1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng:Nguyên lý kế toán pdf

233 739 15

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên lý kế toán
Tác giả Nguyễn Thị Hằng Nga
Trường học Ngân hàng TP.HCM
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 233
Dung lượng 4,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương đối Cụ thể Kết quả Phản ánh và giám sát Rút ra quy luật Điều tra – chọn mẫu – phân tích – tổng hợp – rút ra kết luận Quan sát trực tiếp Là công việc ghi chép, tính toán tình hìn

Trang 2

TÀI LI Ệ U H Ọ C T Ậ P

• Giáo trình Nguyên lý k ế toán (Lý thuy ế t,

bài t ậ p và bài gi ả i) – Tr ườ ng ñạ i h ọ c ngân hàng TP H ồ Chí Minh XB 2007

• Nguyên lý k ế toán – Tr ườ ng ñạ i h ọ c Kinh

t ế Tp H ồ Chí Minh.

• Lu ậ t k ế toán.

Trang 3

N Ộ I DUNG MÔN H Ọ C

• Chương 1: Tổng quan về kế toán

• Chương 2: Chứng từ kế toán và kiểm kê tài sản

• Chương 3: Tài khoản và ghi sổ kép

• Chương 4: Tính giá các ñối tượng kế toán

• Chương 5: Tổng hợp – Cân ñối kế toán

• Chương 6: Kế toán quá trình sản xuất kinh doanh chủ

yếu của ñơn vị sản xuất

• Chương 7: Sổ kế toán và hình thức kế toán

• Chương 8: Tổ chức công tác kế toán và kiểm tra kế toán

Trang 4

Ch ươ ng 1:

Trang 5

CH ƯƠ NG 1: T Ổ NG QUAN V Ề K Ế TOÁN

Trang 6

I M Ộ T S Ố V Ấ N ðỀ CHUNG V Ề K Ế TOÁN

1.1 Khái niệm và phân loại hạch toán

1.2 Khái niệm kế toán

1.3 Lịch sử ra ñời của kế toán

1.4 Chức năng của kế toán

1.5 Phân loại kế toán

Trang 7

HT là ho ạ t ñộ ng quan sát, ñ o l ườ ng, tính

toán, ghi chép c ủ a con ng ườ i ñố i v ớ i các

ho ạ t ñộ ng kinh t ế x ả y ra trong quá trình

Trang 9

Chính xác, mang tính pháp lý Tương đối

Cụ thể Kết quả

Phản ánh và giám sát Rút ra quy luật

Điều tra – chọn mẫu – phân tích – tổng hợp – rút ra kết luận

Quan sát trực tiếp

Là công việc ghi chép, tính toán tình hình tài sản của

DN trong quá trình sử dụng vào hoạt động SXKD

Là công việc ng/cứu các hình thái XH số lớn trong mối liên hệ mặt chất với mặt lượng theo th/gian và địa điểm cụ thể.

Là công việc quan sát ghi chép từng loại nghiệp vụ kỹ thuật.

Nội dung

Hạch Toán Kế Toán Hạch Toán Thống Kê

Hạch Toán Nghiệp Vụ Chỉ tiêu

Trang 10

1.2 Khái ni ệ m K ế toán

“K ế toán là vi ệ c thu th ậ p, x ử lý, ki ể m tra, phân tích và

cung c ấ p thông tin kinh t ế , tài chính d ướ i hình th ứ c

giá tr ị , hi ệ n v ậ t và th ờ i gian lao ñộ ng”.

( ð i ề u 4 – Lu ậ t k ế toán)

“K ế toán là vi ệ c thu th ậ p, x ử lý, ki ể m tra, phân tích và

cung c ấ p thông tin kinh t ế , tài chính d ướ i hình th ứ c

giá tr ị , hi ệ n v ậ t và th ờ i gian lao ñộ ng”.

