1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi minh họa quốc gia môn hóa 2015

18 260 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 612,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi minh họa thi trung học phổ thông quốc gia môn hóa học năm học 2015 chúc các bạn găp nhiều may mắn và đỗ đại học. đề thi minh họa thi trung học phổ thông quốc gia môn hóa học năm học 2015 chúc các bạn găp nhiều may mắn và đỗ đại học.

Trang 1

Học – Đề 1 Câu 1 [26693]

Ở nhiệt độ thường có tối đa bao nhiêu anken tồn tại ở thể khí mà khi tác dụng với HBr chỉ cho một sản phẩm cộng duy nhất ?

Câu 2 [41510]

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các kim loại kiềm thì Cs phản ứng với nước mãnh liệt nhất

(b) Cr không tan trong nước, nhưng tan trong dung dịch NaOH loãng

(c) Ở điều kiện thường Be không tan trong nước, Mg tan chậm còn Ca tan dễ dàng

(d) Fe phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao là phương pháp điều chế Fe2O3 trong công nghiệp

Số phát biểu đúng là

Câu 3 [43859]

Đun nóng hỗn hợp 3 rượu no đơn chức X, Y, Z với H2SO4 đặc ở 170oC chỉ thu được 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau. Mặt khác, khi đun nóng hỗn hợp 2 trong 3 rượu trên với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được 1,32 gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng nhau. Tỉ khối hơi của hỗn hợp ete so với hiđro bằng 44. Biết Y, Z có cùng số nguyên tử C và Y là rượu bậc 1. Công thức cấu tạo của X, Y, Z và % khối lượng của X trong hỗn hợp

A

X: CH3CH2OH

43,39%; Y:

CH3CH2CH2OH; Z:

CH3CHOHCH3

B

X: CH3CH2OH 33,39%; Y:

CH3CH2CH2OH; Z:

CH3CHOHCH3

C

X: CH3CH2CH2OH 43,39%; Y:

CH3CH2CH2CH2OH; Z:

CH3CH2CHOHCH3

D

X: CH3CH2CH2OH 33,39%; Y:

CH3CH2CH2CH2OH; Z:

CH3CH2CHOHCH3 Câu 4 [65943]

Cho  các  chât  sau:  Al,  Al2O3,  Al2(SO4)3,  Zn(OH)2,  NaHS,  K2SO3,  (NH4)2CO3,  alanin,  axit  ađipic,

CH3COONH3CH3, Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 5 [70117]

Hòa tan hết m gam Al cần 940ml dd HNO3 1M, thu được 1,68 lit (đktc) hỗn hợp G gồm 2 khí không màu và không hóa nâu trong không khí, tỷ khối hơi hỗn hợp G so với hiđro bằng 17,2. Giá trị m gần nhất với

Câu 6 [96057]

Cho một số hiện tượng sau: 

(1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng 

(2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch chuyển thành màu vàng. 

(3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH (dư)  (4) Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì có kết tủa màu vàng. 

Số kết luận đúng là

Câu 7 [103175]

Cho các nhận xét sau: 

(1). Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin 

(2). Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng  (3). Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước

(4). Axít axetic và axít α­amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

(5). Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly­Phe­Tyr­Gly­Lys­Gly­Phe­Tyr có thể thu được tối đa 6 tripeptit có chứa Gly 

(6). Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím

Số nhận xét đúng là

Trang 2

A.3 B.5 C.6 D.4.

Câu 8 [112163]

Cho phương trình phản ứng: 

Fe3O4 + KMnO4 + KHSO4  Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O 

Hệ số cân bằng (là những số nguyên dương tối giản nhất) của H2O trong cân bằng trên là

Câu 9 [112174]

Cho  phenol  (C6H5OH)  lần  lượt  tác  dụng  với  Na,  (CH3CO)2O  và  các  dung  dịch:  NaOH,  HCl,  Br2,  HNO3,

CH3COOH, Cl­CH2­COOH, NaHCO3. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 10 [113885]

Cho 2 cân bằng sau trong bình kín: 

(1) N2O4 (k)   2NO2 (k) ; ∆H1. 

