1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập TỔNG hợp AMIN dạy THÊM

12 508 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 166,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết phân tử hồng cầu có 4 nguyên tử Fe, phân tử khối của hồng cầu là : Câu 60 : Thuỷ phân không hoàn toàn một tetrapeptit X được một hh các sản phẩm gồm có hai tripeptit : Ala-Gly-Val v

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP AMIN-AMINO ACID-PROTÊIN

Câu 1 : Alanin có thể phản ứng với các chất nào sau đây ?

A Ba(OH)2, CH3OH, CH2NH2COOH B HCl, Cu, CH3NH2

C C2H5OH, FeCl2, Na2SO4 D H2SO4, CH3CHO, H2O

Câu 2 : Cho sơ đồ biến hóa : alanin   →+NaOH

X   →+HCl

Y Y là chất nào sau đây ?

A CH3CH(NH2)COONa B CH2(NH2)CH2COOH C CH3CH(NH3Cl)COOH D CH3CH(NH3Cl)COONa

Câu 3: Các amino axit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

A dd NaOH, dd HCl, HNO2, C2H5OH B dd NaOH, dd brom, dd HCl, CH3OH

C dd Ca(OH)2, dd KMnO4, dd H2SO4, C2H5OH D dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd KMnO4

Câu 4: Cho vào 1 ống nghiệm đựng glixin, dd NaNO2 và 2 giọt axit axetic nguyên chất Phản ứng nào đã xảy ra trong ống nghiệm ?

A H2NCH2COOH + CH3COOH →

CH3COONH3CH2COOH

B CH3COOH + NaNO2

CH3COONa + HNO2; H2NCH2COOH + HNO2

O2NH3NCH2COOH

C CH3COOH + NaNO2

CH3COONa + HNO2; H2NCH2COOH + HONO →

HOCH2COOH + N2

+ H2O

D CH3COOH + 2NaNO2 + H2NCH2COOH →

HOCH2COONa + 3/2N2 + H2O

Câu 5 : Cho một lượng aminoaxit A vào dd chứa 0,1 mol HCl Dd sau p/ư t/d vừa đủ với 0,25mol NaOH, sau đó cô cạn

được 20,175g rắn khan Vậy A có CTPT là :

A C4H7NO4 B C4H8N2O4 C C5H10N2O4 D C5H9NO4

Câu 6 : Cho sơ đồ biến hóa : X   →+H2SO4

Y  +C2H5OH →

CH3CH(NH3HSO4)COOC2H5 Y là :

- Na2SO4

Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Khác với axit axetic, axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl và phản ứng trùng ngưng.

B Giống với axit axetic, axit amino axetic có thể tác dụng với bazơ tạo muối.

C Giống với axit axetic, axit amino axetic có thể tác dụng với ancol tạo este.

D Axit axetic và axit amino axetic đều có thể điều chế từ muối natri tương ứng.

Câu 8 Có 4 dd đựng trong 4 lọ bị mất nhãn chứa : lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol, hồ tinh bột Hãy chọn thuốc thử

để phân biệt 4 chất trên :

A Qùy tím, Cu(OH)2, dd I2 B Dd I2, Cu(OH)2, HNO3 đặc

C H2O, HNO3 đặc, Cu(OH)2 D Cu(OH)2, dd I2, dd AgNO3/NH3

Câu 9: Số tripeptit (mạch hở, khác loại) và số tripeptit tối đa có thể tạo ra từ ba aminoaxit là alanin, glixin và

phênylalanin là :

Câu 10 : Polipeptit (-NH2CH2CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng :

β

aminopropionic D Alanin Câu 11 : Hãy chọn thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dd sau chứa trong 3 lọ riêng biệt mất nhãn : axit fomic, glixin,

axit

γ

α ,

điamino n-butiric ?

Câu 12 : Hợp chất C, H, O, N tác dụng được với dd NaOH, dd H2SO4 và làm mất màu nước brom Xác định CTCT của hợp chất đó ?

