gam D tăng 7,04 gam

Câu 18 Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,808 lít khí H2( đktc ) Vậy thành phần % cuả Mg có trong hỗn hợp là ( cho Mg = 24, Cu

Trang 10

Câu 21 Một dung dịch có chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch có chứa b mol HCl điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

Câu 24 Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit

A HNO3 đặc, nóng B HNO3 loãng nóng C HNO3 đặc, nguội D HNO3 loãng, nguội

Câu 25 Trong số kim loại phân nhóm chính nhóm II, dãy các kim loại phản ứng với nước tạothành dung dịch kiềm là

A Ca, Sr, Mg B Be, Mg, Ca C Be, Mg,Ba D Sr, Ca, Ba

Câu 26 Giả sử cho 24,64 gam hỗn hợp gồm NaOH và KOH tác dung hết với dung dịch axit HCl

Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,26 gam muối khan Khối lượng KOH có trong hỗn hợp là

A 14 gam B 7,84 gam C 13,44 gam D 14,56 gam

Câu 27 Cho 3,48 gam hỗn hợp 2 kim loại hòa tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4loãng thu được 3,584 lít khí H2(đktc) Cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là

(cho H = 1, S = 32, O = 16)

A 12,84 gam B 18,84 gam C 16,84 gam D 14,84 gam

Câu 28 Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng

A dung dịch HNO3 B dung dịch CH3COOH

C dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch HCl và O2

Câu 29 Trong phương trình phản ứng của nhôm với oxit sắt từ ( phản ứng nhiệt nhôm ),tổng

hệ số các chất tham gia phản ứng ( các hệ số là các số nguyên tối giản) là

Câu 30 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để loại bỏ tạp chất người ta có thể dùng

A bột Cu dư, lọc B bột Al dư, lọc C bột Fe dư, lọc D tất cả đều sai

Trang 11

Câu 31 Cho kim loại Zn, Ag, Cu, Fe lần lượt tác dụng với dung dịch FeCl3 Số phản ứng xảy ra từng cặp một là

Câu 32 Để tinh chế Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3, Fe2O3, SiO2, người ta chỉ cần dùng

A dung dịch HNO3 loãng B dung dịch HCl

C dung dịch H2SO4 đặc D dung dịch NaOH đặc và khí CO2

Câu 33 Nhôm bị hòa tan hoàn toàn trong dung dịch

A H2SO4 loãng B HNO3 loãng C Ca(OH)2 D A, B, C đúng

Câu 34 Cho các ion: H+, Na+, Al3+, Mg2+ Kim loại kẽm có thể khử được ion

A Al3+ B H+ C Mg2+ D Na+

Câu 35 Loại quặng thường được dùng dể sản xuất gang là

A Hematit B Manhetit C pirit sắt D A,B đúng

Trang 3/4 mã dềthi 013

Câu 36 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây

A FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2 B Al, HCl, CaCO3, CO2

C FeCl2, Al(OH)3, CO2,HCl D CuSO4,Ba(OH)2, CO2, H2SO4

Câu 37 Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lượt các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4,

Na2CO3 Chỉ dùng nước và dung dịch HCl sẽ nhận biết tối đa

A 1 chất rắn B 2 chất rắn C 3 chất rắn D 4 chất rắn

Câu 38 Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M.Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 32,2 gam B 21,2 gam C 31,8 gam D 27,4 gam

Câu 39 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

Câu 40 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch

A H2SO4loãng B NaOH đặc C HCl loãng D.HNO3 đặc nóng

Trang 12

Trang 4/4 mã đề thi 013

SỞ GD& ĐT THỪA THIÊN -HUẾ ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 12 Mã

đề thi 014

TRUNG TÂM GDTX -TP HUẾ MÔN : HÓA

Thời gian làm bài: 60 phút

Dùng bút chì tô vào một trong các chữ cái A, B,C,D ở phiếu trả lời trắc

nghiệm ở dáp án mà anh ( chị ) cho là đúng nhất

Câu 1 Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 2M.Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

A 31,8 gam B 21,2 gam C 27,4 gam D 32,2 gam

Câu 2 Trong phương trình phản ứng của nhôm với oxit sắt từ ( phản ứng nhiệt nhôm ),tổng

hệ số các chất tham gia phản ứng ( các hệ số là các số nguyên tối giản) là

Câu 3 Để tinh chế Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3, Fe2O3, SiO2, người ta chỉ cần dùng

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 đặc

C dung dịch HNO3 loãng.D dung dịch NaOH đặc và khí CO2

Câu 4 Giả sử cho 11,7 gam kali kim loại vào 198,6 gam nước thu được m gam dung dịch

và một lượng khí thoát ra Giá trị của m là (cho H = 1, O = 16, K = 39)

A 203,6 gam B 210 gam C 210,3 gam D 200,2 gam

Câu 5 Cho 20 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 3,808 lít khí H2( đktc ) Vậy thành phần % cuả Mg có trong hỗn hợp là ( cho Mg = 24,

Cu = 64)

Trang 13

A 24,4 B 36,2 C 12,2 D 20,4.

