Số chất trong dêy phản ứng được với dung dịch NaOH lă Cđu 8ID:123159: Điều chế kim loại K băng phương phâp A.. $6 dung dich trong day phản ứng được với CuOH; ở nhiệt độ thường tạo thành
Trang 1www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
<
TuyenSinh247.com
SỞ GD& ĐTNGHỆAN _ DE THI THU THPT QUOC GIA LAN 1 NAM 2016
( Thời gian lăm băi 90 phút không kí thời gian phât đề)
Mê đề thi 485
si: ¡0i 0127 II Số bâo danh: 22s ss¿
Cho: H= 1; He =4; Li=7; C= 12; N=14; O= 16; Na= 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl =35,5;
K=39;Mn = 55; Fe = 56; Cụ = ó4; Zn = 65; Br = 80; Ag=108 Cr = 52; Ba=137; Ca=40
Cđu 1(ID:123145): Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn vă Cu vẳ dung dịch HCI (dư) Sau khi phản
ứng xảy ra hoăn toăn, thu được 4,48 lít khí Hạ (đkc) vă m gam Kim loại không tan Giâ trị của m lă
Cau 2(1D:123147) : Vinyl axetat cd cong thuc la
Cđu 3(ID:123148): Dêy câc kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khứ lă:
A.Zn, Cu, K B Cu, K, Zn C.K, Cu, Zn D K, Zn, Cu
Cđu 4(ID:123151): Hòa tan hoăn toăn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO vă ZnO bằng một lượng
vừa đủ 150ml dung dịch HCI 1M, thu được dung dịch chứa m gam muôi Giâ trị của m lă
Cđu 5(ID:123153): Protein phản ứng với Cu(OH); tạo sản phẩm có mău đặc trưng lă
A mau tim B Mau da cam Œ Mău văng D Mău đỏ
Cầu 6(ID:123155): Phản ứng năo dưới đđy không phải lă phản ứng oxi hóa — khử ?
A FeS + 2HCI > FeCl, + HS B 2KI + HO + O; > 2KOH + L + O;
C 2H2S + SO2 338 + 2H20 D Cl + 2NaOH > NaCl + NaClO + H20
Cđu 7(ID:123157): Cho dêy câc chất : CH;COOCH:, C;H:OH, HạNCH;COOH, CH:NH; Số chất
trong dêy phản ứng được với dung dịch NaOH lă
Cđu 8(ID:123159): Điều chế kim loại K băng phương phâp
A điện phđn dung dịch KCI có măng ngăn
B điện phđn dung dịch KCI không có măng ngăn
C dùng khí CO khử ion K” trong KzO ở nhiệt độ cao
D điện phđn KCI nóng chảy
Cđu 9(D:123161): Dung dịch lăm quỳ tím chuyền sang mău xanh lă
Cau 10(1D:123162): Cho dung dich NagCO3 vao dung dich Ca(HCO3)2 thay
A chỉ có kết tủa trăng xuđt hiện B Không có hiện tượng gì
C có kết tủa trắng vă bọt khí D Chi có bọt khí thoât ra,
Cđu 11(ID:123163): Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng lă
A nilon-6,6 B Poli(vinyl clorua)
Cđu 12(I1D:123164): Cho dêy câc kim loại kiím: Na, K, Rb, Cs Kim loại trong dêy có nhiệt độ nóng
chảy thđp nhđt lă
Cau 13(1D:123165): Cho m gam glucozo phan ứng hoăn toăn voi luong du dung dich AgNO; trong
NHạ (đun nóng), thu dugc 21,6 gam Ag Gia tri cua m lă
Truy cập văo: http://tuyensinh247.com/ để học Toân - Lý - Hóa - Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 2www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Câu 14(ID:123167): Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung địch HNO; (loãng, dư), thu được V lít
khí NO (sản phâm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 15(ID:123168): Chất có tính lưỡng tính là
Câu 16(ID:123169): Đề khử hoàn toàn 8,0 gam bột FezO; bằng khí CO (ở nhiệt độ cao) thì thể tích
khí CO (đktc) cần dùng là
Câu 17(ID:123170): Câu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiểm thổ là
Cau 18(1D:123171): Dé trung hòa 100ml dung dịch HaSO¿ 1M cần V ml NaOH 1M Giá trị của V là
A.200 B 150 Œ 50 D 100
Câu 19(ID:123173): Chất không phải axit béo là
A axit stearic B axit panmitic C, axit axetic D axit oleic
Cau 20(ID:123174): Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol $6 dung dich trong
day phản ứng được với Cu(OH); ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A.4 B 2 Œ 3 D 1
Cau 21(1D:123175): Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A.Be B Ca Cc Li DK
Câu 22(1D:123176): Cho day cac kim loai : K, Mg, Cu, AI Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCI là
A.3 B.2 C.4 D |
Cau 23(1D:123177) : Kim loại Fe phản ứng được với dung dich
A CuSO, B KNO; C CaCl, D Na2CO;
Câu 24(ID:123178): Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
Câu 25(ID:123180): Chất thuộc löại cacbohidrat là
A protein B Xenlulozo C Poli(vinyl clorua) D Glixerol
Câu 26(ID:123181): Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CHạCOOC2H; trong dung dịch NaOH (vừa
đủ), thu được dung dịch chứa m gam muôi Giá trị của m là
Câu 27(ID:123182): Hòa tan 13,7 gam Ba kim loại vào 100ml dung dịch CuSO, 1M duoc m gam két
tủa Giá trị của m là
Cau 28(1D:123183): Cho day cac chat: CH;=CHCI, CH›=CH;:, CH;=CH-CH=CH;, HạNCH;COOH
Sô chât trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 29(ID:123185): Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được
voi dung dich HCl?
