Để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng Fe tham gia phản ứng là : Câu 28 : Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị II vào dd CuSO4 dư.. Câu 44 : Cho các phương trìn
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI Câu 1 : Đặc điểm cấu tạo của nguyên tử kim loại là :
A Lớp e ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu
kì
B Lớp e ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử nhỏ hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu
kì
C Lớp e ngoài cùng thường có chứa 1, 2 hoặc 3 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu
kì
D Lớp e ngoài cùng thường có chứa 5, 6 hoặc 7 e và bán kính nguyên tử lớn hơn bán kính nguyên tử các nguyên tố ở cùng chu
kì
Câu 2 : Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do :
A Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm B Có sự dùng chung các cặp e.
C Các e tự do gắn kết với các ion dương kim loại với nhau.
D Có lực hút Van-dec-van giữa các nguyên tử kim loại.
Câu 3 : Những tính chất vật lí chung quan trọng của kim loại là : tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt và ánh kim Nguyên nhân những
tính chất vật lí chung đó là :
A Trong kim loại có nhiều e độc thân B Trong kim loại có các ion dương chuyển động tự do.
C Trong kim loại có các e chuyển động tự do D Trong kim loại có nhiều ion dương kim loại.
Câu 4 : Mạng tinh thể kim loại gồm có :
A Ion dương và các e độc thân B Ion dương và các e tự do.
Câu 5 : Hầu hết kim loại đều có ánh kim vì :
A Các ion dương trong kim loại hấp thụ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được.
B Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể nên rất dễ hấp thụ các tia sáng.
C Các e tự do trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có bước sáng mà mắt ta nhìn thấy được.
D Tinh thể kim loại đa số ở thể rắn, có hình thể đồng nhất nên phản xạ tốt các tia sáng chiếu tới tạo vẻ sáng lấp lánh.
Câu 6 : Khối lượng riêng của kim loại nhẹ :
A < 0,5g/cm3 B < 5g/cm3 C > 5g/cm3 D > 50g/cm3
Câu 7 : Kim loại nào nhẹ nhất ?
Câu 8 : Kim loại nào dễ nóng chảy nhất ?
Câu 9 : Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau Sự khác nhau đó được quyết định bởi đặc điểm nào sau
đây ?
A Có tỉ khối khác nhau B Kiểu mạng tinh thể không giống nhau.
C Mật độ e tự do khác nhau D Mật độ các ion dương khác nhau.
Câu 10 : Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều :
Câu 11 : Các ion Ca2+, Cl-, K+, P
3-, S2- đều có chung cấu hình e là :
A 1s22s22p63s23p64s2 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p6
Câu 12 : Có 4 ion Ca2+, Al3+, Fe2+, Fe3+ Ion có số e lớp ngoài cùng nhiều nhất là :
Câu 13 : Tính chất hóa học chung của kim loại là :
Câu 14 : Phản ứng nào sau đây là đúng ?
A Cu + H2SO4 (l) → CuSO4 + H2 B 4Cu + 5H2SO4 (đ) → 4CuSO4 + H2S↑ + 4H2O
C 3Cu + H2SO4 (đ) →t0 3CuSO4 + S + 4H2O D Cu + 2H2SO4 (đ) → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O.
Câu 15 : Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một loại muối ?
Câu 16 : Kim loại nào sau đây tác dụng với Pb(NO3)2 loãng và dd HNO3 loãng tạo hai loại muối khác nhau ?
Câu 17 : Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường ?
A K, Na, Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe, Pb, Zn, Hg D K, Na, Ca, Ba.
Câu 18 : Liên kết hóa học trong hợp kim chủ yếu là : 1 Liên kết ion; 2 liên kết cộng hóa trị; 3 liên kết kim loại; 4 liên kết
hidro; 5 liên kết cho-nhận ?
Câu 19 : Những điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
1 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim kém hơn của các kim loại trong hh ban đầu
2 Hợp kim thường cứng và giòn hơn các kim loại trong hh ban đầu
3 Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại trong hh ban đầu
Trang 2Câu 20 : Có phản ứng hóa học : Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu.
Phương trình nào dưới đây biểu thị sự oxi hóa của phản ứng hóa học trên ?
A Mg2+ + 2e → Mg B Mg → Mg2+ + 2e C Cu2++ 2e → Cu D Cu → Cu2+ + 2e
Câu 21 : Phương trình nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn điện tích ?
A Fe3+ + 2e → Fe2+ B Fe → Fe2++ 1e C Fe + 2e → Fe3+ D Fe → Fe2+ + 2e
Câu 22 : Trên mỗi đĩa cân ở vị trí thăng bằng có hai cốc chứa cùng một lượng như nhau dd H2SO4 đặc (cốc 1) và dd HCl (cốc 2) Thêm một khối lượng như nhau kim loại Cu vào cốc 1, Fe vào cốc 2 Sau phản ứng kết thúc, kim loại tan hết, vị trí thăng bằng của cân biến đổi theo chiều hướng nào ?
C Nghiêng về cốc 2 D Ban đầu có biến đổi nhưng sau đó trở về cân bằng.
Câu 23 : Cho K vào dd FeCl3 Hiện tượng nào sau đây đúng nhất ?
A Có khí thoát ra vì K tan trong nước B Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa nâu đỏ.
C Fe bị đẩy ra khỏi muối D Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan trong dd bazơ loãng.
Câu 24 : Để làm sạch một mẫu thủy ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì người ta ngâm mẫu thủy ngân này vào dd
Câu 25 : Có dd FeSO4 lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản nhất để loại tạp chất là :
A Cho một lá đồng vào dd B Cho một lá sắt vào dd C Cho một lá nhôm vào dd.