(2) 2SO2 (k) + O2 (k)   2SO3 (k) ; ∆H2

Khi tăng nhiệt độ người ta thấy rằng: cân bằng (1) bị chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A

∆H1 > 0, ∆H2 < 0

Tăng áp suất (1)

chuyển dịch theo chiều

thuận và (2) chuyển

dịch theo chiều

nghịch

B

∆H1 > 0, ∆H2 < 0

Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dịch theo chiều thuận

C

∆H1 < 0, ∆H2 > 0

Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch

D

∆H1 < 0, ∆H2 > 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dịch theo chiều thuận Câu 11 [113911]

Cho các polime sau: cao su lưu hóa, PVC, thuỷ tinh plexiglas, nhựa bakelit, PE, amilozơ, glicogen, nhựa rezol

Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

Câu 12 [115929]

Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở catot thì dừng điện phân. Ở anot thu được 0,448 lít khí (ở đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hoà tan tối đa 1,16 gam Fe3O4. Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân

Độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân so với dung dịch đầu là

Câu 13 [115978]

Cho các phản ứng:

(1) Phản ứng với Cu(OH)2/OH­, to.      

(2) Phản ứng với H2 dư (Ni, to)

(3) Phản ứng với AgNO3/NH3, to.      

(4) Phản ứng với CH3OH/HCl, to

(5) Phản ứng với Br2 dư/H2O.      

(6) Phản ứng với KMnO4/H2SO4 loãng

Số phản ứng chuyển glucozơ và fructozơ thành cùng một sản phẩm hữu cơ là

Câu 14 [122000]

Cho 6,48 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với 90 ml dung dịch CuSO4 1M thu được chất rắn Y và dung dịch Z chứa hai muối. Hòa chất rắn Y cần tối thiểu V ml dung dịch HNO3 4M, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z. Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4,8 gam chất rắn T. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

Trang 3

A.200 B.120 C.100 D.80.

Câu 15 [122136]

Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là 85%. Nếu đem pha loãng ancol đó thành ancol 40o (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/cm3) thì thể tích dung dịch ancol thu được là

Câu 16 [122747]

Tiến hành các thí nghiệm: 

(1) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch Na2CO3. 

(2) Cho BaCO3 vào dung dịch H2SO4. 

(3) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch Na2CO3. 

(4) Cho dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch Na2S 

(5) Cho Na vào dung dịch CuCl2. 

Sau khi kết thúc các phản ứng, có bao nhiêu thí nghiệm vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra

Câu 17 [123857]

Cho các phản ứng: 

Tổng số nguyên tử trong một phân tử của X là

Câu 18 [123859]

Cho  dãy  các  chất:  (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O,  CH3COONH4,  NaOH,  C3H5(OH)3,  C6H12O6  (glucozơ), HCHO, C6H5COOH, HF. Số chất điện li là

Câu 19 [123907]

Cho các phản ứng: 

(1) O3 + dung dịch KI;      

(2) F2 + H2O (to);

(3) MnO2 + HCl (to);      

(4) Cl2 + dung dịch H2S;

(5) Cl2 + NH3 dư ;       

(6) CuO + NH3 (to);

(7) KMnO4 (to);      

(8) H2S + SO2;

(9) NH4Cl + NaNO2 (to);       

(10) NH3 + O2 (Pt, 850oC)

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 20 [125445]

Ở trạng thái cơ bản: 

­ Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1. 

­ Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7. 

Trang 4

­ Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 20 hạt. 

