Tương đối Cụ thể Kết quả Phản ánh và giám sát Rút ra quy luật Điều tra – chọn mẫu – phân tích – tổng hợp – rút ra kết luận Quan sát trực tiếp Là công việc ghi chép, tính toán tình hìn
Trang 2TÀI LI Ệ U H Ọ C T Ậ P
• Giáo trình Nguyên lý k ế toán (Lý thuy ế t,
bài t ậ p và bài gi ả i) – Tr ườ ng ñạ i h ọ c ngân hàng TP H ồ Chí Minh XB 2007
• Nguyên lý k ế toán – Tr ườ ng ñạ i h ọ c Kinh
t ế Tp H ồ Chí Minh.
• Lu ậ t k ế toán.
Trang 3N Ộ I DUNG MÔN H Ọ C
• Chương 1: Tổng quan về kế toán
• Chương 2: Chứng từ kế toán và kiểm kê tài sản
• Chương 3: Tài khoản và ghi sổ kép
• Chương 4: Tính giá các ñối tượng kế toán
• Chương 5: Tổng hợp – Cân ñối kế toán
• Chương 6: Kế toán quá trình sản xuất kinh doanh chủ
yếu của ñơn vị sản xuất
• Chương 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán
• Chương 8: Tổ chức công tác kế toán và kiểm tra kế toán
Trang 4Ch ươ ng 1:
Trang 5CH ƯƠ NG 1: T Ổ NG QUAN V Ề K Ế TOÁN
Trang 6I M Ộ T S Ố V Ấ N ðỀ CHUNG V Ề K Ế TOÁN
1.1 Khái niệm và phân loại hạch toán
1.2 Khái niệm kế toán
1.3 Lịch sử ra ñời của kế toán
1.4 Chức năng của kế toán
1.5 Phân loại kế toán
Trang 7HT là ho ạ t ñộ ng quan sát, ñ o l ườ ng, tính
toán, ghi chép c ủ a con ng ườ i ñố i v ớ i các
ho ạ t ñộ ng kinh t ế x ả y ra trong quá trình
Trang 9Chính xác, mang tính pháp lý Tương đối
Cụ thể Kết quả
Phản ánh và giám sát Rút ra quy luật
Điều tra – chọn mẫu – phân tích – tổng hợp – rút ra kết luận
Quan sát trực tiếp
Là công việc ghi chép, tính toán tình hình tài sản của
DN trong quá trình sử dụng vào hoạt động SXKD
Là công việc ng/cứu các hình thái XH số lớn trong mối liên hệ mặt chất với mặt lượng theo th/gian và địa điểm cụ thể.
Là công việc quan sát ghi chép từng loại nghiệp vụ kỹ thuật.
Nội dung
Hạch Toán Kế Toán Hạch Toán Thống Kê
Hạch Toán Nghiệp Vụ Chỉ tiêu
Trang 101.2 Khái ni ệ m K ế toán
“K ế toán là vi ệ c thu th ậ p, x ử lý, ki ể m tra, phân tích và
cung c ấ p thông tin kinh t ế , tài chính d ướ i hình th ứ c
giá tr ị , hi ệ n v ậ t và th ờ i gian lao ñộ ng”.
( ð i ề u 4 – Lu ậ t k ế toán)
“K ế toán là vi ệ c thu th ậ p, x ử lý, ki ể m tra, phân tích và
cung c ấ p thông tin kinh t ế , tài chính d ướ i hình th ứ c
giá tr ị , hi ệ n v ậ t và th ờ i gian lao ñộ ng”.
