1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LR VN solid end mill

298 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 298
Dung lượng 17,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm 2002 Jabro trở thành trung tâm chuyên về giải pháp dao phay nguyên khối của tập đoàn Seco, với trách nhiệm Nghiên cứu & Phát triển, Sản xuất và Cơ khí Ứng dụng mang tính toàn cầu Sản

Trang 1

Mã ký hiệu và hướng dẫn 8 - 9Các tiện ích 10 - 11Các định nghĩa, chiến lược gia công, gia công cơ bản và tiên tiến 12 - 15Các ký hiệu chính bằng hình vẽ 16

JABRO™-SOLID2 Hệ mét/Inch Solid² dùng cho gia công tổng quát

Trang 2

Loại Trang Loại Trang

Mục lục chữ số - Dụng cụ

1 HKM 234-235

10 HK, 11 HK 244

15 HK 245

2 HKM 236-237 20 HK 246

3 HKM 238-239 30 HKM 247

45 HK 248

5 HK 241

5 HKM 240

7 HK 242

8 HK 243

H HSC 233

J J23 249

J28 251

J29 253

J36 256

J40 258

J92 55, 58, 61, 64, 67 J93 55, 58, 61, 64, 67 J94 260

J99 55, 58, 61, 64, 67 J99-F/J93-F 262-263 JC840 211

JC850 214

JC860 216

JC870 218

JC871 221

JC880 224

JC890 226

JD620 194

JD630 196

JD640 198

JD660 201-202 JD665 204

JD670 206

JH111 83-84 JH120 86

JH130 88

JH141 90-91 JH150 93

JH160 95

JH40 97

JH410 99

JH421 101-102 JH440 104

JH450 106

JH460 108

JH720 111

JH820 113

JH830 115

JH910 118

JH930 121

JH970 123

JHF180 154

JHF980 157

JHP170 134, 219, 222 JHP490 142

JHP750 136

JHP760 139-140 JHP770 144-145 JHP780 147-148 JHP950 132

JHP992 129-130 JM103/106 162

JM113/116 164

JM403/404/406 166

JM413/416 168

JM600 182

JM610 184

JM650 186

JM655 188

JM905/920 .171-172 JM915/925 .175-176 JPD890 226

JPD891 227

JPD892 228

JPH750 137

JS512 22

JS513 .25-26 JS514 29

JS520 32

JS522 43, 70, 73, 76 JS532 46

JS533 49

JS534 52

JS553 .35-36 JS554 .39-40 T TDM 266

V V31 269

Trang 3

Sản phẩm

Sản phẩm

Jabro được thành lập vào năm 1976 tại Lottum, Netherlands

Năm 2002 Jabro trở thành trung tâm chuyên về giải pháp dao phay nguyên khối của tập đoàn Seco, với trách nhiệm

Nghiên cứu & Phát triển, Sản xuất và Cơ khí Ứng dụng mang tính toàn cầu

Sản phẩm Jabro của Seco cung cấp cho thị trường thế giới rất nhiều loại dụng cụ tiêu chuẩn và những giải pháp dụng

cụ theo yêu cầu, bao gồm cả việc sửa chữa, chủ yếu cho các khách hàng Cơ khí Tổng quát, Hàng không, Năng lượng,

Y khoa và Khuôn mẫu

Công nghệ sản xuất tiên tiến và luôn tập trung cho môi trường, đảm bảo việc sản xuất và phát triển các sản phẩm Jabro

có thể đáp ứng thành công nhu cầu thị trường trong các ứng dụng phay cho cả vật liệu kim loại lẫn kim loại màu

Trang 4

Sản phẩm

Jabro-Solid2 là loại dao phay cacbit nguyên khối mới dùng cho các ứng dụng trong gia công tổng quát với tính linh hoạt, tốc độ và hiệu quả chi phí.Tất cả các mã sản phẩm Jabro-Solid2 đều bắt đầu bằng JS

Xin xem trang 17-78

JABRO™ – TORNADO (Gia công Tốc độ Cao)

