1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộđềthi HS giỏi toán THCS +đáp án

14 396 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi học sinh giỏi toán THCS + đáp án
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Mễ Nhi
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 490,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF gặp nhau tại H.. Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại G.. Do đó hai đường chéo GH

Trang 1

BỘ ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TÓAN

ĐẾ 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008

MÔN TOÁN HỌC

Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (4đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 4x2 – 49 – 12xy + 9y2

b) x2 + 7x + 10

Bài 2 (4đ) Cho

2 2

A

a) Rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A nguyên.

Bài 3 (4đ) Giải phương trình

a x + = x

b) x2 – 2 = (2x + 3)(x + 5) + 23

Bài 4 (6đ) Tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF gặp nhau tại

H Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với AC tại C cắt nhau tại G.

a) Chứng minh rằng GH đi qua trung điểm M của BC.

b) ∆ABC ~ ∆AEF

c) B DˆF =C DˆE

d) H cách đều các cạnh của tam giác ∆ DEF

Bài 5 (1đ) Cho ba số thực x, y và z sao cho x + y + z = 1 Chứng minh rằng

Bài 6 (1đ) Giải bất phương trình 2007< 2008

x

HẾT

Trang 2

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2007 – 2008

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN HỌC 9

Bài 1a)

4x2-49-12xy+9y2=(4x2-12xy+9y2)-49

=(2x-3y)2-72=(2x-3y+7)(2x-37-7)

(1 đ) (1đ)

Bài 1b)

x2+7x+10 =x2+5x+2x+10

=x(x+5) +2(x+5) =(x+5)(x+2)

(1đ) (1đ)

Bài 2a) x2-7x+10=(x-5)(x-2) Điều kiện để A có nghĩa là

x ≠5và x ≠2

2

2

2

( 5)( 2)

A

x x

=

(0,5đ)

(2đ)

x

A

− − +

− − , với x nguyên, A nguyên khi và chỉ khi

1

2

x − nguyên, khi đó x-2=1 hoặc x-2 =-1 nghĩa là x=3, hoặc x=1.

(1,5đ)

Bài 3a) Ta xét các trường hợp sau

TH1:

1

2

Ta thấy x=3 thuộc khoảng đang xét vậy nó là nghiệm của phương trình.

TH2:

1

2

< − ⇔ + < ⇒ + = −

Ta thấy x=0,2 không thuộc khoảng đang xét vậy nó không là nghiệm của

phương trình.

Kết luận phương trình có nghiệm x=3.

(1đ)

(1đ)

Bài 3b) x2-2=(2x+3)(x+5)+23 ⇔ x2-25=(2x+3)(x+5)

⇔ (x-5)(x+5)=(2x+3)(x+5) ⇔ (x-5)(x+5)-(2x+3)(x+5)=0

⇔ (x+5) [x-5 –(2x+3)] = 0 ⇔ (x+5)(-x-8)=0 ⇔ x-5=0 hoặc x+8 =0 ⇔ x=-5

hoặc x=-8

(2đ)

Trang 3

Gợi ý đáp án Điểm

Bài 4a) Ta có BG ⊥ AB, CH ⊥ AB, nên

BG //CH,

tương tự: BH ⊥ AC, CG ⊥ AC, nên BH//CG.tứ

giác BGCH có các cặp cạnh đối sông song

nên nó là hình bình hành Do đó hai đường

chéo GH và BC cắt nhau tại trung điểm của

mỗi đường Vậy GH đi qua trung điểm M của

BC.

(2đ)

4b) Do BE và CF là các đường cao của tam giác ABC nên các tam giác

ABE và ACF vuông Hai tam giác vuông ABE và ACF có chung góc A nên

chúng đồng dạng Từ đây suy ra AB AE AB AF (1)

AC = AFAE = AC

Hai tam giác ABC và AEF có góc A chung (2) Từ (1) và (2) ta suy ra

∆ABC ~ ∆AEF.