D Cho dd NH3 đến dư vào dd, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan kết tủa vào dd H2SO4 loãng
Câu 26 : Khi cho kim loại R vào dd CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hoàn toàn trong dd HCl R là kim loại nào
Câu 27 : Có phản ứng hóa học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Để có sản phẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng Fe tham gia phản ứng là :
Câu 28 : Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hóa trị II vào dd CuSO4 dư Sau phản ứng khối lượng thanh graphit giảm đi 0,24g Cũng thanh graphit này nếu được nhúng vào dd AgNO3 thì khi phản ứng xong khối lượng thanh graphit tăng 0,52g Tên kim loại hóa trị II là :
Câu 29 : Ngâm một lá Zn trong dd chứa 2,24g ion kim loại M2+ Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng thêm 0,94g M2+ là :
Câu 30 : Đốt nóng một kim loại với oxi Kết thúc thí nghiệm , chất rắn thu được có khối lượng tăng 38% so với ban đầu Kim
loại đem đốt là kim loại nào sau đây ?
Câu 31 : Chia m gam Fe thành hai phần bằng nhau Phần I tác dụng với O2 dư thu được chất X Phần II tác dụng với Cl2 dư thu được chất Y X, Y hơn kém nhau 8,25g Trong X, Y Fe có cùng hóa trị Giá trị m là :
Câu 32 : Cho 13,5g Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dd HNO3 sinh ra hh gồm hai khí NO và N2O Tỉ khối hơi của hh so với CH4
là 2,4 Nồng độ mol của axit ban đầu là :
Câu 33 : Cho 10g hh gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dd X và m gam chất rắn không tan Giá trị m là :
Câu 34 : Hòa tan hoàn toàn 7,5g hh Mg và Al trong dd H2SO4 loãng (vừa đủ) thu được 7,84 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
Câu 35 : Cho hh Al, Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO (đktc) Số mol axit tham gia phản ứng là :
Câu 36 : Chia hh Cu, Al thành hai phần bằng nhau Phần I cho vào dd HNO3 đặc, nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra Phần II cho vào dd HCl thì có 6,72 lít khí không màu bay ra (các thể tích khí đo ở đktc) Thành phần % về khối lượng Cu trong
hh ban đầu là :
Câu 37 : m gam hh X gồm các kim loại Al, Mg, Fe, Zn tác dụng vừa đủ với dd hh gồm HCl và H2SO4 loãng tạo ra 0,065 mol
H2 Cũng m gam hh X tác dụng với khí clo dư tạo ra (m + 4,97)gam hh các muối Khối lượng Fe có trong m gam hh X là :
Câu 38 : Cho một lá sắt vào dd chứa một trong những muối sau : 1 ZnCl2, 2 CuSO4; 3 Pb(NO3)2; 4 NaNO3; 5 MgCl2; 6 AgNO3 Trường hợp nào xảy ra phản ứng :
Câu 39 : Thứ tự trong dãy điện hóa của một số cặp oxi hóa - khử như sau : Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dd B Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dd
C Nguyên tử Zn có thể khử Zn2+ trong dd D Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dd
Câu 40 : Nhúng một lá Zn vào dd Co2+, nhận thấy có một lớp Co phủ bên ngoài lá Zn Khi nhúng lá Pb vào dd muối trên không thấy có hiện tượng gì xảy ra Nếu sắp xếp các cặp oxi hóa - khử của những kim loại trên theo chiều tính oxi hóa của các cation tăng dần thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng ?
Trang 3A Zn2+/Zn < Co2+/Co < Pb2+/Pb B Co2+/Co < Zn2+/Zn < Pb2+/Pb.
C Co2+/Co < Pb2+/Pb < Zn2+/Zn D Zn2+/Zn < Pb2+/Pb < Co2+/Co
Câu 41 : Trong số các ion Cu2+, Fe3+ và Au3+ Ion dễ nhận e nhất là :
Câu 42 : Chọn phát biểu đúng ?
A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg.
C Tính khử của Al > Fe2+ > Pb > Cu > Fe3+ > Ag D Tính oxi hóa của Hg2+ > Fe3+ > Pb2+ > Fe2+ > Zn2+
Câu 43 : Cho Ag kim loại vào dd CuSO4, Ag không tan Tìm lời giải thích đúng ?
A Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hóa được Cu2+ thành Cu
B Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ nên Ag+đã khử Cu thành Cu2+
.
C Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử được Cu2+ thành Cu
D Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn Ag+ nên không oxi hóa được Ag thành Ag+
Câu 44 : Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dd muối, giữa các kim loại với các dd muối :
a Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag b Fe + Zn2+ → Fe2+ + Zn c Al + 3Na+ → Al3+ + 3Na
d Fe + 2Fe3+ → 3Fe2+ e Fe2+ + Ag+→ Fe3+ + Ag f Mg + Al3+ → Mg2+ + Al
Những phương trình viết đúng là :
Câu 45 : Cho hh Zn, Cu vào dd Fe3+ có dư Chọn các phản ứng lần lượt xảy ra ứng với thí nghiệm trên (theo thứ tự) trong các phản ứng sau đây ?
a 3Zn + 2Fe3+ → 3Zn2+ + 2Fe b Zn + 2Fe3+ → Zn2+ + 2Fe2+ c Zn + Fe2+ → Zn2+ + Fe
d Cu + 2Fe3+ → 3Cu2+ + 2Fe e 3Cu + 2Fe3+ → Fe3+ + Ag f Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu
g Fe + 2Fe3+ →3Fe2+
Câu 46 : Cho Mg đến dư vào dd chứa đồng thời Cu2+, Fe3+ và Ag+ Chọn các phản ứng lần lượt xảy ra ứng với thí nghiệm trên (theo thứ tự) trong các phản ứng sau đây ?
a Mg + 2Fe3+ → Mg2+ + 2Fe2+ b Mg + Cu2+ → Mg2+ + Cu c Mg + Fe2+ → Mg2+ + Fe
d Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu e Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag f Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag
g 3Mg + 2Fe3+ → 3Mg2+ + 2Ag
Câu 47 : Cho hợp kim Al-Fe-Cu vào dd Cu(NO3)2 dư, chất rắn thu được sau phản ứng là :
Câu 48 : Cho hợp kim Zn-Mg-Ag vào dd CuCl2 Sau phản ứng thu được hh 3 kim loại là :
Câu 49 : Cho hh Al, Mg vào dd FeSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X và dd Y Thành phần X, Y phù hợp với thí nghiệm là :
A X : Al, Mg, Fe; Y : Al3+, SO42− B X : Mg, Fe; Y : Al3+, SO42−
C X : Mg, Fe; Y : Al3+, Mg2+, SO42− D X : Fe; Y : Al3+, Mg2+, Fe2+, SO42−
Câu 50 : Cho hh Zn, Fe vào dd CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dd Y chứa 3 ion Phản ứng kết thúc khi nào ?