Trang 11

+ Theo cuèn Tõ ệiÓn thuẺt ngữ kạ toịn cựa PGS.TS đẳng Văn Thanh:

Ộ Kạ toịn lộ quy tr ình ghi chĐp, ệịnh giị, chuyÓn ệữi vộ thềng tin vÒ cịc sè liỷu tội chÝnh Ợ

+ Theo Ronald thacker Ờ tác gi ả cu ố n Nguyên lý k ế toán M ỹ :

K ế toán là ph ươ ng pháp cung c ấ p thông tin c ầ n thi ế t cho

Trang 12

Nh ư v ậ y: ðứ ng trên các góc ñ ộ khác nhau có

nh ữ ng quan ñ i ể m khác nhau v ề k ế toán

+ Theo quan ñ i ể m c ủ a các nhà khoa h ọ c: KT là khoa h ọ c

T ừ ñ ó ph ả i nghiên c ứ u v ề k ế toán có c ơ s ở ph ươ ng pháp lu ậ n

+ Theo quan ñ i ể m các nhà qu ả n lý: KT là công c ụ c ủ a qu ả n lý

T ừ ñ ó ph ả i s ử d ụ ng k ế toán nh ư m ộ t công c ụ ph ụ c v ụ qu ả n lý

+ Theo quan ñ i ể m các nhà kinh doanh: KT là ngôn ng ữ kinh

doanh

Từ ñó phải tổ chức cung cấp số liệu cho người sử dụng thông tin

+ Theo quan ñ i ể m c ủ a nh ữ ng ng ườ i làm công vi ệ c KT : KT là

công vi ệ c ghi chép

Trang 14

• Luca Pacioli và tác

phẩm Summa de Arimethica Geomatria Proportioni et

Proportionalità (1494)

• Sự phát triển của nền kinh tế thế kỷ 16 dẫn

ñến sự phát triển các

kỹ thuật kế toán tài chính và kế toán quản

Trang 15

toán c ủ a ñơ n v ị

Trang 16

H Ệ TH Ố NG K Ế TOÁN

Trang 18

h ọ

Trang 19

Các ch ứ c n ă ng c ơ b ả n c ủ a m ộ t

 Tóm t ắ t và truy ề n ñạ t thông tin ñế n

ng ườ i ra quy ế t ñị nh.

 Phân nhóm các giao d ị ch

t ươ ng t ự ñể

t ạ o các báo cáo h ữ u ích

và ghi nh ậ n

các giao

d ị ch kinh t ế

Trang 20

1.5.1 Phân loại theo tính chất và ñối tượng

sử dụng thông tin

1.5.2 Phân loại theo lĩnh vực hoạt ñộng

1.5.3 Phân loại theo phương pháp ghi nhận

1.5 Phân loại kế toán

1.5 Phân lo ạ i k ế toán

Trang 21

Theo cách phân loại này kế toán ñược chia làm hai loại:

Trang 22

1.5.1 Phân loại KT theo tính chất và ñối tượng sử dụng TT

K ế toán tài chính

• Cung c ấ p thông tin cho ñố i

t ượ ng bên ngoài doanh

• Cung c ấ p thông tin cho n ộ i

b ộ doanh nghi ệ p (Ng ườ i

qu ả n lý).

• Trình bày thông tin ñể d ự

báo cho t ươ ng lai.

• S ố li ệ u thích h ợ p, linh ñộ ng.

• Không có tính pháp l ệ nh

Trang 23

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán công trong các ñơn vị hành chính sự

nghiệp

1.5.2 Phân loại theo lĩnh vực hoạt ñộng

1.5.2 Phân lo ạ i theo l ĩ nh v ự c ho ạ t ñ ộ ng

Trang 24

Kế toán dựa trên cơ sở tiền: Là việc ghi nhận nghiệp vụ dựa trên số tiền thực thu hay thực chi

Kế toán dồn tích: Là việc ghi nhận nghiệp vụ theo thời ñiểm phát sinh, không phụ thuộc vào số tiền trong nghiệp vụ ñã thực thu hay thực chi.