Một phạm vi hoàn chỉnh các dao phay cacbit nguyên khối được phủ có hiệu suất vượt trội được phát triển đặc biệt cho Gia công Tốc độ cao (HSM) với phạm vi đường kính từ 2-20 mm với nhiều loại hình học khác nhau.Tất cả các mã sản phẩm Tornado bắt đầu bằng JH

Xin xem trang 79-125

JABRO™ – HPM (Gia công Hiệu suất Cao)

Một phạm vi hoàn chỉnh các dao phay cacbit nguyên khối được phủ có hiệu suất vượt trội được phát triển đặc biệt nhằm đạt được tỉ lệ loại bỏ kim loại cao cho nhiều loại vật liệu khác nhau

Phạm vi đường kính từ 2 -16 mm

Tất cả các mã sản phẩm HPM bắt đầu bằng JHP

Xin xem trang126-149

Trang 5

Sản phẩm

JABRO™ – HFM (Gia công Bước tiến Cao)

Phạm vi dụng cụ cacbit nguyên khối cho Gia công Bước tiến cao

Cũng có thể được sử dụng cho phay nhấn

Phạm vi đường kính từ 1,5-12 mm

Tất cả các mã sản phẩm HFM bắt đầu bằng JHFXin xem trang 150-158

JABRO™ – MINI (Gia công chi tiết nhỏ)

Dao phay cacbit nguyên khối được phủ cỡ nhỏ ´MEGA-64-T´, ´MEGA-T´ và

´DIAMOND´với phạm vi đường kính từ 0,1 mm (.0039)" đến 2,0 mm (.0787")

Tất cả các mã sản phẩm DIAMOND bắt đầu bằng JD và JM cho MINI MOND

DIA-Xin xem trang 179-206

Trang 6

Tất cả các mã sản phẩm composite bắt đầu bằng chữ JC.

Xin xem trang 207-228

Các dòng sản phẩm Jabro JPD800 là các dao phay được hàn kín PCD thiết

kế cho gia công compositeTất cả các mã sản phẩm PCD bắt đầu bằng chữ JPD

JABRO™ – VHM (Gia công tổng quát)

Phạm vi hoàn chỉnh các dao phay cacbit nguyên khối 'Đa năng' có phủ và không phủ

Phạm vi đường kính từ 1-32 mm

Tất cả các mã sản phẩm VHM bắt đầu bằng chữ J

Xin xem trang 229-271

Chất lượng của dụng cụ tùy thuộc vào vật liệu tạo nên dụng cụ, hình học và lớp phủ

Cacbit nguyên khối:

Dao cacbit nguyên khối phụ thuộc nhiều vào chất lượng của cacbit thiêu kết

Seco-Jabro xác định cacbit được sử dụng cho sự cải tiến mới sau khi nghiên cứu kỹ và bằng cách vận dụng kết quả từ phòng nghiên cứu và những lần thử nghiệm tại chỗ

Công nghệ tiên tiến đảm bảo chất lượng cacbit cao và do đó tuổi thọ dụng cụ được lặp lại và dài hơn

Lớp phủ:

Lớp phủ tốt là yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của dụng cụ cắt bằng cacbit

Seco-Jabro áp dụng lớp phủ PVD và CVD

Lớp phủ PVD gồm: MEGA, MEGA-T, MEGA-64, TRIBON, HEMI, MEGA-64-T và SIRON-A

Lớp phủ CVD gồm: KIM CƯƠNG và DURA

Lớp phủ bảo vệ lưỡi cắt của dụng cụ khỏi bị mòn Trong khi gia công nhiệt độ có thể đạt 900o

Đặc tính cách nhiệt của lớp phủ giúp bảo vệ nguyên liệu Độ cứng lớp phủ cao hơn độ cứng của cacbit

Nhờ vậy mà dụng cụ này chịu mòn cao hơn kéo theo tuổi thọ dài hơn

Lớp phủ cũng đảm bảo giảm ma sát cho dụng cụ Chính vì vậy, vết mòn phát triển chậm hơn và vì thế việc loại bỏ phoi được tối ưu

