1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THPT chuyên tuyên quang lần 1 năm 2017

32 278 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 497,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành thí nghiệm: nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa Natri iotua, sau đó cho polime X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím.. Cacbohiđrat X không tham gia phản

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC 2016-2017 MÔN: HÓA HỌC 12 -LẦN 1

Đề số: 1

Câu 1: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B bị oxi hoá C nhận proton D cho proton Câu 2: Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

Để thu được 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt phản ứng là

A 2,8 gam B 5,6 gam C 11,2 gam D 56 gam

Câu 3: Chất không có tính chất lưỡng tính là

A Al(OH)3 B NaHCO3 C Al2O3 D AlCl3

Câu 4: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là

A 10,4gam B 2,7gam C 5,4gam D 16,2gam

Câu 5: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A H2SO4 loãng B FeSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl

Câu 6: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hidro (ở đktc) Giá trị của V là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 2,24 lít D 6,72 lít

Câu 7: Hợp chất nào sau đây vừa chứa nhóm chức este vừa chứa vòng benzen trong phân tử?

A Phenyl axetat B phenyl amoniclorua C Anilin D Axit benzoic

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây đổi màu quỳ tím chuyển sang xanh?

A Axit-2,6-diamino hexanoic B Axit axetic

Câu 9: Lên men m gam glucozơ (hiệu suất đạt 80%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ

hết lượng khí cacbonic bởi dung dịch vôi trong dư, thu được 50 gam kết tủa Giá trị của m là

A 56,25 gam B 45 gam C 54 gam D 90 gam

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,8M và KOH 0,5M,

đun nóng Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 8,32 gam B 10,2 gam C 9,30 gam D 8,52 gam

Câu11: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh

Tiến hành thí nghiệm: nhỏ vài giọt nước clo vào dung dịch chứa Natri iotua, sau đó cho polime

X tác dụng với dung dịch thu được thấy tạo màu xanh tím Polime X là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen

Câu 12: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là 51980

đvC và 21730 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là

A 250 và 500 B 275 và 350 C 230 và 410 D 300 và 450

Câu 13: Điện phân 1 lít dung dịch CuSO4 2M với các điện cực bằng Cu tới khi catôt tăng 6,4 gam thì lúc đó nồng độ CuSO4 trong dung dịch là (thể tích dung dịch coi như không thay đổi)

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ

dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 10,27 B 9,52 C 8,98 D 7,25

Câu 15: Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M và KOH 0,5M Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 2

A Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

B Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

C Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

D Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn Fe vào dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 4,48 lit H2(đktc) Cô cạn dung dịch trong điều kiện không có oxi thu được 55,6g muối Công thức phân tử của muối

là :

A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4.9H2O D FeSO4.7H2O

Câu 18: So sánh nào dưới đây không đúng?

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ, có tính khử

B BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

C Al(OH)3 và Cr(OH)2 đều là chất lưỡng tính

D H2SO4 đặc và H2CrO4 đều là axit, có tính oxi hóa mạnh

Câu 19: Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H8O2 Tên gọi của X là

A etyl acrylat B vinyl propionat C propyl axetat D etyl propionat Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng

vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là

A 26,88 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 13,44 lít

Câu 21: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H10O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đun 42,5 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 47 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A (CH3CH2COO)2C2H4 B (CH2=CH-COO)2C2H4

C (CH3COO)2C4H4 D C2H4(COOCH=CH2)2

Câu 22 Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất

màu dung dịch brom Vậy X là

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 23: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A 28,8 gam B.14,4 gam C.18.0 gam D 22,5 gam

Câu 24: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

Câu 25: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa

đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị V là

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Peptit bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm

B Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

C Metyl amin làm xanh quỳ tím ẩm

D Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh

Câu 27: Cho 8,85 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 14,325

gam muối Số đồng phân của X là

Câu 28 : Tiến hành trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp, đem sản phẩm sau trùng hợp

tác dụng với dung dịch brom dư thì lượng brom phản ứng là 36 gam Hiệu suất phản ứng trùng hợp và khối lượng polietilen (PE) thu được là :