1.5.3 Phân loại theo phương pháp ghi nhận 1.5.3 Phân lo ạ i theo phương pháp ghi nh ậ n

Trang 25

2.1 K ế t c ấ u tài s ả n (Tài s ả n)

2.2 Ngu ồ n hình thành tài s ả n (Ngu ồ n v ố n)

2.3 M ố i quan h ệ gi ữ a tài s ả n và ngu ồ n v ố n

2.4 Quá trình v ậ n ñộ ng c ủ a tài s ả n

2.5 ðặ c ñ i ể m c ủ a ñố i t ượ ng k ế toán

Trang 26

ðố i tư ợ ng c ủ a k ế toán

• Tài s n trong m i quan h 2 mt vi

ngun hình thành tài sn;

• Tài s n trong s vn ñng ca nó;

• Và các m i quan h kinh t pháp lí din

ra  ñơn v

Trang 27

ðố i t ượ ng k ế toán

- Tài s ả n: ðượ c bi ể u hi ệ n b ằ ng ti ề n V ố n kinh doanh

ðượ c hình thành t ừ ñ âu Ngu ồ n v ố n KD

- V ậ n ñộ ng c ủ a TS Các quá trình KD

V ậ y ñố i t ượ ng k ế toán c ụ th ể trong các DN là :

Tài sn, N phi tr, NV ch s hu, doanh thu, chi phí,

k t qu KD, các quá trình kinh doanh

Trang 28

Kết cấu của tài sản cho biết tài sản gồm những gì và ñược phân bổ như thế nào

Nguồn hình thành nên tài sản cho biết tài sản do ñâu mà có.

Kết cấu của tài sản cho biết tài sản gồm những gì và ñược phân bổ như thế nào

Nguồn hình thành nên tài sản cho biết tài sản do ñâu mà có.

Trang 29

2.1 K ế t c ấ u tài s ả n (Tài s ả n)

TÀI S Ả N :