Lớp phủ KIM CƯƠNG được phát triển đặc biệt cho việc gia công graphite, một loại vật liệu có tính ma sát cao

Cấu trúc rất cứng và đồng nhất của lớp phủ Dura làm cho dụng cụ có nhiều khả năng chống lại sự mài mòn xảy ra khi gia công các loại composite

Trang 7

JABRO™ – Tổng quan sản phẩm

JABRO™ – Tổng quan sản phẩm

Trang 8

JABRO™ - Mô tả sản phẩm dao phay nguyên khối

JABRO™ - Mô tả sản phẩm dao phay nguyên khối

Mã ký hiệu – Cho các sản phẩm trong catalogue

Một chữ số đơn biểu thị chiều dài lưỡi cắt

Trang 9

JABRO™ - Mô tả sản phẩm dao phay nguyên khối

góc Bán kính lõm Mặt vát Bước tiến cao

4 mã ký tự thể hiện lớp phủ của dao

MEGAMTM64M64TTRISIRAHEMIDIADURA

000= Cho sản phẩm hệ mét hình dạng đỉnh được thể hiện bằng 3 chữ số

Nếu chia số này cho 100 bạn sẽ có được kích cỡ bán kính đỉnh thật sự bằng milimét

.000= Cho sản phẩm hệ Anh hình dạng đỉnh được thể hiện bằng một dấu chấm, đứng trước 3 chữ số

Chữ số này cho biết kích cỡ của bán kính đỉnh theo hệ inch (chẳng hạn như R.100 thể hiện bán kính bằng 0.100

inch)

Hình dạng dao

Trang 10

Các tiện ích

Các tiện ích

Dao sản xuất theo yêu cầu

Là một phần quan trọng mà Seco muốn đem đến trong mẫu ‘Custom Tools’ Tại Seco chúng tôi có chuyên gia chuyên hổ trợ cho khách hàng thuộc các lĩnh vực chính gồm Hàng không vũ trụ, Năng lượng và Cơ khí Y khoa

Các kỹ sư của Seco làm việc chặt chẽ với khách hàng nhằm cung cấp giải pháp tốt nhất có thể cho các thách thức gia công đặc biệt có yêu cầu không nằm trong phạm vi của dụng cụ tiêu chuẩn

Sự quay vòng nhanh từ việc báo giá đến thời gian giao hàng xác định tiêu chuẩn của bộ phận Custom Tooling tại Seco

Dao được hiệu chỉnh

Seco đem đến giải pháp cung cấp nhanh các dao cụ tiêu chuẩn đòi hỏi sự điều chỉnh đáp ứng các yêu cầu về kích thước nhất định

Giảm OD

Bán kính (cầu)/mặt/mép/lõm Weldon/Whistle notch

Kênh tưới nguội ngoài

Giảm OD, tăng chiều dài

Trang 11

Các tiện ích

ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ CẮT VÀ DỰ TRỮ DỤNG CỤ

Dụng cụ cacbit hiện đại của Seco đem đến hiệu suất đáng kể khi tận dụng sự kết hợp tốt nhất chất nền

cacbit với lớp phủ chịu mòn cao, hình học cắt tối ưu và kiểm soát được quy trình gia công lưỡi cắt Cho dù

dụng cụ tốt như thế nào thì là một phần trong tính năng của dụng cụ, chúng sẽ thực sự thể hiện dấu hiệu

mòn trên lưỡi cắt Kiểm soát mòn dụng cụ và thời gian thay dụng cụ cho phép dụng cụ đã qua sử dụng

được phục hồi, do đó giảm chi phí đầu tư dụng cụ

Tại Seco, chúng tôi sử dụng cùng một công nghệ tiên tiến phục hồi lại dao cacbit nguyên khối của bạn và

chúng tôi cũng dùng công nghệ này để sản xuất sản phẩm mới

LỢI ÍCH TỪ VIỆC ĐIỀU CHỈNH

Được sản xuất theo tiêu chuẩn cao của Seco với hình học gốc, qui trình phủ và gia công lưỡi cắt