A 70% và 23,8 g B 77,5% và 21,7 g C 77,5 % và 22,4 g D 85% và 23,8 g

Trang 3

Câu 29: Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozơ, Ala-Ala Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là

Chất X, Y, Z lần lượt là

A Glyxin, Anilin, Axit glutamic B Anilin, Glyxin, Metylamin

C Axit glutamic, Metylamin, Anilin D Metylamin, Anilin, Glyxin

Câu 31 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

B Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng

C Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa

D Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh

thể kim loại gây ra

Câu 32: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,01 mol Al3+; 0,015 mol Ca2+; 0,01 mol

Mg2+; 0,045 mol HCO3-; 0,045 mol Cl- Để làm mềm cốc nước trên có thể dùng các cách:

A Đun nóng, Na2CO3, Na3PO4 B Đun nóng, Na3PO4, Ca(OH)2

C Na3PO4, Na2CO3, HCl D Na2CO3, Na3PO4, NaOH

Câu 33: Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch chứa Ca(OH)2 và NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]) Khối lượng kết tủa thu sau phản ứng được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ Giá trị của m và x lần lượt là

A 72,3 gam và 1,01 mol B 66,3 gam và 1,13 mol

C 54,6 gam và 1,09 mol C 78,0 gam và 1,09 mol

Câu 34: Cho các kim loại: Fe, Cu, Al, Ni và các dung dịch: HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Cho từng kim loại vào từng dung dịch, có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng ?

Câu 35: Hòa tan 19,2 gam bột Cu bằng 400 ml dung dịch HNO3 0,5 M và H2SO4 1,0 M Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là

A 48,0 gam B 57,6 gam C 70,0 gam D 56,4 gam

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho 1 mol Fe vào dung dịch chứa 3 mol HNO3 (tạo sản phẩm khử duy nhất là NO)

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 37:X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở Z là ankol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh

tạo bởi X,T,Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z,T với 300ml dung dịch NaOH 1M vừa

đủ thu được ankol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na

Trang 4

dư thấy bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 ở ĐKTC Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O.Phần trăm khối lượng của T trong

E

A 13,9 B 26,4 C 50,82 D 8,88

Câu 38: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc Kim loại M và thời gian t lần lượt là:

N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 63,312 gam Giá trị m gần nhất là:

Trang 5

SỞ GD VÀ ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC 2016-2017 MÔN: HÓA HỌC 12 -LẦN 1

Đề số: 2

Câu 1: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 2: Điện phân nóng chảy hoàn toàn m gam chất rắn NaCl thu được 6,72 lít khí Cl2 (đktc) Giá trị của m là

A 35,1 gam B 17,55 C 58,5 D 3,51

Câu 3: Chất có tính chất lưỡng tính là

A Al(OH)3 B NaOH C AlCl3 D NaCl

Câu 4: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336

lít khí hidro (ở đktc) Kim loại kiềm là

Câu 5: Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là

Câu 6: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

Câu 7: Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho phenol?

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím chuyển sang đỏ?

A o-metyl anilin B Metylamin C Glutamic D Anilin Câu 9: Cho 68,4 gam mẫu saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch

AgNO3/NH3 dư thu được 0,432 gam Ag Độ tinh khiết của saccarozơ trên là

Câu10: Thủy phân hoàn toàn 10 gam Etyl axetat trong 100 ml dd NaOH 0,4M và KOH 0,6M,

đun nóng Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

A 10,36 gam B 9,16 gam C 4,48 gam D 5,88 gam

Câu 11: Thành phần hóa học của cao su thiên nhiên là:

A.– [CH2-C(CH3)=CH-CH2]n– B – [CH2-CH=CH-CH2]n–

C –[CH2-CCl=CH-CH2]n D –[CH2-CCl=C(CH3)-CH2]n–

Câu 12: Hai đoạn mạch polime là nilon-6,6 và tơ nitron có khối lượng phân tử lần lượt là 56500

