1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hoc ki 1 lop 10- 08- 09

4 419 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì 1 lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của cỏc axit min trong phõn tử prụtờin Cõu 7.. Thành tế bào nhõn sơ được cấu tạo từ chất nào?. Màng sinh chất của tế bào nhõn thực cũng cú cấu tạo

Trang 1

Đề kiểm tra học kỡ I – khối 10 khối 10 Năm học 2008 – khối 10 2009

Cõu 1 Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?

A Trùng amíp, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy B Trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy

C Trùng lông, thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ D Thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhầy

Cõu 2 Cỏc cấp phõn loại được sắp xếp từ thấp đến cao là:

A Chi - loài - họ - bộ - lớp - ngành - giới B Loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới

D Loài - chi - họ - bộ - ngành - lớp - giới C Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới

Cõu 3 Cấu tạo và tớnh chất của nước là:

A Nước gồm 2 nguyờn tử hiđrụ liờn kết cộng hoỏ trị với 1 nguyờn tử ụxi

B Cỏc phõn tử nước cú tớnh chất phõn cực

C Cỏc tớnh chất của nước là khụng màu, khụng mựi, khụng vị và trong suốt D Cả A, B, C Cõu 4 Những nguyờn tố cấu tạo nờn cacbohiđrat là:

A Cacbon, hiđrụ, ụxi B Cacbon, hiđrụ, nitơ C Cacbon, ụxi, nitơ D Cacbon, ụxi, hiđrụ và nitơ Cõu 5 Lipớt là gỡ?

A Là chất bộo được cấu tạo từ cacbon, ụxi, hiđrụ và nitơ B Là hợp chất hữu cơ tan trong nước

C Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ cacbon, hiđrụ và ụxi D Cả B và C

Cõu 6 Tớnh đa dạng của prụtờin được quy định bởi:

A Nhúm amin của cỏc axit amin B Nhúm R- của cỏc axit min C Liờn kết pộptớt

D Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của cỏc axit min trong phõn tử prụtờin

Cõu 7 Chức năng nào sau đõy khụng phải là chức năng của prụtờin?

A Cấu tạo nờn tất cả cấu trỳc sống B Chuyờn chở ( hờmụglụbin ) và bảo vệ ( khỏng thể )

C Tổng hợp nờn ribụxụm D Làm xỳc tỏc sinh học ( enzim ) và điều chỉnh glucụzơ trong mỏu Cõu 8 Chuỗi nào tạo nờn mạch đơn của phõn tử ADN?

A Chuỗi phõn tử glucụzơ B Chuỗi axit amin C Chuỗi pụlinuclờụtit D Cả B và C Cõu 9 Trong ADN cỏc đơn phõn của liờn kết với nhau nhờ liờn kết nào?

Cõu 10 Chức năng nào sau đõy khụng phải là của ARN?

A Là vật chất mang, bảo quản thụng tin di truyền ở động vật bậc cao

B Là vật chất mang thụng tin di truyền ở 1 số vi rỳt

C Dịch mó để tạo nờn cỏc prụtờin đặc thự D Là thành phần cấu tạo nờn ribụxụm

Cõu 11 Thành tế bào nhõn sơ được cấu tạo từ chất nào?

Cõu 12 Tại sao núi tế bào vi khuẩn là tế bào nhõn sơ?

A Vỡ chỉ cú 1 chuỗi ADN vũng, xoắn kộp B Vỡ chưa cú màng nhõn

Cõu 13 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau đõy?

A Trờn bề mặt của màng tilacụit cú hệ sắc tố ( chất diệp lục và sắc tố vàng )

B Lục lạp là bào quan chỉ cú ở tế bào TV C Trờn màng tilacụit chỉ chứa enzim quang hợp

D Trong lục lạp chứa ADN và ribụxụm nờn cú khả năng tổng hợp prụtờin cần thiết cho bản thõn Cõu 14 Chức năng của lizụxụm là:

A Làm nhiệm vụ tiờu hoỏ nội bào B Làm nhiệm vụ gắn nhúm tiền tố cacbohiđrat vào prụtờin

C Tham gia vào sự phõn huỷ cỏc tế bào già, cỏc tế bào bị tổn thương D Cả A, C

Cõu 15 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau?