A Zn chưa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết B Zn tan hết, Fe còn dư, CuSO4 đã hết
C Zn vừa tan hết, Fe chưa phản ứng, CuSO4 đã hết D Zn và Fe đều tan hết, CuSO4 vừa hết
Câu 51 : Cho Mg vào dd chứa FeSO4, CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn X chỉ có một kim loại và dd Y chứa hai muối Phản ứng kết thúc khi nào ?
A CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết B FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết
C CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết D CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư
Câu 52 : Cho hh Mg, Ag vào dd chứa FeSO4 và CuCl2 Sau phản ứng thu được chất rắn X và dd Y Thành phần của X, Y phù hợp với thí nghiệm là :
A X : Fe, Cu, AgCl; Y : Mg2+, SO42− B X : Mg, Cu, Ag; Y : Fe2+, SO42−, Cl-
C X : Fe, Cu; Y : Mg2+, Ag+, Cl-, SO42− D X : Mg, Fe, Cu, Ag; Y : Mg2+,Cl-, SO42−
Câu 53 : Fe không tan trong dd nào sau đây ?
Câu 54 : Cu tan trong dd nào sau đây ?
Câu 55 : Để tách Ag ra khỏi hh bột Ag, Cu, Fe (khối lượng Ag không đổi), cần dùng một dd nào sau đây lấy dư ?
Câu 56 : Kim loại nào sau đây phản ứng với dd CuSO4 ?
Câu 57 : Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính khử từ trái sang phải là :
Câu 58 : Giữa hai cặp oxi hóa - khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều :
A Giảm số oxi hóa của các nguyên tố B Tăng số oxi hóa của các nguyên tố.
Trang 4C Chất oxi hóa mạnh nhất sẽ oxi hóa chất khử mạnh nhất tạo thành chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn.
D Chất oxi hóa yếu nhất sẽ oxi hóa chất yếu mạnh nhất tạo thành chất oxi hóa mạnh hơn và chất khử mạnh hơn.
Câu 59 : Từ hai phản ứng sau : Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2; Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu có thể rút ra :
A Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B Tính khử của Cu > Fe > Fe2+
C Tính khử của Fe > Fe2+ > Cu D Tính oxi hóa của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
Câu 60 : Cho hh bột gồm Zn, Ni, Mg và Fe vào dd CuSO4 thì kim loại phản ứng trước là :
Câu 61 : Trong dãy điện hóa, kim loại đẩy được Fe ra khỏi dd muối Fe(NO3)2 là :
A Những kim loại đứng sau Cu B Những kim loại từ K đến Al.
C Những kim loại từ Fe đến Cu D Những kim loại từ Mg đến Zn.
Câu 62 : Cho một tấm sắt mỏng vào dd chứa một trong những các muối sau đây : a AlCl3; b CuSO4; c Pb(NO3)2; d ZnCl2; e NaNO3; g AgNO3 Trường hợp nào xảy ra phản ứng hóa học ?
Câu 63 : Một hợp kim gồm : Mg, Al, Ag Hóa chất nào có thể hòa tan hoàn toàn hợp kim trên thành dd ?
Câu 64 : Ngâm thanh kim loại Cu vào các cốc đựng các dd : NaCl, AgNO3, FeCl3, HCl,sau một thời gian hiện tượng quan sát được ở cốc là :
Hiện tượng Cốc đựng dd NaCl Cốc đựng dd AgNO3 Cốc đựng dd FeCl3 Cốc đựng dd HCl
A. Có Na tạo ra ở đáy
cốc
dd có màu xanh, kim loại Ag bám vào thanh Cu
Không xảy ra hiện tượng gì Không xảy ra hiện
tượng gì
B. Không xảy ra hiện
tượng gì
dd có màu xanh, kim loại Ag bám vào thanh Cu
dd có màu xanh, thanh Cu bị tan dần
Không xảy ra hiện tượng gì
tan dần
Có sự sủi bọt khí
D. Không xảy ra hiện
tượng gì
dd có màu xanh, kim loại Ag bám vào thanh Cu
dd có màu xanh, kim loại Ag bám vào thanh Cu
Có sự sủi bọt khí, dd có màu xanh
Câu 65 : Trong pin điện hóa Zn - Cu
a Phản ứng hóa học nào xảy ra ở cực âm ?
A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu C Zn2+ + 2e → Zn D Zn → Zn2+ + 2e
b Phản ứng hóa học nào xảy ra ở cực dương ?
A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu C Zn2+ + 2e → Zn D Zn → Zn2+ + 2e
c Nồng độ ion Zn2+ trong dd :
d Nồng độ cuả ion Cu2+ trong dd :
e Trong cầu muối của pin xảy ra sự di chuyển của các :
f Các chất phản ứng trong pin là :
A Zn2+ + Cu2+ B Zn2+ + Cu0 C Zn0 + Cu2+ D Zn0 + Cu0
Câu 66 : Cho biết phản ứng oxi hóa - khử trong các pin điện hóa :
a 2Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 2Au Suất điện động chuẩn E0 của pin điện hóa là :
b 3Ni + 3Au3+ → 3Ni2+ + 2Au Suất điện động chuẩn E0 của pin điện hóa là :
c Zn + 2Ag+ → Sn2+ + 2Ag Suất điện động chuẩn E0 của pin điện hóa là :
Câu 67 : Có những cặp oxi hóa - khử sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Fe có thể bị oxi hóa trong dd FeCl3 và trong dd CuCl2 vì thế điện cực chuẩn E0 của các cặp oxi hóa - khử :
A E0(Fe3 + /Fe2 + ) > E0(Cu2 + /Cu) > E0(Fe2 + /Fe). B E0(Fe2 + /Fe) > E0(Cu2 + /Cu) > E0(Fe3 + /Fe2 + ).