Trang 11+ Theo cuèn Tõ ệiÓn thuẺt ngữ kạ toịn cựa PGS.TS đẳng Văn Thanh:
Ộ Kạ toịn lộ quy tr ình ghi chĐp, ệịnh giị, chuyÓn ệữi vộ thềng tin vÒ cịc sè liỷu tội chÝnh Ợ
+ Theo Ronald thacker Ờ tác gi ả cu ố n Nguyên lý k ế toán M ỹ :
K ế toán là ph ươ ng pháp cung c ấ p thông tin c ầ n thi ế t cho
Trang 12Nh ư v ậ y: ðứ ng trên các góc ñ ộ khác nhau có
nh ữ ng quan ñ i ể m khác nhau v ề k ế toán
+ Theo quan ñ i ể m c ủ a các nhà khoa h ọ c: KT là khoa h ọ c
T ừ ñ ó ph ả i nghiên c ứ u v ề k ế toán có c ơ s ở ph ươ ng pháp lu ậ n
+ Theo quan ñ i ể m các nhà qu ả n lý: KT là công c ụ c ủ a qu ả n lý
T ừ ñ ó ph ả i s ử d ụ ng k ế toán nh ư m ộ t công c ụ ph ụ c v ụ qu ả n lý
+ Theo quan ñ i ể m các nhà kinh doanh: KT là ngôn ng ữ kinh
doanh
Từ ñó phải tổ chức cung cấp số liệu cho người sử dụng thông tin
+ Theo quan ñ i ể m c ủ a nh ữ ng ng ườ i làm công vi ệ c KT : KT là
công vi ệ c ghi chép
Trang 14• Luca Pacioli và tác
phẩm Summa de Arimethica Geomatria Proportioni et
Proportionalità (1494)
• Sự phát triển của nền kinh tế thế kỷ 16 dẫn
ñến sự phát triển các
kỹ thuật kế toán tài chính và kế toán quản
Trang 15toán c ủ a ñơ n v ị
Trang 16H Ệ TH Ố NG K Ế TOÁN
Trang 18h ọ
Trang 19Các ch ứ c n ă ng c ơ b ả n c ủ a m ộ t
Tóm t ắ t và truy ề n ñạ t thông tin ñế n
ng ườ i ra quy ế t ñị nh.
Phân nhóm các giao d ị ch
t ươ ng t ự ñể
t ạ o các báo cáo h ữ u ích
và ghi nh ậ n
các giao
d ị ch kinh t ế
Trang 201.5.1 Phân loại theo tính chất và ñối tượng
sử dụng thông tin
1.5.2 Phân loại theo lĩnh vực hoạt ñộng
1.5.3 Phân loại theo phương pháp ghi nhận
1.5 Phân loại kế toán
1.5 Phân lo ạ i k ế toán
Trang 21Theo cách phân loại này kế toán ñược chia làm hai loại:
Trang 221.5.1 Phân loại KT theo tính chất và ñối tượng sử dụng TT
K ế toán tài chính
• Cung c ấ p thông tin cho ñố i
t ượ ng bên ngoài doanh
• Cung c ấ p thông tin cho n ộ i
b ộ doanh nghi ệ p (Ng ườ i
qu ả n lý).
• Trình bày thông tin ñể d ự
báo cho t ươ ng lai.
• S ố li ệ u thích h ợ p, linh ñộ ng.
• Không có tính pháp l ệ nh
Trang 23Kế toán doanh nghiệp
Kế toán công trong các ñơn vị hành chính sự
nghiệp
1.5.2 Phân loại theo lĩnh vực hoạt ñộng
1.5.2 Phân lo ạ i theo l ĩ nh v ự c ho ạ t ñ ộ ng
Trang 24Kế toán dựa trên cơ sở tiền: Là việc ghi nhận nghiệp vụ dựa trên số tiền thực thu hay thực chi
Kế toán dồn tích: Là việc ghi nhận nghiệp vụ theo thời ñiểm phát sinh, không phụ thuộc vào số tiền trong nghiệp vụ ñã thực thu hay thực chi.
1.5.3 Phân loại theo phương pháp ghi nhận 1.5.3 Phân lo ạ i theo phương pháp ghi nh ậ n
Trang 252.1 K ế t c ấ u tài s ả n (Tài s ả n)
2.2 Ngu ồ n hình thành tài s ả n (Ngu ồ n v ố n)
2.3 M ố i quan h ệ gi ữ a tài s ả n và ngu ồ n v ố n
2.4 Quá trình v ậ n ñộ ng c ủ a tài s ả n
2.5 ðặ c ñ i ể m c ủ a ñố i t ượ ng k ế toán
Trang 26ðố i tư ợ ng c ủ a k ế toán
• Tài s n trong m i quan h 2 mt vi
ngun hình thành tài sn;
• Tài s n trong s vn ñng ca nó;
• Và các m i quan h kinh t pháp lí din
ra ñơn v
Trang 27• ðố i t ượ ng k ế toán
- Tài s ả n: ðượ c bi ể u hi ệ n b ằ ng ti ề n V ố n kinh doanh
ðượ c hình thành t ừ ñ âu Ngu ồ n v ố n KD
- V ậ n ñộ ng c ủ a TS Các quá trình KD
V ậ y ñố i t ượ ng k ế toán c ụ th ể trong các DN là :
Tài sn, N phi tr, NV ch s hu, doanh thu, chi phí,
kt qu KD, các quá trình kinh doanh
Trang 28Kết cấu của tài sản cho biết tài sản gồm những gì và ñược phân bổ như thế nào
Nguồn hình thành nên tài sản cho biết tài sản do ñâu mà có.
