Câu 5 : Một vật đang chuyển động thẳng với gia tốc ar, nếu đột nhiờn cỏc lực tỏc dụng lờn vật khụng cũn nữa thỡ điều nào sau đõy là sai: A.. Tăng vận tốc đầu lên gấp đôi, giảm độ cao nơ
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo quảng ninh
Trờng THPT chuyên hạ long Đề thi học kỳ I
môn :Vật lý Lớp 10 – chơng trình Nâng cao
Thời gian : 45 phút mã Đề : 001
Câu 1 : Chọn cõu đỳng : Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động cú:
A Vộc tơ gia tốc biến đổi đều B Vộc tơ gia tốc khụng đổi.
C Vộc tơ gia tốc khụng đổi và luụn cựng
phương chuyển động
D Vộc tơ vận tốc biến đổi đều.
Câu 2 : Một vật bị nộm xiờn Bỏ qua sức cản của khụng khớ Lực tỏc dụng vào vật khi chuyển động là:
A lực quỏn tớnh B trọng lực C lực nộm D lực nộm và trọng lực Câu 3 : Tỏc dụng vào một vật đồng thời hai lực Fur1 và Fur2 trong đú F1 = 30N và F2 = 40N Gúc tạo bởi 2
lực là 900 Hợp lực tỏc dụng lờn vật cú độ lớn :
Câu 4 : Lực và phản lực khụng cú tớnh chất nào sau đõy:
A Luụn xuất hiện từng cặp B Luụn cựng loại.
C Luụn cõn bằng nhau D Luụn cựng giỏ, ngược chiều.
Câu 5 : Một vật đang chuyển động thẳng với gia tốc ar, nếu đột nhiờn cỏc lực tỏc dụng lờn vật khụng
cũn nữa thỡ điều nào sau đõy là sai:
A Vật chuyển động theo quỏn tớnh B Gia tốc của vật bằng khụng.
C Vật tiếp tục chuyển động thẳng với gia tốc ar D Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 6 : Cõu nào sau đõy sai khi núi về lực căng dõy :
A Lực căng của dõy cú bản chất là lực đàn hồi B Lực căng của dõy cú điểm đặt là điểm
mà đầu dõy tiếp xỳc với vật
C Lực căng cú phương trựng với chớnh sợi dõy,
chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dõy
D Lực căng cú thể là lực kộo hoặc lực
nộn
Câu 7 : Đặt một vật nằm yờn trờn mặt đất nằm ngang, lực của mặt đất tỏc dụng lờn vật thuộc loại lực gỡ?
A Trọng lực B Lực đàn hồi C Lực hấp dẫn D Lực ma sỏt nghỉ Câu 8 : Dựng hai tay để ộp hai đầu của một lũ xo cú độ cứng 100N/m thỡ thấy lũ xo bị ngắn đi so với
chiều dài tự nhiờn là 4 cm Lực ộp tại mỗi bàn tay cú độ lớn:
Câu 9 : Một ca nụ xuụi dũng từ A đến B hết 2 giờ, nếu đi ngược dũng từ B về A hết 3 giờ Biết vận tốc
của dũng nước so với bờ sụng là 5 km/h Vận tốc của canụ so với dũng nước là:
C 10 km/h D 15 km/h
Câu 10 : Một ụ tụ đang chuyển động với vận tốc 36km/h thỡ hóm phanh, chuyển động chậm dần đều và
sau khi đi được 50 m thỡ dừng lại Gia tốc của xe cú độ lớn :
A 2 m/s2 B 0,5 m/s2 C 4 m/s2 D 1 m/s2
Câu 11 : Một vật cú khối lượng m =200g , bắt đầu trượt khụng ma sỏt trờn mặt phẳng ngang dưới tỏc
dụng của lực cú phương nằm ngang và độ lớn F = 1N Gia tốc của vật là :
A 50m/s2 B 0,005m/s2 C 5m/s2 D 0,5 m/s2
Câu 12 : Một người cú khối lượng 80kg đứng trong buồng một chiếc thang mỏy đang đi xuống chuyển
động chậm dần đều theo phương thẳng đứng với độ lớn gia tốc là 2,5m/s2 Lấy g=10m/s2 Trọng lượng biểu kiến của người đú là :
Câu 13 : Một vật chuyển động cú cụng thức vận tốc : v=2t+6 (m/s) Quóng đường vật đi được trong 10s
đầu là:
Câu 14 : Một vật cú trọng lượng 10N treo vào lũ xo cú độ cứng K=1N/cm thỡ lũ xo dón ra một đoạn:
A 1m B 0,1m C 0,01m D 10m
Câu 15 : Trong chuyển động của một vật nộm ngang, muốn tầm nộm xa của vật tăng gấp đụi thỡ:
A Tăng độ cao nơi nộm lờn gấp đụi, tăng vận B Tăng độ cao nơi nộm lờn gấp đụi, giữ
Trang 2tốc ban đầu lên gấp đôi nguyên vận tốc đầu.