Trang 2

A Màng sinh chất cú lớp kộp phụtpholipit dày bao bọc bờn ngoài

B Màng sinh chất của tế bào nhõn thực cũng cú cấu tạo như màng sinh chất của tế bào nhõn sơ

C Màng sinh chất của tế bào ĐV cú thờm nhiều phõn tử cụlesterụn cú tỏc dụng tăng cường sự ổn định của màng

D Màng sinh chất cú khả năng chọn lọc cỏc chất từ mụi trường đi vào tế bào và ngược lại

Câu 16 Các phơng thức vận chuyển qua màng gồm:

A Thụ động B Chủ động C Xuất, nhập bào D Cả A, B, C

Cõu 17 Cỏc lỗ nhỏ trờn màng sinh chất được hỡnh thành như thế nào?

A Được hỡnh thành trong cỏc phõn tử prụtờin nằm xuyờn suốt chiều dày của chỳng

B Do sự tiếp giỏp của 2 lớp màng sinh chất C Là cỏc lỗ nhỏ hỡnh thành trong cỏc phõn tử lipit

D Là nơi duy nhất xảy ra quỏ trỡnh trao đổi chất của tế bào

Cõu 18 Chức năng của ti thể là:

A Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP B Tạo nờn cỏc thoi vụ sắc

C Tạo nhiều sản phẩm trung gian cú vai trũ quan trọng trong quỏ trỡnh chuyển hoỏ vật chất

D Cả A, C

Cõu 19 Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là:

A Tổng hợp lipit, chuyển hoỏ đường, khử độc B Tổng hợp prụtờin, photpholipit, axit bộo

C Phõn huỷ photpholipit, lipụprụtờin, glicụgen D Tổng hợp cỏc prụtờin và lipit phức tạp

Cõu 20 Vận chuyển chủ động cỏc chất qua màng sinh chất là:

A Là quỏ trỡnh vận chuyển cỏc chất qua màng từ nơi cú nồng độ cao đến nơi cú nồng độ thấp

B Là quỏ trỡnh vận chuyển cỏc chất qua màng từ nơi cú nồng độ thấp đến nơi cú nồng độ cao

C Là quỏ trỡnh vận chuyển cần tiờu tốn năng lượng D Cả B và C

Cõu 21 Chức năng của thành tế bào là:

A Bảo vệ tế bào và xỏc định hỡnh dạng, kớch thước của tế bào C Cả A và B

B Trao đổi chất giữa tế bào với mụi trường D Khụng phải là A và B Cõu 22 ATP là gỡ?

A Là hợp chất cao năng B Là hợp chất tham gia vào tất cả cỏc phản ứng hoỏ học

C Là hợp chất hoỏ học được cấu tạo từ ađờnin, đường ribụzơ và 3 nhúm photphat D Cả A, C Cõu 23 Cỏc dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là:

A Điện năng, hoỏ năng và nhiệt năng

B Cỏc dạng năng lượng được tạo ra trong qỳa trỡnh tổng hợp cỏc chất hữu cơ

C Cỏc dạng năng lượng được tạo ra do cỏc mối quan hệ giữa sinh vật với mụi trường sống của

Cõu 24 Nồng độ cơ chất ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của enzim?

A Cơ chất nhiều enzim hoạt động mạnh B Cơ chất ớt enzim khụng hoạt động

C Cơ chất quỏ nhiều sẽ kỡm hóm sự hoạt động của enzim D Cả A và C

Cõu 25 Mỗi enzim thường chỉ xỳc tỏc cho 1 phản ứng vỡ:

A Trờn mỗi enzim chỉ cú 1 trung tõm hoạt động C Chịu tỏc động bởi tớnh chất lớ hoỏ của cơ chất

B Cấu hỡnh khụng gian của trung tõm hoạt động của emzim tương thớch với cấu hỡnh khụng gian

ĐA

Cõu 21 22 23 24 25

ĐA

Sở GD & ĐT Nghệ An Đề kiểm tra học kỡ I – khối 10 khối 10

Trang 3

TTGDTX Tân Kỳ Năm học 2008 – khối 10 2009

Cõu 1 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau đõy?