đvC và 23850 đvC Số mắt xích trong các đoạn mạch đó lần lượt là

A 250 và 500 B 275 và 350 C 250 và 450. D 300 và 450

Câu 13: Cho axit cacboxylic tác dụng với propan-2-ol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H8O2 Tên gọi của X là

A isopropyl acrylat B propyl acrylat C propyl axetat D isopropyl axetat

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng

vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 13,44 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là

A 8,96 lít B 17,92 lít C 26,88 lít D 13,44 lít

Câu15: Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C8H10O4, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đun 34,0 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 37,6 gam muối và chất hữu

cơ Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

Trang 6

Câu 16 Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X không

làm mất màu dung dịch brom Vậy X là

Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 75% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam metyl amin, thu được sản phẩm có V lít khí N2 (đkc) Giá trị của V là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Peptit chỉ bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm

B Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH

C Metyl amin làm xanh quỳ tím ẩm

D Đipeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím

Câu 21: Cho 14,75 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 23,875

gam muối Số đồng phân của X là

Câu 22: Quá trình tổng hợp poli(metyl metacrylat) có hiệu suất phản ứng este hoá và trùng hợp

lần lượt là 60% và 80% Để tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) thì khối lượng của axit và ancol tương ứng cần dùng là

A 171 và 82kg B 6 kg và 40 kg C 175 kg và 80 kg D 215 kg và 80 kg Câu 23 : Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl fomat, saccarozơ, etylamin Số chất trong dãy có phản ứng tráng bạc là

Chất X, Y, Z lần lượt là

A Glyxin, Anilin, Axit glutamic B Metylamin, Glyxin, Axit glutamic

C Anilin, Metylamin, Axit glutamic D Metylamin, Anilin, axit glutamic

Câu 25: Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Kim loại M là

Câu 26: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau

phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là

A Fe3O4 và 0,224 B Fe3O4 và 0,448.

C FeO và 0,224 D Fe2O3 và 0,448

Câu 27: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch HCl vào 100ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 2M và

Na2CO3 1M thu được dung dịch A và có 4,48 lit khí CO2 bay ra (đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2

dư vào dung dịch A thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị m là

A 66,30 gam B 46,60 gam C 19,70 gam D 54,65 gam

Câu 28: Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng

tuần hoàn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lit khí H2 (đkc) Hai kim loại đó

Trang 7

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Sr D Sr và Ba

Câu 29: Cho 9,6 gam Cu vào dung dịch chứa 0,5 mol KNO3 và 0,2 mol H2SO4 Số mol khí thoát

ra là

A 0,1 mol B 0,5 mol C 0,15 mol D 0,2 mol

Câu 30: Nhúng một lá sắt nhỏ lần lượt vào dung dịch chứa một trong những chất sau: AgNO3

dư,FeCl3, AlCl3, CuSO4, HCl, HNO3 dư Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là

Câu 31: Tiến hành 6 thí nghiệm sau:

- TN1: Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3

- TN2: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4

- TN3: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào bình chứa khí oxi, đun nóng

- TN4: Cho chiếc đinh làm bằng thép vào dung dịch H2SO4 loãng

- TN5: Nhúng thanh đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3

- TN6: Nhúng thanh nhôm vào dung dịch H2SO4 loãng có hoà tan vài giọt CuSO4

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 32: Cho một mẫu hợp kim Na-K-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và

0,784 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit HCl 0,5M cần dùng để trung hoà dung dịch X là

A 150ml B 140ml C 200ml D 70ml

Câu 33: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dùng vừa đủ 800 ml

HNO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm N2, N2O, NO, NO2 (trong đó N2O và NO2 có số mol bằng nhau) có tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là

A 62,55 % B 37,45 % C 9,42 % D 90,58 %

Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử

B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra muối sắt (II)

C Dung dịch FeCl3 phản ứng được với dung dịch AgNO3

D Kim loại Fe bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội

Câu 35: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3loãng, dư thu được 1,344 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan được tối đa 12,88 gam Fe Biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol của HNO3 có trong dung dịch ban đầu là