C Tăng vận tốc đầu lên gấp đôi, giảm độ cao
nơi ném đi một nửa D Giữ nguyên độ cao nơi ném, tăng vận tốc
ban đầu lên gấp đôi
C©u 16 : Đặt một vật lên mặt phẳng nghiêng góc α so với phương ngang.Hệ số ma sát trượt và hệ số ma
sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là µ Phát biểu nào sau đây là sai:
A Vật có gia tốc bằng không nếu tanα =µ B Vật trượt xuống nhanh dần đều nếu tanα <
µ
C V ật đứng yên nếu tanα <µ D Vật trượt xuống nhanh dần đều nếu tanα >
µ
C©u 17 : Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi
thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ:
A Giảm đi một nửa B Tăng lên gấp đôi.
C Giữ không đổi D Tăng lên gấp bốn.
C©u 18 : Chuyển động nào sau đây được coi là chuyển động tịnh tiến ?
A Một bè gỗ trôi trên sông B Quả cầu lăn trên máng nghiêng
C Cánh cửa quay quanh bản lề D Chuyển động của mặt trăng quay quanh trái
đất
C©u 19 : Ở độ cao nào sau đây gia tốc rơi tự do chỉ bằng một nửa gia tốc rơi tự do trên mặt đất? cho bán
kính trái đất là R
A h = ( 2 1)+ R B h = ( 2 1)− R C h =
2
R
D h = 2R
C©u 20 : Chọn câu đúng : Khối lượng của các vật :
A Luôn tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật B Luôn tỉ lệ thuận với gia tốc mà vật thu
được
C Chỉ phụ thuộc vào mức quán tính của vật D Luôn tỉ lệ nghịch với gia tốc mà vật thu
được
C©u 21 : Một vật nhỏ khối lượng m=1kg nằm yên ở rìa của một chiếc bàn tròn bán kính R= 30 cm đang
quay đều quanh trục thẳng đứng qua tâm bàn với tốc độ góc là 3 rad/s Lực ma sát nghỉ của bàn tác dụng vào vật có độ lớn:
C©u 22 : Một hòn đá rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Lấy g=10m/s2 Thời gian rơi của hòn đá là :
C©u 23 : Phương trình nào sau đây là dạng phương trình tổng quát của chuyển động thẳng biến đổi đều :
0 0
2
1
at t v x
0 0
2
1
at t
v x
x= + +
0 2
1
at x
0
1
at t v x
x= + +
C©u 24 : Chọn câu đúng : Trong chuyển động tròn đều:
A Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có
phương tiếp tuyến với quĩ đạo
B Vectơ vận tốc không đổi về hướng
C Vectơ vận tốc luôn luôn không đổi D Vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng
vào tâm quĩ đạo
C©u 25 : Điêu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động thẳng :
A Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi khi
vật chuyển động theo một chiều nhất định
B Gia tốc trung bình của chuyển động bằng
không
C Vận tốc trung bình của chuyển động luôn
không đổi D Vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
của chuyển động
C©u 26 : Kéo một vật có khối lượng 70 kg trên mặt sàn nằm ngang bằng lực có độ lớn 210 N theo phương
ngang làm vật chuyển động đều Lấy g =10 m/s2 Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là :
C©u 27 : Trong số các phương trình chuyển động sau, phương trình nào mô tả một vật chuyển động thẳng
đều theo chiều dương với vận tốc 2 m/s :
A x= 5 + 2t (m) B x =5 + 2t +2t2 (m) C x=
2
5
−
t
(m) D x = 5 -2t (m)
2
Trang 3C©u 28 : Biểu thức nào sau đây là biểu thức gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều :
R
v
a ht = 2 =ω2 B. 2 2
v
R
v
R
v
a ht = 2 =ω
C©u 29 : Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với tốc độ đầu 3m/s và gia tốc 2m/s2 , thời điểm ban
đầu ở gốc toạ độ và chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ thì phương trình có dạng:
A. x= − 3t+t2 B. x= − 3t− 2t2 C. x= 3t−t2 D. x= 3t+t2
C©u 30 : Chọn phương án đúng nhất: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là :
A Một đường thẳng song song trục hoành ot B Một đường thẳng xiên góc
C Một đường thẳng song song trục tung ov D Một đường parabol
Trang 4Môn lý10-k1 (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
4
Trang 5phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : lý10-k1
Đề số : 1
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27