Năm 2002 Jabro trở thành trung tâm chuyên về giải pháp dao phay nguyên khối của tập đoàn Seco, với trách nhiệm Nghiên cứu & Phát triển, Sản xuất và Cơ khí Ứng dụng mang tính toàn cầu Sản
Trang 1Mã ký hiệu và hướng dẫn 8 - 9Các tiện ích 10 - 11Các định nghĩa, chiến lược gia công, gia công cơ bản và tiên tiến 12 - 15Các ký hiệu chính bằng hình vẽ 16
JABRO™-SOLID2 Hệ mét/Inch Solid² dùng cho gia công tổng quát
Trang 2Loại Trang Loại Trang
Mục lục chữ số - Dụng cụ
1 HKM 234-235
10 HK, 11 HK 244
15 HK 245
2 HKM 236-237 20 HK 246
3 HKM 238-239 30 HKM 247
45 HK 248
5 HK 241
5 HKM 240
7 HK 242
8 HK 243
H HSC 233
J J23 249
J28 251
J29 253
J36 256
J40 258
J92 55, 58, 61, 64, 67 J93 55, 58, 61, 64, 67 J94 260
J99 55, 58, 61, 64, 67 J99-F/J93-F 262-263 JC840 211
JC850 214
JC860 216
JC870 218
JC871 221
JC880 224
JC890 226
JD620 194
JD630 196
JD640 198
JD660 201-202 JD665 204
JD670 206
JH111 83-84 JH120 86
JH130 88
JH141 90-91 JH150 93
JH160 95
JH40 97
JH410 99
JH421 101-102 JH440 104
JH450 106
JH460 108
JH720 111
JH820 113
JH830 115
JH910 118
JH930 121
JH970 123
JHF180 154
JHF980 157
JHP170 134, 219, 222 JHP490 142
JHP750 136
JHP760 139-140 JHP770 144-145 JHP780 147-148 JHP950 132
JHP992 129-130 JM103/106 162
JM113/116 164
JM403/404/406 166
JM413/416 168
JM600 182
JM610 184
JM650 186
JM655 188
JM905/920 .171-172 JM915/925 .175-176 JPD890 226
JPD891 227
JPD892 228
JPH750 137
JS512 22
JS513 .25-26 JS514 29
JS520 32
JS522 43, 70, 73, 76 JS532 46
JS533 49
JS534 52
JS553 .35-36 JS554 .39-40 T TDM 266
V V31 269
Trang 3Sản phẩm
Sản phẩm
Jabro được thành lập vào năm 1976 tại Lottum, Netherlands
Năm 2002 Jabro trở thành trung tâm chuyên về giải pháp dao phay nguyên khối của tập đoàn Seco, với trách nhiệm
Nghiên cứu & Phát triển, Sản xuất và Cơ khí Ứng dụng mang tính toàn cầu
Sản phẩm Jabro của Seco cung cấp cho thị trường thế giới rất nhiều loại dụng cụ tiêu chuẩn và những giải pháp dụng
cụ theo yêu cầu, bao gồm cả việc sửa chữa, chủ yếu cho các khách hàng Cơ khí Tổng quát, Hàng không, Năng lượng,
Y khoa và Khuôn mẫu
Công nghệ sản xuất tiên tiến và luôn tập trung cho môi trường, đảm bảo việc sản xuất và phát triển các sản phẩm Jabro
có thể đáp ứng thành công nhu cầu thị trường trong các ứng dụng phay cho cả vật liệu kim loại lẫn kim loại màu
Trang 4Sản phẩm
Jabro-Solid2 là loại dao phay cacbit nguyên khối mới dùng cho các ứng dụng trong gia công tổng quát với tính linh hoạt, tốc độ và hiệu quả chi phí.Tất cả các mã sản phẩm Jabro-Solid2 đều bắt đầu bằng JS
Xin xem trang 17-78
JABRO™ – TORNADO (Gia công Tốc độ Cao)
Một phạm vi hoàn chỉnh các dao phay cacbit nguyên khối được phủ có hiệu suất vượt trội được phát triển đặc biệt cho Gia công Tốc độ cao (HSM) với phạm vi đường kính từ 2-20 mm với nhiều loại hình học khác nhau.Tất cả các mã sản phẩm Tornado bắt đầu bằng JH
Xin xem trang 79-125
JABRO™ – HPM (Gia công Hiệu suất Cao)
Một phạm vi hoàn chỉnh các dao phay cacbit nguyên khối được phủ có hiệu suất vượt trội được phát triển đặc biệt nhằm đạt được tỉ lệ loại bỏ kim loại cao cho nhiều loại vật liệu khác nhau
Phạm vi đường kính từ 2 -16 mm
Tất cả các mã sản phẩm HPM bắt đầu bằng JHP
Xin xem trang126-149
Trang 5Sản phẩm
JABRO™ – HFM (Gia công Bước tiến Cao)
Phạm vi dụng cụ cacbit nguyên khối cho Gia công Bước tiến cao
Cũng có thể được sử dụng cho phay nhấn
Phạm vi đường kính từ 1,5-12 mm
Tất cả các mã sản phẩm HFM bắt đầu bằng JHFXin xem trang 150-158
JABRO™ – MINI (Gia công chi tiết nhỏ)
Dao phay cacbit nguyên khối được phủ cỡ nhỏ ´MEGA-64-T´, ´MEGA-T´ và
´DIAMOND´với phạm vi đường kính từ 0,1 mm (.0039)" đến 2,0 mm (.0787")
Tất cả các mã sản phẩm DIAMOND bắt đầu bằng JD và JM cho MINI MOND
DIA-Xin xem trang 179-206
Trang 6Tất cả các mã sản phẩm composite bắt đầu bằng chữ JC.