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4

(2) Cho Cu dư vào dung dịch hỗn hợp KNO3, H2SO4 (loãng)

(3) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(5) Cho FeS vào dung dịch HCl

(6) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

(7) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra cả chất khí và chất kết tủa là

Câu 37.X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở Z là ankol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh

tạo bởi X,T,Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z,T với 300ml dung dịch NaOH 1M vừa

đủ thu được ankol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na

dư thấy bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 ở ĐKTC Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O Công thức của hai axit là

Trang 8

A CH3COOH, C2H3COOH B HCOOH, C2H3COOH

Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0.15 mol KCl bằng điện cực trơ cường độ dòng điện không đổi Sau t giây thu được 0,1 mol khí ở anốt Sau 2 t giây thi tổng thể tích khí thu được là 4,76 lít ở đktc biêt hiệu suất phản ứng điện phân là 100% giá trị a là

Câu 40: Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần 600

ml dung dịch NaOH 1.5M thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30.73 gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69.31 gam Giá trị a/b là

A 0,730 B 0,810 C 0,756 D 0,962

Trang 9

SỞ GD VÀ ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC 2016-2017 MÔN: HÓA HỌC 12 -LẦN 1

Đề số: 3

Câu 1: Cho dãy các kim loại: Li, Ag, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là

Câu 2: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m là

Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thấy xuất hiện

A kết tủa màu nâu đỏ

B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ

C kết tủa màu trắng hơi xanh

D kết tủa màu xanh lam

Câu 6: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư),

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là

A 2,8 gam B 8,4 gam C 5,6 gam D 1,6 gam

Câu 7: Nhóm chất nào sau đây gồm các chất chứa nhóm chức este trong phân tử?

A metyl axetat; natri axetat; B metyl benzoat; axit benzoic

C Natri axetat; Vinylaxetat D Metyl benzoat; Benzyl axetat

Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím chuyển sang đỏ?

CH CH COOH NH

Câu 9: Lên men 36,0 gam glucozơ (hiệu suất đạt 90%), thu được etanol và khí cacbonic Hấp

thụ hết lượng khí cacbonic bởi dung dịch vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Khi phân tích este (E) đơn chức, mạch hở thấy cứ 1 phần khối lượng H thì có 7,2 phần

khối lượng C và 3,2 phần khối lượng O Thủy phân (E) thu được axit A và ancol R bậc 3 CTCT của (E) là:

A HCOOC(CH3)2CH=CH2. B CH3COOC(CH3)2CH3

C CH2=CHCOOCH(CH3)2 D CH2=CHCOOC(CH3)2CH3

Câu 11: Poli (vinylancol) là:

A sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH)

B sản phẩm của phản ứng thuỷ phân poli(vinyl axetat) trong môi trường kiềm

C sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen

D sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen

Trang 10

Câu 12: Một mắt xích của polime X gồm C, H, N Hệ số polime hóa của polime này là 500 và

có phân tử khối là 56500 X chỉ có 1 nguyên tử N Mắt xích của polime X là

A (CH3CH2COO)2C2H4 B (CH2=CH-COO)2C2H4

Câu 16: Cacbohiđrat X bị thủy phân trong môi trường axit và dung dịch chứa X hòa tan được

Cu(OH)2 Vậy X là

Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A 21,6 gam B.18,0 gam C 30,0 gam D 10,8 gam

Câu 18: Cả 3 chất: anilin, alanin và axit glutamic đều phản ứng với

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D.Dungdịch brom Câu 19: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 11,25 gam glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa

đủ V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị V là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

B Alanin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng

C Phân tử khối của amin đơn chức luôn là một số lẻ

D Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh

Câu21: Tiến hành đồng trùng hợp 54 kg butađien và 104 kg stiren với hiệu suất quá trình trùng hợp là 75% Khối lượng cao su buna-S thu được là

