THỦ THUẬT CASIO GIẢI PTVT MỘT CĂN THỨC NÂNG CAO Bùi Thế Việt – Vted.vn C – BÀI TẬP Bài 1... Sang bài đọc thêm số 5, anh sẽ giới thiệu một thủ thuật CASIO khá hay theo yêu cầu của một s
Trang 1THỦ THUẬT CASIO GIẢI PTVT MỘT CĂN THỨC NÂNG CAO
(Bùi Thế Việt – Vted.vn)
C – BÀI TẬP
Bài 1 Giải phương trình : 6x211 16 9 16x x x2 1
Bài 2 Giải phương trình : 2x2 7 11 2 7x x x21
Bài 3 Giải phương trình : x32x x2 1 2 3 2 x x21
Bài 4 Giải phương trình : 24x369x242 54 33x x x2 2 2 0x
Bài 5 Giải phương trình : 5x2 26 19 15 17x x x x2 1
Bài 6 Giải phương trình : 3 54 2 48 2 3
2x
x x x x
Bài 7 Giải phương trình : x32x2 3 3x x 3 x31
Bài 8 Giải phương trình : 8x2 2 7 4 x x2 3 1x
Bài 9 Giải phương trình : 3x36x2 5 6x x 2 x x2 1
Bài 10 Giải phương trình : 3x3 6 1 8 1x x x2 1 0
Bài 11 Giải phương trình : x x4 2 10 19x x3 7 13x x x2 1 0
Bài 12 Giải phương trình : x36x213 16 8x x2 3 3 0x
Bài 13 Giải phương trình : 3x36x2 9 8 8x x x4 1
Bài 14 Giải phương trình : x4 5 2x x4 3 0
Bài 15 Giải phương trình : x x4 3 6 4 2x x x6 1 0
Bài 16 Giải phương trình : 16x4 40x349x2 8 25 24x x x21
Bài 17 Giải phương trình : x418x x2 82 44 x2
Bài 18 Giải phương trình : 2x37x2 8 44 x23
Bài 19 Giải phương trình : x3 2 3x x 1 x x2 2 0
Bài 20 Giải phương trình : x x5 4 4x2 8 8 x2 1 0
Trang 2Bước 1 : Tìm nghiệm :
8 6 2 30; ;
chứa nghiệm
80;
2 24
Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
11 x2 1 13 7x Bước 2 : Chia biểu thức :
2 2
Trang 3Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
2x2 1 3 ; 2x2 1 x 1 Bước 2 : Chia biểu thức :
Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
x2 2 2 3 2x x ; x2 2 2 2 4x x Bước 2 : Chia biểu thức :
Trang 41 75
Trang 560 x2 x 3 73x48 ; x2 x 3 2x6 Bước 2 : Chia biểu thức :
Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
x3 1 2 1x Bước 2 : Chia biểu thức :
3 3
Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
x2 3 1 2x x 2 2 ; x2 3 1 3x x Bước 2 : Chia biểu thức :
8x 2 7x4 x 3 1x 1
Trang 6Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
2 x x2 1 x 1 Bước 2 : Chia biểu thức :
2
3x 5 1 2x x x 1 x x1 2 x1 0Kết luận :
Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
x2 1 2 1x Bước 2 : Chia biểu thức :
Trang 7Tương tự như bài trước ta có :
Bước 1 : Tìm nhân tử :
x x2 1 1 Bước 2 : Chia biểu thức :
Phương trình x x3 2 7 16x x2 3 x x2 1 0 vô nghiệm
Phương trình x x3 2 7 16x x2 3 x2 x 1 0 có nghiệm 1 21
2
x Suy ra x x3 2 7 16x x23 x2 x 1 0 có nhân tử là :
x x2 1 2Suy ra x x3 2 7 16x x23 x x2 1 0 có nhân tử là :
x x2 1 2Bước 4 : Chia biểu thức :
Trang 8Hướng dẫn :
Bước 1 : Tìm nghiệm x 1 Đổi dấu trước căn cho nghiệm lẻ x 5.2179238
Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