A H2NCH2CH2COOH B CH2 = CHCOONH4 C CH3CH(NH2)COOH.D CH3CH2CH2NO2

Trang 2

Câu 13 : Hh X gồm hai amino axit no, 1 chức amin Chất thứ nhất có 2 nhóm axit, chất thứ hai có 1 nhóm axit Công

thức của hai chất trong X là :

A CnH2n+2(COOH)2(NH2) và CmH2m+2(COOH)(NH2) B CnH2n(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

C CnH2n-3(COOH)2(NH2) và CmH2m-3(COOH)(NH2) D CnH2n-1(COOH)2(NH2) và CmH2m(COOH)(NH2)

Câu 14: Đốt cháy một amino axit được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit trên có CTCT là :

A H2NCH2COOH B H2N(CH2)2COOH C H2N(CH2)3COOH D H2NCH(COOH)2

Câu 15 : Hợp chất X là một α −

aminoaxit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M Sau đó đem cô cạn thu được 1,835g muối Phân tử khối của X bằng bao nhiêu ?

Câu 16 : X là một α −

aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Cho 7,5g X tác dụng với dd HCl

dư thu được 11,15g muối CTCT thu gọn của X là :

A CH3CH(NH2)COOH.B H2NCH2COOH C H2N(CH2)2COOH D H2N(CH2)5COOH

Câu 17 : Hh X gồm 2 amino axit no bậc I Y và Z Y chứa hai nhóm axit, một nhóm amino; Z chứa một nhóm axit, một

nhóm amino My/MZ = 1,96 Đốt cháy 1 mol Y hoặc 1 mol Z thì số mol CO2 nhỏ hơn 6 CTCT của Y và Z là :

A H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH B H2NCH2CH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2)2COOH

C H2NCH(COOH)CH2COOH và H2NCH2COOH D H2NCH(COOH)CH2COOH và H2N(CH2)2COOH

Câu 18 : Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng hết với 40ml dd HCl 0,25M tạo thành 1,115g muối khan X có CTCT

nào sau đây ?

A H2NCH2COOH B H2N(CH2)2COOH C CH3COONH4 D H2N(CH3)3COOH

Câu 19 : Đem 100ml dd một aminoaxit 0,2M cho tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0,25M Sau phản ứng người ta cô

cạn dd thu được được 2,5g muối khan Mặt khác, lại lấy 100g dd aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,5M CTCT của aminoaxit là công thức nào sau đây ?

A H2NCH2COOH B H2N(CH2)2COOH C HOOCCH(NH2)COOH D H2N(CH2)3COOH

Câu 20 : Đốt cháy hoàn toàn 8,7g aminoaxit X (axit đơn chức) thì thu được 0,3 mol CO2; 0,25 mol H2O và 1,12 lít N2 (đktc) X có CTCT là :

A H2NCH2CH = CHCOOH hoặc CH3C(NH2) = CHCOOH

B H2NCH = CHCOOH hoặc CH2 = C(NH2)COOH

C H2N(CH2)2CH = CHCOOH hoặc CH3C(NH2) = CHCH2COOH

D H2NCH = CHCOOH hoặc CH3C(NH2) = CHCH2COOH

Câu 21: Tỉ lệ thể tích của CO2 : H2O (hơi) khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng X của glixin là 6 : 7 (phản ứng cháy sinh ra N2) X tác dụng với glixin cho sản phẩm đipeptit CTCT của X là :

Câu 22: Amino axit X chứa một nhóm chức amin bậc I trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng thu được CO2 và

N2 theo tỉ lệ thể tích là 4 : 1 X có CTCT là :

A H2NCH2COOH B H2N(CH2)2COOH C HOOCCH(NH2)COOH D H2N(CH2)3COOH

Câu 23 : Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức amino và cacboxyl Cho 100ml dd X 0,3M phản ứng vừa đủ

với 48ml dd NaOH 1,25M Sau đó đem cô cạn dd thu được 5,31g muối khan Biết X có mạch cacbon không phân nhánh

và nhóm amino ở vị trí α

CTCT của X là :

A CH3CH(NH2)COOH.B CH3C(NH2)(COOH)2 C C2H5C(NH2)(COOH)2 D CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 24 : Cho m gam lysin vào dd chứa 0,3 mol NaOH Dd sau p/ư t/d vừa đủ với 0,5 mol HCl Tìm m.