A 118,5 kg B.134 kg C.158 kg D.100,5 kg

Câu 22 : Cho dãy các chất: glucozơ, alanin, metyl fomat, saccarozơ, etylamin Số chất trong dãy

có phản ứng với dung dịch NaOH là

Chất X, Y, Z lần lượt là

A Glyxin, Anilin, Axit glutamic B Metylamin, Glyxin, Axit glutamic

C Anilin, Metylamin, Axit glutamic D Metylamin, Anilin, axit glutamic

Câu 24: Cho 7,08 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 11,46

gam muối Số đồng phân của X là

Trang 11

Câu 25: Cho 20 gam Fe tác dung với dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng kết thúc thu

được V lít khí NO duy nhất (đktc) và 3,2 gam chất rắn Giá trị của V là

A 0,896 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.

Câu 26: Cho 2,7 gam Al tác dụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO3)3 0,5M và Cu(NO3)2 0,5M Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 6,9 gam B 18,0 gam C 13,8 gam D 9,0 gam

Câu 27: Kim loại kiềm có thể điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp

A thuỷ luyện B nhiệt luyện

C điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch

Câu 28: Hòa tan hết 20,9 gam hỗn hợp gồm M và M2O (M là kim loại kiềm) vào nước, thu được dung dịch X chứa 28 gam chất tan và 1,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A K3PO4được dùng làm mất tính cứng của nước

B CrO3là oxit bazơ

C Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng manhetit

D Tất cả các phản ứng của kim loại với phi kim đều cần đun nóng

Câu 30: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quá trình sản xuất công nghiệp nhưng không được xử lí triệt để Những chất đó là

A NH3, HCl B H2S, Cl2 C.O2, NO2. D CO, SO2

Câu 31: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được đánh dấu ngẫu nhiên thành X, Y, Z, T Biết rằng:

- X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối

- Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội

X, Y, Z, T lần lượt là

A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu

Câu 32: Có các phát biểu sau:

(a) Tất cả các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước

(b) Các kim loại kiềm có thể đẩy các kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối của chúng

(c) Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng cấu hình electron ở trạng thái cơ bản và đều có tính oxi hoá yếu

(d) Các kim loại kiềm K, Rb, Cs có thể tự bốc cháy khi tiếp xúc với nước

(e) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3, sau phản ứng thu được dung dịch trong suốt

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Câu 33 Khi nhỏ từ từ đến dư dung

dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp

gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết

quả thí nghiệm được biểu diễn trên

đồ thị bên

Tỉ lệ a : b là

A 4 : 3 B 2 : 3

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch muối đicromat có màu da cam sẽ chuyển sang màu vàng khi cho dung dịch NaOH vào

(2) Muối Cr (III) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(3) Cr là kim loại có độ cứng cao, được dùng để chế tạo hợp kim

(4) Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH loãng

Trang 12

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 35: Cho m gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch hỗn hợp HCl và FeCl3 thu được dung dịch X chỉ chứa một muối duy nhất và 5,6 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được 85,09 gam muối khan Giá trị m là

A 14 gam B 20,16 gam C 21,84 gam D 23,52 gam

(3) Các kim loại Zn, Fe, Ag đều có thể điều chế được bằng phương pháp thủy luyện

(4) Các ion Cu2+, Fe2+, HSO4, NO3 không thể cùng tồn tại trong một dung dịch

(5) Nước cường thủy hòa tan được kim loại vàng

(6) Cho các kim loại: Na, Ca, Al, Fe, Cu, có 3 kim loại tan được trong nước ở điều kiện thường

Số nhận xét đúng là

Câu 37.X,Y là hai hữu cơ axit mạch hở Z là ankol no, T là este hai chức mạch hở không nhánh

tạo bởi X,T,Z Đun 29,145 gam hỗn hợp E chứa X,Y,Z,T với 300ml dung dịch NaOH 1M vừa

đủ thu được ankol Z và hỗn hợp F chứa hai muối có số mol bằng nhau Cho Z vào bình chứa Na

dư thấy bình tăng 14,43 gam và thu được 4,368 lít H2 ở ĐKTC Đốt hoàn toàn hỗn hợp F cần 11,76 lít O2 (đktc) thu được khí CO2, Na2CO3 và 5,4 gam H2O Công thức của este là