3 1
1
38
1
8
x x
d
dxc
Trang 9Bước 1 : Tìm nghiệm :
51;0;
Trang 10Bước 1 : Tìm nghiệm : x 1 Phương trình đổi dấu có nghiệm lẻ
Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
Bước 3 : Tìm nhân tử :
x4 3 ax b chứa nghiệm kép x 1Khi đó : 4
x4 5x 2 x4 3 x4 4x 3 x4 3 x 1
x x x x x
Trang 11Bài 15 Giải phương trình :
4 3 6 4 2 6 1 0
x x x x x Hướng dẫn :
Bước 1 : Tìm nghiệm : x 1 Phương trình đổi dấu có nghiệm lẻ
Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
Trang 12Bước 1 : Tìm nghiệm : 5
4
x Phương trình đổi dấu vô nghiệm
Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
4
x Bước 3 : Tìm nhân tử :
x2 1 ax b chứa nghiệm kép 5
4
x Ta được nhân tử là :
3 x2 1 5x 4Bước 4 : Chia biểu thức :
Trang 13Bài 17 Giải phương trình :
4 18 2 82 44 2
x x x xHướng dẫn :
Bước 1 : Tìm nghiệm : x 3 Phương trình đổi dấu vô nghiệm
Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
Bước 3 : Tìm nhân tử :
4 x chứa nghiệm kép 2 ax b x 3 Ta được nhân tử là :
44 x 2 x 1Bước 4 : Chú ý rằng :
Trang 14Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
4
3 2
Bước 3 : Tìm nhân tử :
4 x2 3 ax bx c2 chứa nghiệm bội ba x 2 Ta được nhân tử là :
44 x2 3 5x224x24Bước 4 : Chú ý rằng :
Vậy f x''' 0 f x'' 0 có tối đa một nghiệm Chỉ ra nghiệm này là x 2
Vẽ BBT cho f x'' ta thấy nó đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x 2
Lại thấy f 2 0 f x đổi dấu từ dương sang âm khi đi qua x 2
Vậy ta có 44 x2 3 5x2 24x ngược dấu với 24 x 2 Suy ra :
Trang 152 4
Bước 1 : Tìm nghiệm : x 1 Phương trình đổi dấu có nghiệm lẻ
Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
Trang 16Bước 2 : Kiểm tra nghiệm bội :
0
2 0
3 0
4 0
5 0
x5 chứa nghiệm bội năm x 0
x4 4x2 8 8 x2 phải chứa nghiệm bội năm 1 0 x 0
6
3 2
3 2
1 01
Trang 17nii
Trang 18
0
n
n i n ii
2
2 0
21
2
21
Trang 19kn
Trang 20k k
Trang 212 1
1 0
11
11
k k
a i
Trang 222 1
k n
k nk
2
2 11
1
Trang 231
Trang 244
3 0
n n
Trang 25Vậy là kết thúc bài đọc thêm số 4, khá kinh dị ! Sang bài đọc thêm số 5, anh sẽ giới thiệu một thủ thuật CASIO khá hay theo yêu cầu của một số em, đó là thủ thuật tính nguyên hàm, tích phân bằng CASIO
Trang 26THỦ THUẬT CASIO GIẢI PTVT NÂNG CAO
(Bùi Thế Việt – Vted.vn)
C – BÀI TẬP
Bài 1 Giải phương trình : x3 1 x4 15 x3 8
Bài 3 Giải phương trình : 3 3 x 3 x 3 x x 1 x 1 x 1
Bài 4 Giải phương trình :
x 1 x 1 2x 1 1 3x 1 3x x 1 2x 1 2x 1 1 3x 3
Bài 5 Giải phương trình : 8x3 16x29x 3 4x2 x 2
Bài 6 Giải phương trình : x 1 x 2 9 x 3
Bài 7 Giải phương trình : x2 x 1 x 1 2 x 2 2x
Bài 8 Giải phương trình : x28x 25 3 x 2 x 1 2x3
Bài 9 Giải phương trình :
2
x 4x 54x 3 4x x 1 x 4x 3 4x x 1 x
Trang 27Bài 10 Giải phương trình : 3
