1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

41 đề THI THỬ lần 41+37 post facebook

5 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 362,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Điện phân điện cực trơ,có màng ngăn dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 tỉ lệ số mol là 1 : 1 khi catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân .Sản phẩm khí thu được ở anot là.. Số chấ

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 041

PHẠM CÔNG TUẤN TÚ

0938.934.492

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN: HÓA HỌC – LẦN 41 + 37

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 041

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.

Câu 1: Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là

A NaCl và MgO B HCl và MgO C N2 và NaCl D N2 và HCl

Câu 2: Điện phân (điện cực trơ,có màng ngăn) dung dịch hỗn hợp NaCl và CuSO4 (tỉ lệ số mol là 1 : 1) khi catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân Sản phẩm khí thu được ở anot là

A khí Cl2 B khí Cl2 và O2 C khí Cl2 và H2 D khí H2 và O2

Câu 3: Axit benzoic được sủ dụng như một loại chất bảo quản thực phẩm ( kí hiệu là E-210) cho xúc xích,

nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm mem và một số vi khuẩn

Công thức phân tử axit benzoic là

A CH3COOH B HCOOH C C6H5COOH D (COOH)2

Câu 4: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 5: Cho các chất sau: axetilen, toluen, ancol alylic, axetanđehit, phenol, metyl fomiat, axit acrylic, anlen

Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch Br2 là

Câu 6: Cho các chất: NaHCO3, CO2, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, SiO2, Cr2O3, Cl2, NH4Cl, CrO3 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 7: Dãy các hợp chất nào sau đây là các hợp chất ion?

A KNO3, KF, H2O B AlCl3, CaO, NaOH

C KCl, Na2O, NH4Cl D HNO3, CaCl2, NH4NO3

Câu 8: Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Câu 9: Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k) N2 (k) + 3H2 (k) Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn

hợp so với hiđro giảm Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

B Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

C Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

D Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 10: Cho từ từ 300 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch Na2CO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít CO2 ở (đktc) Giá trị của V là

Câu 11: Chất nào sau đây là amin bậc II?

A H2N-CH2-NH2 B (CH3)2CH-NH2 C CH3-NH-CH3 D (CH3)3N

Câu 12: Polime A4 được điều chế từ sơ đồ phản ứng:

CH4

o t

CuCl, NH C t l

3

H Pd/ PbCO , t

o

xt, t , p

Tên của A4 là

A. Cao su buna B.Poli(vinyl clorua) C. Poli etilen D Poli(vinyl axetat)

Trang 2

Trang 2/5 - Mã đề thi 041

Câu 13: Cho 9 gam dung dịch glucozơ có nồng độ 40% tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 14: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Fe3+, Ag+, NO3-, Cl- B Fe2+, H+, Cl-, NO3-

C Ba2+, K+, HSO4-, OH- D Fe2+, Cu2+, SO42-, NO3-

Câu 15: Quặng apatit thành phần chính chứa:

A Fe3O4 B Ca3(PO4)2 C (NH4)3PO4 D Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 16: Tên gọi ứng với công thức của este nào sau đây là sai?

A etyl axetat: CH3COOCH2CH3 B metyl propionat: C2H5COOCH3

C phenyl fomat: HCOOC6H5 D vinyl axetat: CH2=CH-COOCH3

Câu 17: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?

Câu 18: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?

Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây không làm quì tím đổi màu?

Câu 20: Khi được nén ở áp suất cao và làm lạnh đột ngột, chất X sẽ hóa thành khối rắn, màu trắng gọi là “nước

đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện

lợi cho bảo quản thực phẩm Chất X là

Câu 21: Điều khẳng định không đúng là

A Trong công nghiệp, điều chế nước gia-ven bằng cách điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ,

không có màng ngăn xốp

B Ozon có nhiều ứng dụng như tẩy trắng bột giấy, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước

C Trong phòng thí nghiệm, điều chế khí H2S bằng cách cho bột FeS vào dung dịch HCl loãng

D Trong công nghiệp, điều chế H3PO4 bằng cách cho P2O5 vào nước cất (dùng dư)

Câu 22: Cho các nhận định sau:

(1) Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch Br2

(2) Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

(3) Glucozơ và fructozơ đều cho phản ứng tráng gương

(4) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ và fructozơ thu được một chất hữu cơ duy nhất là sobitol

Số nhận định đúng là

Câu 23: Cho các phản ứng sau:

(1) F2 + H2O  (2) Ag + O3  (3) SO2 + H2S 

(4) KI + O3 + H2O  (5) NH3 + O2

0

Pt, 850 C

 (6) KNO3 + C + S 

Số chất phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 24: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X là

A Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2 B AgNO3 và Zn(NO3)2

C Fe(NO3)2 và AgNO3 D Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

Câu 25 : Ion M 3+ có cấu hình electron của khí hiếm Ne Vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn là

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2) Phenol không tham gia phản ứng thế

(3) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng dược với Cu(OH)2 cho phức chất có màu xanh tím