A CH3COOC2H4OOCC2H3 B.CH3COOC2H4OOCC2H5

C.CH3COOCH2CH2CH2OOCC2H3 D HCOOCH2CH2CH2OOCC2H3

Câu 38: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0.2 mol NaCl bằng điện cực trơ cường độ dòng điện không đổi Sau t giây thu được 2,464 khí ở anốt Sau 2 t giây thi tổng thể tích khí thu được là 5,824 lít biêt hiệu suất phản ứng điện phân là 100% , thể tích khí đo ở đktc giá trị a là

được 123,0 gam kết tủa; đồng thời khối lượng dung dịch thay đổi a gam Giá trị của a là

Trang 13

SỞ GD VÀ ĐT TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC 2016-2017 MÔN: HÓA HỌC 12 -LẦN 1

Câu 3: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A Al2O3 B MgO C KOH D CuO

Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 11,2 B 33,6 C 22,4 D 5,6

Câu 5: Khi cho dung dịch muối sắt (II) vào dung dịch kiềm, có mặt không khí đến khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hợp chất

A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeO D Fe2O3

Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Fe trong m gam X là

A 16,8 gam B 2,8 gam C 5,6 gam D 11,2 gam

Câu 7: Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hỗn hợp gồm các chất có phản ứng tráng gương CTCT của este có thể là:

Câu 9: Lên men 36,0 gam glucozơ (hiệu suất H %), thu được etanol và khí cacbonic Hấp thụ

hết lượng khí cacbonic bởi dung dịch vôi trong dư, thu được 32 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng đạt:

A 85% B 90% C 80% D 75%

Câu 10: Khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,26 gam chất béo trung tính cần 45 ml dung dịch KOH

0,1M Tính chỉ số xà phòng của chất béo trên?

A 200 B 192 C 190 D 198

Câu 11: Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ metyl metacrylat Công thức của thủy tinh hữu cơ là:

CH2 C ) OCOCH3n

C (

CH3

CH2 C ) COOCH3n

D (

CH3

Trang 14

Câu 12: Thực hiện lưu hóa cao su thiên nhiên thu được cao su lưu hóa chứa 2,3% lưu huỳnh

Cho biết trung bình bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua?

cơ Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

C CH2=CH-CH2-OH D CH3-CH2-CH2-OH

Câu 16 Cacbohiđrat X bị thủy phân trong môi trường axit và dung dịch chứa X hòa tan được

Cu(OH)2 Vậy X là

Câu 17: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn

toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa Giá trị của m là

A 21,6 gam B.10,8 gam C 16,875 gam D 13,5 gam

Câu 18: Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin có thể dùng chất nào say đây?

A Quỳ tím B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Dung dịch brom

Câu 19: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 15g glyxin (H2NCH2COOH) cần vừa đủ V

ml dung dịch NaOH 1M Giá trị V là

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

B Alanin tác dụng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng

C Phân tử khối của amin đơn chức luôn là một số chẵn

D Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím

Câu 21: Cho 8,26 gam một amin đơn chức X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 13,37

gam muối Số đồng phân của X là

Câu 22: Người ta điều chế PVC theo chuyển hoá sau: C H2 4  C H Cl2 4   C H Cl2 3   PVC

Thể tích etilen (đktc) cần dùng để điều chế được 93,75 kg PVC là (cho hiệu suất của từng phản ứng đều bằng 90%):

A 30,24 m3 B 37,33 m3 C 33,6 m3 D 46,09 m3

Câu 23: Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glixerol, (3) Ala-Ala-Ala, (4) etyl axetat Số chất

có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

Khí thoát ra Dung dịch trong

suốt Dung dịch trong suốt

Chất X, Y, Z lần lượt là

Trang 15

A Metylamoni clorua, Lysin, Alanin B Phenylamoni clorua, Lysin, Alanin

C Metylamoni clorua, Metylamin, Anilin D Phenylamoni clorua, Metylamin, Alanin

Câu 25: Cho 15,2 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đkc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m