Tiết kiệm chi phí dụng cụ bằng cách sử dụng lại cùng một dụng cụ cacbit nguyên khối

Sản phẩm dễ sử dụng và chúng tôi cung cấp một hộp dụng cụ điều chỉnh bao gồm một thông báo giao

hàng được chuẩn bị trước

Nhận hàng miễn phí, tin cậy trong ngày tiếp theo khi nhận được yêu cầu của khách hàng

Một qui trình dễ dàng nhờ vào dịch vụ trọn gói, hộp sửa chữa và thông báo giao hàng được chuẩn bị

trước Việc giao hàng thông qua kênh phân phối thông thường của Seco

Vân chuyển và đóng gói dụng cụ được điều chỉnh một cách an toàn thông qua việc đóng gói chúng giống

như đối với dụng cụ mới Bao gồm cả một nhãn đóng gói mới Có dán nhãn đóng gói mới

Làm việc hướng tới một môi trường xanh hơn và sạch hơn -Các qui trình của Seco được chứng nhận

toàn cầu với tiêu chuẩn ISO14001

Chất lượng đảm bảo, do toàn bộ qui trình chứng nhận theo ISO9001

A cost effective way to regrind and recoat Jabro solid carbide tooling

RECONDITIONING

Trang 12

Định nghĩa, gia công cơ bản và tiên tiến

Định nghĩa, gia công cơ bản và tiên tiến

Các nguyên công cơ bản:

Nguyên công có lưỡi cắt mặt

đầu của dao là phần tiếp xúc để

Dc phụ thuộc vào phương pháp gia công khi sử dụng

Phay cạnh

Nguyên công khi mà lưỡi cắt bên

của dao tiếp xúc với chi tiết được gia

công, ap lớn và ae nhỏ

Phay chép hình:

Nguyên công có bán kính nằm trong vùng tiếp xúc

Cả ap và ae đều nhỏ

Trang 13

Định nghĩa, gia công cơ bản và tiên tiến

Những phương pháp gia công tiên tiến:

Để biết thêm thông tin xin xem

phần "Thông tin kỹ thuật"

Phay nghiêng xoắn ốc:

Mở một khoang bằng cách

di chuyển dao vòng trònkhi phay nghiêng theo trục Z

Để biết thêm thông tin xin xemmiếng gấp "Thông tin kỹ thuật"

Phay trocoit:

Mở một rãnh bằng cách kết

hợp các đường di chuyển

dao hình cung tròn theo trục

X hoặc trục Y (chuyển phay

rãnh sang phay cạnh)

Để biết thêm thông tin xin

xem miếng gấp "Thông tin

kỹ thuật"

Đẩy-kéo:

Gia công một mẫu 3Dbằng cách di chuyểnlên và xuống theo biên dạng của mẫu

Khoan:

Tạo một lỗ bằng

việc di chuyển theo trục Z

Trang 14

Định nghĩa, phương thức gia công

Định nghĩa, phương thức gia công

Định nghĩa:

Phương thức gia công:

- Gia công tổng quát

- Gia công tốc độ cao

- Gia công hiệu suất cao

- Gia công bước tiến cao

- Gia công chính xác tốc độ cao

- Gia công chi tiết nhỏ

Định nghĩa, phương thức gia công:

Gia công tổng quát:

là phương thức gia công dùng tổng quát Tỉ lệ ae - ap có thể thay đổi theo từng nguyên công

Đặc điểm dao: Chiều dài dụng cụ tương đối dài và đường kính lõi mỏng Không đòi hỏi cao

về dung sai

Yêu cầu về máy: Không cần các yêu cầu về máy đặc biệt

Với công nghệ CNC cơ bản, không thể thực hiện phương pháp gia công tiên tiến phức tạp

Kết quả trung bình sẽ đạt được về tỉ lệ loại bỏ kim loại Q (cm3/phút)