Kết cấu của tài sản cho biết tài sản gồm những gì và ñược phân bổ như thế nào
Nguồn hình thành nên tài sản cho biết tài sản do ñâu mà có.
Trang 292.1 K ế t c ấ u tài s ả n (Tài s ả n)
TÀI S Ả N :
- Là nguồn lực kinh tế
- Do ñơn vị kiểm soát
- Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai
- ðược hình thành từ giao dịch trong quá khứ
TÀI SẢN = VỐN = TÀI NGUYÊN KINH TẾ
Trang 30Vốn bằng tiền
& các khoản ðầu t tư ư N hạn
Vốn trong Thanh toán
Vốn dự trữ sx Kinh doanh
Vốn lưu
Trang 31h ữ u
N ợ ph ả i tr ả
N ợ ph ả i tr ả V V ố ố n ch n ch ủ ủ s s ở ở h h ữ ữ u u
Trang 33•L ỗ t ừ ho ạ t
ñộ ng KD
Trang 34Vay ngắn hạn PTNB; PTCNV, PTPNK; Thuế NN
Nợ Ngắn hạn
Nợ Dài hạn NV
NV
KD
2.2 Ngu ồ n hình thành tài s ả n (Ngu ồ n v ố n)
Trang 35TS trong mối quan hệ 2 mặt với
Trang 36BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN
I Ti ề n và các kho ả n t ươ ng ñươ ng ti ề n
II Các kho ả n ñầ u t ư tài chính ng ắ n h ạ n
III Các kho ả n ph ả i thu
IV Hàng t ồ n kho
V Tài s ả n ng ắ n h ạ n khác
NGU Ồ N V Ố N TÀI S Ả N
Trang 372.3 M ố i quan h ệ gi ữ a tài s ả n và ngu ồ n v ố n
• ∑ Tài s ả n = ∑ Ngu ồ n v ố n
• ∑ Ngu ồ n v ố n=N ợ ph ả i tr ả +V ố n CSH
• ∑ Tài s ả n=N ợ ph ả i tr ả +V ố n CSH
• V ố n CSH= ∑ Tài s ả n-N ợ ph ả i tr ả
TÀI S Ả N C Ủ A ðƠ N V Ị LUÔN V Ậ N ðỘ NG KHÔNG
NG Ừ NG QUA CÁC GIAI ð O Ạ N KHÁC NHAU
TÀI S Ả N C Ủ A ðƠ N V Ị LUÔN V Ậ N ðỘ NG KHÔNG
NG Ừ NG QUA CÁC GIAI ð O Ạ N KHÁC NHAU
TÍNH CÂN ðỐ I : ∑ Tài s ả n = ∑ Ngu ồ n v ố n
Trang 39S Ả N
XU Ấ T
CHU K Ỳ HO Ạ T ðỘ NG C Ủ A ðƠ N V Ị S Ả N XU Ấ T
Trang 41VÍ D Ụ V Ề S Ự V Ậ N ðỘ NG C Ủ A TÀI S Ả N
2.4 Quá trình v ậ n ñộ ng c ủ a tài s ả n
∑ Tài s ả n = ∑ Ngu ồ n v ố n
Trang 42
2.5 ðặ c ñ i ể m c ủ a ñố i t ượ ng k ế toán
-Có tính hai m ặ t, ñộ c l ậ p và cân b ằ ng nhau v ề giá tr ị
-V ậ n ñộ ng theo m ộ t tr ậ t t ự và khép kín theo chu k ỳ nh ấ t ñị nh.
-Có tính ñ a d ạ ng trên m ỗ i n ộ i dung
-G ắ n li ề n v ớ i l ợ i ích kinh t ế , quy ề n l ợ i và trách nhi ệ m c ủ a các bên.
