Axit 2-aminohexanoic Câu 5: Hoà tan hoàn toàn m1 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y đều có hoá trị II, Z hoá trị III vào dung dịch HCl dư thấy có V lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X.. Số
Trang 1>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 1/12
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TUYÊN QUANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN THỨ NHẤT
MÔN HÓA HỌC- KHỐI A, B NĂM HỌC: 2014-2015
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 05 trang)
Mã đề thi 136
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Hoà tan kali cromat vào nước được dung dịch X, thêm dung dịch H2SO4 loãng dư vào X được dung dịch Y Cho dung dịch KOH dư vào Y được dung dịch Z, cho dung dịch H2SO4 loãng dư vào Z được dung dịch T Màu của các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Vàng, da cam, vàng, da cam B Vàng, da cam, vàng, đỏ
C Da cam, vàng, xanh tím, xanh D Da cam, vàng, da cam, vàng
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 29,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu
được m gam H2O và 21,952 lít CO2 (đktc) Mặt khác, 29,16 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là
3
Pd/PbCO , t
1500 C
CH X Y Z T M
Biết X, Y, Z, T, M là các hợp chất hữu cơ Các chất Z, M lần lượt là
A CH3CHO và C2H3COOC2H3 B C2H2 và CH3COOH
C C2H5OH và CH3COOC2H3 D CH3CHO và CH3COOC2H3
Câu 4: Chất X là một aminoaxit thiên nhiên, mạch không nhánh, trong phân tử chỉ chứa một nhóm –
NH2 và một nhóm –COOH Cho 13,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 16,75 gam muối khan Tên gọi của X là
A Axit -aminovaleric B Axit -aminocaproic
C Axit 2-amino-2-metylpentanoic D Axit 2-aminohexanoic
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn m1 gam hỗn hợp 3 kim loại X,Y (đều có hoá trị II), Z ( hoá trị III) vào dung dịch HCl dư thấy có V lít khí thoát ra (ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì được m2 gam muối khan Biểu thức liên hệ giữa m1, m2, V là
A m2 = m1+ 35,5V B m2 = m1+ 71V
C 112m2 = 112m1 + 71V D 112m2 = 112m1 + 355V
Câu 6: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, vinylaxetat, metylmetacrylat, but-2-in,
benzen, etylen glicol, valin, isopren Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư
- Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
- Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư
- Cho NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 và đun nóng nhẹ
- Cho KHCO3 vào dung dịch KHSO4
Số thí nghiệm tạo thành kết tủa hoặc có khí sinh ra là
Câu 8: Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?
Trang 2Câu 9: Khi cho dung dịch chứa x mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa y mol NaOH, khi y = 2x ta thu được muối nào sau đây:
Câu 10: Một loại phân lân supephotphat đơn có chứa 31,31% Ca(H2PO4)2 về khối lượng (còn lại là các tạp chất không chứa photpho), được sản xuất từ quặng photphorit Độ dinh dưỡng của phân lân là
Câu 11: Cho 18,4 gam hỗn hợp Y gồm ancol metylic, ancol anlylic và etylen glicol tác dụng với Na
kim loại (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, đốt 18,4 gam hỗn hợp Y, thu được 30,8 gam
CO2 và 18,0 gam H2O Giá trị của V là
Câu 12: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và
0,1 mol Mg thì thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl2 có trong V lít hỗn hợp khí A là
Câu 13: Trong sơ đồ chuyển hoá: S → FeS → H2S → H2SO4 → SO2 → S có ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử?
Câu 14: Cho phương trình ion sau: Zn + NO 3
+ OH ZnO 2
2
+ NH 3 + H 2 O Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia và tạo thành sau phản ứng là
Câu 15: Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam Giá trị của x là
Câu 16: Hỗn hợp X gồm ankin Y và H2 có tỉ lệ mol là 1:2 Dẫn 13,44 lít hỗn hợp X (đktc) qua Ni, nung nóng thu được hỗn hợp Z có tỉ khối so với H2 là 11 Dẫn hỗn hợp Z qua dung dịch Br2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy có 32 gam Br2 đã phản ứng Công thức của ankin Y là:
Câu 17: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có
bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 18: Cho các axit sau:(1) etanoic; (2) cloetanoic;(3) 3-clopropanoic; (4) floetanoic Sự sắp xếp
nào đúng với chiều tăng dần tính axit của các axit đó?