A Trờn bề mặt của màng tilacụit cú hệ sắc tố ( chất diệp lục và sắc tố vàng )

B Lục lạp là bào quan chỉ cú ở tế bào TV C Trờn màng tilacụit chỉ chứa enzim quang hợp

D Trong lục lạp chứa ADN và ribụxụm nờn cú khả năng tổng hợp prụtờin cần thiết cho bản thõn Cõu 2 Chức năng của lizụxụm là:

A Làm nhiệm vụ tiờu hoỏ nội bào B Làm nhiệm vụ gắn nhúm tiền tố cacbohiđrat vào prụtờin

C Tham gia vào sự phõn huỷ cỏc tế bào già, cỏc tế bào bị tổn thương D Cả A, C

Cõu 3 Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau?

A Màng sinh chất cú lớp kộp phụtpholipit dày bao bọc bờn ngoài

B Màng sinh chất của tế bào nhõn thực cũng cú cấu tạo như màng sinh chất của tế bào nhõn sơ

C Màng sinh chất của tế bào ĐV cú thờm nhiều phõn tử cụlesterụn cú tỏc dụng tăng cường sự ổn định của màng

D Màng sinh chất cú khả năng chọn lọc cỏc chất từ mụi trường đi vào tế bào và ngược lại

Câu 4 Các phơng thức vận chuyển qua màng gồm:

A Thụ động B Chủ động C Xuất, nhập bào D Cả A, B, C

Cõu 5 Cỏc lỗ nhỏ trờn màng sinh chất được hỡnh thành như thế nào?

A Được hỡnh thành trong cỏc phõn tử prụtờin nằm xuyờn suốt chiều dày của chỳng

B Do sự tiếp giỏp của 2 lớp màng sinh chất C Là cỏc lỗ nhỏ hỡnh thành trong cỏc phõn tử lipit

D Là nơi duy nhất xảy ra quỏ trỡnh trao đổi chất của tế bào

Cõu 6 Chức năng của ti thể là:

A Cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng ATP B Tạo nờn cỏc thoi vụ sắc

C Tạo nhiều sản phẩm trung gian cú vai trũ quan trọng trong quỏ trỡnh chuyển hoỏ vật chất

D Cả A, C

Cõu 7 Chức năng của mạng lưới nội chất trơn là:

A Tổng hợp lipit, chuyển hoỏ đường, khử độc B Tổng hợp prụtờin, photpholipit, axit bộo

C Phõn huỷ photpholipit, lipụprụtờin, glicụgen D Tổng hợp cỏc prụtờin và lipit phức tạp Cõu 8 Vận chuyển chủ động cỏc chất qua màng sinh chất là:

A Là quỏ trỡnh vận chuyển cỏc chất qua màng từ nơi cú nồng độ cao đến nơi cú nồng độ thấp

B Là quỏ trỡnh vận chuyển cỏc chất qua màng từ nơi cú nồng độ thấp đến nơi cú nồng độ cao

C Là quỏ trỡnh vận chuyển cần tiờu tốn năng lượng D Cả B và C

Cõu 9 Chức năng của thành tế bào là:

A Bảo vệ tế bào và xỏc định hỡnh dạng, kớch thước của tế bào C Cả A và B

B Trao đổi chất giữa tế bào với mụi trường D Khụng phải là A và B Cõu 10 ATP là gỡ?

A Là hợp chất cao năng B Là hợp chất tham gia vào tất cả cỏc phản ứng hoỏ học

C Là hợp chất hoỏ học được cấu tạo từ ađờnin, đường ribụzơ và 3 nhúm photphat D Cả A, C Cõu 11 Cỏc dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào sinh vật là:

A Điện năng, hoỏ năng và nhiệt năng

B Cỏc dạng năng lượng được tạo ra trong qỳa trỡnh tổng hợp cỏc chất hữu cơ

C Cỏc dạng năng lượng được tạo ra do cỏc mối quan hệ giữa sinh vật với mụi trường sống của

Cõu 12 Nồng độ cơ chất ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động của enzim?