Bài 11 Giải phương trình : x2 8 x2 3 2x3 x 2 0
Bài 12 Giải phương trình : x 1 x 2 x 1 x 2 4x 1
2 4x 21 4 x 2 x 2 11x 49
Bài 14 Giải phương trình : 4 6x 1 4 3x 1 3 1 8x3 3 3
Bài 15 Giải phương trình : x2 3 3 x2 3 x24x 7 0
x 1
Bài 17 Giải phương trình : x 2 x 2 x x21 x 1 2x 1 0
Trang 28Vậy f x 0 có tối đa 1 nghiệm trên 415; Ta tìm được nghiệm này là x 2
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Cách 2 : Ta có : x3 1 x4 15 x3 8 15 x3 1 x4 15 x 415 (vì x 1) Xét hàm f x x3 1 x4 15 x38 với x415 ta được :
Vậy f x 0 có tối đa 1 nghiệm trên 4
15; Ta tìm được nghiệm này là x 2
Trang 299 x 2
x 2 x 1 2 x 1 x 23b 3b 96 3 3
Dấu đẳng thức sảy ra khi b 4a x 2
Thử lại thấy thỏa mãn
Nếu x 2 thì x 2 x 1 x 2 3 x x 1 3 x x 5 x 4 0
Nếu x 2 thì
Trang 303 3 x 3 x 3 x x 1 x 1 x 1
2 x 2 3 x x 1 3 x x 12x 4 3 x x 1 3 x 2 x 1
Trang 31Bài 3 và Bài 4 sẽ rất khó và mất thời gian nếu chúng ta không làm theo Cách 2
Thực chất 2 bài toán trên dựa trên một bài toán gốc như sau :
Vấn đề đặt ra là : Làm thế nào để tìm được biểu thức như trên ? Chỉ cần biết phương
pháp tìm được nó là ta có thể chiến những bài toán tương tự rồi Ngay kể cả BĐT,
chúng ta cũng có thể chiến được
Cách tìm biểu thức như sau :
Trang 32trong Bài 4 là xong
Bài 5 Giải phương trình :
8x 16x 9x 2y 18x 16x 9x 2y 1
Cách 2 : Ta có :
8x 16x 9x 4x x 28x 16x 7x 1 4x x 2 2x 1
Trang 34Bài 7 Giải phương trình :
Trang 35x x 1 3x 5 0 x x 1 3x 5
1 5
x 22
Trang 36x 4x 54x 3 4x x 1 x 4x 3 4x x 1 x
Trang 37Bài 10 Giải phương trình :
Trang 38Bài 11 Giải phương trình :
Trang 392 x 1 x 2 4x 1
4x 1
2 x 2 5 4x 1 2x x 2
04x 1
2 33
Trang 403 3
Từ đó ta được x 0 hoặc x 21 Thử lại thấy thỏa mãn
Vậy bài toán được giải quyết
Trang 41Từ đó ta được x 0 hoặc x 21 Thử lại thấy thỏa mãn
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Trang 422 2
Trang 43x 1 1 x 13x 2 2 3x 2 4
Trang 44Từ đó ta chứng minh được f x 0 có tối đa 3 nghiệm
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Trang 4510x 4x 1145x 30x 25 5 x x 1
9x x 2020x 4x 11
4 45x 30x 25 9x x 209x x 20
45x 30x 25 10 45x 30x 25 3x 5135x 60x 225 9x 19 45x 30x
45x 30x 25 9x 19 8 3x 2 02
Trang 47Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Trang 48THỦ THUẬT CASIO GIẢI BPT NÂNG CAO
(Bùi Thế Việt – Vted.vn)
C – BÀI TẬP
Bài 1 Giải bất phương trình : x2 2x 2 x 2 2 x2 x 1
Bài 2 Giải bất phương trình : 2x 1 3 x 2 3x 3
Bài 3 Giải bất phương trình : 2 3 x 2 6 x x 3 x
Bài 4 Giải bất phương trình : 4 x5 3 4 x3 4 x 1 9x 3
Bài 5 Giải bất phương trình :
Trang 49Bài 10 Giải bất phương trình : x 1 x2 1 x 3 x 1
Bài 11 Giải bất phương trình :
Bài 12 Giải bất phương trình : 3x3 1 x x 1 x 1