A (1) < (3) < (2) < (4) B (3) < (1) < (2) < (4)
C (3) < (4) < (2) < (1) D (1) < (3) < (4) < (2)
Câu 19: Hoà tan m gam hỗn hợp Na, K, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch X và 0,896 lít
H2(đktc) pH của dung dịch X bằng:
Câu 20: Hiđro hóa chất hữu cơ X mạch hở thu được isopentan Đốt cháy hoàn toàn X thu được số
mol H2O gấp 4 lần số mol X đã cháy Vậy số CTCT của X thỏa mãn là
Câu 21: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch axit HCl (dư) thu được
dung dịch X Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan Nếu cho
4 gam A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO(sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
Câu 22: Cho một axit cacboxylic đơn chức tác dụng với etylen glicol thu được một este duy nhất
Cho 0,1 mol este này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 16,4 gam muối Axit đó là
Trang 3>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 3/12
Câu 23: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanđial và vinyl fomat (trong đó số mol của axit
oxalic và axetilen bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 1,125 mol O2, thu được H2O và 55 gam CO2 Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu được tối đa bao nhiêu lít CO2 (ở đktc)?
Câu 24: Một hỗn hợp gồm hai ankol đơn chức Cho m gam hỗn hợp tác dụng với K dư thu được 5,6
lít khí ở đktc Nếu lấy m gam hỗn hợp trên đun với dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được tối đa 13,5 gam hỗn hợp ba ete Giá trị của m là
Câu 25: Trong bình kín thể tích không đổi 56lít chứa N2, H2 theo tỉ lệ thể tích 1 : 4 ở nhiệt độ 00C,
áp suất 200atm và ít xúc tác (thể tích xúc tác không đáng kể) Nung nóng bình một thời gian sau đưa
về 00C thấy áp suất giảm 5% so với ban đầu Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là
Câu 26: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 27: Hỗn hợp X gồm ba amin: propan-1-amin (propylamin), propan-2-amin (iso-propylamin) và
N-metyletanamin (etyl metylamin) Cho 8,85 gam X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Câu 28: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu
được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 29: Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dd Y?
A BaCl2, HCl, Cl2 B NaOH, Na2SO4,Cl2
C KI, NH3, NH4Cl D Br2, NaNO3, KMnO4
Câu 30: Thủy phân 445,05 gam peptit Val-Gly-Gly-Val-Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5 gam
Gly; 163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly; 23,1 gam Gly-Val-Gly và m gam một pentapeptit X1 Giá trị của m là ( Cho biết khối lượng mol của Val và gly lần lượt là 117 và 75)
Câu 31: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có tỉ khối so với H2 là 17
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng thêm m gam Giá trị của m là
Câu 32: Cho các chất: saccarozơ, vinyl axetat, đimetylamin, glyxylglyxin (gly-gly), axit glutamic,
phenol, glixerol; metylamoni clorua Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
Câu 33: Dung dịch X chứa 5 loại ion Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,5 mol Clvà 0,3 mol NO3 Thêm từ từ dung dịch Y chứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch Y cần dùng là :
A 160 ml B 600 ml C 320 ml D 480ml
Câu 34: Ở trạng thái cơ bản:
- Phân lớp electron ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là np2n+1
- Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố Y là 7
- Số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố Z nhiều hơn số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên
tố X là 20 hạt Nhận xét nào sau đây là sai? ( biết Z = 7 là F; Z = 17 là Cl; Z - 11 là Na; Z = 12 là Mg;
Z = 13 là Al; Z = 19 là K)
A Số oxi hóa cao nhất của X trong hợp chất là +7
B Oxit và hiđroxit của Y có tính lưỡng tính
Trang 4C Độ âm điện giảm dần theo thứ tự X, Y, Z
D Nguyên tố X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp
Câu 35: Điện phân dung dịch gồm 0,1 mol AgNO3; 0,2 mol Cu(NO3)2; 0,1 mol Fe(NO3)3 với điện cực trơ, cường độ dòng điện 40A trong thời gian 965 giây thì khối lượng kim loại được giải phóng ở catot là
Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trườ ng axit , thu đươ ̣c dung di ̣ch X Cho toàn bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng, thu đươ ̣c m gam Ag Giá trị của m là
Câu 37: Có hỗn hợp gồm Si và Al Hỗn hợp này phản ứng được với dãy các dung dịch nào sau đây:
A NaOH KOH B BaCl2 và AgNO3 C HCl, HF D Na2CO3 và KHCO3
Câu 38: Cho V ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,6M và NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]) 1M đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Oxi
hoá hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Ychứa hai anđehit Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong
NH3, thu được 54 gam Ag Công thức hai anđehit là
A CH3CHO, C2H5CHO B C2H5CHO, C3H7CHO
C C4H9CHO, C3H7CHO D HCHO, CH3CHO
Câu 40: Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Ngâm một lá đồng trong dung dịch AgNO3
- Ngâm một lá kẽm trong dung dịch HCl loãng
- Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH
- Ngâm ngập một đinh sắt được quấn một đoạn dây đồng trong dung dịch NaCl
- Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm
- Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 41: Cho các cân bằng sau:
(1) 2SO2(k) + O2(k) 2SO
3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH
3 (k) (3) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H
2O(k) (4) 2HI (k) H
2 (k) + I2 (k)
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)
Câu 42: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na
và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là
Câu 43: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2;
(g) Đốt Ag2S trong không khí;
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng thép
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Trang 5>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 5/12
Câu 44: Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 to MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 to 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 45: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, toàn bộ lượng KCl sinh ra cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 71,75 gam kết tủa Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 46: Cho các dung dịch: axit fomic, etanđial, lòng trắng trứng, alanylglyxylvalin (Ala-Gly-Val),
fructozơ, propan-1,3-điol, phenol, glyxylalanin (Gly-Ala), trianmitin, saccarozơ Số dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 47: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là
Câu 48: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
B Trùng ngưng axit -aminocaproic
C Trùng hợp metyl metacrylat
D Trùng hợp vinyl xianua
Câu 49: Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Mg, Cu, dung dịch AgNO3/NH3, NaHCO3
B Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc nóng
C Mg, dung dịch AgNO3/NH3 dung dịch NaCl
D Mg, dung dịch AgNO3/NH3, NaHCO3
Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng
hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:
-
- HẾT -