- Là nguồn lực kinh tế

- Do ñơn vị kiểm soát

- Có khả năng mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai

- ðược hình thành từ giao dịch trong quá khứ

TÀI SẢN = VỐN = TÀI NGUYÊN KINH TẾ

Trang 30

Vốn bằng tiền

& các khoản ðầu t tư ư N hạn

Vốn trong Thanh toán

Vốn dự trữ sx Kinh doanh

Vốn lưu

Trang 31

h ữ u

N ợ ph ả i tr ả

N ợ ph ả i tr ả V V ố ố n ch n ch ủ ủ s s ở ở h h ữ ữ u u

Trang 33

•L ỗ t ừ ho ạ t

ñộ ng KD

Trang 34

Vay ngắn hạn PTNB; PTCNV, PTPNK; Thuế NN

Nợ Ngắn hạn

Nợ Dài hạn NV

NV

KD

2.2 Ngu ồ n hình thành tài s ả n (Ngu ồ n v ố n)

Trang 35

TS trong mối quan hệ 2 mặt với

Trang 36

BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN

I Ti ề n và các kho ả n t ươ ng ñươ ng ti ề n

II Các kho ả n ñầ u t ư tài chính ng ắ n h ạ n

III Các kho ả n ph ả i thu

IV Hàng t ồ n kho

V Tài s ả n ng ắ n h ạ n khác

NGU Ồ N V Ố N TÀI S Ả N

Trang 37

2.3 M ố i quan h ệ gi ữ a tài s ả n và ngu ồ n v ố n

• ∑ Tài s ả n = ∑ Ngu ồ n v ố n

• ∑ Ngu ồ n v ố n=N ợ ph ả i tr ả +V ố n CSH

• ∑ Tài s ả n=N ợ ph ả i tr ả +V ố n CSH

• V ố n CSH= ∑ Tài s ả n-N ợ ph ả i tr ả

TÀI S Ả N C Ủ A ðƠ N V Ị LUÔN V Ậ N ðỘ NG KHÔNG

NG Ừ NG QUA CÁC GIAI ð O Ạ N KHÁC NHAU

TÀI S Ả N C Ủ A ðƠ N V Ị LUÔN V Ậ N ðỘ NG KHÔNG

NG Ừ NG QUA CÁC GIAI ð O Ạ N KHÁC NHAU

 TÍNH CÂN ðỐ I : ∑ Tài s ả n = ∑ Ngu ồ n v ố n

Trang 39

S Ả N

XU Ấ T

CHU K Ỳ HO Ạ T ðỘ NG C Ủ A ðƠ N V Ị S Ả N XU Ấ T

Trang 41

VÍ D Ụ V Ề S Ự V Ậ N ðỘ NG C Ủ A TÀI S Ả N

2.4 Quá trình v ậ n ñộ ng c ủ a tài s ả n

Tài s ả n = Ngu ồ n v ố n



Trang 42

2.5 ðặ c ñ i ể m c ủ a ñố i t ượ ng k ế toán

-Có tính hai m ặ t, ñộ c l ậ p và cân b ằ ng nhau v ề giá tr ị

-V ậ n ñộ ng theo m ộ t tr ậ t t ự và khép kín theo chu k ỳ nh ấ t ñị nh.

-Có tính ñ a d ạ ng trên m ỗ i n ộ i dung

-G ắ n li ề n v ớ i l ợ i ích kinh t ế , quy ề n l ợ i và trách nhi ệ m c ủ a các bên.

Trang 43

III CÁC PH ƯƠ NG PHÁP K Ế TOÁN

Tính giá

Trang 44

Lập chứng từ kế toán

L ậ p ch ứ ng t ừ k ế toán

 Là cơ sở ñầ u tiên c ủ a công vi ệ c k ế toán

 Là phương ph áp c ủ a k ế toán ph ả n ánh các nghi ệ p v ụ kinh t ế phát sinh vào các t ờ

ch ứ ng t ừ theo m ẫ u quy ñ ị nh, theo th ờ i gian

và ñị a ñi ể m phát sinh c ủ a các nghi ệ p v ụ

 Ch ứ ng t ừ là cơ sở ghi chép và b ằ ng

Trang 45

Ki ể m kê :

K iểm kê là phương pháp của kế toán nhằm

kiểm tra tại chỗ tài sản của đơn vị bằng các

phương pháp cân, đo, đong, đếm, để xác định

số lượng, chất lượng thực tế tài sản của đơn vị nhằm đối chiếu với số liệu trên các sổ sách

của đơn vị, kịp thời điều chỉnh những sai sót,

mất mát tài sản

Ki ể m kê :

kiểm tra tại chỗ tài sản của đơn vị bằng các

của đơn vị, kịp thời điều chỉnh những sai sót,

mất mát tài sản

Trang 46

Tính giá:

Tính giá là một phương pháp kế toán biểu hiện các đối tựơng kế toán bằng tiền theo những

nguyên tắc và yêu cầu nhất

định.

Tính giá:

Tính giá là một phương pháp kế toán biểu hiện các đối tựơng kế

toán bằng tiền theo những

nguyên tắc và yêu cầu nhất

định.

Trang 47

Tài khoản kế toán

Tài khoản kế toán

Tài kho ả n là phương ph áp k ế tốn phân lo ạ i các nghi ệ p v ụ kinh t ế phát sinh để ph ả n ánh

Trang 48

Ghi sổ kép

Ghi sổ kép là một phương pháp được dùng

để ghi số tiền của các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan theo

đúng các nội dung kinh tế của các nghiệp vụ và mối quan hệ giữa các đối tượng kế toán

với nhau.

Trang 49

Tổng hợp và cân ñối

 Tổng hợp và cân ñối là phương pháp kế toán ñược

thực hiện thông qua việc lập báo cáo kế toán.

 Báo cáo kế toán ñược lập từ số liệu của sổ kế toán.

 Báo cáo kế toán cung cấp thông tin về tình hình tài

chính, tình hình sản xuất kinh doanh của doanh

nghiệp.