Câu 30(ID:123186): Dãy gồm các ion đêu oxi hóa được kim loại Fe là
A.Cr”,Au',Fe” B.Fe”, Cu” Ag C.Zn”,Cu”,Ag D.Cr” Cu”, Ag
Câu 31(1D:123188): Hỗn hợp X gồm 2 ancol CHạOH, C;H:OH có cùng sô mol và 2 axit CH;COOH
và HOOC[CH;],COOH Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X can dùng vừa đủ 10,08 lít không khí (đktc,
20% O; và 80% N; theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua nước vôi trong
dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thây khối lượng dung dịch giảm m gam M gần nhất với
gia tri
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Câu 32(1D:123189): Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X gồm x mol
H;SO¿ và y mol Alz(SO+), kêt quả thí nghiệm được biêu diễn trên đồ thị sau
số mol AI(OH);
Nếu cho dung dịch chứa 0,7 mol Ba(OH); vào dung dịch X, phản ứng hoàn toàn thu được m gam
kết tủa Giá trị m gân giá trị nào nhất?
Câu 33(ID:123190): Hòa tan 72 gam hỗn hợp gồm Fez(SO¿)as và CuSOx có tỉ lệ mol tương ứng là 2: l
vào bình đựng 0,1 mol HaSO¿ loãng thì thu được dung dịch X Tiên hành điện phân dung dịch X (với
điện cực tro) với cường độ dòng điện 10° trong thoi gian 1 giờ 4 phút 20 giây Khối lượng đung dịch
sau điện phân giảm bao nhiêu gam so với dung dịch trước điện phân? (giả sử trong quá trình điện phân
nước bay hơi không đáng kể)
A, 3,2 gam B 6,4 gam Œ 12,0 gam D 9,6 gam
Câu 34(ID:123192): Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ
Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong Sục rất từ từ khí Ï i |
CÔ; vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay TẠI
A Ban dau mo dan đi rồi lại sáng dân lên le | „Í +1 |
D Mo dan di sau do van mờ mờ
Câu 35(1D:123193) : Cho m gam-hém hop X gồm axit axetic, axit benzoic, axit adipic, axit oxalic tac
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được a gam muối Nếu cũng m gam X trên tác dụng vừa đủ với
dung dịch Ca(OH); thu được b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a, b là:
A m=11b-10a B 9m=20a-11b C 8m=19a-11b D 3m=22b-19a
Câu 36(ID:123194): Cho hỗn hợp Xgồm C;H¿, CạH¿, CạH¿ Lấy 11,4 gam X tác dụng hết với dung
dịch brom dư thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (dktc) hon hợp khí
X tac dung voi luong du dung dich AgNO; trong dd NH, thu duoc 36 gam két tia Thanh phan phan
trăm theo thê tích cua C;H, trong hỗn hợp X là
A.20 B.25 Œ 40 D 50
Cau 37(1D:123196): Phat biéu nao sau day ding?