Câu 25 : Đốt cháy 1 mol amino axit H2N(CH2)nCOOH phải cần số mol O2 là :

Câu 26 : Biết X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 80ml dd HCl 0,125M và thu được 1,835g

muối khan Mặt khác khi cho 0,01 mol X tác dụng với dd NaOH thì cần 200ml dd NaOH 0,1M Xác định CTPT của X ?

A C2H5(NH2)COOH B C3H6(NH2)COOH C C3H5(NH2)COOH D C3H5(NH2)(COOH)2

Câu 27: Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,069 CTCT của X là :

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2CH2COOH

Trang 3

Câu 28 : 14,7g một amino axit X tác dụng với NaOH dư cho ra 19,2g muối Mặt khác 14,7g X tác dụng với HCl dư cho

ra 18,35g muối clorua Xác định CTCT của X ?

Câu 29: Đốt cháy hết a mol một aminoaxit X đơn chức bằng oxi vừa đủ rồi ngưng tụ hết hơi nước được 2,5a mol hh

CO2 và N2 CTPT của X là :

A C5H11NO2 B C3H7N2O4 C C3H7NO2 D C2H5NO2

Câu 30: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M Thể tích dd HCl tham gia

phản ứng là :

Câu 31: Tìm phát biểu đúng ?

A Protein là hợp chất của C, H, N.

B Hàm lượng nitơ trong các protit thường ít thay đổi, trung bình khoảng 16%.

C Cho HNO3 đậm đặc vào dd lòng trắng trứng và đun nóng thấy xuất hiện màu tím

D Sự đông tụ protit là sự trùng ngưng các aminoxit tạo protit.

Câu 32: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là :

Câu 33 : Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là :

A Protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn B Protein luôn có nhóm chức -OH trong phân tử.

C Protein luôn có nguyên tố N trong phân tử D Protein luôn là chất hữu cơ no.

Câu 34: Câu nào sau đây không đúng ?

A Thủy phân protein bằng axit hoặc kiềm khi nung nóng sẽ cho một hh các aminoaxit.

B Phân tử khối của một aminoaxit (gồm một chức -NH2 và một chức -COOH) luôn luôn là số lẻ

C Các aminoaxit đều tan trong nước D dd aminoaxit không làm giấy quỳ đổi màu.

Câu 35: Lấy 0,1 mol một tri peptit tạo ra từ Glyxin cho tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M Thể tích dd HCl tham gia phản

ứng là :

Câu 36 : Cho polime [- NH - (CH2)5 - CO -] tác dụng với dd NaOH trong điều kiện thích hợp Sản phẩm sau phản ứng

là :

A NH3 B NH3 và C5H11COONa C C5H11COONa D H2N - (CH2)5 - COONa

Câu 37 : Khi thủy phân peptit sau đây :

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH2COOH)-CO-NH-CH(CH2-C6H5)-CO-NH-CH2-COOH

Số aminoaxit khác nhau thu được là :

Câu 38 : Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH Lắc đều và quan sát thấy :

Hiện tượng Hiện màu tím Cu(OH)2 tan, hiện màu xanh nhạt Cu(OH)2 tan, hiện màu xanh lam thẫm

X, Y, Z là những chất nào sau đây :

Câu 39: Có 4 dd loãng không màu đựng trong 4 ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn : anbumin, glixerol,

CH3COOH, NaOH Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt 4 chất trên ?

Câu 40 : Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây để nhận biết được tất cả dd các chất trong dãy sau : lòng trắng

trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột ?