Trang 43III CÁC PH ƯƠ NG PHÁP K Ế TOÁN
Tính giá
Trang 44Lập chứng từ kế toán
L ậ p ch ứ ng t ừ k ế toán
Là cơ sở ñầ u tiên c ủ a công vi ệ c k ế toán
Là phương ph áp c ủ a k ế toán ph ả n ánh các nghi ệ p v ụ kinh t ế phát sinh vào các t ờ
ch ứ ng t ừ theo m ẫ u quy ñ ị nh, theo th ờ i gian
và ñị a ñi ể m phát sinh c ủ a các nghi ệ p v ụ
Ch ứ ng t ừ là cơ sở ghi chép và b ằ ng
Trang 45Ki ể m kê :
K iểm kê là phương pháp của kế toán nhằm
kiểm tra tại chỗ tài sản của đơn vị bằng các
phương pháp cân, đo, đong, đếm, để xác định
số lượng, chất lượng thực tế tài sản của đơn vị nhằm đối chiếu với số liệu trên các sổ sách
của đơn vị, kịp thời điều chỉnh những sai sót,
mất mát tài sản
Ki ể m kê :
kiểm tra tại chỗ tài sản của đơn vị bằng các
của đơn vị, kịp thời điều chỉnh những sai sót,
mất mát tài sản
Trang 46Tính giá:
Tính giá là một phương pháp kế toán biểu hiện các đối tựơng kế toán bằng tiền theo những
nguyên tắc và yêu cầu nhất
định.
Tính giá:
Tính giá là một phương pháp kế toán biểu hiện các đối tựơng kế
toán bằng tiền theo những
nguyên tắc và yêu cầu nhất
định.
Trang 47Tài khoản kế toán
Tài khoản kế toán
Tài kho ả n là phương ph áp k ế tốn phân lo ạ i các nghi ệ p v ụ kinh t ế phát sinh để ph ả n ánh
Trang 48Ghi sổ kép
Ghi sổ kép là một phương pháp được dùng
để ghi số tiền của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan theo
đúng các nội dung kinh tế của các nghiệp vụ và mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán
với nhau.
Trang 49Tổng hợp và cân ñối
Tổng hợp và cân ñối là phương pháp kế toán ñược
thực hiện thông qua việc lập báo cáo kế toán.
Báo cáo kế toán ñược lập từ số liệu của sổ kế toán.
Báo cáo kế toán cung cấp thông tin về tình hình tài
chính, tình hình sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp.
Trang 50IV Yêu c ầ u và các nguyên t ắ c k ế toán c ơ b ả n
4.1 Các quy ñị nh ñố i v ớ i công tác k ế toán
4.2 Các nguyên t ắ c k ế toán c ơ b ả n
Trang 52Th ự c th ể kinh doanh
Một DN/ñơn vị kế toán là
một tổ chức ñộc lập với chủ sở hữu và các doanh nghiệp khác.
Trang 53giá tr ị c ủ a nó ñượ c k ỳ v ọ ng là s ẽ không bi ế n
ñộ ng quá nhi ề u qua th ờ i gian
Trang 54K ỳ k ế toán
C ác doanh nghi ệ p c ầ n các báo cáo ñị nh k ỳ ,
do ñ ó các nhà k ế toán chu ẩ n b ị các báo cáo
tài chính và các báo cáo k ế toán khác theo t ừ ng
th ờ i k ỳ c ụ th ể m ộ t cách th ườ ng xuyên
Trang 56C ơ s ở d ồ n tích
• M ọ i nghi ệ p v ụ kinh t ế , tài chính c ủ a doanh
nghi ệ p liên quan ñế n tài s ả n, n ợ ph ả i tr ả ,
ngu ồ n v ố n ch ủ s ở h ữ u, doanh thu, chi phí
ph ả i ñượ c ghi s ổ k ế toán vào th ờ i ñ i ể m phát
sinh, không c ă n c ứ vào th ờ i ñ i ể m th ự c t ế thu
ho ặ c th ự c t ế chi ti ề n ho ặ c t ươ ng ñươ ng ti ề n
• Báo cáo tài chính l ậ p trên c ơ s ở d ồ n tích
ph ả n ả nh tình hình tài chính c ủ a doanh
nghi ệ p trong quá kh ứ , hi ệ n t ạ i và tương lai
Trang 57C ơ s ở d ồ n tích và c ơ s ở ti ề n m ặ t
• K ế toán trên c ơ s ở ti ề n m ặ t ghi nh ậ n
tác ñộ ng c ủ a các nghi ệ p v ụ kinh t ế trên các báo cáo tài chính khi và ch ỉ khi
Trang 58C ơ s ở d ồ n tích và vi ệ c ghi nh ậ n doanh thu
• Doanh thu ñượ c ghi nh ậ n khi:
– DN chuy ể n giao hàng hoá ho ặ c d ị ch v ụ cho
khách hàng và nh ậ n ñượ c ti ề n ho ặ c quy ề n
nh ậ n ti ề n trong t ươ ng lai.