C E0(Fe3 + /Fe2 + ) > E0(Fe2 + /Fe) > E0(Cu2 + /Cu). D E0(Cu23 + /Cu) > E0(Fe32 + /Fe2 + ) > E0(Fe2 + /Fe).
Câu 68 : Trong quá trình điện phân, những ion âm chuyển về :
A cực dương, ở đấy xảy ra sự khử B cực dương, ở đấy xảy ra sự oxi hóa.
C cực âm, ở đấy xảy ra sự khử D cực âm, ở đấy xảy ra sự oxi hóa.
Câu 69 : Trong quá trình điện phân dd AgNO3, ở cực âm xảy ra phản ứng nào sau đây ?
A Ag0 + e → Ag+ B Ag+ + e → Ag0 C Ag0 → Ag+ + e D Ag+ → Ag0 + e
Câu 70 : Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy
a ở catot xảy ra phản ứng :
A ion clorua bị oxi hóa B ion clorua bị khử C ion canxi bị khử D ion canxi bị oxi hóa.
b ở anot xảy ra phản ứng :
A ion clorua bị oxi hóa B ion clorua bị khử C ion canxi bị khử D ion canxi bị oxi hóa.
Câu 71 : Trong bình điện phân với điện cực trơ có xảy ra quá trình : 2H2O - 4e → 4H+ + O2 ở cực dương (anot) khi điện phân :
Trang 5Câu 72 : Trong bình điện phân có xảy ra quá trình 2H2O + 2e → 2OH- + H2 ở cực âm (catot) khi điện phân :
Câu 73 : Trong dd chứa đồng thời Na+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Thứ tự điện phân các cation là :
A Ag+, Cu2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Cu2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Al3+, Na+ D Fe3+, Ag+, Cu2+
Câu 74 : Phương trình điện phân dd CuSO4 với điện cực trơ là :
A CuSO4 → Cu + S + 2O2 B CuSO4 → Cu + SO2 + O2
C CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3 D CuSO4 + H2O → Cu + H2SO4 + ½ O2
Câu 75 : Khi điện phân dd CuSO4 với anot bằng Cu, ở catot xảy ra quá trình :
C 2H2O + 2e → 2OH- + H2 D 2H2O - 4e → 4H+ + O2
Câu 76 : Muốn mạ Ag lên một vật bằng sắt người ta làm như sau :
A Điện phân dd AgNO3 với anot là vật bằng Fe, catot là than chì
B Điện phân dd FeSO4 với catot là vật bằng Fe, anot là than chì
C Điện phân dd AgNO3 với anot là Ag, catot là than chì
D Điện phân dd AgNO3 với catot là vật bằng Fe, anot là Ag
Câu 77 : Muốn điều chế Al có thể :
A Điện phân dd AlCl3 với điện cực trơ B Điện phân Al2O3 nóng chảy với điện cực trơ
C Cho lá Fe vào dd AlCl3 D Nhiệt phân Al2O3
Câu 78 : Muốn điều chế NaOH có thể :
A Cho Na vào dd NaCl B Điện phân dd NaCl có vách ngăn với điện cực trơ.
C Cho xô đa tác dụng vừa đủ với đá vôi D Cho Na tác dụng với KOH.
Câu 79 : Ngâm một sợi dây kim loại X trong dd muối của kim loại Y Sau một thời gian có kim loại Y bám lên dây X, phần dd
chung quanh dây X trở nên màu xanh Tìm đáp án đúng ?
A X là Cu, Y là Fe B X là Cu, Y là Ag C X là Ag, Y là Cu D X là Mg, Y là Fe.
Câu 80 : Điện phân dd NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn Sản phẩm thu được gồm :
Câu 81 : Khi điện phân hh dd NaCl và CuSO4, nếu dd sau khi điện phân hòa tan Al2O3 thì sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây ?
C NaCl dư hoặc CuSO4 dư D NaCl và CuSO4 bị điện phân hết
Câu 82 : Ngâm một lá Fe nặng 21,6g vào dd Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2g hh rắn Lượng Cu bám vào Fe là :
Câu 83 : Ngâm một lá Zn trong dd có hòa tan 32g CuSO4 Phản ứng xong thấy khối lượng lá Zn giảm 0,5% Khối lượng lá Zn trước khi tham gia phản ứng là :
Câu 84 : Ngâm một lá Cu có khối lượng 20g trong 200ml dd AgNO3 2M Khi lấy lá Cu ra, lượng AgNO3 trong dd giảm 34% Khối lượng lá Cu sau phản ứng là :
Câu 85 : Cho m gam Zn vào 1000ml dd AgNO3 0,4M Sau một thời gian người ta thu được 38,1g hh kim loại Phần dd còn lại đem cô cạn thu được 52,9g hh muối khan Tính m ?
Câu 86 : Ngâm một lá Zn trong 200g dd FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc lá Zn giảm bao nhiêu gam ?
Câu 87 : Điện phân 500g dd CuSO4 16% với điện cực trơ, màng ngăn xốp, người ta thu được 12g Cu ở catot Hiệu suất của quá trình điện phân là :
Câu 88 : Điện phân dd AgNO3 sau một thời gian thì dừng lại, dd sau điện phân có pH = 3, hiệu suất điện phân là 80%, thể tích
dd coi như không đổi Hỏi nồng độ AgNO3 sau điện phân là bao nhiêu ?
Câu 89 : DD X chứa đồng thời 0,01 mol NaCl, 0,05 mol CuCl2, 0,04 mol FeCl3 và 0,04 mol ZnCl2 Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dd trên là :
Câu 90 : Điện phân dd hh chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối lượng kim loại bám vào catot là :
Câu 91 : Sau một thời gian điện phân 200ml dd CuCl2 người ta thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot Ngâm đinh sắt sạch trong dd còn lại sau khi điện phân Phản ứng xong, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2g Nồng độ ban đầu của dd CuCl2 là :
Câu 92 : Điện phân với điện cực Pt 200ml dd Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại Để yên dd cho đến khi khối lượng catot không đổi, lúc đó khối lượng catot tăng thêm 3,2g so với lúc chưa điện phân Nồng độ mol của dd Cu(NO3)2 trước phản ứng là nồng độ nào sau đây ?