Câu 41 : Để nhận biết dd các chất : glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

C Dùng quỳ tím, dùng dd HNO3 D Dùng Cu(OH)2, dùng dd HNO3

Trang 4

Câu 42 : Chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt dd các chất : glixerol, glucozơ, anilin,

anbumin ?

A Dùng dd AgNO3/NH3, dùng CuSO4, dùng dd NaOH B Dùng dd CuSO4, dùng H2SO4, dùng dd iot

C Dùng Cu(OH)2, lắc và đun nhẹ, dùng nước brom D Dùng dd HNO3, dùng dd NaOH, dùng dd H2SO4

Câu 43 : Để nhận biết dd các chất C6H5NH2, CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2NH, anbumin, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A Dùng quỳ tím, dùng Cu(OH)2, dùng dd H2SO4 đặc B Dùng nước brom, dùng dd H2SO4 đặc, dùng quỳ tím

C Dùng nước brom, dùng dd HNO3 đặc, dùng quỳ tím

D Dùng phenolphtalein, dùng dd CuSO4, dùng dd HNO3 đặc

Câu 44 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit ?

A Tinh bột, xenlulozơ, poli (vinyl clorua) B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo.

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietylen.

Câu 45 : Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2 và hơi nước Hỏi X có thể là chất nào sau đây ?

Câu 46 : Khi thủy phân một chất prôtêin ( A ) ta thu được một hỗn hợp 3 aminôaxit kkế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.

Mỗi aminôaxit chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Nếu đốt cháy 0,2 mol hỗn hợp 3 aminôaxit trên rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng 32,8 gam, biết sản phẩm cháy có khí N2.CTCT của aminoaxit đứng đầu là

A H2N-CH2-COOH B H2N-C2H4COOH C.H2N-C3H6COOH D H2N-COOH

Câu 47 : Một hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit có cùng số mol Lấy m gam hỗn hợp X cho phản ứng với H2SO4 thì thu được

2 muối có khối lượng là m + 9,8 gam Cũng lượng m gam hỗn hợp X nói trên cho phản ứng với dung dịch NaOH thì thu được 2 muối có khối lượng là m+6,6 gam Xác định số mol của mỗi amnôaxit và các aminoaxit này thuộc loại gì

A 0,1 mol aminoaxit trung tính, 1mol aminôaxit axit B 0,2 mol aminôaxit trung tính, 1mol aminôaxit axit

C Cả 2 aminôaxit đều là trung tính và có số mol là 0,1 D 0,2 mol aminôaxit axit, 1 mol aminôaxit bazơ

Câu 48 : Cho một α

- aminoaxit X có mạch cacbon không phân nhánh

- Lấy 0,01 mol X phản ứng vừa đủ 80 ml dd HCl 0,125 M tạo ra 1,835 gam muối

- Lấy 2,94 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được 3,82 gam muối Xác định CTCT của X

C HOOC-CH2CH(NH2)CH2COOH D HOOC-CH2CH2CH2CH(NH)COOH

Câu 49 : Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175ml dd HCl 2M, thu được dd X Cho NaOH dư vào dd X, sau khi các pư

xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã pư là :

Câu 50 : Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

A Propan-2-amin (isoproylamin) là một amin bậc II B Tên thông dụng của benzenamin (phenylamin) là

anilin

C Có 4 đồng phân cấu tạo amin có cùng CTPT C3H9N

D Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N

Câu 51 : Cho a gam hh hai amino axit no chứa một chức axit, một chức amino t/d với 40,15g dd HCl 20% được dd A.