Xin xem trang 207-228
Các dòng sản phẩm Jabro JPD800 là các dao phay được hàn kín PCD thiết
kế cho gia công compositeTất cả các mã sản phẩm PCD bắt đầu bằng chữ JPD
JABRO™ – VHM (Gia công tổng quát)
Phạm vi hoàn chỉnh các dao phay cacbit nguyên khối 'Đa năng' có phủ và không phủ
Phạm vi đường kính từ 1-32 mm
Tất cả các mã sản phẩm VHM bắt đầu bằng chữ J
Xin xem trang 229-271
Chất lượng của dụng cụ tùy thuộc vào vật liệu tạo nên dụng cụ, hình học và lớp phủ
Cacbit nguyên khối:
Dao cacbit nguyên khối phụ thuộc nhiều vào chất lượng của cacbit thiêu kết
Seco-Jabro xác định cacbit được sử dụng cho sự cải tiến mới sau khi nghiên cứu kỹ và bằng cách vận dụng kết quả từ phòng nghiên cứu và những lần thử nghiệm tại chỗ
Công nghệ tiên tiến đảm bảo chất lượng cacbit cao và do đó tuổi thọ dụng cụ được lặp lại và dài hơn
Lớp phủ:
Lớp phủ tốt là yếu tố quan trọng tạo nên sự thành công của dụng cụ cắt bằng cacbit
Seco-Jabro áp dụng lớp phủ PVD và CVD
Lớp phủ PVD gồm: MEGA, MEGA-T, MEGA-64, TRIBON, HEMI, MEGA-64-T và SIRON-A
Lớp phủ CVD gồm: KIM CƯƠNG và DURA
Lớp phủ bảo vệ lưỡi cắt của dụng cụ khỏi bị mòn Trong khi gia công nhiệt độ có thể đạt 900o
Đặc tính cách nhiệt của lớp phủ giúp bảo vệ nguyên liệu Độ cứng lớp phủ cao hơn độ cứng của cacbit
Nhờ vậy mà dụng cụ này chịu mòn cao hơn kéo theo tuổi thọ dài hơn
Lớp phủ cũng đảm bảo giảm ma sát cho dụng cụ Chính vì vậy, vết mòn phát triển chậm hơn và vì thế việc loại bỏ phoi được tối ưu
Lớp phủ KIM CƯƠNG được phát triển đặc biệt cho việc gia công graphite, một loại vật liệu có tính ma sát cao
Cấu trúc rất cứng và đồng nhất của lớp phủ Dura làm cho dụng cụ có nhiều khả năng chống lại sự mài mòn xảy ra khi gia công các loại composite
Trang 7JABRO™ – Tổng quan sản phẩm
JABRO™ – Tổng quan sản phẩm
Trang 8JABRO™ - Mô tả sản phẩm dao phay nguyên khối
JABRO™ - Mô tả sản phẩm dao phay nguyên khối
Mã ký hiệu – Cho các sản phẩm trong catalogue
Một chữ số đơn biểu thị chiều dài lưỡi cắt
Trang 9JABRO™ - Mô tả sản phẩm dao phay nguyên khối
góc Bán kính lõm Mặt vát Bước tiến cao
4 mã ký tự thể hiện lớp phủ của dao
MEGAMTM64M64TTRISIRAHEMIDIADURA
000= Cho sản phẩm hệ mét hình dạng đỉnh được thể hiện bằng 3 chữ số
Nếu chia số này cho 100 bạn sẽ có được kích cỡ bán kính đỉnh thật sự bằng milimét
.000= Cho sản phẩm hệ Anh hình dạng đỉnh được thể hiện bằng một dấu chấm, đứng trước 3 chữ số
Chữ số này cho biết kích cỡ của bán kính đỉnh theo hệ inch (chẳng hạn như R.100 thể hiện bán kính bằng 0.100
inch)
Hình dạng dao
Trang 10Các tiện ích
Các tiện ích
Dao sản xuất theo yêu cầu
Là một phần quan trọng mà Seco muốn đem đến trong mẫu ‘Custom Tools’ Tại Seco chúng tôi có chuyên gia chuyên hổ trợ cho khách hàng thuộc các lĩnh vực chính gồm Hàng không vũ trụ, Năng lượng và Cơ khí Y khoa
Các kỹ sư của Seco làm việc chặt chẽ với khách hàng nhằm cung cấp giải pháp tốt nhất có thể cho các thách thức gia công đặc biệt có yêu cầu không nằm trong phạm vi của dụng cụ tiêu chuẩn