Câu 26 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, ZnO, MgO, Al2O3 tác dụng với H2 đun nóng, sau một thời gian thu được 1,08g H2O và chất rắn Y Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3loãng, dư thu được V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị V là

A 0,448 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 1,12 lít

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Các kim loại kiềm đều tan trong nước

B Kali có tính khử mạnh hơn sắt

C Theo chiều tăng dần ĐTHN (Z), các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng

dần

D Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 28: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8,96 lít

H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

A 21,80 B 57,50 C 13,70 D 58,85

Câu 29: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng Kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối trong dung dịch Y là

Câu 30: Có một số nhận định về nhôm, crom, sắt như sau:

1 Cả ba kim loại đều bị thụ động hóa với HNO3và H2SO4 đặc nguội

2 Cả ba kim loại bền trong không khí và nước do có lớp oxit bảo vệ

3 Tính khử giảm dần trong dãy Al, Fe, Cr

4 Từ các oxit của chúng: điều chế Al bằng điện phân nóng chảy; điều chế crom, sắt bằng phương pháp nhiệt luyện

Những nhận định đúng là

A 1,4 B 1,2,4 C 1,2,3 D 1,3,4

Câu 31: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(c) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

(d) Để miếng gang ngoài không khí ẩm

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 32: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí

Y gồm Cl2 và O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại Khối lượng của Mg trong 7,6 gam X là

A 1,8 gam B 4,6 gam C 2,4 gam D 3,6 gam.

Câu 33: Trong các phát biểu sau về độ cứng của nước:

1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước

2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước

3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước

4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước

Những phát biểu đúng là

A Chỉ có 2 B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D Chỉ có 4

Câu 34: Nhận định nào sau đây không đúng ?

Trang 16

A Cr(OH)3 tan được trong dung dịch HCl

B Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

C Kim loại Cr tan trong dung dịch HCl đun nóng

D CrCl3 có tính oxi hoá trong môi trường axit

Câu 35: Cho a gam CuFeS

2 tác dụng với dung dịch HNO

3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X

và khí NO

2 Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl

2 dư thu được 34,95 gam kết tủa không tan trong dung dịch axit mạnh Cho a gam CuFeS

2 tác dụng với dung dịch H

2SO

4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO

2 (ở đktc) Giá trị của a và V lần lượt là

A 13,8 và 14,28 B 27,6 và 22,4 C 13,8 và 17,64 D 27,6 và 20,16

Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Trộn lẫn dung dịch Ba(OH)2 với dung dịch (NH4)2SO4

(2) Cho Cu dư vào dung dịch hỗn hợp KNO3, HCl

(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(4) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(5) Cho FeS vào dung dịch HCl loãng

(6) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

(7) Cho dung dịch BaCO3 vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm mà sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra chất khí là

Câu 37: Đun nóng 0,16 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X (CxHyOzN6) và Y (CnHmO6Nt) cần 600

ml dung dịch NaOH 1.5M thu được dung dịch chứa a mol muối của glyxin và b mol muối của alanin Mặt khác đốt cháy 30.73 gam A trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 69.31 gam Giá trị lần lượt là

A 0,19 và 0.26 B 0,1 và 0,12 C 0,5 và 0.5 D 0,15 và 0,2

Câu 38: Cho 77.1 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 725 ml H2SO4 2M loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 193.1 gam muối sunfat trung hòa và 7.84 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9 Phần trăm số mol của Fe(NO3)2

trong hỗn hợp X là

Câu 39: Điện phân dung dịch X chứa m gam chất tan là FeCl3và CuCl2 với điện cực trơ màng ngăn xốp Cường độ dòng điện là 5,36 ampe sau 14763 giây thu được dung dịch Y và catôt có 19,84 gam hỗn hợp kim loại bám vào cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 39.5 gam kết tủa Giá trị m là

C 50,82 B 13,9 C 26,4 D 8,88

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:36

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w