Để t/d hết với các chất có trong dd A cần 140ml dd KOH 3M Mặt khác đốt cháy a gam hh hai aminoaxit trên và cho sản phẩm cháy qua dd NaOH dư thì khối lượng bình tăng thêm 32,8g Biết rằng khi đốt cháy các chất trên thì thu được khí nitơ ở dạng đơn chất Xác định CTPT của hai aminoaxit, cho biết tỉ lệ phân tử khối của chúng là 1,37

A H2NCH2COOH và H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH và H2NC2H4COOH

C H2NC2H4COOH và H2NC3H6COOH D H2NCH2COOH và H2NC4H8COOH

Câu 52 : Cho 1,82g một HCHC đơn chức mạch hở X có CTPT là C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dd NaOH đun nóng thu được khí Y và dd Z Cô cạn Z thu được 1,64g muối khan CTCT thu gọn của X là :

A HCOONH3CH2CH3 B CH3COONH3CH3 C CH3CH2COONH4 D HCOONH2(CH3)2

Câu 53 : Thuỷ phân 1250g protein X thu được 425g alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích

alanin có trong phân tử X là :

Câu 54 : Cho từng chất : H2NCH2COOH; CH3COOH; CH3COOCH3 lần lượt tác dụng với dd NaOH và dd HCl đun nóng Số phản ứng xảy ra là :

Trang 5

A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 55 : Cho X có CTPT là C4H9O2N Biết : X + NaOH →

Y + CH3OH; Y + HCl dư →

Z + NaCl CTCT của X và Z lần lượt là :

A H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH

C CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH

Câu 56 : X là một aminôaxit có mạch không phân nhánh, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Cho 0,1 mol X t/d với dd NaOH dư tạo ra muối của axit hữu cơ Y Lấy toàn bộ Y này cho phản ứng với dd HCl dư, sinh ra 24g muối Từ

X có thể điều chế trực tiếp ra tơ :

Câu 57 : Cho hh gồm hai aminoaxit X đều chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl vào 440ml dd HCl 1M thu

được dd Y Để t/d vừa đủ với dd Y cần 840ml dd NaOH 1M Vậy khi tạo thành dd Y thì :

A Aminoaxit và HCl cùng hết B Dư aminoaxit C Dư HCl D Không xác định

được

Câu 58 : Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ A mạch hở cần dùng 50,4 lít không khí Sau p/ư cho toàn bộ sản

phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 23,4g và

có 70,92g kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 41,664 lít Biết rằng A vừa t/d được với HCl vừa t/d được với dd NaOH A có bao nhiêu CTCT phù hợp ?

Câu 59 : Hồng cầu là một loại protein trong máu, có chức năng vận chuyển oxy từ phổi đến các mô trong cơ thể, trong

hồng cầu có chứa 0,33% Fe theo khối lượng Biết phân tử hồng cầu có 4 nguyên tử Fe, phân tử khối của hồng cầu là :

Câu 60 : Thuỷ phân không hoàn toàn một tetrapeptit X được một hh các sản phẩm gồm có hai tripeptit : Ala-Gly-Val và

Gly-Ala-Gly Aminaxit đầu N và aminoaxit đầu C của X lần lượt là :

A Glyxin và Valin B Glyxin và Alanin C Alanin và Glyxin D Valin và Glyxin Câu 61 : A là một α

-aminoaxit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl, trong đó tổng hàm lượng oxi và nitơ đạt 39,31% Heptapeptit tạo bởi chỉ α

-aminoaxit nói trên có phân tử khối là bao nhiêu ?

Câu 106 : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất tác dụng được với anilin ?

A dd HCl, nước Br2, dd FeCl3 B dd FeCl3, dd NaOH, dd HNO3

C dd CH3COOH, C6H5OH, dd HCl D dd HCl, dd NaOH, dd HNO3 đặc

Câu 107 :Hỗn hợp khí X gồm đimêtylamin và hai hiđrôcacbon là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn 100 ml

hỗn hợp X bằng một lượng ôxy vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước.Nếu cho Y đi qua dd H2SO4 đặc dư thì còn lại 250 ml khí ( các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện ) Công thức phân tử của 2 hidrocacbon là

A C2H6 và C3H8 B C3H6 và C4H8 C CH4 và C2H6 D C2H4 và C3H6

Câu 108 : Cho hai CTPT C4H10O và C4H11N, số đồng phân ancol bậc II và số đồng phân amin bậc I tương ứng là :

Câu 109 : Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng riêng biệt toluen, anilin, benzen đựng trong 3 lọ mất nhãn là :

A dd KMnO4 B dd NaOH và dd KMnO4 C Giấy quỳ và dd KMnO4 D dd HCl và dd KMnO4

Câu 110 : Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỷ lệ mol tương ứng là 1:10 :5, tác dụng

vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là ?