Trang 50

IV Yêu c ầ u và các nguyên t ắ c k ế toán c ơ b ả n

4.1 Các quy ñị nh ñố i v ớ i công tác k ế toán

4.2 Các nguyên t ắ c k ế toán c ơ b ả n

Trang 52

Th ự c th ể kinh doanh

Một DN/ñơn vị kế toán là

một tổ chức ñộc lập với chủ sở hữu và các doanh nghiệp khác.

Trang 53

giá tr ị c ủ a nó ñượ c k ỳ v ọ ng là s ẽ không bi ế n

ñộ ng quá nhi ề u qua th ờ i gian

Trang 54

K ỳ k ế toán

C ác doanh nghi ệ p c ầ n các báo cáo ñị nh k ỳ ,

do ñ ó các nhà k ế toán chu ẩ n b ị các báo cáo

tài chính và các báo cáo k ế toán khác theo t ừ ng

th ờ i k ỳ c ụ th ể m ộ t cách th ườ ng xuyên

Trang 56

C ơ s ở d ồ n tích

• M ọ i nghi ệ p v ụ kinh t ế , tài chính c ủ a doanh

nghi ệ p liên quan ñế n tài s ả n, n ợ ph ả i tr ả ,

ngu ồ n v ố n ch ủ s ở h ữ u, doanh thu, chi phí

ph ả i ñượ c ghi s ổ k ế toán vào th ờ i ñ i ể m phát

sinh, không c ă n c ứ vào th ờ i ñ i ể m th ự c t ế thu

ho ặ c th ự c t ế chi ti ề n ho ặ c t ươ ng ñươ ng ti ề n

• Báo cáo tài chính l ậ p trên c ơ s ở d ồ n tích

ph ả n ả nh tình hình tài chính c ủ a doanh

nghi ệ p trong quá kh ứ , hi ệ n t ạ i và tương lai

Trang 57

C ơ s ở d ồ n tích và c ơ s ở ti ề n m ặ t

• K ế toán trên c ơ s ở ti ề n m ặ t ghi nh ậ n

tác ñộ ng c ủ a các nghi ệ p v ụ kinh t ế trên các báo cáo tài chính khi và ch ỉ khi

Trang 58

C ơ s ở d ồ n tích và vi ệ c ghi nh ậ n doanh thu

• Doanh thu ñượ c ghi nh ậ n khi:

– DN chuy ể n giao hàng hoá ho ặ c d ị ch v ụ cho

khách hàng và nh ậ n ñượ c ti ề n ho ặ c quy ề n

nh ậ n ti ề n trong t ươ ng lai.

Trang 59

Ho ạ t ñộ ng liên t ụ c

• BCTC ph ả i ñượ c l ậ p trên c ơ s ở gi ả ñị nh là doanh

nghi ệ p ñ ang ho ạ t ñộ ng liên t ụ c và s ẽ ti ế p t ụ c ho ạ t

ñộ ng kinh doanh bình th ườ ng trong t ươ ng lai g ầ n.

• Tr ườ ng h ợ p th ự c t ế khác v ớ i gi ả ñị nh ho ạ t ñộ ng liên

t ụ c thì báo cáo tài chính ph ả i l ậ p trên m ộ t c ơ s ở

khác và ph ả i gi ả i thích c ơ s ở ñã sử d ụ ng ñể l ậ p báo cáo tài chính.

• V ớ i gi ả ñị nh ho ạ t ñộ ng liên t ụ c, các nhà k ế toán:

+ S ử d ụ ng giá g ố c ñể ghi nh ậ n các tài s ả n dài h ạ n

+ Ghi nh ậ n các kho ả n n ợ ph ả i tr ả theo giá tr ị ph ả i thanh

toán khi ñ áo h ạ n.

Trang 60

Nguyên t ắ c giá g ố c

• Tài s ả n ph ả i ñượ c ghi nh ậ n theo giá g ố c.