A Cơ chất nhiều enzim hoạt động mạnh B Cơ chất ớt enzim khụng hoạt động

Trang 4

C Cơ chất quỏ nhiều sẽ kỡm hóm sự hoạt động của enzim D Cả A và C

Cõu 13 Mỗi enzim thường chỉ xỳc tỏc cho 1 phản ứng vỡ:

A Trờn mỗi enzim chỉ cú 1 trung tõm hoạt động C Chịu tỏc động bởi tớnh chất lớ hoỏ của cơ chất

B Cấu hỡnh khụng gian của trung tõm hoạt động của emzim tương thớch với cấu hỡnh khụng gian

Cõu 14 Tập hợp sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?

A Trùng amíp, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy B Trùng bào tử, thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy

C Trùng lông, thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ D Thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ, nấm nhầy

Cõu 15 Cỏc cấp phõn loại được sắp xếp từ thấp đến cao là:

A Chi - loài - họ - bộ - lớp - ngành - giới B Loài - chi - bộ - họ - lớp - ngành - giới

D Loài - chi - họ - bộ - ngành - lớp - giới C Loài - chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới

Cõu 16 Cấu tạo và tớnh chất của nước là:

A Nước gồm 2 nguyờn tử hiđrụ liờn kết cộng hoỏ trị với 1 nguyờn tử ụxi

B Cỏc phõn tử nước cú tớnh chất phõn cực

C Cỏc tớnh chất của nước là khụng màu, khụng mựi, khụng vị và trong suốt D Cả A, B, C Cõu 17 Những nguyờn tố cấu tạo nờn cacbohiđrat là:

A Cacbon, hiđrụ, ụxi B Cacbon, hiđrụ, nitơ C Cacbon, ụxi, nitơ D Cacbon, ụxi, hiđrụ và nitơ Cõu 18 Lipớt là gỡ?

A Là chất bộo được cấu tạo từ cacbon, ụxi, hiđrụ và nitơ B Là hợp chất hữu cơ tan trong nước

C Là hợp chất hữu cơ được cấu tạo từ cacbon, hiđrụ và ụxi D Cả B và C

Cõu 19 Tớnh đa dạng của prụtờin được quy định bởi:

A Nhúm amin của cỏc axit amin B Nhúm R- của cỏc axit min C Liờn kết pộptớt

D Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của cỏc axit min trong phõn tử prụtờin

Cõu 20 Chức năng nào sau đõy khụng phải là chức năng của prụtờin?

A Cấu tạo nờn tất cả cấu trỳc sống B Chuyờn chở ( hờmụglụbin ) và bảo vệ ( khỏng thể )

C Tổng hợp nờn ribụxụm D Làm xỳc tỏc sinh học ( enzim ) và điều chỉnh glucụzơ trong mỏu Cõu 21 Chuỗi nào tạo nờn mạch đơn của phõn tử ADN?

A Chuỗi phõn tử glucụzơ B Chuỗi axit amin C Chuỗi pụlinuclờụtit D Cả B và C Cõu 22 Trong ADN cỏc đơn phõn của liờn kết với nhau nhờ liờn kết nào?

Cõu 23 Chức năng nào sau đõy khụng phải là của ARN?

A Là vật chất mang, bảo quản thụng tin di truyền ở động vật bậc cao

B Là vật chất mang thụng tin di truyền ở 1 số vi rỳt

C Dịch mó để tạo nờn cỏc prụtờin đặc thự D Là thành phần cấu tạo nờn ribụxụm

Cõu 24 Thành tế bào nhõn sơ được cấu tạo từ chất nào?

Cõu 25 Tại sao núi tế bào vi khuẩn là tế bào nhõn sơ?

A Vỡ chỉ cú 1 chuỗi ADN vũng, xoắn kộp B Vỡ chưa cú màng nhõn

ĐA

Cõu 21 22 23 24 25

ĐA

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w