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH); cho hợp chất màu tím
C Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bên trone môi trường axit
Câu 38(ID:123197): Thủy phân triplixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp 3 muối natri
oleat; natri sterat va natri linoleat Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO; và c mol HO Liên hệ
giữa a, b, c là:
Câu 39(1D:123199): Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg va Ca phan ung vua du voi 4,48 lit (đktc) hon
hợp khí Y gồm Clạ và O; thu được 19,85 gam chất rắn Z, chí gồm các muối clorua và các oxit kim
loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là
A 1,8 gam B 4,6 gam Œ 2,4 gam D 3,6 gam
Câu 40(ID:123200): Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đêu có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit HạSO¿ (loãng) làm xúc tác;
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 4www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
(3) Tỉnh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Phát biểu đúng là
A (3) va (4) B (2) va (4) C (1) va @) D (1) va (2)
Cau 41(1D:123202): Cho 37,95g hén hop hai mudi MgCO3 va RCO; vào 100ml dd H2SO, loang thay
co 1,12 lit CO2(dktc) thoát ra, dung dich X va chat ran Y C6 can dung dịch X thu được 4g muôi khan
Nung chất rắn Y đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất răn Bị và 4,48 lít CO; (đktc) Giá
trị của m là
A 26,95 g B 28,75g C 27,85¢ D 29,658
Câu 42(ID:123204): Đề hoà tan hoàn toản 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800
ml HNO; 1,5M Sau khi pu kết thúc thu được dung dịch Y va 2,24 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm N›,
NO, NO, NO; (NaO và NOz có số møI bằng nhau) có tỉ khối đối với H; là 14,5 Phần trăm về khối
lượng của Mg trong X là:
Câu 43(ID:123205): Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm một tefrapeptit A và một pentapeptit B (A va
B mạch hở chứa đồng thời glyxin và alanin trong phân tử) bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ
rồi cô cạn thu được ( m + 15,8) gam hỗn hợp muối Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra băng một
lượng oxi vừa đủ thu được Na;COs và hỗn hợp hơi Y gồm CO¿, H;O và Na Dẫn toàn bộ hỗn hợp hơi
Y đi rất chậm qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư thây khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so
với ban đầu và có 4,928 lít một khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình Xem như N; không bị nước hấp
thụ, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phân phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là
Câu 44(ID:123206): Các loài thủy hải sản như lươn, cá thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa
học chỉ ra rằng hâu hết các chất này là các loại protein (chủ yêu là muxin) Đề làm sạch nhớt thì
không thế dùng biện pháp nào sau đây:
A Dùng tro thực vật B Dùng nước vôi
Câu 45(ID:123207): Cho X, Y, Z„-T là các chat khac nhau trong s6 4 chat: CH;NH2, NH3, Cs HsOH
(phenol), Cé6HsNHbp (anilin) và các tính chat duge ghi trong bang sau:
Nhận xét nào sau đây đúng?
A T la CeHsNH2 B Z la CH3;NH2 C Y 1a CsHsOH D X la NH;
Câu 46(ID:123208): Cho 81,6 gam hỗn hợp CuO và Fe;O¿ (tỉ lệ mol 1:2) tan hết trong dung dịch
H;SO¿ loãng, vừa đủ, thu được dung dịch X Cho m gam Mg vào X, sau khi phản ứng kết thúc thu
được dung dịch Y Thêm dung dịch KOH dư vào Y được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối
lượng không đổi, thu được 62,0 gam chất rắn E Giá frị gần nhất với m là
A 25,2 B 26,5: Œ 29,8 D 28,1
Câu 47(1D:123209): Mudi mononatri cua amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì
chính)?