Có các nhận định sau về X, Y, Z:

(a) Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất là +7

(b) Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp

(c) Độ âm điện giảm dần theo thứ tự X, Y, Z

(d) Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính

Số nhận định đúng là

Câu 21 [148069]

Nguyên tử X tạo được anion X2­. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của X2­ (ở trạng thái cơ bản) là 3p6 Tổng số hạt mang điện trong anion X2­ là

Câu 22 [148078]

Hỗn hợp khí X gồm NH3 và etylamin có tỉ khối so với CH4 là 1,4125. Đốt cháy hoàn toàn m gam  X  bằng lượng không khí vừa đủ (giả sử trong không khí oxi chiếm 20%, còn lại là khí nitơ) thì thu được hỗn hợp gồm

CO2, hơi nước và N2 có tổng khối lượng là 43,4 gam. Trị số của m là

Câu 23 [148081]

Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam bột đồng vào V lít dung dịch Fe2(SO4)3 2M thu được dung dịch X. Thêm tiếp 46,8 gam bột kẽm vào dung dịch X, phản ứng xong thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối duy nhất và 39,8 gam chất rắn. Giá trị của V là

Câu 24 [150009] Phản ứng nào sau đây không xảy ra được ở nhiệt độ thường ?

A.S + Hg   HgS. B.3Ca + N2   Ca3N2 C.2NH3 + 3Cl2   N2

SiO2 + 4HF   SiF4 + 2H2O

Câu 25 [150013]

Cho các phát biểu sau về anilin:

(a) Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước

(b) Anilin là amin bậc I, có tính bazơ và làm quỳ tím đổi sang màu xanh

(c) Anilin chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí vì bị oxi hóa bởi oxi không khí

(d) Anilin là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm, polime, dược phẩm,

Số phát biểu đúng là

Câu 26 [150018]

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A

Hóa  chất  3­MCPD  (3­

monoclopropan­1,2­điol)

có  trong  nước  tương  có

thể  gây  hại  cho  sức  khỏe

con người

B

Saccarin  (C7H5NO3S)

là  một  loại  đường  hóa học  có  giá  trị  dinh dưỡng  cao  và  độ  ngọt gấp  500  lần  saccarozơ nên  có  thể  dùng  cho người  mắc  bệnh  tiểu đường

C

Dầu  mỡ  qua  sử dụng  ở  nhiệt  độ cao  (rán,  quay) nếu tái sử dụng có nguy  cơ  gây  ung thư

D

Melamine  (công  thức

C3H6N6)  không  có giá  trị  dinh  dưỡng trong  sữa,  ngược  lại

có  thể  gây  ung  thư, sỏi thận

Câu 27 [150022]

Cho  các  hợp  chất:  fructozơ,  saccarozơ,  đimetylaxetilen,  vinylbenzen,  amoni  fomat,  phenylamoni  clorua.  Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư tạo ra kết tủa là

Câu 28 [150024]

Cho 0,87 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 1 vào 400 ml dung dịch (AgNO3 0,08M + Cu(NO3)2 0,5M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là

Trang 5

A.4,302 gam B.3,712 gam C.4,8 gam D.4,032 gam.

Câu 29 [152166] Phát biểu nào sau đây về nước cứng không đúng ?

A

Chất  giặt  rửa  tổng

hợp  dùng  được  với

nước cứng vì chúng ít

bị  kết  tủa  bởi  ion

canxi hoặc magie

B

NaOH,  Na3PO4,

Na2CO3 có thể làm mất tính  cứng  tạm  thời  của nước

C

Trong  công  nghiệp, người ta dùng Ca(OH)2 vừa đủ để làm mất tính cứng  vĩnh  cửu  của nước

D

Nước cứng toàn phần

là  nước  cứng  có  cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu

Câu 30 [152194]

A.2­Metyl­3­etylpentan. B.3­Isopropylpentan C.3­Etyl­2­metylpentan D.4­Metyl­3­etylpentan Câu 31 [152198]

Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic hai chức, no, mạch hở; hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và một đieste tạo bởi axit và cả 2 ancol đó. Đốt cháy hoàn toàn 4,84 gam X thu được 7,26 gam CO2 và 2,70 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 4,84 gam X trên với 80 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thêm vừa

đủ 10 ml dung dịch HCl 1 M để trung hòa lượng NaOH dư. Cô cạn phần dung dịch thu được m gam muối khan, đồng thời thu được 896 ml hỗn hợp ancol (ở đktc) có tỉ khối so với H2 là 19,5. Giá trị của m gần nhất với