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 7
>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 7/12
Lời giải chi tiết Câu 1: Chọn A Do:
+ dd K2CrO4 màu vàng
+ trong dd luôn tồn tại cân bằng :
CrO42- + H2O Cr2O72- + H+
(vàng) (cam)
+ thêm H+ , cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận và ngược lại với OH
-Câu 2: Chọn B
Do 1 mol –COOH phản ứng tạo 1 mol CO2 nên
nCO2=n-COOH= = 0,5 mol no(X)= 1 mol
Khi đốt cháy X: nC(X) = nCO2 = = 0,98 mol
Theo định luật bảo toàn khối lượng
mX = mC(trong CO2) + m H(H2O) + mO(COOH) = nCO2.12 + nH2O.2 + 16nO
nH2O = 0,7 mol
mH2O = 18.nH2O = 112,6g
Câu 3: Chọn D + 2CH 4 → C 2 H 2 + 3H 2 (1500 0 C, làm lạnh nhanh)
+ C2H2 + H2 → C2H4 (Pd/PbCO3, t0)
+ CH2=CH2 + O2 → CH3CHO (PdCl2, CuCl2, t0) (Z)
+ CH3CHO + O2 → CH3COOH + H2O (xt, t0 )
+ CH3COOH + C2H2 → CH3COO C2H3 (M)
Câu 4: Chọn D
Đối với aminoaxit X thiên nhiên ( ), mạch không nhánh, trong phân tử chỉ chứa một nhóm – NH2 và một nhóm –COOH: xét phản ứng với HCl
+ HOOC-R-NH2 + HCl → HOOC-R-NH3Cl
1 mol → 1mol
x mol X mol
→ m = 36,5x(g)= mmuối – mX = 16,75- 13,1
→ x= 0,1 mol → MX = MR + 67= = 131g
→M R= 67g → R : C5H7
Câu 5: Chọn D
Bảo toàn e : ncho = nnhận với ncho= nkim loại hóa trị kim loại đó
nnhận= 2 nH2= nHCl=nCl-
→ mmuối = mKL + mCl- → 112m2 = 112m1 + 71V
Câu 6: Chọn A Gồm stiren, vinylaxetat, isopren, metylmetacrylat
Câu 7: Chọn A
- Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
- Cho KHCO3 vào dung dịch KHSO4
KHCO3 + KHSO4 K2SO4 + H2O + CO2
- Cho NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 và đun nóng nhẹ
NaHCO3 + CaCl2 CaCO3 + CO2 + 2NaCl
Câu 8: Chọn B Do phản ứng : Pb(NO3)2 + H2S → PbS + 2HNO3
(Đen)
Trang 8Câu 9: Chọn C Do tỉ lệ mol H3PO4 : NaOH = 1 : 2 nên có phản ứng sau
2NaOH + H3PO4 → Na2HPO4 + 2H2O
Câu 10: Chọn C Xét 100 quặng có 31,31g Ca(H2PO4)2
-Độ dinh dưỡng của quặng này được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho có trong thành phần của nó
% P2O5 = = 19,00%
Câu 11: Chọn D
- Cho 18,4 gam hỗn hợp Y tác dụng với Na kim loại (dư):
2R-OH + 2Na 2RONa + H2
nO(X)=nOH(X)=2nH2
- Mặt khác, đốt 18,4 gam hỗn hợp Y, thu được 30,8 gam CO2 và 18,0 gam H2O Ta có: mY =
mC(trong CO2) + m H(H2O) + mO(OH) = nCO2.12 + nH2O.2 + 16nO
nO(X)= 0,5 mol
VH2(dktc)= nO(X).22,4= 5,6 (l)
Câu 12: Chọn C Đặt nCl2=x mol và nO2=y mol Phản ứng vừa đủ tạo muối gồm các ion sau: Al3+
,
Mg2+ , Cl- , O2-
Theo định luât bảo toàn điện tích: 3nAl3+ +2nMg2+ = nCl- + 2nO2- = 2nCl2 + 4nO2
mmuối= 27nAl3+ +24nMg2+ + 35,5nCl- + 16nO2-
Câu 13: Chọn C ta có dãy chuyển đổi số OXH của S như sau:
S0 → S-2 → S-2 → S+6 → S+4 → S0 phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử khi S thay đổi số ôxi hóa Nhưng H2SO4 → SO2 có thể là phản ứng: Na2SO3 +H2SO4 → Na2SO4 + H2O + SO2
là phản ứng trao đổi
Câu 14: Chọn B : 4Zn + NO3 + 7OH 4 ZnO22 + NH3 + 2H2O
_ phương pháp thăng bằng e- :
x4 / Zn0 Zn+2 +2e
x1 / N+5 + 8e N-3
Câu 15: Chọn D
nBa(OH)2 đầu = 0.15 => nOH- = 0.3
nAl2(SO4)3 = 0.25x => nAl3+ = 0.5x và nSO4(2-) = 0.75x
Khi cho 150ml Ba(OH)2 vào dd thu được 42.75g kết tủa
Thêm tiếp 200ml
=> m kết tủa theo lí thuyết = 350*42.75/150 = 99.75g > 94.2375g
=> Lúc đầu chưa tạo kết tủa cực đại, Al2(SO4)3 dư ; sau khi thêm Ba(OH)2 vào thì pứ tạo kết tủa lớn nhất và sau đó Ba(OH)2 dư sẽ hòa tan thêm một phần kết tủa
+ Khi chưa thêm: (tính theo nBa(OH)2)
Ba2+ + SO4(2-) -> BaSO4
0.15 0.15 0.15
Al3+ + 3OH- > Al(OH)3
0.1 0.3 0.1
+ Khi thêm Ba(OH)2 vào: (tính theo nAl2(SO4)3)
Ba2+ + SO4(2-) -> BaSO4
0.75x-0.15 0.75x-0.15
Al3+ + 3OH- -> Al(OH)3
0.5x-0.1 1.5x-0.3 0.5x-0.1
OH- dư + Al(OH)3 ->AlO2- + 2 H2O