Bài 13 Giải bất phương trình : 2 3x3 x 7 3x2 7 x 7 0
x x 6 x 2 3x 1 2 x 1 x 2 x 2
Bài 15 Giải bất phương trình : 2 x2 x 1 2x2 1 2 x 1 3 0
Bài 16 Giải bất phương trình : 3 x2 1 x3 2 3x 2
x x 6 x 1 x 2 x 1 3x 9x 2
Bài 18 Giải bất phương trình :
3 3
Trang 502x 1 1 27x 41x 10 3 9x 21x 14 2x 1 02
Trang 5127t 27t 72t 28t 69t 154
2
là cực tiểu địa phương nên ta lấy điểm rơi theo 3
2Bước 4 : Đưa về PT bậc 4 :
Bước 5 : Thế ngược t 2x 1 là xong
Tuy nhiên, biểu thức trên có vẻ hơi to nên ta cho điểm rơi nhỏ đi 1 xíu Ta lấy điểm rơi theo 1 :
Trang 52Bài 3 Giải bất phương trình :
Trang 53Bài toán được giải quyết
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : 3 x 2 hoặc 2 x 1 hoặc x 1
Bài 7 Giải bất phương trình :
8x 15x 2 8x 20x 3 x 1 x 9x 3 2x 4
Lời giải
Trang 542 x 9x 3 x 3 8x 9 3x 7 x 9x 3 03
Trang 56Bài 11 Giải bất phương trình :
2
x 2x 3x 12x 1
x 32x 1 x 3 2x 1 x x
0
x 32x 1 x 3
3x 1 x x 1 x 13x 1 x 1 x x 12x x 1 x 1 x 1 1 0
Trang 572 2
2
x x 6 x 2 3x 1 2 x 1 x 2 x 2
13x 1 1 3x 1 2 x 1 x 2 x 2 03
13x 1 2 3x 1 1 3x 1 2 x 2 x 2 03
Trang 58Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Trang 59Bài 18 Giải bất phương trình :
3 3
Trang 60x 4 3x 10
03x 10 5
Trang 61THỦ THUẬT CASIO GIẢI PTVT NHIỀU CĂN THỨC NÂNG CAO
(Bùi Thế Việt – Vted.vn)
C – BÀI TẬP
Bài 1 Giải phương trình : 2x 27x 1 2 2x 8 x 2 3x 1 x 3
Bài 2 Giải phương trình : 9x 213x 5 6 x 2 4x 1 0
Bài 3 Giải phương trình : 3x 4 36x 2482 2x 2 8x 7 6x 2 0
Bài 4 Giải phương trình : x 17 2 1 x 3 2x 2 2 x 1 x 6
Bài 5 Giải phương trình : 8 x 2 4x 1 2x 1 3x 219x 1 0
Bài 6 Giải phương trình : 3x 274x 7 8 x 3 x 1 12 x 4 2x 1
Bài 7 Giải phương trình : 3 5x 2 3x 2 9x 4 2 10x 7 2x 1
Bài 9 Giải phương trình : 7 x 7 7 1 x 3 2x 24
Bài 11 Giải phương trình : 4x 2 16x 9 2 2x 1 x 2 6 2x 1 2 x
Bài 12 Giải phương trình : 5x 4 60x 65 x 214x 35 4 x 4 x 3
Bài 14 Giải phương trình : x 3x 2 3x 2 2x 317x 2 48x 54 x 11
Bài 17 Giải phương trình : x 2 1 3 21x 28 5x 6
Bài 19 Giải phương trình : 3x 210x 4 2 x 1 1 3x 3x 2 1 2x 0
Bài 20 Giải phương trình : 3 x x 1 1 3 3x 2
Trang 62Bước 1 : Tìm nghiệm phương trình : 2x 2 7x 1 2 2x 8 x 2 3x 1 x 3
Phương trình vô nghiệm
Trang 63Kết luận : Phương trình đã cho vô nghiệm
Nhận xét
Sorry các em Đề anh bịa nhầm nhọt chút xíu nên thành ra vô nghiệm
Đề anh sửa lại như sau :
2x 7x 1 2 2x 8 x 3x 1 x 3 0Đáp số : x 1 5
Bài 2 Giải phương trình :
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 2 hoặc x 2
9
Trang 64Bài 3 Giải phương trình :
2x 8x 7 1 3x 12x 17 3 2x 8x 7 02
Trang 65Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 2 2 2
Nhận xét
Bài toán này giống bài thi thử lần 1 THPT Chuyên Phan Bội Châu 2016 chứ ?