Trang 59Ho ạ t ñộ ng liên t ụ c
• BCTC ph ả i ñượ c l ậ p trên c ơ s ở gi ả ñị nh là doanh
nghi ệ p ñ ang ho ạ t ñộ ng liên t ụ c và s ẽ ti ế p t ụ c ho ạ t
ñộ ng kinh doanh bình th ườ ng trong t ươ ng lai g ầ n.
• Tr ườ ng h ợ p th ự c t ế khác v ớ i gi ả ñị nh ho ạ t ñộ ng liên
t ụ c thì báo cáo tài chính ph ả i l ậ p trên m ộ t c ơ s ở
khác và ph ả i gi ả i thích c ơ s ở ñã sử d ụ ng ñể l ậ p báo cáo tài chính.
• V ớ i gi ả ñị nh ho ạ t ñộ ng liên t ụ c, các nhà k ế toán:
+ S ử d ụ ng giá g ố c ñể ghi nh ậ n các tài s ả n dài h ạ n
+ Ghi nh ậ n các kho ả n n ợ ph ả i tr ả theo giá tr ị ph ả i thanh
toán khi ñ áo h ạ n.
Trang 60Nguyên t ắ c giá g ố c
• Tài s ả n ph ả i ñượ c ghi nh ậ n theo giá g ố c.
• Giá g ố c c ủ a tài s ả n ñượ c tính theo s ố ti ề n
ho ặ c kho ả n t ươ ng ñươ ng ti ề n ñ ã tr ả , ph ả i tr ả
ho ặ c tính theo giá tr ị h ợ p lý c ủ a tài s ả n ñ ó vào
th ờ i ñ i ể m tài s ả n ñượ c ghi nh ậ n
• Giá g ố c c ủ a tài s ả n không ñượ c thay ñổ i tr ừ
khi có quy ñị nh khác trong chu ẩ n m ự c k ế toán
c ụ th ể
Trang 61Nguyên t ắ c phù h ợ p: Khi nào
ghi nhn chi phí
Vi ệ c ghi nh ậ n doanh thu và chi phí ph ả i phù h ợ p v ớ i
nhau.
Khi ghi nh ậ n m ộ t kho ả n doanh thu thì ph ả i ghi nh ậ n m ộ t
kho ả n chi phí t ươ ng ứ ng có liên quan ñế n vi ệ c t ạ o ra
doanh thu ñ ó
Chi phí t ươ ng ứ ng v ớ i doanh thu g ồ m chi phí c ủ a k ỳ t ạ o
ra doanh thu và chi phí c ủ a các k ỳ tr ướ c ho ặ c chi phí
ph ả i tr ả nh ư ng liên quan ñế n doanh thu c ủ a k ỳ ñ ó
Trang 63- Ph ả i l ậ p các kho ả n DF nh ư ng không l ậ p quá l ớ n;
- Không ñ ánh giá cao h ơ n giá tr ị c ủ a các tài s ả n và các kho ả n thu nh ậ p ;
- Không ñ ánh giá th ấ p h ơ n giá tr ị c ủ a các kho ả n n ợ ph ả i
tr ả và chi phí;
- Doanh thu và thu nh ậ p ch ỉ ñượ c ghi nh ậ n khi có b ằ ng
ch ứ ng ch ắ c ch ắ n v ề kh ả n ă ng thu ñượ c l ợ i ích kinh t ế , còn chi phí ph ả i ñượ c ghi nh ậ n khi có b ằ ng ch ứ ng v ề
kh ả n ă ng phát sinh chi phí.
Trang 64Nguyên t ắ c tr ọ ng y ế u
• K ế toán ph ả i ñả m b ả o v ề tính trung th ự c và h ợ p lý
c ủ a các thông tin ñượ c coi là tr ọ ng y ế u.