(1,5đ)

4c) Chứng minh tương tự ta được ∆BDF~∆BAC, ∆EDC~∆BAC, suy ra

∆BDF~∆DEC ⇒ BDF CDE · = ·

(1,5đ)

AHB BDF AHC CDE ADF ADE

Suy ra DH là tia phân giác góc EDF Chứng minh tương tự ta có FH là tia

phân giác góc EFD Từ đây suy ra H là giao điểm ba đường phân giác tam

giác DEF Vậy H các đều ba cạnh của tam giác DEF.

(1đ)

Bài 5) Ta có

x3 + y3 + z3 – 3xyz = (x + y)3 + z3 – 3xyz – 3xy(x + y)

= (x + y + z)[(x + y)2 – (x + y)z + z2] – 3xy(x + y + z)

= (x + y + z)[(x + y)2 – (x + y)z + z2 – 3xy] = x2 + y2 + z2 – xy – yz – zx

2 xxy y+ + yyz z+ + xxz z+ 

= 1 ( ) (2 ) (2 )2

2 x y− + −y z + −x x

Bài 6) Điều kiện x≠0 , bất phương trình 2007< 2008

x

2007 2008

0

x x

+

(2008 2007) 0

0

2007

2008

x

x

>

 < −

Hoặc biểu diễn trên trục số :

Trong từng phần, từng câu, nếu thí sinh làm cách khác nhưng vẫn cho kết quả đúng, hợp logic thì vẫn

cho điểm tối đa của phần, câu tương ứng

ĐỀ 2

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

2007 2008

0

F

E

M

G

H

B

A

Trang 4

Môn: Toán.

Thời gian: 150 phút

Bài 1: a) Giải phương trình: x4- x3+ x2- 11 x + 10 = 0

b) Tìm x, y thoả mãn:x - 2 x - 1 = - y + 4 y - 4

Bài 3 Tìm GTNN (nếu có) của các biểu thức sau:

Bài 4 Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên đường kính AB lấy hai điểm I và J đối xứng nhau

qua O M là một điểm (khác A và B) trên (O); các đường thẳng MO, MI, MJ thứ tự cắt (O) tại E, F, G; FG cắt AB tại C Đường thẳng đi qua F song song AB cắt MO, MJ lần lượt tại D và K Gọi H là trung điểm của FG

a) Chứng minh tứ giác DHEF nội tiếp được

b) Chứng minh CE là tiếp tuyến của đường tròn (O)

ĐÁP ÁN

Bài 1: a) x4- x3+ x2- 11 x + 10 = 0

Û ( x - 1)( x - 2)( x2+ 2 x + 5) = 0

Û ( x - 1)( x - 2) = 0 (vì x2+ 2 x + = 5 ( x + 1) 4 0, + > " x Î ¡ )

1

2

x

x

é =

ê

Û

ê =

ë

b) x - 2 x - 1 = - y + 4 y - 4

( x - 1 1) - + ( y - 4 2) - = 0

Û

1 1

x

y

ìï - =

ïï

Û í ï

ïïî

2 8

x y

ì = ïï

Û í ï = ïî

2( 3 3) 2( 3 3)

2( 3 3) 2( 3 3)

2( 3 3) 2( 3 3)

3 9

=

24 2

4 2 6

Trang 5

-K D

H C

G E

F

B O

A

M

Bài 3 P = 4 x2+ 12 x + 9 + 4 x2- 20 x + 25

= 2 x + 3 + 5 2 - x ³ 2 x + + - 3 5 2 x = 8

(2 3)(5 2 ) 0

Q = x2+ 2 y2+ 2 xy - 2 x + 2008

Vậy, Qmin=2006 khi 1 0 2

Bài 4

a) Ta có: OI = OJ Þ DF = DK

//

DH GK

GME · = GFE · Þ HDE · = GFE · Þ DHEF

nội tiếp được

b) Từ câu a suy raDEH · = DFH ·

DFH · = OCH · Þ OHEC nội tiếp được

Þ OEC · = OHC · = 900 Vậy CE là tiếp tuyến của (O)

ĐỀ 3

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2007-2008 MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

B Phần Tự luận(7,0 điểm)

1 Cho (x+ x2 + 3)(y+ y2 + 3)= 3 Tính giá trị biểu thức A = x + y

(1,0 điểm)

2 Cho x > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

(1,0 điểm)