Bài 4 Giải phương trình :
Trang 66Chỉ ra 2 nghiệm này là x 3 hoặc x 5
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 3 hoặc x 5
Bài 5 Giải phương trình :
Trang 67Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 1
cùng dấu với x 1 hay việc phân tích thành nhân tử
Nó giúp chúng ta tìm biểu thức, nhưng việc chứng minh thì chúng ta phải tự chủ động rồi
Bài 6 Giải phương trình :
Trang 68Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 5
Trang 69Hướng dẫn Bước 1 : Tìm nghiệm :
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 1 4 11
Bước 2 : Phân tích thành nhân tử :
Khử căn thức + phân tích thành nhân tử
Trang 70 Việc còn lại của chúng ta là chứng minh 3x37x2 2x 4 4x 2 2x 3 0
Thử lại thấy thỏa mãn
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 1
Bài 9 Giải phương trình :
Lại có f x liên tục trên 7; nên f x 0 có tối đa 2 nghiệm trên 7;
Từ đó ta tìm được 2 nghiệm của bài toán
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Trang 71Kết luận : Phương trình có nghiệm x 2 hoặc x 9
Bài 10 Giải phương trình :
Nghiệm bội ba
Bước 2 : Phân tích nhân tử :
Ta có nhân tử :
3 2
3 2
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 1
Bài 11 Giải phương trình :
2
Hướng dẫn Bước 1 : Tìm nghiệm :
Trang 724x 16x 9 2 2x 1 x 2 6 2x 1 2 x
4 x 2 4 2 x 2 4 x 5 x 2 2 x 1 0
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 7
Trang 73 4
2
x 12x 28 4 x 4 x 3 x 3 1 0
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 2
Bài 13 Giải phương trình :
Nghiệm bội ba
Bước 2 : Phân tích nhân tử :
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 1
Bài 14 Giải phương trình :
x x 3x 2 2x 17x 48x 54 x 11
Trang 74Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 1 hoặc x 3
Bài 15 Giải phương trình :
Trang 75Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 4 hoặc x 4
Bài 16 Giải phương trình :
2 33
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 2
Bài 17 Giải phương trình :
Trang 76Hướng dẫn Bước 1 : Tìm nghiệm :
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 4 7
Trang 774 x 1 3 8x 10 4 0
16 x 1 3 8x 10 44x 20 8x 10 4x 4 8x 10 0
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 3 3
Trang 78Kết luận : Phương trình có nghiệm x 0
Bài 20 Giải phương trình :
Trang 79Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : Phương trình có nghiệm x 1 hoặc x 2
Trang 80THỦ THUẬT CASIO GIẢI PTVT CĂN BẬC N
(Bùi Thế Việt – Vted.vn)
C – BÀI TẬP
Bài 1 Giải phương trình : 316x218x 7 4x2 5
Bài 2 Giải phương trình : 410x355x 94 1 x 2
Bài 3 Giải phương trình : 6 x69x2 27 3 x
Bài 4 Giải phương trình : 3 x 2 6 x 2 0
Bài 5 Giải phương trình : 2x2 2 3x 3 44x 17 3x2 4x
2x 3 3x 3x 20 2x 9 3x 4
3 x 2 x x 6 2x 3 x 2
Bài 8 Giải phương trình : 3 2x 3 2 x 2 x 3 2x2 11x 10
Bài 9 Giải phương trình : x x 1 2 2x 33 2x2 9x 6 0
Bài 10 Giải phương trình : 6 3x 2 18 x 23 x2 x 26
4x 16 2 2x 1 2x 2x 7 1 3x
Bài 12 Giải phương trình : 3 x 1 2x 3 3 2x214x 33
Bài 13 Giải phương trình : 3 3 3 2 5
x 1 x 3x x 1
2 2
Bài 14 Giải phương trình : x39x2 22x 18 2 7x 153
Bài 15 Giải phương trình : 5 x 3 2 2x 1 4x 9
Bài 16 Giải phương trình : 2x3 18x2 57x 59 3x 1 0
Bài 17 Giải phương trình : x39x2 x 3 3 x 13 0
Bài 18 Giải phương trình : x34x 13 3 3x 1
Bài 19 Giải phương trình : 3 2 3 2
x 1 x x 1 x 2 x x 1 1
Bài 20 Giải phương trình : 3 x 5 3 x 3 8 x2 x 243x26x 45
Trang 82x 2 6 x 2 0 x 2 6 x 2
6 x 6 x 3 6 x 4 0
Lời giải chi tiết dành cho bạn đọc
Kết luận : x 6 hoặc x 3 hoặc x 10
Bài 5 Giải phương trình :