(4) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen

(5) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin, etylamin đề là các chất khí ở điều kiện thường

(6) Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli(vinylclorua)

Số phát biểu đúng là

A 3 B 6 C 5 D 4

Trang 3

Trang 3/5 - Mã đề thi 041

Câu 27: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic

C glucozơ và ancol etylic D xà phòng và glixerol

Câu 28: Cho chuỗi phản ứng sau:

H O/HgSO , 80 C

 X H (Ni t ) 2 0 Y O 2 Z + Y/ H , t 0 T

X, Y, Z, T là chất hợp chất hữu cơ Số nguyên tử hiđro có trong T là

Câu 29: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nhiệt phân AgNO3 rắn

(2) Nung nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc)

(3) Hòa tan urê trong dung dịch HCl loãng dư

(4) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(5) Hòa tan Si trong dung dịch NaOH loãng dư

(6) Cho Na2S vào dung dịch Fe(NO3)3

(7) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaAlO2

(8) Cho CaC2 rắn vào dung dịch KOH loãng dư

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đúng 170 ml dung dịch HNO3 4M, thu được dung dịch Y và 0,896 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO và

N2O có tỉ khối hơi so với H2 là 18,5 Giá trị của m là

Câu 31: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ, hiện tượng chất rắn Y trong ống nghiệm nằm ngang bị đổi màu

Cho các cặp X, Y sau:

(1) X: K2Cr2O7 + HCl ; Y: Fe (2) X: C2H5Br + KOH ; Y: CuO

(3) X: NH4Cl + Ca(OH)2 ; Y: CuO (4) X: H2O2 (xúc tác MnO2) ; Y: Cr

(5) X: HCOOH + H2SO4 đặc ; Y: Fe2O3 (6) X: NH4HCO3 + NaOH ; Y: CrO3

Số cặp X, Y thỏa mãn là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm butan, but-1-en, but-1-in và vinylaxetilen có tỉ khối hơi so

với H2 là 27,2 cần vừa đúng 6,272 lít O2 (đktc) Thể tích H2 (đktc) cần dùng để làm no hoàn toàn m gam hỗn

hợp X là

A. 2,016 lít B.3,584 lít C. 3,808 lít D 4,032 lít

Câu 33: Cho hỗn hợp E gồm X (C5H16O3N2) và Y (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa

đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Z gồm hai muối A và B

(MA < MB) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp F gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với

H2 là 18,3 Khối lượng của muối B trong hỗn hợp Z là

A 4,24 gam B 3,18 gam C 5,36 gam D 8,04 gam

Câu 34: Chia hỗn hợp X gồm (NH4)2CO3 và Cu(OH)2 thành hai phần bằng nhau Hòa tan hết phần một cần vừa đúng 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được 0,448 lít khí (đktc) Nung phần hai đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

Câu 35: Nhiệt phân hoàn toàn m gan hỗn hợp X gồm KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 thu được chất rắn Y và 0,1 mol khí O2 Hòa tan Y vào nước thu được dung dịch Z.Cho Z tác dụng với Na2CO3 dư thu được

20 gam kết tủa Nếu cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được 71,75 gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 4

Trang 4/5 - Mã đề thi 041

Câu 36: Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với He bằng 9,6 Mặt khác cho 9,6 gam hỗn hợp rắn X trên vào dung dịch HCl loãng dư thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa 12,7 gam FeCl2 Giá trị của V là

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và hai anken đồng đẳng kế tiếp

nhau ở thể lỏng trong điều kiện thường, bằng một lượng O2 vừa đủ thu được a gam CO2 và b gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m với a và b là

11

11

11

11

Câu 38: Sục V lít CO2 (đktc) vào dung dịch NaOH thu được 200 ml dung dịch X chứa NaHCO3 và Na2CO3 có cùng nồng độ mol Dung dịch Y chứa HCl 1,5M và H2SO4 xM Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 100

ml dung dịch Y thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí CO2 thoát ra (đktc) Cho BaCl2 dư vào dung dịch Z thu được 27,325 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 39: Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với các tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH t0 X1 + 2X2 (2) X1 + NaOH CaO, t0 X3 + 2Na2CO3

(3) C6H12O6 (glucozơ) men 2X3 + 2CO2 (4) X3 H SO , 2 4 1700C X4 + H2O

(5) 3X4 + 2KMnO4 + 4H2O 3X2 + 2MnO2 + 2KOH

Biết X có mạch cacbon không phân nhánh Nhận định nào sau đây là sai?