Trang 6Câu 93 : Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) M là :
Câu 94 : Có 400ml dd chứa HCl và KCl đem điện phân trong bình điện phân có vách ngăn với cường độ dòng điện 9,65A trong
20 phút thì dd có chứa một chất tan pH = 13, coi thể tích dd không thay đổi Nồng độ mol của dd HCl và KCl ban đầu là :
A 0,15M và 0,1M B 0,3M và 0,15M C 0,3M và 0,1M D 0,5M và 0,3M.
Câu 95 : Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại ?
A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hóa - khử C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hóa hợp.
Câu 96 : Trong ăn mòn điện hóa xảy ra :
A Sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm B Sự oxi hóa ở cực âm.
C Sự khử ở cực dương D Sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Câu 97 : Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) với kim loại :
Câu 98 : Một sợi dây đồng nối tiếp với một sợi dây nhôm để ngoài trời :
A Sẽ bền, dùng được lâu dài B Sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn điện hóa.
C Sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn hóa học D Sẽ không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 99 : Những kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm : 1 Zn; 2 Fe; 3 Ca; 4.
Al; 5 Na ?
Câu 100 : Hãy chỉ ra trường hợp nào vật dụng bị ăn mòn điện hóa ?
A Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện khí clo.
B Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt C Ống dẫn hơi nước bằng sắt.
D Ống dẫn khí đốt bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất.
Câu 101 : Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là :
A Có phát sinh dòng điện B Electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.
C Nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh D Đều là quá trình oxi hóa - khử.
Câu 102 : Đặt một vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực âm là :
A Zn - 2e → Zn2+ B Cu - 2e → Cu2+ C 2H+ + 2e → H2 D 2H2O + 2e → 2OH- + H2
Câu 103 : Một vật bằng Fe tráng Zn đặt trong nước Nếu có những vết sây sát sâu đến bên trong thì vật sẽ bị ăn mòn điện hóa.
Quá trình xảy ra ở cực dương là :
A Zn - 2e → Zn2+ B Fe - 2e → Fe2+ C 2H+ + 2e → H2 D 2H2O + O2 + 4e → 4OH-
Câu 104 : Có hai cốc X, Y như nhau đều chứa dd H2SO4 loãng và một cây đinh sắt Nhỏ thêm vào cốc Y vài giọt dd CuSO4
a Trong cốc X có bọt H2 thoát ra từ :
A Đáy cốc B dd H2SO4 C Bề mặt cây đinh sắt D Bề mặt dd.
b Trong cốc X theo thời gian bọt khí thoát ra :
c Phản ứng xảy ra trong cốc X là :
A Fe + 2H+ → Fe2+ + H2 B Fe + H2O → FeO + H2 C Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu D H2O → H2 + 1/2O2
d Trong cốc Y có bọt khí H2 thoát ra từ :
C Các tinh thể Cu bám trên đinh sắt D Các phân tử CuSO4 thêm vào
e Đinh sắt ở cốc Y tan nhanh hơn ở cốc X là do :
A Sắt tác dụng với hai chất : CuSO4 và H2SO4 B Có chất xúc tác là CuSO4
C Không có sự cản trở của bọt khí H2 D Đinh sắt bị ăn mòn điện hóa.
Câu 105 : Muốn bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn, ta phải dùng các biện pháp nào sau đây ?
1 Cách li kim loại với môi trường 2 Dùng chất chống ăn mòn 3 Dùng hợp kim chống gỉ
4 Lau chùi thường xuyên 5 Đánh bóng bề mặt kim loại 6 Dùng phương pháp điện hóa
Câu 106 : Để bảo vệ nồi hơi (Supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường lót những lá kẽm vào mặt trong của nồi hơi.
Hãy cho biết người ta đã sử dụng phương pháp bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn nào sau đây ?
A Cách li kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ.
Câu 107 : Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bùn đất bám vào cũng là một biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn
mòn Hãy cho biết người ta đã áp dụng phương pháp nào sau đây ?
A Cách li kim loại với môi trường B Dùng hợp kim chống gỉ.
Câu 108 : Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn hóa học ?
A Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và HCl tiếp xúc Cl2
B Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm C Ngâm Zn trong dd H2SO4 loãng có vài giọt dd CuSO4
D Tôn lợp nhà bị sây sát tiếp xúc với không khí ẩm.
Câu 109 : Điều kiện cần và đủ để có ăn mòn điện hóa là :
1 Các điện cực phải khác chất nhau 2 Phải có nhiệt độ cao
3 Các điện cực phải tiếp xúc với nhau 4 Các điện cực cùng tiếp xúc với một dd chất điện li
Trang 7A 1, 2 B 2, 3 C 1, 2, 4 D 1, 3, 4.
Câu 110 : Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất :
Câu 111 : Nhận định nào sau đây không đúng về phương pháp điều chế kim loại ?
A Phương pháp nhiệt luyện được áp dụng để sản xuất kim loại trong công nghiệp và thường dùng để điều chế kim loại có tính
khử yếu và trung bình
B Phương pháp thủy luyện là phương pháp dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử ion các kim loại khác trong dd
muối
C Phương pháp nhiệt luyện là dùng chất khử như CO, H2 hoặc kim loại như Al để khử ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao
D Phương pháp thủy luyện được áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế các kim loại có tính khử mạnh.
Câu 112 : Trong quá trình điện phân ở catot xảy ra :
Câu 113 : Nhận định nào đúng về quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dd NaCl và điện phân NaCl nóng
chảy ?
A Ở cực âm, điện phân dd NaCl là quá trình khử nước, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Na+; ở cực dương đều có quá trình oxi hóa ion Cl-
B Ở cực âm đều là quá trình khử ion Na+; ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
C Ở cực âm, điện phân dd NaCl là quá trình khử ion Na+, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử nước; ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
D Ở cực âm đều là quá trình khử nước; ở cực dương đều là quá trình oxi hóa ion Cl-
Câu 114 : Để điều chế Ag từ dd AgNO3, ta có thể dùng những phương pháp nào sau đây ?