Hòa tan hh vào xăng, chiết tách anilin không tan

Câu 111 : Cho sơ đồ phản ứng : X

C6H6

Y → anilin X và Y tương ứng là :

A xiclohexan, C6H5CH3 B C2H2, C6H5NO2 C C2H2, C6H5CH3 D CH4, C6H5NO2

Câu 112 : Cho 750g benzen phản ứng với HNO3 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là :

Câu 113 : Cho m gam anilin tác dụng với HCl đặc Cô cạn dd sau phản ứng thu được 23,31g muối khan Biết hiệu suất

phản ứng đạt 80% Giá trị m là :

Trang 6

A 16,74g B 20,925g C 18,75g D 13,392g Câu 114 : Cho 9g etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là :

Câu 115 : Cho 11,8g hh X gồm 3 amin : n-propylamin, etylmetylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với Vml dd HCl

Câu 116 : Cho 3 - 4 ml chất lỏng X tinh khiết vào ống nghiệm có sẵn 1 - 2 ml nước, lắc đều thu được một chất lỏng

trắng đục, để yên một thời gian thấy xuất hiện 2 lớp chất lỏng phân cách Cho 4ml dd HCl vào và lắc mạnh lại thu được

dd đồng nhất Cho tiếp vài giọt dd NaOH vào lại thấy xuất hiện hai lớp chất lỏng phân cách X là :

Câu 117 : Đốt cháy hoàn toàn a mol hh gồm 2 amin no, đơn chức thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2g H2O Giá trị của a

Câu 118 : Đốt cháy hoàn toàn hh X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22g CO2 và 14,4g H2O CTPT của amin đứng trước là :

Câu 119 : Khi đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức X thu được 13,2g khí CO2, khí N2 và 8,1g H2O CTPT của X

Câu 120 : Cho hh X gồm NH3, C6H5NH2 và C6H5OH X được trung hòa bởi 0,3 mol NaOH hoặc 0,15 mol HCl X cũng phản ứng vừa đủ với 1,125 mol Br2 tạo kết tủa % số mol của anilin trong X là :

Câu 121 : Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dd NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng chất nào sau đây

có thể nhận biết tất cả các chất trên ?

Câu 122 : Một hh X gồm hai amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức Lấy 32,1g hh cho vào 250ml dd

FeCl3 dư thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hh trên Loại bỏ kết tủa rồi cho thêm từ từ dd AgNO3 vào cho đến khi kết thúc phản ứng thì phải dùng 1,5 lít dd AgNO3 1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là :

Câu 123 : Nitro hóa benzen bằng HNO3 thu được hai chất hữu cơ A, B (MA < MB) Khi đốt cháy hoàn toàn 2,34g hh A,

B tạo thành CO2, H2O và 255,8ml N2 (ở 270C, 740mm Hg) Vậy A, B lần lượt là :

A nitrobenzen và 1,3-đinitrobezen B nitrobenzen và 1,3,5-trinitrobenzen.

C 1,3-đinitrobenzen vaf 1,3,5-trinitrobenzen D nitrobenzen và 1,4-đinitronbenzen.