3 3 3

6 6 6

1 1

2 1 1

x

x x x

x

x x

x B

+ +

 +

 +

 +

=

3 Giải phương trình: x+ 2 + 2 x+ 1 + x+ 2 − 2 x+ 1 = 2

(1,0 điểm)

4 Trong (Oxy) cho đường thẳng (d1): y = 3 - m(x -2) ; (d2): y + 3 - m(x + 2) = 0 (2,0 điểm)

Trang 6

a Tìm điểm cố định A của (d1), B của (d2) Viết phương trình đường thẳng AB (1,0 điểm)

b Tìm quỹ tích giao điểm M của (d1) và (d2)

(0,5 điểm)

c Xác định m để điểm M trùng điểm A

(0,5 điểm)

5 Cho đường thẳng (d), trên đường thẳng vuông góc với (d) tại H(H nằm trên (d)), lấy điểm A, trên (d) lấy điểm T( T khác H)

(2,0 điểm)

a Dựng tâm O của đường tròn (O) đi qua A và tiếp xúc (d) tại T

(1,0 điểm)

b Đường thẳng qua T vuông góc với AT cắt AH tại B, cắt (O) tại C, Cho AH =h,

HT = x Tính bán kính đường tròn (O) theo h và x (0,5 điểm)

c Tiếp tuyến đường tròn (O) tại A cắt (d) tai E, AC cắt (d) tại D Xác định x để T là trung điểm ED

(0,5 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2007-2008

MÔN: TOÁN LỚP 9

B Phần Tự luận(7,0 điểm)

1 Cho (x+ x2 + 3)(y+ y2 + 3)= 3(1) Tính giá trị biểu thức A = x + y

(1,0 điểm)

Nhân hai vế của (1) cho (xx2 + 3) ta có

y y (xx2 + 3) (2)

(0,25 điểm)

Nhân hai vế của (1) cho (yy2 + 3) ta có

( 3) 3

x x (yy2 + 3) (3)

(0,25 điểm)

Cộng (2) và (3) ta có: − 3(y+ y2 + 3 +x+ x2 + 3)= 3(xx2 + 3 +yy2 + 3)

(0,25 điểm)

<=> 6(x + y) = 0 <=> x + y = 0

Kết luận: A = 0

(0,25 điểm)

2 Cho x > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

(1,0 điểm)

3 3 3

6 6 6

1 1

2 1 1

x

x x x

x

x x

x

B

+ +

 +

 +

 +

3 3 3

2 3 3 6

1 1

1 1

x

x x x

x

x x

x B

+ +

 +

 +

 +

3 3 3

2 3 3

2 3

1 1

1 1

x

x x x

x

x x

x B

+ +

 +

 +

 +

đ)

Trang 7

=> 1 ( 3 13)

x

x x

x

 +

 +

=

x x

B 3 1 => B≥6

Vậy : min B = 6 <=> x = 1

(0,5 điểm)

3 Giải phương trình: x+ 2 + 2 x+ 1 + x+ 2 − 2 x+ 1 = 2(1)

(1,0 điểm)

Điều kiện: x≥ − 1(*)

(1) => ( x+ 1 + 1)2 + ( x+ 1 − 1)2 = 2

(0,25 điểm)

=> x+ 1 + 1 + x+ 1 − 1 = 2(2)

* Nếu x+ 1 − 1 ≥ 0 ⇒ x+ 1 ≥ 1 ⇒x≥ 0

(2) => x+ 1 + 1 + x+ 1 − 1 = 2 ⇒ x+ 1 = 1 ⇒x= 0(**)

(0,25 điểm)

* Nếu x+ 1 − 1 < 0 ⇒ x+ 1 < 1 ⇒x< 0

(2) => x+ 1 + 1 + 1 − x+ 1 = 2 ⇒ ∀x< 0(***)

(0,25 điểm)

Từ (*), (**), (***) phương trình có nghiệm: − 1 ≤x≤ 0

(0,25 điểm)

4 Trong (Oxy) cho đường thẳng (d1): y = 3 - m(x -2) ; (d2): y + 3 - m(x + 2) = 0

a Tìm điểm cố định A của (d1), B của (d2) Viết phương trình đường thẳng AB (1,0 điểm)

