Ki ểm tra bài cũ *Trình bày cấu tạo của mốc trắng và nấm rơm ?... Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm.. Đặc điểm sinh học1.. Điều kiện phát triển của nấm Câu hỏi: Qua bài tập t
Trang 1Ti t 64 ế
Ti t 64 ế : §Æc ®iÓm sinh häc
vµ tÇm quan träng cña NÊm
Trang 2Ki ểm tra bài cũ
(*)Trình bày cấu tạo của mốc trắng và nấm rơm ?
Trang 3Tiết 64: Nấm( tiếp theo)
B Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm.
Yờu cầu:
*Cỏ nhõn nghiờn cứu thụng tin mục 1
SGK-168 và vận dụng kiến thức ti t 63 ế
*Thảo luận theo nhúm
để hoàn thành lệnh 1 SGK-168
Trả lời:
- Bào tử nấm mốc phỏt triển ở nơi giàu chất hữu
cơ, ấm và ẩm.
-Vì quần áo đồ đạc là chất hữu cơ ở điều kiện
ẩm, nhiệt độ thích hợp -> nấm mốc phát triển.
- Vỡ chỳng khụng xảy ra hiện tượng quang hợp.
Trang 4I Đặc điểm sinh học
1 Điều kiện phát triển
của nấm
Câu hỏi:
Qua bài tập trên em hãy nêu các điều kiện phát triển của nấm?
Tiết 64: Nấm( tiếp theo)
B Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm.
- Chất hữu cơ có sẵn
- Nhiệt độ, độ ẩm
thích h ợp
2 Cách dinh dưỡng
- Kí sinh
- Hoại sinh
- Cộng sinh
Nghiên cứu thông tin mục
2 SGK /168 và trả lời câu hỏi :
Nấm dinh dưỡng bằng những hình thức nào?
Nêu ví dụ cho mỗi hình thức dinh dưỡng?
Trang 5I Đặc điểm sinh học
1 Điều kiện phát triển của nấm
- Chất hữu cơ có sẵn
- Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp
2 Cách dinh dưỡng
- Hoại sinh
- Kí sinh
- Cộng sinh
II Tầm quan trọng của nấm
1 Nấm có ích
2 Nấm có hại.
Tiết 64: Nấm( tiếp theo)
B Đặc điểm sinh học và tầm quan trọng của nấm.
Quan sát tranh Thảo luận nhóm:
Phân loại nấm có ích, nấm có hại và nêu công dụng, tác hại của nó?
I
B
A
C
G E
D
H
Trang 6Bài tập củng cố
Bài 1: Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1 Nấm phát triển trong những điều kiện nào? A- Cần chất hữu cơ có sẵn
B- Cần nhiệt độ thích hợp
C- Cần độ ẩm thích hợp
D- Cả 3 đáp án trên
2 Nấm dinh dưỡng như thế nào?
A- Hoại sinh, Cộng sinh
B-Ký sinh, Hoại sinh
C-Cộng sinh, Ký sinh, Hoại sinh
Trang 7Bài tập 2 : Hãy phân loại các loại nấm sau
thành hai nhóm : Có ích, có hại
2-Nấm độc đỏ 9-Nấm sò
3- Nấm gan bò 10-Nấm hương
4- Nấm ở bắp ngô 11-Nấm Linh chi
5-Mộc nhĩ 12-Nấm ở củ khoai tây
6- Nấm ở quả cam 13-Nấm ở quả quýt
7- Nấm ở quả hồng 14-Nấm ở quả bưởi
Đáp án
Có ích : 1, 3, 5, 9, 10, 11 Có hại : 2, 4, 6, 7, 8, 12, 13, 14