Câu 6 Giả sử cho 19,2gam bột đồng vào 200ml dung dịch AgNO3 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng được m gam chất rắn Giá trị của m là ( cho Cu = 64, Ag = 108)

A 25,28 gam B 21,6 gam C 22,24 gam D 32,4 gam

Câu 7 Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit

A HNO3 đặc, nguội B HNO3 đặc, nóng.C HNO3 loãng, nguội D HNO3 loãng nóng Câu 8 Có các dung dịch riêng biệt sau bị mất nhãn: NH4Cl, AlCl3, MgCl2, FeCl3, Na2SO4 Hóa chất cần thiết dùng để nhận biết tất cả các dung dịch trên là

Câu 9 Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,

có ánh kim được gây nên chủ yếu bởi

A nơtron B electron tự do C cả proton và electron D proton

thúc, khối lượng kết tủa thu được là ( cho H = 1, O = 16, Al = 27)

A 12,3 gam B 3,9 gam C 7,8 gam D 9,1 gam

A 14,84 gam B 18,84 gam C 16,84 gam D 12,84 gam

Câu 16 Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng

A dung dịch HNO3 B dung dịch CH3COOH

C dung dịch HCl và O2 D dung dịch H2SO4 đặc

Câu 17 Loại quặng thường được dùng dể sản xuất gang là

Câu 18 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm mất nhãn người ta dùng dung dịch

A H2SO4loãng B HNO3 đặc nóng C HCl loãng D NaOH đặc

Câu 19 Nhóm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là

Trang 14

A Na2O, K2O và MgO B Na2O, Fe2O3 và BaO.

C Na2O, K2O và BaO D K2O, BaO và Al2O3

Câu 20 Dung dịch NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây

A FeCl2, Al(OH)3, CO2,HCl B FeCl3, HCl, Ca(OH)2, CO2

C CuSO4,Ba(OH)2, CO2, H2SO4 D Al, HCl, CaCO3, CO2

Câu 21 Hoà tan 25,2 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng HCl vừa đủ thu được 7,84 lít hiđro (đktc) Thành phần phần trăm theo khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp là ( cho Fe = 56, O =16)

Câu 23 Giả sử cho hỗn hợp gồm 8,1gam nhôm và 11,2 gam sắt tác dụng với axit HCl lấy

Câu 25 Cho 4 kim loại Cu, Mg, Fe, Al và 4 dung dịch muối ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 ,

MgSO4 Kim loại khử dược cả 4 dung dịch muối là

Câu 26 Cho các kim loại Fe, Pb, Zn, Cu Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Câu27 Điện phân dung dịch NaCl, điện cực trơ, có màng ngăn giữa hai điện cực.Sản phẩmthu được tại catôt gồm

A NaOH, Cl2 B NaOH, H2 C Cl2, H2 D NaOH, Cl2, H2

Câu 28 Cho các dung dịch: Na2CO3, CH3COONa, Al2(SO4)3 và NaCl Trong đó, cặp dung dịch đều có giá trị pH>7 là

A Al2(SO4)3 và NaCl B Na2CO3 và NaCl

C Na2CO3 và CH3COONa D NaCl và CH3COONa

Trang 15

Câu 29 Cho kim loại Zn, Ag, Cu, Fe lần lượt tác dụng với dung dịch FeCl3 Số phản ứng xảy

ra từng cặp một là

Câu 30 Cho các ion: H+, Na+, Al3+, Mg2+ Kim loại kẽm có thể khử được ion

Câu 31 Al2O3 vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl Chứng tỏ

A Al2O3 là hợp chất lưỡng tính B Al2O3 cho proton

C Al2O3 là oxit bazơ D Al2O3 là oxit axit

Câu 32 Khi cho luồng khí hiđro ( lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm

A Al, Fe, Cu, Mg B MgO, Cu, Al, Fe

C Al2O3 , Cu, MgO, Fe D Al2O3 ,FeO, CuO, MgO

Câu 33 Nhôm bị hòa tan hoàn toàn trong dung dịch

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C Ca(OH)2 D A, B, C đúng

Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 3,584 lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M được kết tủa X và dung dịch Y ( cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40) Khi đó khối lượng của dung dịch Y so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 sẽ

A tăng 3,04 gam B giảm 4 gam C tăng 7,04 gam D giảm 3,04 gam

Câu 35 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để loại bỏ tạp chất người ta có thể dùng

A bột Cu dư, lọc B bột Fe dư, lọc C bột Al dư, lọc D tất cả đều sai Trang 3/4 mã đề thi 014

Câu 36 Cho các ống nghiệm mất nhãn chứa lần lượt các chất rắn: CaCO3, CaSO4, Na2SO4,

Na2CO3.Chỉ dùng nước và dung dịch HCl sẽ nhận biết tối đa

A 1 chất rắn B 3 chất rắn C 4 chất rắn D 2 chất rắn

Câu 37 Trong số kim loại phân nhóm chính nhóm II, dãy các kim loại phản ứng với nước tạothành dung dịch kiềm là

A Sr, Ca, Ba B Be, Mg, Ca C Be, Mg,Ba D Ca, Sr, Mg

Câu 38 Để nhận biết dung dịch các chất sau: NaCl, CaCl2, AlCl3 , đựng riêng biệt trong cácbình không nhãnngười ta có thể dùng thuốc thử là

A NaOH dư và dung dịch AgNO3 B NaOH dư và dung dịch Na2CO3

C H2SO4 và AgNO3 D a và b đúng

Câu 39 Để làm mềm một loại nước cứng có chứa CaCl2 và Mg(HCO3)2 ta có thể dùng

Câu 40 Cho các ion Fe2+ (1), Ag+ (2), Cu2+ (3) Thứ tự sắp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của

các ion đó là

A (2), (3), (1) B (1), (3), (2) C (1), (2), (3) D (2), (1), (3)

Ngày đăng: 15/10/2016, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w