Câu 124 : Chọn câu sai trong các mệnh đề sau :

A Phân tử các prôtid gồm các mạch dài polipeptit tạo nên B Prôtit dễ tan trong nuớc nóng

C Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu tím xanh

D Khi nhỏ axít HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 125 : Thuỷ phân hoàn toàn prôtit sẽ được sản phẩm :

Câu 126 : Để phân biệt Glyxêrol, dung dịch glucôzơ, lòng trắng trứng ta chỉ cần dùng :

Câu 127 :Thành phần chính của bột ngọt (vị tinh ) là muối natri của axit nào :

Câu 128 : Tên gọi của peptit sau : H2NCH2CONHC(NH2)CONHCH2COOH là :

A Glixin alanin glixin B Alanin Glixin Alanin C Glixin glixin alanin D Alanin Alanin glixin Câu 129 : Một hợp chất có công thức C4H9O2N, chất này vừa tác dụng được với HCl vừa tác dụng được với NaOH Có bao nhiêu CTCT phù hợp với CTPT nói trên ?

Câu 135 : Để trung hoà 1 mol aminoaxit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng Clo là 28,286% về khối lượng.

Tên gọi của X là :

A Axit α

aminopropyonic

C Axit

β

diaminopropyonic

Câu 16: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2 Trong A

Trang 7

%N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A Giá trị của m là:

Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Khi

thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly, Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Vậy trật tự cấu tạo các amino axit trong pentapeptit A là:

Câu 18 a) Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit Biết rằng các đipeptit

được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là:

b) Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63,6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử) Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư), cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là :

Câu 19: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt

cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

Câu 20: X là tetrapeptit (mạch hở) được tạo bởi amino axit Y no, mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm

-NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2

và H2O là 97,4 gam Số CTCT thoả mãn Y là:

Câu 21: Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ G bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên X và Y

với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau: 1 mol G + 2 mol H2O → 2 mol X + 1 mol Y Thuỷ phân hoàn toàn 20,3 gam G thu được m1 gam X và m2 gam Y Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y cần 8,4 lít O2 ở đkc thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lít N2 ở 27oC, 1 atm Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất X, Y và giá trị m1, m2 là

A NH2-CH2-COOH (15gam), CH2(NH2)-CH2-COOH; (8,95 gam).

B NH2-CH2-CH2-COOH (15gam), CH3-CH(NH2)-COOH; (8,9 gam).

C NH2-CH2-COOH (15gam), CH3-CH(NH2)-COOH, (8,9 gam).

D NH2-CH2-COOH (15,5gam), CH3-CH(NH2)-COOH; (8,9 gam).

Câu 22:Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là :

Câu 23: Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373 Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà

trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Phân tử khối của amino axit này là

Câu 24: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala Đun m

gam hỗn hợp A gồm X, Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257,36g chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 25: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit

khác nhau?

Câu 26: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử

chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH).Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn m (g) X, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra 11,82g kết tủa Tính giá trị của m

Trang 8

A 1,6 và 6,4 gam B 1,6 C 6,4 D 8

Câu 27: Trong fibroin khối lượng gốc glyxyl chiếm 50% Khối lượng glyxin mà các con tằm có để tạo nên 1kg tơ

Câu 28: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và

một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam Số liên kết peptit trong A là:

Câu 29: Cho 0,1 mol một peptit X chỉ được tạo thành từ một α-aminoaxit Y (chỉ chứa 1 nhóm amino và một nhóm

cacboxyl ) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được khối lượng muối tăng so với ban đầu là 30,9

gam Mặt khác đốt cháy 0,1 mol X rồi sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 180 gam kết tủa Tên gọi

của Y là

Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi

thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

Câu 31: Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit A có khối lượng phân tử 293g/mol và chứa 14,3% N (theo

khối lượng) thu được 2 peptit B và C Mẫu 0,472 gam peptit B khi đem đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 18

ml dung dịch HCl 0,222 M Mẫu 0,666 gam peptit C khi đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml) Cấu tạo có thể có của A là:

A Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala B Phe-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Phe

C Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe D Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gl y-Phe

Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng

A Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit

B Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n – 1) liên kết peptit

C Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng

D Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit

Câu 33: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở Giá trị

của m là

Câu 34: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một

nhóm - COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y cho tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 35: Lấy 8,76 g một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M Thể tích

dung dịch HCl tham gia phản ứng là:

Câu 49: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit?