Câu 32 [152214] Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A

Fomanđehit  được  dùng

làm  nguyên  liệu  sản  xuất

các  polime  như  phenol­

fomanđehit,

B

Axeton được dùng làm dung môi sản xuất nhiều loại hóa chất

C

Dùng giấm ăn có thể tẩy sạch được cặn bẩn bám ở đáy phích nước nóng lâu ngày

D

Dung  dịch  axit  fomic trong  nước  (37­40%) gọi  là  fomalin  được dùng  đề  tẩy  uế,  diệt trùng, ngâm xác động vật,…

Câu 33 [180519]

Cho các phản ứng: X(mạch hở) + H2 → Y ; Y → propilen + H2O

Số chất thoả mãn X là

Câu 34 [187194]

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):

Tỷ lệ x : a là

Câu 35 [188473]

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trong phân lớp p là 11. Nguyên tử nguyên

tố Y có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 10

Trang 6

(a) Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa X và Y là XY.

(b) Trong tự nhiên nguyên tố Y tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.

(c) Hợp chất giữa X và Y là hợp chất ion.

(d) X có bán kính nguyên tử nhỏ nhất so với các nguyên tố trong cùng chu kì với nó (trừ khí hiếm).

Số nhận định đúng là

Câu 36 [189270] Nhận xét nào sau đây sai ?

A.Đồng thau là hợp kimcủa đồng và thiếc. B.Gang là hợp kim củaFe và C, trong đó có

từ 2­5% khối lượng C C.

Quặng hematit đỏ có thành phần chính là

FeO có cả tính khử và oxi hóa

Câu 37 [193639]

Dung dịch X có Mg2+, Cu2+, NO3­, Cl­ đem cô cạn được m gam chất rắn X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 0,03 mol Ba(OH)2 loại bỏ kết tủa; cô cạn dung dịch thu được (m + 2,99) gam chất rắn. Mặt khác; nung m gam chất rắn X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,045 mol khí. Biết các muối clorua không bị nhiệt phân. Giá trị của m gần nhất với

Câu 38 [193753]

Cho các thí nghiệm sau:

(1) F2 vào nước đun nóng;       

(2) O3 vào dung dịch KI

(3) Cl2 vào dung dịch NaOH dư;      

(4) KClO3 vào dung dịch HCl đặc

(5) NaCl(r) vào dung dịch H2SO4 đặc;         

(6) Fe3O4 vào dung dịch HI

Số thí nghiệm có sự tạo thành đơn chất là

Câu 39 [193919]

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho ure vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(b) Cho oleum vào dung dịch BaCl2 dư

(c) Cho phèn chua vào dung dịch Ba(OH)2 dư

(d) Đun nóng đến sôi nước cứng tạm thời

(e) Cho phân lân supephotphat kép vào dung dịch NaOH dư

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng là

Câu 40 [194216] Chọn nhận xét đúng ?

A

Nhiệt độ sôi của

CH3COOC2H5 <

CH3CH2CH2COOH <

CH3[CH2]2CH2OH

B

Tristearoylglixerol, trioleoylglixerol, tripanmitoylglixerol đều

là chất béo

C

Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng thuận nghịch

D

Phản ứng este hóa giữa alanin và CH3OH/HCl khan thu được sản phẩm cuối cùng

là H2NCH(CH3)COOCH3 Câu 41 [194673]

Kết tinh là một trong những phương pháp phổ biến đề tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ. Hình bên mô tả các bước tiến hành kết tinh:

 

Trang 7

a) Hoà tan bão hoà hỗn hợp chất rắn ở nhiệt độ sôi của dung môi

b) Lọc nóng loại bỏ chất không tan

c) Để nguội cho kết tinh

d) Lọc hút để thu tinh thể

Trình tự các bước tiến hành kết tinh đúng là

Câu 42 [194693]

Hỗn hợp X gồm axit axetic, glixerol, axit 2­hiđroxipropanoic (axit lactic) và sobitol; trong đó số mol glixerol

bằng số mol axit lactic. Đốt cháy hoàn toàn 3,62 gam X cần dùng vừa đủ 14,0 lít không khí (đktc, 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Dẫn Y qua dung dịch nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng dung dịch giảm m gam. m gần nhất với giá trị