Sự quay vòng nhanh từ việc báo giá đến thời gian giao hàng xác định tiêu chuẩn của bộ phận Custom Tooling tại Seco
Dao được hiệu chỉnh
Seco đem đến giải pháp cung cấp nhanh các dao cụ tiêu chuẩn đòi hỏi sự điều chỉnh đáp ứng các yêu cầu về kích thước nhất định
Giảm OD
Bán kính (cầu)/mặt/mép/lõm Weldon/Whistle notch
Kênh tưới nguội ngoài
Giảm OD, tăng chiều dài
Trang 11Các tiện ích
ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ CẮT VÀ DỰ TRỮ DỤNG CỤ
Dụng cụ cacbit hiện đại của Seco đem đến hiệu suất đáng kể khi tận dụng sự kết hợp tốt nhất chất nền
cacbit với lớp phủ chịu mòn cao, hình học cắt tối ưu và kiểm soát được quy trình gia công lưỡi cắt Cho dù
dụng cụ tốt như thế nào thì là một phần trong tính năng của dụng cụ, chúng sẽ thực sự thể hiện dấu hiệu
mòn trên lưỡi cắt Kiểm soát mòn dụng cụ và thời gian thay dụng cụ cho phép dụng cụ đã qua sử dụng
được phục hồi, do đó giảm chi phí đầu tư dụng cụ
Tại Seco, chúng tôi sử dụng cùng một công nghệ tiên tiến phục hồi lại dao cacbit nguyên khối của bạn và
chúng tôi cũng dùng công nghệ này để sản xuất sản phẩm mới
LỢI ÍCH TỪ VIỆC ĐIỀU CHỈNH
Được sản xuất theo tiêu chuẩn cao của Seco với hình học gốc, qui trình phủ và gia công lưỡi cắt
Tiết kiệm chi phí dụng cụ bằng cách sử dụng lại cùng một dụng cụ cacbit nguyên khối
Sản phẩm dễ sử dụng và chúng tôi cung cấp một hộp dụng cụ điều chỉnh bao gồm một thông báo giao
hàng được chuẩn bị trước
Nhận hàng miễn phí, tin cậy trong ngày tiếp theo khi nhận được yêu cầu của khách hàng
Một qui trình dễ dàng nhờ vào dịch vụ trọn gói, hộp sửa chữa và thông báo giao hàng được chuẩn bị
trước Việc giao hàng thông qua kênh phân phối thông thường của Seco
Vân chuyển và đóng gói dụng cụ được điều chỉnh một cách an toàn thông qua việc đóng gói chúng giống
như đối với dụng cụ mới Bao gồm cả một nhãn đóng gói mới Có dán nhãn đóng gói mới
Làm việc hướng tới một môi trường xanh hơn và sạch hơn -Các qui trình của Seco được chứng nhận
toàn cầu với tiêu chuẩn ISO14001
Chất lượng đảm bảo, do toàn bộ qui trình chứng nhận theo ISO9001
A cost effective way to regrind and recoat Jabro solid carbide tooling
RECONDITIONING
Trang 12Định nghĩa, gia công cơ bản và tiên tiến
Định nghĩa, gia công cơ bản và tiên tiến
Các nguyên công cơ bản:
Nguyên công có lưỡi cắt mặt
đầu của dao là phần tiếp xúc để
Dc phụ thuộc vào phương pháp gia công khi sử dụng
Phay cạnh
Nguyên công khi mà lưỡi cắt bên
của dao tiếp xúc với chi tiết được gia
công, ap lớn và ae nhỏ
Phay chép hình:
Nguyên công có bán kính nằm trong vùng tiếp xúc
Cả ap và ae đều nhỏ
Trang 13Định nghĩa, gia công cơ bản và tiên tiến
Những phương pháp gia công tiên tiến:
Để biết thêm thông tin xin xem
phần "Thông tin kỹ thuật"
Phay nghiêng xoắn ốc:
Mở một khoang bằng cách
di chuyển dao vòng trònkhi phay nghiêng theo trục Z
Để biết thêm thông tin xin xemmiếng gấp "Thông tin kỹ thuật"
Phay trocoit:
Mở một rãnh bằng cách kết
