1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2016 soạn đề 5 1 dễ

4 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Cho 7,5 gam glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối khan.. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn

Trang 1

BIÊN SOẠN & SƯU TẬP :

LÊ THANH PHONG

0978.499.641 – 0975.809.509

( Đề thi có 5 trang )

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: HÓA HỌC – ĐỀ V.1 (DỄ)

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 456

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39;

Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Cr=52, I=127

ĐỀ THI GỒM CÓ 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50)

Câu 1: Nguyên tử Al có Z =13, cấu hình electron của Al là

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p3 C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s23p1

Câu 2: Cho phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O Trong phương trình hóa học trên khi hệ số của Cu là 3 thì hệ số của HNO3 là

Câu 3: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

A nilon-6,6 B poli(vinyl clorua) C polietilen D poli(metyl metacrylat) Câu 4: Cho 7,5 gam glyxin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối khan Giá trị của m

là:

Câu 5: Dãy gồm các kim loại chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

A Al, Na, Ca B Mg, Sr, Ag C Be, Na, Cr D K, Zn, Ba

Câu 6: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy

có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml

dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 8: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D C2H5COOCH3

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai

A Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo.

B Tristearin có CTPT là C54H110O6

C Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng.

D Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm.

Câu 10: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 11: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A chỉ có kết tủa trắng xuất hiện B không có hiện tượng gì

C có kết tủa trắng và bọt khí D Chỉ có bọt khí thoát ra.

Câu 12: Các oxit của crom: (a) Cr2O3, (b) CrO, (c) CrO3 Sắp xếp theo thứ tự oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính là

Câu 13: Kim loại không tác dụng với khí oxi mà tác dụng với khí ozon ở điều kiện thường là

Câu 14: Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

Câu 15: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?

A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của ancol đa chức.

Trang 2

C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo ancol etylic.

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có V lít khí N2 (đktc ) Giá trị của V là

Câu 17: Hòa tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít

NO ở (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:

Câu 18: Cho các gluxit: mantozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ Có bao nhiêu chất

vừa làm nhạt màu nước brom vừa có phản ứng tráng bạc?

Câu 19: Chất nào sau đây làm tan đá vôi?

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu được

hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây

A C2H2 và CH4 B CH4 và H2 C CH4 và C2H6 D C2H2 và H2

Câu 21: Thủy phân hết một tấn mùn cưa chứa 80% xenlulozo rồi cho lên men rượu với hiệu suất 60%.

Biết khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8g/ml.Thể tích rượu 400 thu được là

A 640,25 lit B 851,85 lit C 912,32 lit D 732,34 lit

Câu 22: Phát biểu không đúng là

A CrO3 bốc cháy khi nhỏ ancol etylic vào

B Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng

C Nhỏ H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 dung dịch chuyển màu vàng sang màu cam

D Cho CrO3 vào H2O luôn thu được hỗn hợp 2 axit

Câu 23: Cho 11,7 gam glucozo phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 Kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu gam Ag

Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 25: Thực hiện 2 thí nghiệm:

- Thí nghiệm 1: Trộn KClO3 với MnO2, đun nóng để điều chế khí O2

- Thí nghiệm 2: Dung dịch HCl đặc, đun nóng với MnO2 để điều chế khí Cl2

Nhận định nào sau đây đúng:

A Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất khử, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa

B Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất xúc tác, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa

C Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa

D Thí nghiệm 1: MnO2 đóng vai trò chất oxi hóa, Thí nghiệm 2: MnO2 đóng vai trò chất khử

Câu 26: Hòa tan 13,7 gam Ba kim loại vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M được m gam kết tủa Giá trị của

m là

Câu 27: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch

HCl?

A CH3 COOH B H2NCH(CH3)COOH C C2H5OH D C6H5NH2

Câu 28: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch gồm HCl, HF, Na3PO4, Fe(NO3)2, FeCl3, FeCl2 Số trường hợp tạo ra chất rắn không tan là

Câu 29: Cho 7,1 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch KOH 1,5M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X được hỗn hợp gồm các chất là

A KH2PO4 và H3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4

C KH2PO4 và K3PO4 D K3PO4 và K2HPO4

Câu 30: Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 2,24 lít H2 (đo

ở đktc) Khối lượng Fe thu được là

Trang 3

Câu 31: Cho dãy các chất: Zn(OH)2, H2N-CH2COOH, Fe(OH)3, HOOC-COONa, Al(OH)3, NaHCO3 Số chất trong dãy thuộc loại lưỡng tínhlà

Câu 32: Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong bảng tuần hoàn M nằm ở chu kì 4, nhóm VIB.