H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH

CH3 C6H5

Câu 50: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val, 1 mol Tyr.

Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thi thu được sản phẩn có chứa Gly-Val, Val-Gly Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 51: Một peptit X khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được alanin Biết phần trăm khối lượng N trong X bằng

18,767% Khối lượng muối thu được khi cho 0,5 mol X tác dụng với dung dịch KOH dư là

Câu 52: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit, tổng số liên kết –

CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81gam

Trang 9

glixin và 42,72 gam alanin m có giá trị là

Câu 53: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ

phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là:

Câu 54: Thực hiện tổng hợp tetra peptit từ 5,0 mol glixin 4,0 mol alanin và 7,0 mol axit -2-aminobutanoic Biết

phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng tetrapeptit thu được là

Câu 55: Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr thì thu được bao

nhiêu tripeptit có chứa Gly?

Câu 56: X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g muối Phân tử

khối của X có giá trị là:

Câu 57: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm -NH2.

Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1: 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M; 4,62 gam đipeptit và 3,75 gam X Giá trị của m là

Câu 58: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32

gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là

Câu 59: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác

nhau?

Câu 60: Thủy phân 25,6 gam polipeptit X thu được 15 gam glyxin và 17,8 gam alanin Công thức cấu tạo của mắt

xích cơ bản phân tử X là :

A [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-]

B [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-NHCH2CO-]

C [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-NHCH(CH3)CO-]

D [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-NHCH(CH3)CO-NHCH2CO-]

Câu 61: X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala, Y là tripeptit Val–Gly–Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số

mol nX : nY = 1:3 với 1560 ml dung dịch NaOH 1M (dùng dư gấp 2 lần lượng cần thiết), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch thu được 126,18 gam chất rắn khan m có giá trị là :

Câu 62: Cho các câu sau:

(1) Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure

(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau

(4) Khi đun nóng nung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure

Số nhận xét đúng là:

Câu 63: Cho các phát biểu sau:

(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit

(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit

(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n-1

(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó Số nhận định đúng là:

Câu 64: Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và alanin Số đipeptit được tạo ra rừ glixin và

alanin là:

Trang 10

Câu 65: X là một tetrapeptit cấu tạo từ Aminoaxit A, trong phân tử A có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH no,

mạch hở Trong A Oxi chiếm 42,67% khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28,35g trpeptit; 79,2g đipeptit và 101,25g A Giá trị của m là?

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 143,45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159,74 gam hỗn hợp X gồm các

Aminoaxit(các Aminoaxit chỉ chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2) Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan Khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng?

A 8,145(g) và 203,78(g) B 32,58(g) và 10,15(g)

C 16,2(g) và 203,78(g) D 16,29(g) và 203,78(g)

Câu 67: X là một hexapeptit cấu tạo từ một Aminoaxit H2N-CnH2n-COOH (Y) Trong Y có tổng % khối lượng

Oxi và Nito là 61,33% Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) petapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y Giá trị của m là :

Câu 68: Thủy phân 14(g) một Polipeptit X với hiệu suất đạt 80%,thì thu được 14,04g một α - Aminoaxit Y Xác

định công thức cấu tạo của Y?

Câu 69: Xác định phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0,32% S trong phân tử Giả sử trong phân tử chỉ

có 2 nguyên tử S?

Câu 70: Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18,54%.

Khối lượng phân tử của A là :

Câu 71: Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X chỉ thu được 66,75 gam alanin X là:

Câu 72: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin X là :

Câu 73:Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit) thu được 178 gam

amino axit Y và 412 gam amino axit Z Biết phân tử khối của Y là 89 Phân tử khối của Z là :

BÀI TẬP AMIN TRONG CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC 2007-2012

Năm 2007

Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc)

và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)

A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N

Câu 2: Phát biểu không đúng là:

A Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic

B Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được

phenol

C Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được

anilin

D Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat

Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng:

3

o

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Hai chất Y và Z lần lượt là:

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w