1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra 1 tiet hoa hoc 10lan 2 HKII

4 527 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 267,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2 đề kiểm tra 1 tiết hóa học 10 lần 2 học kì 2

Trang 1

Cho: O=16 H=1, S=32 , Fe=56, Al=27 , Cl=35,5, Br=80 ,F=19, Zn=65, Mg=24,Cu=64, Ag=108,

Ba=137, N=14, I=127

I TRẮC NGHIỆM (06 điểm)

đủ) Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:

Câu 2: Trong nhóm oxi theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :

A Tính phi kim giảm, độ âm điện giảm, bán kính tăng

B Tính phi kim giảm, độ âm điện tăng, bán kính tăng

C Tính phi kim tăng, độ âm điện giảm, bán kính tăng

D Tính phi kim tăng, độ âm điện giảm, bán kính tăng

Hiện tượng này xảy ra là do

gam Fe này vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đkc) sinh ra là

m?

Câu 6: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

Câu 7: Kim loại nào dưới đây có phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội?

nhất (đktc) Kim loại M là

Câu 9: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất vì

A Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím

B Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím

C Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua

D Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi

Câu 10: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:

Câu 11: Để thu hồi thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

Câu 12: Khi sục SO2 vào dd H2S thì

A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Không có hiện tượng gì

C Dung dịch chuyển thành màu nâu đen D Tạo thành chất rắn màu đỏ

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9

Thành phần % theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là

A 40% B 50% C 38,89% D 61,11%

Câu 14: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO 2 và NO 2 D CO và CO2

Câu 15: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:

Trang 2

A H 2 S + 2NaCl Na 2 S + 2HCl B 2H2S + 3O2 t0

2SO2 + 2H2O

C H2S + Pb(NO3)2  PbS + 2HNO3 D H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

Câu 16: Hiđro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:

H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1) H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2)

Nhận xét nào đúng ?

A.Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa B Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có

tính khử

C Hiđro peoxit chỉ có tính khử D.Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có

tính khử

A CaO B dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc.

C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc

Câu 18: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là

A +1; +3; +5; +7 B -2, 0, +4, +6 C -1; 0; +1; +3; +5; +7 D -2; 0;

+6; +7

Câu 19: Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử?

Câu 20: Axit sunfuric được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp tiếp xúc Phương pháp

này gồm bao nhiêu công đoạn chính

Câu 21: Cho phản ứng: aAl + b H2SO4 c Al2 (SO4)3 + d SO2 + e H2O

Tổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a + b + c + d + e) là:

A.16 B.17 C.18 D.19

người ta dùng thuốc thử là:

A Nước vôi trong (dd Ca(OH)2) B Dung dịch Br2

dịch Br2

Câu 23: Công thức của oleum là:

Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng: S + H2SO4 đ  X + H2O X là:

Câu 25 Hãy chọn pthh đúng

+3H2

C 2Fe + 3H2SO4 loãng→ Fe2(SO4)3 +3H2 D Fe + 2H2SO4 đặct o

FeSO4 +SO2 + 2H2O

Câu 26 Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là :

Câu 27 Trong phòng thí nghiệm, khí oxi được điều chế bằng cách nào sau đây?

Câu 28 Trong công nghiệp sản xuất H2SO4 người ta dùng chất nào sau đây để hấp thụ SO3?

H2SO4 loãng

Trang 3

A KHS B KHSO3 C K2SO3 và KHSO3 D K2S

và KHS

Câu 30 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với dãy chất

Cu(OH)2, Na2CO3

Câu 31 Trong phương trình hoá học : Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2 Tổng hệ số cân bằng là:

bằng

Câu 33 Dãy chất đều tác dụng với oxi là

C2H5OH

Câu 34 Kim loại bị thụ động trong dd H2SO4 đặc, nguội là

Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 5,4g Al trong dd H2SO4 đặc, nóng, dư Thể tích khí bay ra (ở đktc) là

Câu 37 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A Cl2, H2SO4, S, H2S B S, Cl2, Br2, SO2 C Na, F2, O2, H2S D Br2, O2, Ca,

SO2

Câu 39 Tìm câu sai

C Khi hòa tan H2SO4 đặc vào nước tỏa nhiều nhiệt D Dung dịch H2SO4 có vị chua

C 2ZnS + 3O2 → 2ZnO + 2SO2 D Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O

II TỰ LUẬN (4 đ)

Câu 1 (1đ): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rỏ điều kiện)

Câu 2 (3 đ): Cho 12 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, dư thu được 5,6 lít khí SO2 duy nhất (đktc) và dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan

a Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

c Tính khối lượng muối khan thu được

Câu 3: (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

ZnS  (1) H 2 S  (2) S  (3) SO 2 (4) H2SO4 (5) Na2SO4 (6) BaSO4

Câu 2: (1,5 điểm) Nhận biết 5 lọ dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:

NaNO3, NaOH, Na2SO4, H2SO4, KCl

Câu 4: (2,5 điểm) Hòa tan hoàn toàn 11,9 g hỗn hợp 2 kim loại Al và Zn cần vừa đúng 400ml

dung dịch H2SO4 thì thu được 8,96 lít khí hiđro (đktc)

a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp

c Nếu cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu

Ngày đăng: 11/10/2016, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w