Câu 43 [194878]

Phenolphtalein (X) là một chất chỉ thị màu, thường được dùng trong các chuẩn độ axit ­ bazơ. Trong X, tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố là mC : mH : mO = 120 : 7 : 32. Biết 300 < MX < 320. Tổng số nguyên tử trong một phân tử X là

Câu 44 [194894]

Cho 33,8 gam hỗn hợp X gồm hai muối M(HCO3)2 và RHCO3 vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí. Mặt khác, cho 33,8 gam hỗn hợp X trên vào 200 ml dung dịch Y gồm Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1,5M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 2,24 lít khí, dung dịch Z và m gam kết tủa. Giá trị của m là

Câu 45 [194895]

Cho  dãy  các  chất:  o­CH3COOC6H4OH;  m­HCOOC6H4COOH;  p­HOC6H4CH2CH(NH3Cl)COOH; ClNH3C3H5(COOC6H5)2; p­ClCH2C6H3Cl2; CH3NH3Cl; (NH4)2HPO4. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 3 mol KOH loãng là

Câu 46 [194896]

Ancol X (MX = 88) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 16,0 gam Z cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo

tỉ lệ thể tích tương ứng là 3 : 2. Mặt khác, 16,0 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số đồng phân tối đa thoả mãn Z là

Trang 8

A.2 B.3 C.4 D.5.

Câu 47 [194897]

Hỗn hợp T gồm X, Y, Z (84 < MX < MY, MZ < 100), là các hợp chất hữu cơ đa chức và đều tạo nên từ các nguyên tố C, H, O, thoả mãn các mô tả sau:

­ X có phản ứng tráng bạc

­ Nếu lấy cùng số mol hoặc cùng khối lượng Y, Z cho tác dụng với Na dư đều thu được lượng khí bằng nhau

­ Z tác dụng được với dung dịch Na2CO3

­ m gam T phản ứng với NaHCO3 dư hay Na dư đều thu được 0,448 lít khí (đktc)

­ m gam T phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2,16 gam kết tủa

Giá trị của m gần nhất với

Câu 48 [195000]

Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

­ X tác dụng với Y có kết tủa T xuất hiện;

­ Y tác dụng với Z có khí E thoát ra;

­ X tác dụng với Z vừa có kết tủa T' xuất hiện, vừa có khí E' thoát ra

X, Y, Z lần lượt là

A.FeClNa 3, AgNO3,

Ba(OH)2, H2SO4, (NH4)2CO3 C.Al(NO3)3, HCl, K2S. D.PbCO3, Na2S, HCl. Câu 49 [195001]

Hoà  tan  hoàn  toàn  10,8  gam  Ag  vào  42  gam  dung  dịch  HNO3  60%  thu  được  dung  dịch  X  (không  có  ion

NH4+). Cho 5,6 gam Fe tan hoàn toàn trong dung dịch X, sau đó lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y (sản phẩm khử trong quá trình này là khí NO duy nhất). Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi trong không khí, thấy khối lượng Z giảm 13,1 gam. Nồng độ % của AgNO3 trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 50 [195020]

X là một peptit mạch hở. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn m gam X trong điều kiện thích hợp chỉ thu được các tripeptit có tổng khối lượng các tripeptit là 58,5 gam. Cũng thuỷ phân không hoàn toàn m gam X trong điều kiện thích hợp khác chỉ thu được các đipeptit có tổng khối lượng các đipeptit là 62,1 gam. Thuỷ phân hoàn toàn m gam X chỉ thu được a gam hỗn hợp các aminoaxit (chỉ chứa 1 nhóm ­NH2, 1 nhóm ­COOH). Giá trị của a gần nhất với

 

­ ­ ­ Covered by Quảng PC­­­

https://www.facebook.com/QuangDuong.pc

Đáp án

 

 

Trang 9

Các anken cộng HBr chỉ có 1 sản phẩm cộng duy nhất là: 

bài 2; (a) Đúng vì Cs có năng lượng ion hóa I1 nhỏ nhất nên dễ tách 1e ra nhất, cần ít năng lượng nhất nên phản ứng mãnh liệt nhất