hợp các đường di chuyển
dao hình cung tròn theo trục
X hoặc trục Y (chuyển phay
rãnh sang phay cạnh)
Để biết thêm thông tin xin
xem miếng gấp "Thông tin
kỹ thuật"
Đẩy-kéo:
Gia công một mẫu 3Dbằng cách di chuyểnlên và xuống theo biên dạng của mẫu
Khoan:
Tạo một lỗ bằng
việc di chuyển theo trục Z
Trang 14Định nghĩa, phương thức gia công
Định nghĩa, phương thức gia công
Định nghĩa:
Phương thức gia công:
- Gia công tổng quát
- Gia công tốc độ cao
- Gia công hiệu suất cao
- Gia công bước tiến cao
- Gia công chính xác tốc độ cao
- Gia công chi tiết nhỏ
Định nghĩa, phương thức gia công:
Gia công tổng quát:
là phương thức gia công dùng tổng quát Tỉ lệ ae - ap có thể thay đổi theo từng nguyên công
Đặc điểm dao: Chiều dài dụng cụ tương đối dài và đường kính lõi mỏng Không đòi hỏi cao
về dung sai
Yêu cầu về máy: Không cần các yêu cầu về máy đặc biệt
Với công nghệ CNC cơ bản, không thể thực hiện phương pháp gia công tiên tiến phức tạp
Kết quả trung bình sẽ đạt được về tỉ lệ loại bỏ kim loại Q (cm3/phút)
Phạm vi ứng dụng thường bao gồm sản xuất đơn chiếc và nhiều loại vật liệu
Gia công Tốc độ cao:
là một phương thức gia công có sự kết hợp giữa chiều sâu cắt hướng kính nhỏ, tốc độ cắt và tốc độ bàn máy
cao được áp dụng Tùy thuộc vào từng phương pháp mà tốc độ loại bỏ kim loại cao và giá trị Ra thấp có thể đạt được Điển hình cho phương thức này là lực cắt thấp, ít phát sinh nhiệt tại dụng cụ và phôi, ít hình thành bavia và độ chính xác kích thước cao.Với HSM (Gia công Tốc độ cao) bạn có thể đạt được tốc độ loại bỏ kim loại cao và/hoặc độ bóng bề mặt cao khi sử dụng tốc độ cắt cao hơn nhiều so với gia công tổng quát
Đặc điểm dao: Ổn định, (đường kính lõi dày và chiều dài cắt ngắn) khoang hình thành phoi tốt và sạch giúp thoát phoi nhanh, có lớp phủ.Yêu cầu về máy: Điều khiển CNC nhanh, RPM cao, truyền động nhanh đến trục
Phạm vi ứng dụng là: Công nghiệp Khuôn mẫu trong các nguyên công bán tinh và tinh cho vật liệu thép sau tôi (HRc 48-62) với thời gian gia công ngắn Công nghệ này còn có thể áp dụng cho hầu hết các loại vật liệu khác khi sử dụng phương thức gia công với dụng
cụ thích hợp và tiên tiến
Trang 15Định nghĩa, phương thức gia công
Gia công hiệu suất cao:
là một phương thức gia công có thể đạt được tốc độ loại bỏ kim loại rất cao Điển hình cho phương thức này là ae bằng 1 nhân Dc và
ap bằng 1 đến 1½ nhân Dc tùy vào vật liệu phôi
Với HPM (Gia công hiệu suất cao) bạn có thể đạt được tỉ lệ loại bỏ kim loại cực kỳ cao do lượng tải phoi cao hơn nhiều
Đặc điểm dao: Đặc biệt cải tiến việc hình thành phoi tại me dao, bảo vệ đỉnh với bề mặt nhỏ 45o hoặc bán kính đỉnh, khoang hình thành phoi và lớp phủ đặc biệt, dùng hoặc không dùng cán Weldon
Yêu cầu về máy: Ổn định cao, yêu cầu công suất cao, điều khiển bằng CNC, hệ thống kẹp cứng vững
Phạm vi ứng dụng gồm: Các nguyên công trong môi trường sản xuất hàng loạt nơi mà thời gian sản xuất/thời gian thực hiện là một phần quan trọng hoặc trên những sản phẩm đơn lẻ cần tỉ lệ loại bỏ kim loại cao Q (cm3/phút)