• Giá g ố c c ủ a tài s ả n ñượ c tính theo s ố ti ề n

ho ặ c kho ả n t ươ ng ñươ ng ti ề n ñ ã tr ả , ph ả i tr ả

ho ặ c tính theo giá tr ị h ợ p lý c ủ a tài s ả n ñ ó vào

th ờ i ñ i ể m tài s ả n ñượ c ghi nh ậ n

• Giá g ố c c ủ a tài s ả n không ñượ c thay ñổ i tr ừ

khi có quy ñị nh khác trong chu ẩ n m ự c k ế toán

c ụ th ể

Trang 61

Nguyên t ắ c phù h ợ p: Khi nào

ghi nhn chi phí

Vi ệ c ghi nh ậ n doanh thu và chi phí ph ả i phù h ợ p v ớ i

nhau.

Khi ghi nh ậ n m ộ t kho ả n doanh thu thì ph ả i ghi nh ậ n m ộ t

kho ả n chi phí t ươ ng ứ ng có liên quan ñế n vi ệ c t ạ o ra

doanh thu ñ ó

Chi phí t ươ ng ứ ng v ớ i doanh thu g ồ m chi phí c ủ a k ỳ t ạ o

ra doanh thu và chi phí c ủ a các k ỳ tr ướ c ho ặ c chi phí

ph ả i tr ả nh ư ng liên quan ñế n doanh thu c ủ a k ỳ ñ ó

Trang 63

- Ph ả i l ậ p các kho ả n DF nh ư ng không l ậ p quá l ớ n;

- Không ñ ánh giá cao h ơ n giá tr ị c ủ a các tài s ả n và các kho ả n thu nh ậ p ;

- Không ñ ánh giá th ấ p h ơ n giá tr ị c ủ a các kho ả n n ợ ph ả i

tr ả và chi phí;

- Doanh thu và thu nh ậ p ch ỉ ñượ c ghi nh ậ n khi có b ằ ng

ch ứ ng ch ắ c ch ắ n v ề kh ả n ă ng thu ñượ c l ợ i ích kinh t ế , còn chi phí ph ả i ñượ c ghi nh ậ n khi có b ằ ng ch ứ ng v ề

kh ả n ă ng phát sinh chi phí.

Trang 64

Nguyên t ắ c tr ọ ng y ế u

• K ế toán ph ả i ñả m b ả o v ề tính trung th ự c và h ợ p lý

c ủ a các thông tin ñượ c coi là tr ọ ng y ế u.

• Thông tin ñượ c coi là tr ọ ng y ế u trong tr ườ ng h ợ p

n ế u thi ế u thông tin ho ặ c thi ế u chính xác c ủ a

thông tin ñ ó có th ể làm sai l ệ ch ñ áng k ể báo cáo tài chính, làm ả nh h ưở ng ñế n quy ế t ñị nh kinh t ế

c ủ a ng ườ i s ử d ụ ng báo cáo tài chính

Trang 66

2.4 T ổ ch ứ c công tác ki ể m kê

Trang 68

c c c ă ă ă n c n n c ứ ứ ch ch ứ ứ ng minh b ng minh b ằ ằ ng gi ng gi ấ ấ y ho y ho ặ ặ c v c v ậ ậ t mang tin t mang tin

v ề nghi ệ p v ụ kinh t ế tài chính ñ ã phát sinh và th v ề nghi ệ p v ụ kinh ự c s t ự ế tài hoàn thành chính ñ ñ ã

ã phát sinh và th ự c s ự hoàn thành

là c ơ s ở ñể h ạ ch toán vào s ổ sách

k ế toán c ủ a ñơ n v ị , doanh nghi ệ p

là c c ơ ơ s ở ñể h ạ ch toán vào s ổ sách

k ế toán c ủ a ñơ ñơ n n v ị , doanh nghi ệ p

VD: Hóa ñơn bán hàng, VD: Hóa ñơn bán hàng,

Trang 69

1.2 Y nghĩa của chứng từ kế toán

Sao chụp và ghi chép kịp thời, trung thực nghiệp

Chứng từ là cơ sở pháp lý cho các số liệu kế toán

Chứng từ là cơ sở pháp lý cho việc kiểm tra việc chấp hành chính sách, chế ñộ, thể lệ về kinh tế tài chính Chứng từ là cơ sở ñể giải quyết các tranh chấp, khiếu