• Thông tin ñượ c coi là tr ọ ng y ế u trong tr ườ ng h ợ p
n ế u thi ế u thông tin ho ặ c thi ế u chính xác c ủ a
thông tin ñ ó có th ể làm sai l ệ ch ñ áng k ể báo cáo tài chính, làm ả nh h ưở ng ñế n quy ế t ñị nh kinh t ế
c ủ a ng ườ i s ử d ụ ng báo cáo tài chính
Trang 662.4 T ổ ch ứ c công tác ki ể m kê
Trang 68c c c ă ă ă n c n n c ứ ứ ch ch ứ ứ ng minh b ng minh b ằ ằ ng gi ng gi ấ ấ y ho y ho ặ ặ c v c v ậ ậ t mang tin t mang tin
v ề nghi ệ p v ụ kinh t ế tài chính ñ ã phát sinh và th v ề nghi ệ p v ụ kinh ự c s t ự ế tài hoàn thành chính ñ ñ ã
ã phát sinh và th ự c s ự hoàn thành
là c ơ s ở ñể h ạ ch toán vào s ổ sách
k ế toán c ủ a ñơ n v ị , doanh nghi ệ p
là c c ơ ơ s ở ñể h ạ ch toán vào s ổ sách
k ế toán c ủ a ñơ ñơ n n v ị , doanh nghi ệ p
VD: Hóa ñơn bán hàng, VD: Hóa ñơn bán hàng,
Trang 691.2 Y nghĩa của chứng từ kế toán
Sao chụp và ghi chép kịp thời, trung thực nghiệp
Chứng từ là cơ sở pháp lý cho các số liệu kế toán
Chứng từ là cơ sở pháp lý cho việc kiểm tra việc chấp hành chính sách, chế ñộ, thể lệ về kinh tế tài chính Chứng từ là cơ sở ñể giải quyết các tranh chấp, khiếu
Trang 70• Chứng từ nội bộ
• Chứng từ bên ngoài
• Chứng từ tiền mặt
• Chứng từ TSCð …
Trang 71a Theo trình tự và công dụng
Chứng từ gốc : Có giá trị pháp lý quan trọng nhất Gồm
Chứng từ mệnh lệnh
- Theo lệnh của người quản lý
- Chưa đủ làm căn cứ ghi sổ kế toán Chứng từ chấp hành
- Phản ánh NVKT đã hoàn thành
- Làm căn cứ ghi sổ kế toán
1.3 Phân loại chứng từ
Trang 72Chứng từ ghi sổ: Không có giá trị pháp lý nh
chứng từ gốc
Tổng hợp trực tiếp (chứng từ ban đầu)
- Phản ánh trực tiếp đối tượng kế toán
- Gồm những chứng từ gốc.
Tổng hợp gián tiếp
- Tổng hợp các NVKT cùng loại
1.3 Phân loại chứng từ
Trang 73• b Theo ñịa ñiểm lập chứng từ
- Chứng từ bên trong (nội bộ): chứng từ ñược lập trong phạm vi ñơn vị hạch toán không phụ thuộc vào ñặc
tính của nghiệp vụ VD: phiếu xuất vật tư cho sản
xuất, bảng kê thanh toán lương, biên bản kiểm kê nội
Trang 74c Theo hình thức của chứng từ
Chứng từ bằng giấy
Chứng từ điện tử
1.3 Phân loại chứng từ
Trang 75Chứng từ bằng giấy
Chứng từ là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế đã
thực sự phát sinh và hoàn thành, làm
căn cứ để ghi sổ kế toán.
Trang 76tính hoặc trên băng, đĩa từ, các loại thẻ
Trang 77d Theo nội dung kinh tế
Chứng từ kế toán được ban hành theo 5 chỉ tiêu
Lao động tiền lương
Trang 82Ngày tháng năm
Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
(Ký tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 83Ngày tháng năm
Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền
(Ký tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Đã nhận đủ số tiền viết bằng chữ:
+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):
+ Số tiền quy đổi
... phương pháp kế tốnthực thông qua việc lập báo cáo kế tốn.
Báo cáo kế tốn lập từ số liệu sổ kế toán.
Báo cáo kế toán cung... chứng từ kế toán< /h3>
Sao chụp ghi chép kịp thời, trung thực nghiệp
Chứng từ sở pháp lý cho số liệu kế toán< /b>
Chứng từ sở pháp lý cho việc... chứng từ kế toán< /b>
L ậ p ch ứ ng t k ế toán< /b>
Là sở đầ u tiên c ủ a cơng vi ệ c k ế toán
Là phương ph áp c ủ a k ế toán ph