1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia 2017 môn toán trường THPT chuyên lê thánh tông quảng nam

20 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 4,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng được đánh dấu trên hình bên.. S xq, S tp, V lần lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích khối nón.. Tính diện tích S c

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ THÁNH TÔNG

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên: Số báo danh: Mã đề thi 09

ĐỀ BÀI

Câu 1: Cho ab1 Gọi M loga b; N logab b; logb

a

Chọn mệnh đề đúng

A. NPM B. NMP

C. MNP D. MPN

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng được đánh dấu trên hình bên

3

3

3

3

Câu 3: Cho hàm số yf x  liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

 

Số điểm cực trị của hàm số yf x  là

Câu 4: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

1

x y x

3 2

Câu 5: Phương trình

1

3x  có nghiệm là 4

A x log 32 B x log 23 C x log 34 D x log 43

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I3; 2; 4 và tiếp xúc với

trục Oy

A. x2y2z26z4y8z  3 0 B. x2y2z26x4y8z 1 0

C. x2y2z26x4y8z  2 0 D. x2y2z26x4y8z  4 0

Câu 7: Tìm cận cận ngang của đồ thị hàm số 1

2

x y

x

Câu 8: Tìm số các đẳng thức đúng trong ba đẳng thức sau:

1

3 xx3 x0  

1 3

2 3

1

0 3

x

 

 

 

2 3

1

0 3

x

A. Có 3 đẳng thức đúng B.Không có đẳng thức nào đúng

C. Có 2 đẳng thức đúng D.Có 1 đẳng thức đúng

Trang 2

Câu 9: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 4 3.2   Tính 7 0 S

A S log 72 B S 12 C S 28 D S log 282

Câu 10: Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y x33x 1

B. yx33x 1

C. y x33x2 1

D. y x33x 1

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  

3 2

1 4

  

   

   

và mặt phẳng

 P : 4x2y z 20170 Gọi   là góc giữa đường thẳng   và mặt phẳng  P Số đo góc  gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A. 60 33 B. 28 26 C. 29 26 D. 61 33

Câu 12: Cho hàm số yxsin 2 dx x Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

 

 

 

3

 

3

 

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

Tìm tọa độ điểm M trên mặt cầu  S sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox là lớn nhất

A. M0; 3; 2  B. M2; 2; 3  C. M1; 1; 1  D. M1; 3; 3 

Câu 14: Gọi r , h, l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của hình nón S xq, S tp, V lần

lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích khối nón Chọn phát

biểu sai

3

V rh B. l2 h2r2 C S tp r l rD S xq rl

Câu 15: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O, O và có bán kính r 5 Khoảng cách giữa hai

đáy là OO 6 Gọi   là mặt phẳng qua trung điểm của đoạn OO, cắt hai đáy của hình trụ

và tạo với đường thẳng OO một góc 45 Tính diện tích S của thiết diện tạo với mặt phẳng

  và hình trụ

Câu 16: Biết f x  có một nguyên hàm là 17x Xác định biểu thức f x 

A   17

ln17

x

.17x

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;0; 0, B0; 2; 0  và C0;0;3 Tính khoảng

cách d từ điểm O đến mặt phẳng ABC

7

7

7

7

d 

O

y

1 2 3

1

1

x

Trang 3

Câu 18: Số các giá trị của m để đồ thị hàm số

1

y mx

 không có tiệm cận đứng là

Câu 19: Cho hàm số

2

3 1

y x

 Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

Câu 20: Cho hàm số yf x  liên tục trên  Biết  

2 2

0

d 1

4

0 d

I  f x x

2

Câu 21: Một hình chóp tứ giác đều có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 60 và diện tích xung

quanh bằng 8a Tính diện tích 2 S của mặt đáy hình chóp

A S 4a2 3 B S2a2 3 C S4a2 D S 2a2

Câu 22: Tìm a để

0

3

d ln

a x

x

e x

Câu 23: Bất phương trình log2xlog3x có nghiệm là 1

A. log 6 2

3

x  B. log 6 3

2

x  C. x 6 D. log 2 6

3

Câu 24: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng ABC và 3

3

a

SA  Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A

3

8

a

3

12

a

2

4

a

3

6

a

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M1; 2;3, N2;3;1 và P3; 1; 2  Tìm tọa độ

điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành

A. Q4; 0; 4  B. Q  2; 2; 4 C. Q4; 0; 0 D. Q2; 2; 4 

Câu 26: Cho hàm số   2

2

f x  xx Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng1; 2 B.Hàm số nghịch biến trên khoảng;1

C. Hàm số đồng biến trên khoảng2; 2 D.Hàm số đồng biến trên khoảng2; 

Câu 27: Chox y, là hai số thực không âm thỏa mãn x2y22x  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu 3 0

thức P2x  (làm tròn đến hai chữ số thập phân) y 2

Câu 28: Cho hình chóp S ABC Gọi M là trung điểm cạnh SAN là điểm trên cạnh SCsao cho

3

SNNC Tính tỉ số kgiữa thể tích khối chóp ABMN và thể tích khối chóp SABC

8

5

3

4

k 

Trang 4

Câu 29: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi ye , y  , 0 x0, x Tính thể tích 1 V của vật thể

tròn xoay được sinh ra khi ta quay hình  H quanh trục Ox

A. Ve3 B.Ve1 C. V e D. V  e 1

Câu 30: Cho hàm số ylog x Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Phương trình log xm (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt với mọi m

B.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định

C. Hàm số xác định với  x 0

ln10

x

Câu 31: Độ dài đường chéo của một hình lập phương bằng 3 a Tính thể tích V của khối lập phương

3

3 3

Câu 32: Số các giá trị của m để phương trình 4  

x  mx có đúng 1 nghiệm là

Câu 33: Biết

  

1

1 2

x

a b

A. a b 1 B. a b 5 C. a b  1 D. a b  5

Câu 34: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số   2

1 3

yx x Tìm M

4

4

2

Câu 35: Tìm m để hàm số 1 3 2 4 1

3

yxmxx đạt cực trị tại x 2

A. m 0 B. m 2 C.Không tồn tại m D m  2

Câu 36: Biết log 23 a và log 53 b Tính M log 306 theo a và b

A M 1 ab

a b

1 1

a b M

a

 

C

1 1

a b M

b

 

D

1 1

b M

a

Câu 37: Khối bát diện có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 9mặt phẳng B. 5mặt phẳng C. 7mặt phẳng D. 8mặt phẳng

Câu 38: Từ miếng tôn hình vuông cạnh bằng 4 dm, người ta cắt ra hình quạt

tâm O bán kính OA 4 dm (xem hình) để cuộn lại thành một chiếc

phễu hình nón (khi đó OA trùng với OB) Chiều cao của chiếc phễu có

số đo gần đúng (làm tròn đến 3 chữ số thập phân) là

A. 3,872 dm B. 3,874 dm

C. 3,871 dm D. 3,873 dm

Câu 39: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

tan

A.f  x dxtanx CB.f  x dxtanx x C

C.f  x dx x tanx CD.f  x dxtanx x C

Trang 5

Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng    2 

: m 1 x 2y mz m 1 0

Xác định m biết   song song với Ox

Câu 41: Tính đạo hàm của hàm yx x tại điểm x 2 là

A. y 2 4 ln 2 B. y 2 4 ln 2 e  C y 2 4 D. y 2 2 ln 2 e 

Câu 42: Xác định a sao cho log2alog 32 log2a3

2

3

Câu 43: Tìm tập xác định D của hàm số  2  12

1

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M0;1; 2 và mặt phẳng  P :xy z 0

Tìm tọa độ điểm N là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng  P

A. N  1;1;0 B. N  1; 0;1 C. N  2; 2; 0 D. N  2; 0; 2

Câu 45: Cho biểu thức Px x3 2k x3 x 0 Xác định k sao cho biểu thức

23 24

Px

Câu 46: Cho đồ thị   3 2

C yxx  x Tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M có hoành độ x 2 cắt