Ta có: Giả sử A(x; y) là điểm cố định của (d1) <=> y = 3 - m(x -2) ∀m

<=>

=

=

=

=

3

2 0

3

0

2

y

x y

x

Vậy A(2; 3)

(0,5 điểm)

Ta có: Giả sử B(x; y) là điểm cố định của (d2) <=> y + 3 - m(x + 2) = 0 ∀m

<=> { 2 0 { 2

0

=

=

+

=

+ ⇔x

x

Vậy B(- 2; - 3)

(0,25 điểm)

Phương trình đường thẳng AB: y x

2

3

=

(0,25 điểm)

b Tìm quỹ tích giao điểm M của (d1) và (d2)

(0,5 điểm)

Tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là nghiệm của hệ phương trình





=

=

= +

+

=

) 2 ( 3

0 , 3 0

) 2 (

3

) 2 (

3

x m y

m m

x x

m

y

x

m

y

Trang 8

(0,25 điểm)

Khử tham số ta có quỹ tích các điểm M có phương trình y = 6x ,x ≠ 0

(0,25 điểm)

c Xác định m để điểm M trùng điểm A

(0,5 điểm)

Để M trùng A <=> m3 = 2 ⇔ m = 32

(0,25 điểm

Thay x = 2, m = 32 ta có y = 3

Vậy m = 32 thoả mãn bài toán

(0,25 điểm)

5

a Dựng tâm O của đường tròn (O) đi qua A và tiếp xúc (d) tại T

(1,0 điểm)

Dựng đường thẳng (a) đi qua O vuông góc với (d)

(0,25 điểm)

Dựng đường trung trực (b) của đoạn AT

(0,25 điểm)

Giao điểm của (a) và (b) là tâm O của đường tròn (O) cần dựng

(0,5 điểm)

b Đường thẳng qua T vuông góc với AT cắt AH tại B, cắt (O) tại C, Cho AH =h, HT =

x Tính bán kính đường tròn (O) theo h và x

(0,5 điểm)

Ta có (a) // AB và O trung điểm AC => T trung điểm BC => tam giác ABC cân tại A

=> AB = AC = 2R

Xét tam giác vuông HAT: AT2 = AH2 + HT2 = h2 + x2

Xét tam giác vuông TAB: AT2 = AH.AB = h.2R

(0,25 điểm)

=> 2hR = h2 + x2 =>

2 2 2

R

h

+

=

(0,25 điểm)

c Tiếp tuyến đường tròn (O) cắt (D) tai E, AC cắt (d) tại D Xác định x để T là trung điểm ED

Để T trung điểm của ED => AT = ED⇒ ∆AET

2

1

đều

2

(0,25 điểm)

Trang 9

=> 2 3 3

Vậy 3

3

x= h thì T là trung điểm của ED

(0,25 điểm)

x

(a)

(b)

H

C O

D E

B

T A

ĐỀ 4

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC 2007-2008 MÔN: TOÁN LỚP 8 Thời gian:90 phút(không kể thời gian phát đề) Phần Tự luận(7,0 điểm)

3 Phân tích đa thức thành nhân tử

(a + b + c)3 - (a + b - c)3 - (b + c - a)3 - (c + a - b)3 (1,0 điểm)

4 Tìm a, b, c để tam thức f(x) = ax3 + bx2 + c chia hết cho x + 2, còn khi chia cho

5 Chứng minh đẳng thức

( ) ( ) ( ) x y z

xy zx yz y

x z x z y z y x

y x z x z y z y x

+ +

+ +

=

− +

− +

− +

− +

3 3

3

2 2 3 2 2 3 2 2 3

(1,0 điểm)

6 Cho biểu thức :

1

) 1 ( 3 2

3 + + +

+

=

x x x

x

A Tìm x để A lớn nhất (1,0 điểm)

7 Giải phương trình:

9 2008

8 2007

7 2006

6 2005

5 2004

4 2003

3 2002

2 2001

1

2000x + x+ +x+ +x+ +x+ +x+ + x+ +x+ + x+ = (1,5 điểm)

8 Cho hình thang ABCD đáy nhỏ BC Từ trung điểm I của CD, kẻ đường thẳng

Trang 10

d // AB, AHd,BEd Chứng minh SABEH = SABCD (1,5 điểm)