Phạm vi ứng dụng thường bao gồm sản xuất đơn chiếc và nhiều loại vật liệu

Gia công Tốc độ cao:

là một phương thức gia công có sự kết hợp giữa chiều sâu cắt hướng kính nhỏ, tốc độ cắt và tốc độ bàn máy

cao được áp dụng Tùy thuộc vào từng phương pháp mà tốc độ loại bỏ kim loại cao và giá trị Ra thấp có thể đạt được Điển hình cho phương thức này là lực cắt thấp, ít phát sinh nhiệt tại dụng cụ và phôi, ít hình thành bavia và độ chính xác kích thước cao.Với HSM (Gia công Tốc độ cao) bạn có thể đạt được tốc độ loại bỏ kim loại cao và/hoặc độ bóng bề mặt cao khi sử dụng tốc độ cắt cao hơn nhiều so với gia công tổng quát

Đặc điểm dao: Ổn định, (đường kính lõi dày và chiều dài cắt ngắn) khoang hình thành phoi tốt và sạch giúp thoát phoi nhanh, có lớp phủ.Yêu cầu về máy: Điều khiển CNC nhanh, RPM cao, truyền động nhanh đến trục

Phạm vi ứng dụng là: Công nghiệp Khuôn mẫu trong các nguyên công bán tinh và tinh cho vật liệu thép sau tôi (HRc 48-62) với thời gian gia công ngắn Công nghệ này còn có thể áp dụng cho hầu hết các loại vật liệu khác khi sử dụng phương thức gia công với dụng

cụ thích hợp và tiên tiến

Trang 15

Định nghĩa, phương thức gia công

Gia công hiệu suất cao:

là một phương thức gia công có thể đạt được tốc độ loại bỏ kim loại rất cao Điển hình cho phương thức này là ae bằng 1 nhân Dc và

ap bằng 1 đến 1½ nhân Dc tùy vào vật liệu phôi

Với HPM (Gia công hiệu suất cao) bạn có thể đạt được tỉ lệ loại bỏ kim loại cực kỳ cao do lượng tải phoi cao hơn nhiều

Đặc điểm dao: Đặc biệt cải tiến việc hình thành phoi tại me dao, bảo vệ đỉnh với bề mặt nhỏ 45o hoặc bán kính đỉnh, khoang hình thành phoi và lớp phủ đặc biệt, dùng hoặc không dùng cán Weldon

Yêu cầu về máy: Ổn định cao, yêu cầu công suất cao, điều khiển bằng CNC, hệ thống kẹp cứng vững

Phạm vi ứng dụng gồm: Các nguyên công trong môi trường sản xuất hàng loạt nơi mà thời gian sản xuất/thời gian thực hiện là một phần quan trọng hoặc trên những sản phẩm đơn lẻ cần tỉ lệ loại bỏ kim loại cao Q (cm3/phút)

Gia công Bước tiến cao:

là phương pháp gia công có bước tiến cao có thể đạt được với toàn bộ đường kính dao (ae) trong vùng tiếp xúc kết hợp với ap nhỏ.Với HFM (Gia công Bước tiến cao) bạn có thể đạt được tỉ lệ loại bỏ kim loại cao và/hoặc độ bóng bề mặt cao khi sử dụng bước tiến bàn máy cao hơn nhiều so với gia công tổng quát

Đặc điểm dao: Đặc biệt phát triển răng mặt trước, chiều dài cạnh cắt rất ngắn và có phủ

Yêu cầu máy: Ổn định tốt, CNC, có thể đạt tốc độ bàn máy cao (vf)

Ưu điểm của công nghệ này là người sử dụng rất dễ dàng, quen thuộc, an toàn và nhanh gọn để lập trình CAM Sử dụng phương pháp gọi là phay cắt lớp tương đối dễ để lập trình gia côngcác hình thể phức tạp mà không cần kinh nghiệm nhiều trong lập trình

Phạm vi ứng dụng gồm: Thép từ mềm đến tôi, titan và thép không gỉ và rất tốt khi áp dụng tiền nguyên công trước khi dùng HSM Loại này cũng có thể được dùng cho gia công lỗ sâu