1 Phương pháp thủy luyện : Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
2 Phương pháp điện phân (điện cực trơ) : 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + O2 + HNO3
3 Dùng nhiệt phân hủy : 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
4 Dùng phương pháp nhiệt luyện : Chuyển AgNO3 → Ag2O, sau đó dùng chất khử (C, CO, H2) để khử Ag2O ở nhiệt độ cao : AgNO3 + NaOH → AgOH↓ + NaNO3; 2AgOH → Ag2O + H2O; 2Ag2O + C → CO2 + 4Ag
5 Chuyển AgNO3 → Ag2O ( như phương pháp 4), sau đó dùng nhiệt phân hủy Ag2O : Ag2O → 2Ag + ½ O2
Câu 115 : Những phản ứng và nhận xét nào sau đây đúng ?
1 2RCln →dpnc
2R + nCl2↑. 6 Phản ứng 1 dùng để điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ
2 2RxOy →dpnc 2xR + yO2 ↑ 7 Phản ứng 2 dùng điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ, Al
3 2RxOy →dpnc 2Rx + yO2 ↑ 8 Phản ứng 2 dùng để điều chế Al
4 4MOH →dpnc
4M + O2↑ + 2H2O. 9 Phản ứng 4 dùng để điều chế Na, K.
5 2MOH →dpnc 2M + O2 ↑ + H2 10 Phản ứng 5 dùng để điều chế Al
A 1, 2, 4, 6, 8, 9 B 3, 4, 7, 8, 9 C 1, 4, 7, 8, 9 D 2, 3, 4, 8, 9.
Câu 116 : Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại bari ?
A Điện phân dd BaCl2 B Điện phân nóng chảy BaCl2
Câu 117 : Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm :
A Al2O3, FeO, CuO, Mg.B Al2O3, Fe, Cu, MgO C Al, Fe, Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO.
Câu 118 : Trong số những công việc sau, việc nào được thực hiện trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân ?
1 Điều chế kim loại Zn 2 Điều chế kim loại Ag 3 Điều chế S
5 Tinh chế kim loại Cu 5 Điều chế kim loại Fe 6 Mạ Ni
A 1, 2, 3, 6 B 1, 2, 4, 6 C 2, 3, 4, 5 D 1, 3, 5, 6.
Câu 119 : Trong quá trình điện phân dd Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về
A cực dương và bị oxi hóa B cực dương và bị khử C cực âm và bị oxi hóa D cực âm và bị khử.
Câu 120 : Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do có tính khử mạnh hơn để khử
ion kim loại khác trong dd muối Tìm phát biểu đúng ?
A Phương pháp này có thể dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài.
B Phương pháp này thường áp dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế những kim loại có tính khử yếu.
C Phương pháp này được áp dụng trong công nghiệp để điều chế các kim loại có tính khử trung bình và yếu.
D Phương pháp này không dùng để điều chế sắt.
Câu 121 : Phương pháp thích hợp để điều chế các kim loại có tính khử mạnh (từ Li đến Al) là :
A Điện phân nóng chảy B Điện phân dd C Nhiệt luyện D Thủy luyện.
Câu 122 : Dùng khí H2, CO để khử ion kim loại trong oxit là phương pháp có thể dùng để điều chế kim loại nào sau?
Câu 123 : Cho sơ đồ phản ứng : M(OH)3 →0
t M2O3 dpnc(criolit)→ M Kim loại nào được điều chế bằng sơ đồ này
Trang 8Câu 124 : Cho sơ đồ : Ca(NO3)2 →(a) CaCO3 →(b) CaCl2 →(c) Ca Chọn a, b, c thích hợp cho sơ đồ trên ?
Câu 125 : Từ MgO, chọn sơ đồ thích hợp điều chế Mg ?
A MgO →+HCl MgCl2 →dpnc Mg B MgO →+CO Mg
C MgO →+H2SO4 MgSO4 →+Na Mg D MgO →+H2SO4 MgSO4 →dpnc Mg
Câu 126 : Điện phân hoàn toàn 33,3g muối clorua của một kim loại nhóm IIA, người ta thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc) Công thức hóa học của muối clorua là :
Câu 127 : Điện phân 1 lít dd AgNO3 với điện cực trơ, dd sau điện phân có pH = 2 Coi thể tích dd sau điện phân không thay đổi Khối lượng Ag bám ở catot là :
Câu 128 : Điện phân muối sunfat của kim loại M hóa trị II Khi ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc) thì khối lượng catot tăng
2,368g M là kim loại nào sau đây ?
Câu 129 : Cho 2 lít dd hh FeCl2 0,1M và BaCl2 0,2M (dd X)
a Điện phân dd X với cường độ dòng điện là 5A đến khi kết tủa hết ion kim loại bám trên catot thì thời gian điện phân là bao nhiêu ?
b Điện phân dd X có màng ngăn thêm một thời gian nữa đến khi dd sau điện phân có pH = 13 thì tổng thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là :
Câu 130 : Điện phân 200ml dd NaCl 2M (d = 1,1g/ml) với điện cực bằng than có màng ngăn xốp và dd được khuấy đều, khí ở
catot thoát ra 20,832 lít (đktc) thì ngừng điện phân Nồng độ % của hợp chất trong dd sau khi điện phân là :
Câu 131 : Điện phân nóng chảy 25,98g MIn thì thu được 12,6g iot MIn có CTPT nào sau đây ?
Câu 132 : Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn nhiệt, tính dẫn điện, ánh kim chủ yếu do :
A Khối lượng nguyên tử kim loại B Cấu trúc mạng tinh thể kim loại.
C Tính khử của kim loại D Các e tự do trong kim loại gây ra.
Câu 133 : Tính chất vật lí của các kim loại không phải do các e tự do gây ra ?
A Tính cứng B Tính dẻo C Tính dẫn điện,dẫn nhiệt D Tính ánh kim.
Câu 134 : Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là :
Câu 135 : Trường hợp nào sau đây không tạo ra chất kết tủa ?