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2007-2008

MÔN: TOÁN LỚP 8 Phần Tự luận(7,0 điểm)

1 Phân tích đa thức thành nhân tử (1,0 điểm)

(a + b + c)3 - (a + b - c)3 - (b + c - a)3 - (c + a - b)3 Đặt x = a + b - c; y = b + c –a; z = c + a – b

=> x + y + z = a + b + c; x + y = 2b; y + z = 2c; z + x = 2a

Ta có:(a + b + c)3 - (a + b - c)3 - (b + c - a)3 - (c + a - b)3

= (x + y + z)3 – x3 – y3 – z3

= [(x + y + z)3 – x3 ] – (y3 + z3) (0,25 điểm)

= (x + y + z - x)[(x + y + z)2 + x(x + y + z) + x2 ] - (y + z)(y2 - yz + z2)

= (y + z)[(x + y + z)2 + x(x + y + z) + x2 - y2 + yz - z2 ] (0,25 điểm)

= (y + z)(x2+y2+z2+2xy+2yz+2zx+x2+xy+xz+x2- y2 + yz - z2 )

= (y + z)(3x2 + 3xy + 3yz + 3zx)

= 3(y + z)[x(x + y) + z(x + y)] (0,25 điểm)

= 3(y + z)(x + y)(x + z)

Vậy (a + b + c)3 - (a + b - c)3 - (b + c - a)3 - (c + a - b)3 = 24abc

2 Tìm a, b, c để tam thức f(x) = ax3 + bx2 + c chia hết cho x + 2, còn khi chia cho x2 - 1 thì dư là

x + 5 (1,0 điểm)

Ta có:

( 2) 0 (1) 6 ( 1) 4

f

f f

− =

 − =

6 4

a b c

a b c

− + + =

⇔ + + =

 − + + =

1 1 4

a b c

=

⇔ =

 =

(0,75 điểm)

3 Chứng minh đẳng thức

( ) ( ) ( ) x y z

xy zx yz y

x z x z y z y x

y x z x z y z y

x

+ +

+ +

=

− +

− +

− +

− +

3 3

3

2 2 3 2 2 3 2 2

3

(1,0 điểm) Xét tử thức vế trái: 3( 2 2) 3( 2 2) (3 2 2)

x yz +y zx +z xy

= x3(y2 – z2) + y3 [(z2 – y2) + (y2 – x2)] + z3(x2 – y2)

= x3(y2 – z2) + y3(z2 – y2) + y3(y2 – x2) + z3(x2 – y2)

= (y2 – z2)(x3 – y3) + (x2 – y2)(z3 – y3) (0,25 điểm)

= (y – z)(x – y)[(y + z)(x2 + xy + y2) – (x + y)(y2 + yz + z2)]

= (y – z)(x – y)(x2y+xy2+y3+x2z+xyz+y2z-xy2-xz2-xyz-y3-yz2-y2z)

= (y – z)(x – y)(x2y – yz2 + x2z – xz2)

= (y – z)(x – y)[y(x2 – z2) + xz(x – z)]

= (y – z)(x – y)(x – z)[y(x + z) + xz]

= (y – z)(x – y)(x – z)(xy + yz + zx) (0,25 điểm) Xét mẫu thức vế trái: x3(y – z) + y3(z – x) + z3(x – y)

= x3(y – z) + y3 [(z – y) + (y – x)] + z3(x – y)

= x3(y – z) + y3(z – y) + y3(y – x) + z3(x – y)

= (y – z)(x3 – y3) + (x – y)(z3 – y3) (0,25 điểm)

= (y – z)(x – y)(x2 + xy + y2 - y2 - yz - z2)

= (y – z)(x – y)(x2 – z2 + xy – yz)

= (y – z)(x – y)(x – z)(x + y + z)

VT

Vậy đẳng thức đã được chứng minh (0,25 điểm)

Trang 11

4 Cho biểu thức :

1

) 1 ( 3 2

3+ + +

+

=

x x x

x

A Tìm x để A lớn nhất (1,0 điểm)

Ta có:

