1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 19 andehit va xeton

2 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 191,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm Hợp chất có nhóm C=O liên kết với gốc hiđrocacbon được gọi là hợp chất cacbonyl.. Anđehit : hợp chất có nhóm CH=O liên kết với nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon hoặc nhóm CHO

Trang 1

Khóa học LTĐH KIT-3: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) Anđehit và xeton

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

1 Khái niệm

Hợp chất có nhóm C=O liên kết với gốc hiđrocacbon được gọi là hợp chất cacbonyl

Anđehit : hợp chất có nhóm CH=O liên kết với nguyên tử H hoặc gốc hiđrocacbon hoặc nhóm CHO

khác Thí dụ HCH=O, CH3–CH=O, O=CH–CH=O, CH2=CH–CHO,

Xeton : hợp chất có nhóm C=O liên kết với hai nguyên tử cacbon (của gốc hiđrocacbon hoặc của nhóm

xeton C=O khác) Thí dụ : CH3–CO–CH3, CH3CO–C6H5, CH3CO–COCH3, CH2=CH–COCH3,

2 Công thức tổng quát

- Anđehit no đơn chức : CxH2x + 1CHO hay CnH2nO

- Anđehit đơn chức : CxHyCHO hoặc CnHmO

- Anđehit (đơn, đa chức) : CxHy(CHO)k với k 1, x  0

Xeton là đồng phân nhóm chức của anđehit nên có công thức phân tử tương tự anđehit tương ứng

3.Tính chất hoá học

a Tính oxi hoá

Anđehit tác dụng với H2/Ni tạo thành ancol đơn chức bậc một :

CxHyCHO + H2  0, xt

CxHyCH2OH

Xeton tác dụng với hiđro cho ancol bậc II, thí dụ :

CH3COCH3 + H2  0, xt

CH3CHOHCH3

b Tính khử

- Anđehit bị oxi hoá bởi nước brom hoặc hiđro peoxit, thành axit hữu cơ :

CxHyCHO + Br2 + H2O  CxHyCOOH + 2HBr

- Anđehit bị oxi hoá bởi phức bạc – amoniac (phản ứng tráng bạc) :

CxHy[CHO]k + 2k[Ag(NH3)2]OH  CxHY[COONH4]k + 2kAg + 3kNH3 + kH2O

Hay : CxHy[CHO]k + 2kAgNO3 + 3kNH3 + kH2O  CxHY[COONH4]k + 2kAg + 3kNH4NO3.

Riêng HCHO : HCHO + 4[Ag(NH3)2]OH dư  (NH4)2CO3 + 4Ag + 6NH3 + 2H2O

Hay HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O  (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3.

- Anđehit bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 trong môi trường kiềm :

RCHO + 2Cu(OH)2 + NaOH  RCOONa + Cu2O + 3H2O

4 Phương pháp điều chế

a Điều chế anđehit

– Oxi hoá ancol bậc I được

CxHyCH2OH + (chất oxi hoá)  CxHyCHO + H2O

– Thủy phân dẫn xuất 1,1–đihalogen

CxHyCH2Cl2 + 2NaOH t 0

CxHyCHO + 2NaCl +2H2O

* Điều chế CH 3 CHO

Từ axetilen : CH CH + H2O  HgSO4

CH3CHO

Từ etilen : 2CH2= CH2 + O2  0, xt

2CH3CHO

Từ C2H5OH : C2H5OH + CuO t 0

CH3CH=O + Cu + H2O

Từ CH3CHCl2 : CH3CHCl2 + 2NaOH t 0

CH3CH=O + 2NaCl + H2O

* Điều chế HCHO

ANĐEHIT VÀ XETON

(TÀI LIỆU BÀI GIẢNG)

Giáo viên: PHẠM NGỌC SƠN

Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng “Anđehit và xeton” thuộc Khóa học LTĐH KIT-3: Môn

Hóa học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến thức phần “Anđehit và xeton”,

Bạn cần kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này

Trang 2

Khóa học LTĐH KIT-3: Môn Hoá học (Thầy Phạm Ngọc Sơn) Anđehit và xeton

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -

Oxi hoá metan: CH4 + O2  0, xt

HCHO + H2O

Oxi hoá metanol: 2CH3OH + O2 t 0, xt

2HCHO + 2H2O

b Điều chế axeton

- Oxi hoá ancol bậc II được xeton:

CH3–CHOH–CH3 + CuO t 0

CH3–CO–CH3 + Cu + H2O

- Oxi hoá cumen thu được axeton và phenol:

- Nhiệt phân muối canxi axetat :

Ca(CH3COO)2  0

2 t ThO

CH3–CO–CH3 + CaCO3.

Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 10/10/2016, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w