B Cấu hình electron của nguyên tử M là: [Ar]3d44s2

C M2O3 và M(OH)3 có tính chất lưỡng tính

D Ion M3+ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Câu 33: Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M thì thu được kết tủa X và dung dịch Y, Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Y lại thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 34: Oxi hóa 3,2 gam ancol metylic bằng oxi vừa đủ thu được 5,28 gam hỗn hợp sản phẩm X Cho

phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 35: Cho 94,8 gam phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) tác dụng với 350 ml dung dịch chứa Ba(OH)2

0,5M và NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A 56,375 gam B 48,575 gam C 101,115 gam D 111,425 gam

Câu 36: Hai chất đồng phân A, B (A được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C, 7,86%H; 15,73%

N và còn lại là O Tỷ khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, A cho muối C3H6O2NNa, còn B cho muối C2H4O2NNa Nhận định nào dưới đây là sai?

A A có tính lưỡng tính nhưng B chỉ có tính bazơ.

B A là alanin, B là metyl amino axetat.

C Ở t0 thường A là chất lỏng, B là chất rắn

D A không làm đổi màu quỳ tím.

Câu 37: Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được 2,24 lít H2 (ở đktc), dung dịch Y, và 2,8 gam Fe không tan Giá trị m là

Câu 38: Cho hỗn hợp X gồm C2H6, C2H4, C2H2 Lấy 11,4 gam X tác dụng hết với dung dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dd NH3, thu được 36 gam kết tủa Thành phần phần trăm theo thể tích của C2H6 trong hỗn hợp X là

Câu 39: Người ta điều chế etyl axetat từ xenlulozơ và các chất vô cơ theo sơ đồ sau: xenlulozơ 

glucozơ  ancol etylic  axit axetic  etyl axetat Tính khối lượng xenlulozơ cần dùng để có thể điều chế được 1 mol etyl axetat Biết hiệu suất chung của quá trình đạt 40%

Câu 40: Nung 8,42 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62 gam hỗn

duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là

Câu 41: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axit ađipic, glucozơ, saccarozơ trong đó số mol axit ađipic bằng 3

lần số mol axit oxalic Đốt m gam hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi trong đó có 16,56 gam H2O Hấp thụ hỗn hợp Y vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được (m + 168,44) gam kết tủa Giá trị của m gần nhất với

Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm

Số thí nghiệm tạo ra khí là

Trang 4

Câu 43: Cho 6.12 gam este (E) no đơn chức có công thức phân tử C5H10O2 tác dụng với dung dịch chứa 3.24 gam NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5.76 gam chất rắn Este (E) có công thức nào sau đây

A C2H5COOC2H5 B C3H7COOCH3 C CH3COOC3H7 D HCOOC4H9

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng dung dịch HNO3 dư, thấy thoát ra 20,16 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư

vào Y được m gam kết tủa Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 45: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản

ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 46: Cho 28,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng hết với 11,5 gam Na, sau phản ứng thu 39,3

gam chất rắn Nếu đun 28,2 gam hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C, thì thu được bao nhiêu gam ete?

Câu 47: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol

2-4

4

dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y

Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 48: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; y đồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồng phân vừa tác dụng được với dung dịch

tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Nhận định nào dưới đây là sai?

Câu 49: Cho m gam Fe vào bình đựng dung dịch H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 1,12 lít khí

NO Thêm tiếp H2SO4 dư vào bình được 0,448 lít NO và dung dịch Y Trong cả 2 trường hợp đều có NO

là sản phẩm khử duy nhất ở kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu không tạo sản phẩm khử N+5 Các phản ứng đều hoàn toàn Giá trị m là

Câu 50: Chia một lượng xenlulozơ thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng với một lượng dư

dung dịch hỗn hợp HNO3/H2SO4, đun nóng, tách thu được 35,64 kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 75% Thủy phân phần hai với hiệu suất 80%, trung hòa dung dịch sau thủy phân rồi cho toàn bộ lượng sản phẩm sinh ra tác dụng với một lượng H2 dư (Ni, t0) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m kg sobitol Giá trị của m là

- HẾT

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w