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Axit amino axetic
Cau 48(ID:123210): Để điều chế một este X, dùng làm thuốc chỗng muỗi, điêu trị bệnh ngoài da gọi
tất là “DEP” người ta cho axit Y tác dụng với một lượng dư ancol Z Muôn trung hoà dung dịch chứa
1,66 gam Y cân 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Trong dung dịch ancol Z nông độ 94% thì tỉ lệ sô mol
n„:n„;„ =86 :14 Biết 100 < My < 200 Công thức câu tạo của X là
Cau 49(1D:123211): Cho 39,84 gam hon hợp F gồm FezO¿ và kim loại M vào dung dịch HNO3 dun
nong, khuay déu hon hop dé phan ung xay ra hoan toan thu duge 4,48 lít NOa sản phâm khử duy nhât
(ở đktc), dung dịch G và 3,84 gam kim loại M Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch G thu được kết
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý — Hóa - Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 5www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
tủa K Nung K trong không khí đến khối lượng không đôi thu được 40 gam chất rắn R Biết M có hóa
trị không đổi trong các phản ứng trên % khối lượng của M trong F gần nhất với giá trị nào sau đây:
Câu 50(ID:123212): Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCI; 0,05 mol NaNO; và 0,1 mol KNO3 Sau
khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai
khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Tỉ khối của Y so với H; là 12,2 Giá trị
của m là
~—~“rS=~—r HET -
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 6www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Mã đề 485
Cau D.A
1
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 7www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
LỜI GIẢI CHI TIẾT Cau 1
Chỉ có Zn phản ứng với HCI => kim loại không tan là Cu
Dy = nzạ = 0,2 mol
=> Mc, = M = My KL — Mzn = 15 - 0,2.65 = 2g
=>D
Cau 2
=>C
Câu 3
Dựa vào dãy điện hóa
=>D
Cau 4
Tong quat : O + 2HCl -> H,O + 2C1
=> No = % Nyc = 1⁄2 Del mudi = 0,075 mol
Báo toàn khối lượng :
Mnudi = MeL + Mc] mudi = Moxit — MO + Me} mudi = 4,32 — 16.0075 + 0,15.35,5=8,445g
=>B
Cau 5
=>A
Cau 6
Phản ứng oxi hóa khử phải có sự thay đổi số oxi hóa
=>A
Cau 7
Cac chat phan tng : CH;COOCH; ; HNCH,;COOH
=>C
Cau 8
=>D
Cau 9
=>B
Cau 10
Na;CO¿ + Ca(HCO:); -> CaCO; | (trang) + 2NaHCO;
=>A
Cau 11
=>A
Cau 12
=>C
Cau 13
Glucozo -> 2Ag
=>m = 18g
=>B
Cau 14
Bao toan e : 3n,; = 3nyo => Nal = DNo = 0,1 mol
=> Vno = 2,24 lit
Cau 15
Chat co tính lưỡng tính có thê phản ứng được với cả axIt và bazo
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 7
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 8www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Cau 16
Fe,03 +3CO -> 2Fe + 3CO;
=> Nco = 3NF203 = 0,15 mol
=> Vco = 3,36 lit
=>D
Cau 17
=>D
Cau 18
H;SO¿ + 2NaOH -> Na;SOu =P HO
=> TNaOH = 2nHaso4 — 0,2 mol => V= 0,2 lit = 200 ml
=>A
Cau 19
=>C
Cau 20
Dung dich thoa man : Glucozo ; saccarozo ; glixerol
=>C
Cau 21
=A
Cau 22
Các kim loại đứng trước H trong dãy điện hóa đều có thể phản ứng với HCI dung dịch
=>A
Cau 23
—>A
Câu 24
Oxit của các kim loại đứng sau AI trong dãy điện hóa đều có thể bị khử bởi C ; CO ; Hạ
=>B
Câu 25
=>B
Câu 26
CHạCOOC;H; + NaOH -> CH3COONa + CạH;OH
=> TICH3COONa — IcHacooc2Hs = 0,2 mol
=> IHnuối — 16,4g
=>D
Câu 27
Ba + 2H;O -> Ba(OH); + H;
Ba(OH); + CuSO, => BaSO, + Cu(OH);
;RBa — HBa(OHĐ + 0,1 mol ; nc„so4 = 0,1 mol
=> kết tủa gôm 0,1 mol Cu(OH); và0,1 mol BaSO¿
=>m =33,lg
=>C
Cau 28
Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp cần có liên kết bội hoặc vòng kém bền
CH;=CHCI, CH;=CH;, CH;=CH-CH=CH;,
=D
Cau 29 =>B
Cau 30
Dựa vào dãy điện hóa va qui tắc anpha : Khiny + OXHy -> Khiry + OXHy
=>B
Câu 31
X đốt cháy tạo CO; và H;O sẽ hấp thụ vào nước vôi trong dư, chỉ có N; là không bị hap thu