0.4-1.5x+0.3 0.7-1.5x
Trang 9>> Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh tốt nhất! 9/12
Ta có:
m kết tủa lúc sau = m kết tủa ban đầu + mBaSO4 sau + mAl(OH)3 chưa tan lúc sau = 42.75 + 233*(0.75x-0.15) +
78*(0.5x-0.1-0.7+1.5x)
=> 330.75x - 54.6 = 94.2375
=> x = 0.45
Câu 16: Chọn C
X có nY = 0,2mol và nH2 = 0,4 mol Dẫn hỗn hợp Z qua dung dịch Br2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy có 0,2 mol Br2 đã phản ứng = số mol Y ban đầu
Z có 0,2 mol anken và 0,2 mol H2(H2 chỉ hidro hóa ankin thành anken)
mZ = 0,4 = 0,2.Manken + 0,2.MH2 Manken= 42g anken là C3H6
Y là C3H4
Câu 17: Chọn A Gồm Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, Zn
Câu 18: Chọn A
(1) etanoic: CH3COOH
(2) cloetanoic: ClCH2COOH
(3) 3-clopropanoic: ClCH2CH2COOH
(4) floetanoic:FCH2COOH
_ Do độ âm điện của F> Cl >H và Clo càng xa nhóm COOH thì khả năng hút e càng giảm
Câu 19: Chọn D
Dạng tổng quát: 2M + 2H2O 2M(OH)x + xH2
nOH = 2nH2 =2 = 0,08 mol COH= 0,1 M
pH=14+ = 13
Câu 20: Chọn B
Hidro hóa chất hữu cơ X mạch hở thu được isopentan X có 5C
Đốt cháy hoàn toàn X thu được số mol H2O gấp 4 lần số mol X đã cháy
bảo toàn hidro X có 8H X là C5H8 CTCT thỏa mãn:
CH≡C–CH(CH₃)₂ ; CH₂=CH–C(CH₃)=CH₂ ; CH₂=C=C(CH₃)₂
Câu 21: Chọn A
Coi A gồm x mol Fe và y mol O
Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan
muối tan chính là FeCl3 x= nFeCl3= 0,06 mol y= 0,04 mol
Cho A vào HNO3 thì có quá trình:
+ Cho e : Fe Fe+3 + 3e
+ Nhận e: N+5 + 3e N+2
O + 2e O-2
3nNO + 2nO = 3nFe VNO = 22,4 nNO = 22,4 0,33=0,747 l
Câu 22: Chọn A Do este tạo từ etylen glycol và axit đơn chức nên nó có 2 nhóm chức este phản ứng với NaOH tỉ lệ mol 1:2
nmuối=nNaOH=2neste= 0,2 mol
Mmuối= 82g CT este có dạng (RCOO)2C2H4
CT muối RCOONa
MR= 15g R: CH3
Câu 23: Chọn C X gồm C2H2O4 ; C2H2 ; C3H4O2(anđêhit) ; C3H4O2(este)
Do số mol của axit oxalic và axetilen bằng nhau
Coi X gồm x mol C2H2O2 và y mol C3H4O2 (n C2H2O2 = 2 n C2H2O4 )
Trang 10Theo định luật bảo toàn nguyên tố Ta có
nCO2 = 2x + 3y= 1,25 mol
nH2O = x + 2y
nO(X) = 2x + 2y = 0,25 + x +2y (= 2 nCO2 + nH2O – 2nO2)
x= 0,25 mol và y= 0,25 mol nC2H2O4 = 0,125 mol
(COOH)2 + 2NaHCO3 2CO2 + (COONa)2 + H2O
VCO2 = 22,4 2 nC2H2O4= 5,6 l
Câu 24: Chọn B
Đặt CTPTTB 2 ancol là ROH
2R-OH + 2Na 2RONa + H2
nancol =nOH=2nH2= 0,5 mol
2ROH → ROR + H2O
nH2O = 0,5nancol = 0,25 mol
Theo DLBTKL mancol = mete + mH2O
m=18g
Câu 25: Chọn B nhh= 500 mol nN2= 100 mol ; nH2= 400 mol
N2 + 3H2 2NH3
Mol đầu 100 400 0
Mol p/ứ x 3x 0
Mol cb 100-x 400-3x 2x
n hh sau = (400-2x) mol
Đề cho n1.P2=n2.P1 bới P2=0,95P1
0,95.400= 400-2x x= 12,5 mol Tính hiệu suất theo N2 H%= 12,5 %
(Tính hiệu suất theo chất nào mà kết quả ra cao hơn)
Câu 26: Chọn C Gồm CH3NH2,NaOH
Câu 27: Chọn D
Ta thấy X gồm các amin có công thức phan tử chung là C3H9N
C3H9N + HCl C3H10NCl
nHCl = nX = 0,15 mol VHCl= 150 ml
Câu 28: Chọn B
Câu 29: Chọn D
Câu 30: Chọn B Trong peptit ban đầu có: nVal= 2,3 mol ; nGly= 3,45 mol
Trong peptit sản phẩm(trừ X1) có nVal =2 mol ; nGly=3 mol
Theo DLBT ta có trong X1 nVal = 0,3mol ; nGly= 0,45mol X1: Val-Gly-Gly-Val-Gly X1= 0,15 mol
mX1= 58,050g
Câu 31: Chọn D X gồm C2H4 , CH4 , C3H4 , C4H4 = 34g mhh = 1,7 g
Do X gồm hidrocacbon có 4 H nên nH= 4nhh= 0,2 mol nC = 0,125 mol
mtăng = mCO2 + mH2O = 44.nC +18 0.5nH= 7,3 g
Câu 32: Chọn C Gồm metylamoni clorua , glyxylglyxin (gly-gly) , axit glutamic, phenol , vinyl
axetat
Câu 33: Chọn A
Để kết tủa đạt cực đại thì ion kim loại phản ứng hết với CO32- Theo định luật bảo toàn điện tích thì:
2nMg2+ + 2nBa2+ +2 nCa2+ = nCl + nNO3 = 2n
→ nCO32- = 0,4 mol = VY.(CM (K2CO3) + CM (Na2CO3))