(b) Sai vì Cr k tan trong dung dịch NaOH dù loãng hay đặc

(c) Đúng. Be k tan trong nước dù ở nhiệt độ nào, Ca tan nhanh ở nhiệt độ thường, còn Mg tan chậm trong nước

ở nhiệt độ thường tạo Mg(OH)2 tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo MgO

(d) Sai vì Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra Fe3O4 hoặc FeO

Có 2 nhận định đúng. Đáp án B

bài 3; 

Khi thực hiện phản ứng ete hóa ancol thì   và 

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có 

Vì ete có số mol bằng nhau và Y,Z có cùng số C nên số mol mỗi ancol là bằng nhau (Y,Z cùng C tính là 1 ancol)

Gọi CTPT của ancol no đơn chức là   ­­>14n+18=1,59/0,03 ­­>n=2,5

Vậy có 1 ancol có số C nhỏ hơn 2,5 ­­>X có 2C ­>loại C,D

­­>mX=0,015*46=0,69g ­­­>%mX=0,69/1,59 *100 =43,39% ­>A

bài 4; Các chất phản ứng với HCl: Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3, Alanin,

CH3COONH3CH3

Trong các chất đó, các chất phản ứng với NaOH là: Al, Al2O3, Zn(OH)2, NaHS, (NH4)2CO3, Alanin,

CH3COONH3CH3

Như vậy có 7 chất thỏa mãn

 Đáp án C

bài 5; 2 khí không màu và không hóa nâu trong không khí là 

Từ (1), (2) 

(Có thể dùng công thức nhanh đối với bài kim loại tác dụng với

)

Chọn B

bài 6; (1) Đúng   Muối cromat có màu vàng, đicromat có màu da cam (2) Đúng vì 

(3) Sai vì kết tủa màu xanh/lục xám Cr(OH)3 tan trở lại trong NaOH

Trang 10

(4) Đúng vì   Kết tủa vàng tươi. Sgk 12 nc 231

Có 3 nhận định đúng. Đáp án B

bài 7; (1) Sai vì tối đa tạo được 4 peptit là Gly­Gly, Ala­Gly, Ala­Ala, Gly­Ala

(2) Đúng do aa có nhóm amino còn ax thì k

(3) Đúng, tính chất chung của axit

(4) Đúng

(5) Sai vì chỉ có 5 tripeptit là: Gly­Phe­Tyr, Phe­Tyr­Gly, Tyr­Gly­Lys, Gly­Lys­Gly, Lys­Gly­Phe (Cái cuối trùng cái đầu)

(6) Sai vì tạo kết tủa màu vàng chứ k phải tạo dung dịch màu tím

Có 3 nhận xét đúng. Đáp án A

bài 8; 

Bảo toàn S

bài 9; Phenol tác dụng được với:

Chọn B

bài 10; Cân bằng 1 dịch chuyển theo chiều thuận, tức là chiều thuận của cân bằng 1 thu nhiệt  Khi tăng áp suất thì cân bằng 1 dịch chuyển theo chiều nghịch (để làm giảm áp suất của hệ)

Cân bằng 2 dịch chuyên theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ, tức là phản ứng theo chiều nghịch là thu nhiệt, suy

ra phản ứng theo chiều thuận tỏa nhiệt   

Khi tăng áp suất thì cân bằng 2 dịch chuyển theo chiều thuận

 Đáp án B

bài 11; Các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là PVC, plexiglas, PE, amilozo và nhựa rezol

Các polime mạch phân nhánh là: Glicogen

Các polime mạch kgian là: cao su lưu hóa, nhựa bakelit

Vậy có 5 polime mạch k phân nhánh. Đáp án D

bài 12; Catot 

Anot 

Độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân so với dung dịch đầu là

bài 13; Các phản ứng được thực hiện trong môi trường kiềm thì sẽ cho cùng 1 sản phẩm (do trong kiềm thì

Ngày đăng: 29/12/2017, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w