A X1 và X2 đều tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

B Trong X có chứa 2 nhóm –OH

C X có công thức phân tử là C8H14O8

D Trong X có chứa 4 nhóm –CH2

Câu 40: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm K2O, Na, K, Na2O tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,016 lít H2 (đktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 54,53 gam kết tủa Phần trăm khối lượng oxi trong X là

Câu 41: Trong bình kín (không có không khí) chứa m gam hỗn hợp gồm Fe, Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Nung bình

ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn X chứa các oxit và 14,448 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Cho 13,5 gam bột Al vào X rồi nung trong khí trơ thu được hỗn hợp rắn Z Cho Z vào dung dịch NaOH dư thu được 0,24 mol H2 và còn lại 22,8 gam rắn không tan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 42: Điện phân 400 ml dung dịch gồm NaCl 0,04M, HCl và CuSO4 với điện cực trơ và màng ngăn xốp Cường độ đòng điện là 1,93A Coi thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân Chỉ số pH theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị sau đây:

Giá trị của x trên đồ thị trên là

Câu 43: X, Y là hai ancol có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 đvC Z là ancol đơn chức không no chứa

một liên kết C=C Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 7,168 lít O2 (đktc) thu được 9,68 gam CO2 Oxi hóa X và Y có trong 0,12 mol hỗn hợp E trên bằng CuO nung nóng thu được hỗn hợp F gồm 2 anđehit Toàn bộ F tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam Ag Giá trị của m là

2

1

pH

Thời gian (s)

x

0

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 041

Câu 44: Nung nóng 58,32 gam hỗn hợp gồm Al, Fe2O3 và CuO trong bình kính đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 0,06 mol H2 và còn lại 15,84 gam chất rắn Phần 2 cho tác dụng với 1,64 mol HNO3 thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và a mol hỗn hợp khí Z gồm NO, N2O và N2 Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào Y đến khi khối lượng kết tủa đạt cực đại thì đã dùng 730 ml Giá trị của a là

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 15,36 gam hỗn hợp E chứa 2 ancol đều đơn chức thu được 18,144 lít CO2 (đktc)

và 16,2 gam nước Mặt khác đun nóng 15,36 gam hỗn hợp E trên với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 8,22 gam

hỗn hợp F chứa 3 ete Lấy ngẫu nhiên 1 trong 3 ete có trong F đem đốt cháy hoàn toàn thu được 3,136 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam nước Biết rằng hiệu suất ete hóa của ancol có khối lượng phân tử lớn là 40% Hiệu suất ete hóa của ancol còn lại là

Câu 46: Đốt cháy 8,0 gam hỗn hợp X chứa propin; vinyl axetilen; etylen thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Mặt khác đun nóng 8,0 gam X với H2 có mặt Ni làm xúc tác thu được hỗn hợp khí Y chứa 10 hiđrocacbon có tỉ khối

so với H2 bằng 20,75 Dẫn toàn bộ Y qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra m gam kết tủa, thu được 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm 7 hidrocacon Đốt cháy toàn bộ Z thu được 8,064 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước Giá trị của m là

Câu 47: X là hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 Y là hỗn hợp gồm Mg và Fe có cùng số mol Hòa tan hết x gam X trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Z có chứa số mol FeCl2 gấp đôi số mol FeCl3 Hòa tan hết y gam

Y vào Z, thu được a mol khí H2 và dung dịch T Biết rằng có một phần nguyên tử H vừa mới sinh ra (chưa kịp kết hợp với nhau tạo thành phân tử) đã khử toàn bộ Fe (III) thành Fe (II) theo phương trình:

FeCl3 + H  FeCl2 + HCl

Cho dung dịch NaOH dư vào T, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Biết rằng E tác dụng tối dụng với tối đa 4a mol khí H2 khi nung nóng Tỉ lệ của x : y là

Câu 48: Hỗn hợp E gồm peptit mạch hở X (CxHyO6N5) và chất béo Y (có chứa 3 liên kết  trong phân tử)

Thủy phân hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 180 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được hỗn hợp muối khan (trong đó có muối glyxin và alanin) và 1,84 gam glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gam

E cần vừa đủ 1,78 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Giá trị của m là

Câu 49: Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và một oxit của kim loại M (có hóa trị không đổi) Dẫn khí CO đi qua ống sứ nung nóng đựng 28,10 gam X, thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và chất rắn Y gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 và oxit của M Hòa tan hoàn toàn Y trong cốc đựng 300 ml dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) thấy có 0,448 lít khí H2 (đktc) thoát ra Thêm tiếp dung dịch NaOH dư vào cốc, lọc kết tủa, làm khô trong không khí đến khối lượng

không đổi thì thu được 40,42 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của oxit sắt trong X gần giá trị nào nhất sau

đây?

Câu 50: X, Y, Z (MX < MY < MZ < 230) là ba este mạch hở (không chứa nhóm chức khác); trong phân tử đều

chứa một liên kết đôi C=C Đốt cháy m gam hỗn hợp E chứa X (x mol), Y (y mol), Z (z mol) bằng lượng oxi

vừa đủ thu được 19,36 gam CO2 Đun nóng m gam E với 140 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn chỉ chứa các muối của axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp F chứa các ancol Đốt cháy toàn bộ F bằng lượng oxi vừa đủ thu được 3,136 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy phần rắn trên cần dùng 6,048 lít O2 (đktc) Biết rằng đốt cháy x mol X hoặc y mol Y đều thu được lượng CO2 lớn hơn H2O

là a mol Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp E gần giá trị nào nhất sau đây?

- HẾT -

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w