Gia công Bước tiến cao:
là phương pháp gia công có bước tiến cao có thể đạt được với toàn bộ đường kính dao (ae) trong vùng tiếp xúc kết hợp với ap nhỏ.Với HFM (Gia công Bước tiến cao) bạn có thể đạt được tỉ lệ loại bỏ kim loại cao và/hoặc độ bóng bề mặt cao khi sử dụng bước tiến bàn máy cao hơn nhiều so với gia công tổng quát
Đặc điểm dao: Đặc biệt phát triển răng mặt trước, chiều dài cạnh cắt rất ngắn và có phủ
Yêu cầu máy: Ổn định tốt, CNC, có thể đạt tốc độ bàn máy cao (vf)
Ưu điểm của công nghệ này là người sử dụng rất dễ dàng, quen thuộc, an toàn và nhanh gọn để lập trình CAM Sử dụng phương pháp gọi là phay cắt lớp tương đối dễ để lập trình gia côngcác hình thể phức tạp mà không cần kinh nghiệm nhiều trong lập trình
Phạm vi ứng dụng gồm: Thép từ mềm đến tôi, titan và thép không gỉ và rất tốt khi áp dụng tiền nguyên công trước khi dùng HSM Loại này cũng có thể được dùng cho gia công lỗ sâu
Gia công chi tiết nhỏ:
Là phương thức gia công rất cần sử dụng đường kính dao nhỏ
Đặc tính dụng cụ: Phạm vi đường kính Ø 0,1 đến 2,0 mm, chiều dài cắt ngắn, phạm vi rộng giảm đường kính ngoài,
độ chính xác cao, có lớp phủ
Yêu cầu về máy: Độ chính xác trục cao, RPM cao, CNC, nhiệt độ ổn định so với sự tăng dần của trục
Phạm vi ứng dụng gồm: Sản xuất các lỗ như rãnh, khoang, lỗ hoặc khắc hình từ nhiều loại vật liệu
Trang 16Các ký hiệu chính bằng hình vẽ
Các ký hiệu chính bằng hình vẽ
Các ký hiệu chính bằng hình vẽ được thể hiện trên các trang catalogue
Cắt tâm zn=1 Cắt tâm zn=2 2 me tâm
cắt ngang zn = 2 Cắt tâmzn = 3 không cắt tâm z3 me đến tâm,n = 3 Cắt tâmzn = 4
2 me tâm
cắt ngang zn = 4 không cắt tâm z4 me đến tâm,n = 4 Cắt tâmzn = 5 Không cắt tâmzn = 5 Không cắt tâmzn = 6 Không cắt tâmzn = 8
Hướng kính/Nghiêng Hướng kính/Nghiêng/
Trang 17JABRO™-SOLID 2
JABRO™-SOLID 2
Trang 18[ Tiêu chuẩn có trữ kho ] có loại Weldon, thời gian giao hàng 3 ngày
Lựa chọn thích hợp hơn , § Lựa chọn thay thế
Trang 19[ Tiêu chuẩn có trữ kho ] có loại Weldon, thời gian giao hàng 3 ngày
Lựa chọn thích hợp hơn , § Lựa chọn thay thế
Trang 20A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 21A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 23A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 24A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 27A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 28A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 30A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 31A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 33A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 34A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 37A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77
Trang 38A=khí D=khô E=nhũ tương M=phun sương
Tất cả chế độ cắt là giá trị mong muốn
* Để biết thêm chế độ cắt xin xem trang 77