A Cho Na dư vào dd Cu(NO3)2 B Cho Mg dư vào dd Fe(NO3)2
C Cho Cu dư vào dd FeCl3 D Trộn dd AgNO3 với dd Fe(NO3)2
Câu 136 : Để phân biệt các dd riêng biệt : HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng kim loại nào sau đây làm thuốc thử ?
Câu 137 : Điện phân có màng ngăn gồm hh a mol NaCl và b mol HNO3 sau một thời gian xác định ta thấy dd thu được sau điện phân làm quỳ tím hóa xanh Điều đó chứng tỏ :
Câu 138 : Nếu cùng nhúng hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bằng một dây dẫn vào một bình thủy tinh chứa dd HCl thì :
A Không có hiện tượng gì B Có hiện tượng ăn mòn hóa học xảy ra.
C Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra, H2 thoát ra từ thanh Cu
D Có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra, H2 thoát ra từ thanh Zn
Câu 139 : Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại ?
A Phản ứng thế B Phản ứng oxi hóa - khử C Phản ứng phân hủy D Phản ứng hóa hợp.
Câu 140 : Một sợi dây phơi quần áo bằng đồng được mắc nối tiếp vào một dây nhôm Có hiện tượng gì xảy ra ở chỗ nối hai kim
loại khi để lâu ngày ?
A Chỉ có dây nhôm bị ăn mòn B Chỉ có dây đồng bị ăn mòn.
C Cả hai dây đồng thời bị ăn mòn D Không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 141 : Một vật bằng sắt, được tráng thiếc ở bề ngoài Do va chạm, trên bề mặt có vết sướt tới lớp sắt bên trong Hiện tượng
gì xảy ra khi để vật đó ngoài không khí ẩm ?
A Thiếc bị ăn mòn nhanh hơn B Ở chỗ sước sắt sẽ bị gỉ.
C Sắt sẽ bị oxi hóa bởi oxi không khí để tạo ra gỉ sắt D Ở chỗ sước sắt bị gỉ và thiếc bị ăn mòn nhanh hơn.
Câu 142 : Hợp kim nào sau đây của sắt bị ăn mòn chậm nhất ?
Trang 9Câu 143 : Điện phân dd chứa đồng thời CuCl2, NaCl, HCl với điện cực trơ, có màng ngăn, pH của dd sẽ thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân có màng ngăn ?
A Không đổi, sau đó giảm B Giảm dần, sau đó không thay đổi.
C Tăng dần, sau đó giảm dần D Không đổi, sau đó tăng dần.
Câu 144 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng ?
A Cho Cu tác dụng với dd AgNO3 và điện phân dd AgNO3 với anot bằng Cu là hai quá trình hoàn toàn giống nhau
B Khi điện phân dd H2SO4 thì pH không thay đổi trong quá trình điện phân
C Hiện tượng các dụng cụ bằng sắt để lâu ngày trong không khí ẩm là do có hiện tượng ăn mòn điện hóa xảy ra.
D Khi cho một mẫu Zn vào dd HCl, nếu thêm vào vài giọt Hg thì quá trình xảy ra chậm hơn.
Câu 145 : Ngâm một lá Zn nhỏ tinh khiết vào dd HCl thấy bọt khí thoát ra ít và chậm Nếu cho vào hh một ít dd CuSO4 thì tốc
độ sủi bọt khí sẽ thay đổi như thế nào ?
Câu 146 : Vật liệu bằng nhôm bền trong không khí hơn vật liệu bằng sắt vì :
A Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt B Nhôm dẫn điện tốt hơn sắt.
C Nhôm nhẹ hơn sắt D Nhôm có lớp oxit bảo vệ cách li nhôm tiếp xúc với môt trường ngoài.
Câu 147 : Người ta thường dùng tôn tráng kẽm để bảo vệ sắt vì :
A Lớp mạ kẽm trắng đẹp hơn B Khi tróc lớp ZnO thì sắt vẫn tiếp tục được bảo vệ.
C Khi tiếp xúc với không khí ẩm thì kẽm sẽ bị oxi hóa trước, sắt không bị oxi hóa.
D Kẽm là kim loại hoạt động yếu hơn nhôm.
Câu 148 : Để bảo vệ vỏ tàu biển, trong các kim loại sau : Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ?
Câu 149 : Cho hai phản ứng sau (dưới dạng ion thu gọn) :
Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+; Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu
Dãy ion nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính oxi hóa giảm dần ?
A Cu2+, Fe2+, Fe3+ B Fe3+, Cu2+, Fe2+ C Fe3+, Fe2+, Cu2+ D Fe2+, Cu2+, Fe3+
Câu 150 : dd FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Phương pháp hóa học đơn giản để loại bỏ tạp chất là :
A Điện phân dd với điện cực trơ đến khi hết màu xanh B Thả Mg vào dd đến khi hết màu xanh.
C Chuyển hai muối thành hidroxit, oxit kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng
D Thả Fe dư vào dd, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn.
Câu 151 : Cho các cặp oxi hóa - khử sau : 1 Fe2+/Fe; 2 Cu2+/Cu; 3 Fe3+/Fe2+; 4 Ag+/Ag; 5 2H+/H2
Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần tính khử là :
A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 5, 3, 4 C 1, 5, 2, 3, 4 D 1, 5, 2, 4, 3.
Câu 152 : Ngâm một lá sắt vào các dd muối sau : 1 FeCl3, 2 Cu(NO3)2, 3 AgNO3, 4 MgCl2, 5 ZnSO4, 6 NaCl Sắt sẽ khử được các muối trong dãy nào sau đây ?
Câu 153 : Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất Zn, Sn, Pb có thể dùng cách nào sau đây ?
A Đốt nóng loại thủy ngân này và hòa tan sản phẩm bằng dd axit HCl.
B Hòa tan loại thủy ngân này trong dd axit HNO3 loãng dư, rồi điện phân dd
C Khuấy loại thủy ngân này trong dd H2SO4 loãng, dư rồi lọc dd
D Hòa tan loại thủy ngân này trong dd HCl dư.
Câu 154 : Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị.
B Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim.
C Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất hoá học của kim loại tạo ra chúng.
D Hợp kim có tính chất vật lí và tính cơ học khác nhiều so với kim loại tạo ra chúng.