Trang 70

• Chứng từ nội bộ

• Chứng từ bên ngoài

• Chứng từ tiền mặt

• Chứng từ TSCð …

Trang 71

a Theo trình tự và công dụng

Chứng từ gốc : Có giá trị pháp lý quan trọng nhất Gồm

Chứng từ mệnh lệnh

- Theo lệnh của người quản lý

- Chưa đủ làm căn cứ ghi sổ kế toán Chứng từ chấp hành

- Phản ánh NVKT đã hoàn thành

- Làm căn cứ ghi sổ kế toán

1.3 Phân loại chứng từ

Trang 72

Chứng từ ghi sổ: Không có giá trị pháp lý nh

chứng từ gốc

Tổng hợp trực tiếp (chứng từ ban đầu)

- Phản ánh trực tiếp đối tượng kế toán

- Gồm những chứng từ gốc.

Tổng hợp gián tiếp

- Tổng hợp các NVKT cùng loại

1.3 Phân loại chứng từ

Trang 73

• b Theo ñịa ñiểm lập chứng từ

- Chứng từ bên trong (nội bộ): chứng từ ñược lập trong phạm vi ñơn vị hạch toán không phụ thuộc vào ñặc

tính của nghiệp vụ VD: phiếu xuất vật tư cho sản

xuất, bảng kê thanh toán lương, biên bản kiểm kê nội

Trang 74

c Theo hình thức của chứng từ

Chứng từ bằng giấy

Chứng từ điện tử

1.3 Phân loại chứng từ

Trang 75

Chứng từ bằng giấy

Chứng từ là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế đã

thực sự phát sinh và hoàn thành, làm

căn cứ để ghi sổ kế toán.

Trang 76

tính hoặc trên băng, đĩa từ, các loại thẻ

Trang 77

d Theo nội dung kinh tế

Chứng từ kế toán được ban hành theo 5 chỉ tiêu

 Lao động tiền lương

Trang 82

Ngày tháng năm

Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ

(Ký tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 83

Ngày tháng năm

Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền

(Ký tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Đã nhận đủ số tiền viết bằng chữ:

+ Tỷ giá ngoại tệ (vàng bạc, đá quý):

+ Số tiền quy đổi

... phương pháp kế tốn

thực thông qua việc lập báo cáo kế tốn.

 Báo cáo kế tốn lập từ số liệu sổ kế toán.

 Báo cáo kế toán cung... chứng từ kế toán< /h3>

Sao chụp ghi chép kịp thời, trung thực nghiệp

Chứng từ sở pháp lý cho số liệu kế toán< /b>

Chứng từ sở pháp lý cho việc... chứng từ kế toán< /b>

L ậ p ch ứ ng t k ế toán< /b>

 Là sở đầ u tiên c ủ a cơng vi ệ c k ế toán

 Là phương ph áp c ủ a k ế toán ph

Ngày đăng: 06/03/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN - Bài giảng:Nguyên lý kế toán pdf
BẢNG CÂN ðỐI KẾ TOÁN (Trang 36)
Hình thức của CT - Bài giảng:Nguyên lý kế toán pdf
Hình th ức của CT (Trang 70)
Hình thức thanh toán:  .......................    . MST :  .................................................................................................................... - Bài giảng:Nguyên lý kế toán pdf
Hình th ức thanh toán: ....................... . MST : (Trang 84)
Bảng cõn ủối tài khoản – Mẫu biểu - Bài giảng:Nguyên lý kế toán pdf
Bảng c õn ủối tài khoản – Mẫu biểu (Trang 150)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w