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 9www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Bảo toàn khối lượng : mx + mụy = Mco2 + Myo + My
Có no; pứ = 0,09 mol ; nyz = 0,36 mol
=> Mco2 + TÍH2o — 4,74g
Qui hỗn hợp đầu về a mol C¿H;oO¿ và b mol H;
=> Nico? = 6b Và "Hạo = 5a+b
=> 44.6b + 18.(5a + b) = 4,742
Bảo toàn O : Nox) + 2no; = 2Nco2 + Neo => 4a + 0,09.2 = 12b+5a+b
=> a= 0,0125 mol ; b = 0,0175 mol
=> Nico = Neaco3 = 0,0125.6 = 0,075 mol
=> Mad giam = Mcaco3 — (Mco2 + Myo) = 2,76g
=>A
Cau 32
Tại nụaon = 0,4 mol thi bat dau c6 két tha : nyzso4 = 1/2 0,4 = 0,2 mol
Tại nụón = Í mol và 1,4 mol đều thu được lượng kết tủa bằng nhau nhưng
+) nyaon = 1 mol : Kết tủa còn tăng => AI” dư
+) nxon = 1,4 mol : kết tủa giam => NaOH du ; AP hết
=> Naon3 = 4nai3+- (Qnaon — 202804)
=> Na+ = 0,3 mol => Nso4 mudi — 0,45 mol
Nếu xét 0,7 mol Ba(OH)) thi cd nox = 1,4 mol = nyaon => thu duc 0,2 mol Al(OH); tuy nhiên
có thêm (0,2 + 0,45) mol BaSO¿ trong kết tủa
=> má ¡ạ = 167,058
=>C
Cau 33
Dua va khéi luong tong va ty 16 mol =>hon hop dau co : 0,15 mol Fe2(SO,)3 va 0,075 mol
CuSO, va X co thém 0,1 mol H,SO,
Dién phan :
Catot : ( thứ tự điện phân nếu có)
FeŸ” + le -> Fe”
Cu” + 2e > Cu
2H +2e->H;
Fe’ + 2e -> Fe
Anot : 2H;O -> 4H” + O; + 4e
wn, = It/F = 0,4 mol
=> 1œ; = 1⁄4 n„ = 0,1 mol
Co : ncy = 0,05 mol
=> Mgiam = Mo? + Mey = 6,42
=>B
Cau 34
Ban dau : Ca(OH), + CO, CaCO; + H,O
Kết tủa xuật hiện làm giảm số lượng các ion trong dung dịch => điện tích giảm
=> dén sang yéu di
Sau đó : CaCO; + CO, + HO _> Ca(HCOa);
Kết tủa tan ra tạo thêm nhiều điện tích ( ion ) hơn => đèn sáng mạnh lên
=>A
Cau 35
Tong quat :
COOH + NaOH -> COONa + H,O0
x => x mol
=> Mindi — Maxie = A -— M1 = 22x ue
2COOH + Ca(OH), -> (COO),Ca + 2H,0
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan — Ly — Hoa — Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 9
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 10www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
,x => 0,5x mol
Se THmuối — Mexit = b-m= 19x 6
Tu (1) va (2) => 22(b — m) = 19(a— m)
=> 3m = 22b - 19a
=>D
Câu 36
Trong 11,4g X có a mol C;H; ; b mol C;H¿ ; c mol CạH;
=> my = 30a + 28b + 26c = 11,42"
Va tp» = b + 2c = 0,3 mol
Nếu trong 13,44 lit X có lượng chất gap t lan 11,4g thi:
,tía+b+ c) = 0,6 mol®
Lại CÓ : IC2H2 — HAs2C2 — 0.15 mol = t.c @
Từ (1,2,3,4)=>a=0,2;b=0,1;c=0,1
=> #oVe2H6(X) = 50%
=>D
Câu 37
Trong một tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
Chi có tripeptit trở lên mới phản ứng được với Cu(OH); tạo hợp chất màu tím
Các hợp chât peptit đều không bền trong cả môi trường axit lẫn bazo
=>C
Câu 38
X tạo từ I gốc oleat (1 pi); 1 gốc sterat ; 1 gốc linoleat (2 pi)
=> X có tông pi = 1+2+3=6pi (3 pi trong COO)
=> Nco2 — rao = (sỐ p1— l)nx
=>b-c=5a
=>C
Câu 39
Bảo toàn khối luong : my + my = mz
=> My = 7lne + 32no; = 12,25¢
Va ny = Ng + Nez = 0,2 mol
=> ncp= 0,15 ; nop = 0,05 mol
Bảo toàn e : 2nMg + 2Nca = 2Ncp + 4noa — 0,5 mol
Và 24nw, + 40ncạ = 7,6g
=> nụ; — 0,15 mol => mụy =3,6g
=>D
Câu 40
(2) Sai vì 2 chất đều bị thủy phân
(4) Sai vì Xenlulozo thuộc loại polisaccarit
=>C
Cau 41
Tổng quát : MCO; + HạSO¿ -> MSO¿ + CO; + HạO
›IJœO2 — 0.05 mol = THao => HH2sO4 pứ 0.05 mol
Bảo toàn khối lượng : mưu y = Mp div + My2s04 — Moor — My20 - Mmudi x = 35,758
Bảo toàn khối lượng sau nhiệt phân : m = my — mẹo; = 26,95ø
=>A
Cau 42
A có số mol N,O và NO; bằng nhau => qui về NO
=>A gom NO va N2 c6 ng = 0,1 mol ; Ma = 29g
=> Dyno = Ny? = 0,05 mol
Giả sử có NH¿NO; và X có a mol Mg va b mol Zn
Truy cập vào: http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh — Văn - Anh tốt nhất! 10
www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01