Câu 155 : Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A Tính dẫn nhiệt, dẫn điện của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng.
B Khi tạo thành liên kết cộng hoá trị, mật độ e tự do trong hợp kim giảm.
C Hợp kim thường có độ cứng kém hơn kim loại tạo ra chúng.
D Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn các kim loại tạo ra chúng.
Câu 156 : Điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hóa.
B Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học.
C Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc sẽ bị ăn mòn
điện hóa
Câu 157 : Để điều chế kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào sau đây ?
A Điện phân muối clorua khan nóng chảy tương ứng.
B Dùng Cu hoặc H2 dư để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Điện phân dd muối clorua bão hòa tương ứng có vách ngăn.
D Dùng kim loại K cho tác dụng với dd muối clorua tương ứng.
Câu 158 : Trong các câu sau, câu nào đúng ?
Trang 10A Miếng hợp kim Zn - Cu để trong không khí ẩm bị phá hủy do ăn mòn hóa học.
B Trong hai cặp oxi hóa - khử sau : Fe3+/Fe2+ và Cu2+/Cu thì Cu sẽ khử được Fe3+
C Để điều chế Mg, người ta điện phân MgCl2 nóng chảy
D Để điều chế Na, người ta điện phân dd NaCl bão hòa có vách ngăn.
Câu 159 : Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?
A Cho kim loại Mg vào dd H2SO4 loãng B Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C Cho kim loại Cu vào dd hh NaNO3 và HCl D Đốt dây Fe trong không khí.
Câu 160 : Kim loại M hòa tan được các dd sau : HNO3 đặc nóng, HCl, FeCl3, Cu(NO3)2, NH3 Vậy kim loại M là :
Câu 161 : Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng
là :
Câu 162 : Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ?
A Cu + Fe(NO3)3 → B Cu + NaNO3 + HCl → C Zn + CuSO4 → D Al + H2SO4 đặc nguội →
Câu 163 : Một chìa khóa làm bằng hợp kim Cu - Fe bị rơi xuống đáy giếng Sau một thời gian chiếc chìa khóa sẽ :
A bị ăn mòn hóa học B bị ăn mòn điện hóa C không bị ăn mòn.
D ăn mòn điện hóa hoặc ăn mòn hóa học tùy theo lượng Cu - Fe có trong chìa khóa.
Câu 164 : Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những là Zn mỏng Làm như vậy để chống ăn mòn cửa đập theo
phương pháp nào trong các phương pháp sau đây ?
C Phương pháp biến đổi hóa học lớp bề mặt D Phương pháp điện hóa.
Câu 165 : Mô tả phù hợp với thí nghiệm cho một thanh Al tiếp xúc với thanh Fe trong dd HCl là :
A Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Fe B Thanh Fe tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
C Cả hai thanh đều tan và bọt khí thoát ra từ hai thanh D Thanh Al tan trước, bọt khí thoát ra từ thanh Al.
Câu 166 : Một dây sắt nối với một dây đồng ở một đầu, đầu còn lại của hai dây được nhúng vào dd muối ăn Tại chỗ nối của hai
dây kim loại sẽ xảy ra hiện tượng gì ?
A Ion Fe2+ thu thêm 2e để tạo ra Fe B Ion Cu2+ thu thêm 2e để tạo ra Cu
C Electron di chuyển từ Fe sang Cu D Electron di chuyển từ Cu sang Fe.
Câu 167 : Hòa tan 17,4g hh X gồm FeO, M2O3 cần dùng vừa đủ 400ml dd H2SO4 1M thu được dd Y Cho dd Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 8g chất rắn Tên kim loại M là :
Câu 168 : Hh X gồm Fe, FexOy Hòa tan hoàn toàn m gam X cần dùng 60ml dd HCl 1M thu được dd Y và 0,224 lít H2 (đktc) Cho Y tác dụng với dd NaOH, lọc lấy kết tủa thu được rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 2g chất rắn Công thức của oxit sắt là :
Câu 169 : Hòa tan hoàn toàn 12,15g hh gồm Mg, M có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3, cần dùng 300ml dd Y gồm HCl 1M và
H2SO4 0,5M loãng thu được dd Z Để trung hòa lượng axit dư trong dd Z cần dùng 100ml dd NaOH 1M Kim loại M là :
Câu 170 : Hòa tan hoàn toàn hh X gồm M, FeCO3 bằng dd HNO3 loãng thu được 6,72 lít hh khí NO, CO2 có tỉ lệ mol là 1 : 1 và
dd Z Cho Z tác dụng với dd NaOH, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 24g oxit Kim loại
M là :
Câu 171 : Cho một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những muối sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3,
H2SO4 loãng, NH4NO3 Tổng số trường hợp tạo ra muối sắt (II) là :
Câu 172 : Để khử hoàn toàn 32g một oxit kim loại cần dùng 8,96 lít H2 (đktc) Tên kim loại M là :
Câu 173 : Hòa tan hoàn toàn 6,36g hh X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ, thuộc hai chu kì liên tiếp nhau bằng
dd H2SO4 loãng thu được khí B Cho B hấp thu hết vào dd Ba(OH)2 dư thu được 13,79g kết tủa Tên hai kim loại kiềm là :
Câu 174 : Hòa tan hoàn toàn 7,35g hh X gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong nước thu được dd Y Để
trung hòa 1/5 dd Y cần dùng 25ml dd H2SO4 1M Tên của hai kim loại kiềm là :
Câu 175 : Hòa tan hoàn toàn 7,35g hh X gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong 148ml nước thu được
150ml dd X có d = 1,034g/ml Hai kim loại kiềm đó là :
Câu 176 : Hh hai kim loại X, Y có tỉ lệ khối lượng mol là 3 : 7 và tỉ lệ mol là 3 : 2 % khối lượng của kim loại Y trong hh là :
Câu 177 : Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II vào dd Fe(NO3)2 sau một thời gian khối lượng thanh tăng lên 2g Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dd Cu(NO3)2 thì khối lượng thanh tăng 5g Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và số mol M tham gia phản ứng với Fe(NO3)2 chỉ bằng 1/2 khi phản ứng với Cu(NO3)2 Tên kim loại M là :