Gia công chi tiết nhỏ:

Là phương thức gia công rất cần sử dụng đường kính dao nhỏ

Đặc tính dụng cụ: Phạm vi đường kính Ø 0,1 đến 2,0 mm, chiều dài cắt ngắn, phạm vi rộng giảm đường kính ngoài,

độ chính xác cao, có lớp phủ

Yêu cầu về máy: Độ chính xác trục cao, RPM cao, CNC, nhiệt độ ổn định so với sự tăng dần của trục

Phạm vi ứng dụng gồm: Sản xuất các lỗ như rãnh, khoang, lỗ hoặc khắc hình từ nhiều loại vật liệu

Trang 16

Các ký hiệu chính bằng hình vẽ

Các ký hiệu chính bằng hình vẽ

Các ký hiệu chính bằng hình vẽ được thể hiện trên các trang catalogue

Cắt tâm zn=1 Cắt tâm zn=2 2 me tâm

cắt ngang zn = 2 Cắt tâmzn = 3 không cắt tâm z3 me đến tâm,n = 3 Cắt tâmzn = 4

2 me tâm

cắt ngang zn = 4 không cắt tâm z4 me đến tâm,n = 4 Cắt tâmzn = 5 Không cắt tâmzn = 5 Không cắt tâmzn = 6 Không cắt tâmzn = 8

Hướng kính/Nghiêng Hướng kính/Nghiêng/

Trang 17

JABRO™-SOLID 2

JABRO™-SOLID 2

Trang 18

[ Tiêu chuẩn có trữ kho ] có loại Weldon, thời gian giao hàng 3 ngày

 Lựa chọn thích hợp hơn , § Lựa chọn thay thế

Trang 19

[ Tiêu chuẩn có trữ kho ] có loại Weldon, thời gian giao hàng 3 ngày

 Lựa chọn thích hợp hơn , § Lựa chọn thay thế

Trang 20

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 21

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 23

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 24

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 27

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 28

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 30

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 31

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 33

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 34

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 37

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Trang 38

A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương

Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn

* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77

Ngày đăng: 13/10/2016, 22:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học Loại cán - LR VN solid end mill
Hình h ọc Loại cán (Trang 8)
Hình dạng dao - LR VN solid end mill
Hình d ạng dao (Trang 9)
Hình dạng đỉnh Lớp phủ - LR VN solid end mill
Hình d ạng đỉnh Lớp phủ (Trang 9)
Hình học bẻ phoi - LR VN solid end mill
Hình h ọc bẻ phoi (Trang 10)
Hình tổ ong  § § - LR VN solid end mill
Hình t ổ ong  § § (Trang 208)
Hình tổ ong - LR VN solid end mill
Hình t ổ ong (Trang 210)
Hình tổ ong - LR VN solid end mill
Hình t ổ ong (Trang 212)
Hình tổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 200 - LR VN solid end mill
Hình t ổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 200 (Trang 215)
Hình tổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 200 - LR VN solid end mill
Hình t ổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 200 (Trang 217)
Hình tổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 150 - LR VN solid end mill
Hình t ổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 150 (Trang 220)
Hình tổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 200 - LR VN solid end mill
Hình t ổ ong (kim loại màu) 1,00 1,00 200 (Trang 220)
Hình vẽ về kích thước được đọc như sau - LR VN solid end mill
Hình v ẽ về kích thước được đọc như sau (Trang 273)
Bảng bên dưới thể hiện phần trăm bước tiến sử dụng tại các góc nghiêng nhất định - LR VN solid end mill
Bảng b ên dưới thể hiện phần trăm bước tiến sử dụng tại các góc nghiêng nhất định (Trang 273)
Hình bên dưới thể hiện một phương pháp thường gọi là phương pháp trocoit cho phay rãnh - LR VN solid end mill
Hình b ên dưới thể hiện một phương pháp thường gọi là phương pháp trocoit cho phay rãnh (Trang 273)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w