1

) 1 ( 3 2

3+ + +

+

=

x x x

x

( 1) ( 1)

x

+

=

3( 1) ( 1)( 1)

x

+

=

3 1

x

= + (0,5 điểm)

Mà 2 1 1 23 3

1

x

x

A đạt giá trị lớn nhất là 3 khi x = 0 (0,25 điểm)

5 Giải phương trình:

9 2008

8 2007

7 2006

6 2005

5 2004

4 2003

3 2002

2 2001

1

2000x + x+ +x+ +x+ +x+ +x+ + x+ +x+ + x+ = (1)(1,5 điểm)

Ta có: (1)

0 ) 1 2008

8 ( ) 1 2007

7

(

) 1 2006

6 ( ) 1 2005

5 ( ) 1 2004

4 ( ) 1 2003

3 ( ) 1 2002

2 ( ) 1 2001

1 ( ) 1 2000

(

=

− + +

+

+

− + +

− + +

− + +

− + +

− + +

− + +

x x

x x

x x

x x

x

(0,5

đ)

0 2008

2000 2007

2000 2006

2000 2005

2000 2004

2000 2003

2000 2002

2000 2001

2000 2000

2000

=

− +

− +

− +

− +

− +

− +

− +

− +

0 ) 2008

1 2007

1 2006

1 2005

1 2004

1 2003

1 2002

1 2001

1 2000

1 )(

2000

2000 0

2000= ⇔ =

Vậy phương trình (1) có nghiệm x = 2000 (0,5 điểm)

6 Cho hình thang ABCD đáy nhỏ BC Từ trung điểm I của CD, kẻ đường thẳng

d // AB, AHd,BEd Chứng minh SABEH = SABCD (1,5 điểm)

Gọi J, K lần lượt là giao điểm của đường thẳng d với BC, AD

ABJK ABCD

S c g c IJC

Và ∆EBJ = ∆HAKSEBJ =SHAK (0,5 điểm)

ABEH ABEK HAK ABEH ABJK

ABJK ABEK EBJ

Từ (1) và (2) ta có: SABEH = SABCD (0,25 điểm)

I

(d)

K B

C

H

E J

ĐỀ 5

ĐỀ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

NĂM HỌC 2007 -2008 MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)

Trang 12

Câu 1: (1,5 điểm) So sánh các số thực sau ( Không dùng máy tính gần đúng).

3 2 và 2 3

Câu 2: (3 điểm) Giải phương trình sau: x2 − − 1 x2 + = 1 0

Câu 3: (1,5điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của

2 2

A

= +

Câu 4: (2 điểm) Giải hệ phương trình:

2x2 + 3y = 1 3x2 - 2y = 2

Câu 5: (4 điểm) Lớp 9A có 56 bạn, trong đó có 32 bạn nam Cô giáo chủ nhiệm dự kiến chia lớp

thành các tổ học tập:

- Mỗi tổ gồm có các bạn nam, các bạn nữ

- Số các bạn bạn nam, các bạn nữ được chia đều vào các tổ

- Số người trong mỗi tổ không quá 15 người nhưng cũng không ít hơn chín người

Em hãy tính xem cô giáo có thể sắp xếp như thế nào và có tất cả mấy tổ ?

Câu 6: (5điểm) Cho đường tròn tâm (O; R) đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trong đoạn

AB lấy điểm M khác 0 Đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai N Đường thẳng vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến với đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh rằng:

a) Các điểm O, M, N, P cùng nằm trên một đường tròn

b) Tứ giác CMPO là hình bình hành

c) CM.CN = 2R2

d) Khi M di chuyển trên đoạn AB thì P di chuyển ở đâu ?

Câu 7: ( 3điểm) Cho đường tròn (O, R), đường kính AB C là điểm trên đường tròn (O, R) Trên tia

đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB Khi C chuyển động trên đường tròn (O, R) thì D chuyển động trên đường nào?

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN - LỚP 9, NĂM HỌC 2007 -2008

1

⇔ > ⇔ > ⇔ > (BĐT đúng)

0,5 1,0

2

(3đ)

x 1 hay x 1

x 1 hay x 1 hay x 2 hay x 2



⇔ 



0,5

1,0

1,0

0,5

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w