đồ thị  C tại điểm N ( khác M ) Tìm tọa độ điểm N

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1; 4; 0 ,B3; 0; 0 Viết phương trình đường

trung trực   của đoạn AB biết   nằm trong mặt phẳng   :xy z 0

A

2 2

 

   

  

B

2 2

0

z

 

    

 

C

2 2

 

    

  

D

2 2

 

    

 

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : 1 1

 và mặt phẳng

  :x5y z 40 Xác định vị trí tương đối của  d và  

A.    d B.    d

C.  d cắt và không vuông góc với   D.    d //

Câu 49: Cho mặt cầu tâm O, bán kính R 3 Mặt phẳng   cách tâm O của mặt cầu một khoảng

bằng 1, cắt mặt cầu theo một đường tròn Gọi P là chu vi đường tròn này, tính P

A P8 B P2 2 C P4 2 D P4

Câu 50: Cho các hàm số 2x

2

y x

yx Chọn phát biểu sai

A. Có 2 đồ thị có tiệm cận ngang B.Có 2 đồ thị có tiệm cận đứng

C. Có 2 đồ thị có chung một đường tiệm cận D Có đúng 2 đồ thị có tiệm cận

……….HẾT………

Trang 6

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

C A A B C D A C D A B C D A D B B C A A C C D B D

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A D A B B D D C C C B A D B D B A A B C D C B C D

HƯỚNG DẪ N GIẢI

Câu 1: Cho ab1 Gọi M loga b; N logab b; logb

a

Pb Chọn mệnh đề đúng

Hướng dẫn giải

Chọn C

Ta có:

log

ab

Vì 1 log a b nên 1 log log

1 log

a a

a

b

b

Ta lại có: log log log

log

b

a a

a

a

Vì loga b  1 0và loga b 0nên log log

Vậy MNP

Chú ý: Ta có thể chọn a 4, b 2 rồi thử trực tiếp với máy tính cũng biết kết quả

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng được đánh dấu trên hình bên

3

3

3

3

Hướng dẫn giải

Chọn A

Cách 1:

Ta có: 2  

Dựa vào đồ thị, ta có:

1

2

Cách 2:

Ta có yx2  x  y, từ hình vẽ ta thấy x0x  y

3

3

1

Câu 3: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên  với bảng xét dấu đạo hàm như sau:

( )

Trang 7

Số điểm cực trị của hàm số yf x( ) là

Hướ ng dẫn giả i

Chọn A

Ta có y đổi dấu khi đi qua x  3 và qua x 2 nên số điểm cực trị là 2

Câu 4: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

1

x y x

3 2

Hướ ng dẫn giả i

Chọn B

Ta có

4 2

yxx  có TXĐ: D  ; y 4x34x

3

y   xx x

Do y đổi dấu từ âm sang dương khi qua x 0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng (; 0)

Câu 5: Phương trình

1

3x  có nghiệm là 4

A x log 32 B x log 23 C x log 34 D x log 43

Hướ ng dẫn giả i

Cho ̣ n C

Ta có

1

1

x

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu tâm I3; 2; 4 và tiếp xúc với

trục Oy

C. x2y2z26x4y8z  2 0 D. x2y2z26x4y8z  4 0

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Gọi M là hình chiếu của I lên trục Oy , suy ra: M0; 2; 4 và IM   3;0; 4 

Mặt cầu tâm I3; 2; 4 tiếp xúc với trục Oy nên bán kính mặt cầu là: RIM 5

Phương trình mặt cầu   S : x32x22x42 25

2 2 2

Câu 7: Tìm cận cận ngang của đồ thị hàm số 1

2

x y

x

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có

1 1 1

2

y

x

x

  

  Vậy tiệm cận ngang là y   1

Câu 8: Tìm số các đẳng thức đúng trong ba đẳng thức sau:

Trang 8

 

1

0

1 3

2 3

1

0 3

x

 

 

 

2 3

1

0 3

x

A. Có 3 đẳng thức đúng B.Không có đẳng thức nào đúng

C. Có 2 đẳng thức đúng D.Có 1 đẳng thức đúng

Hướng dẫn giải

Chọn C

1

xx khi x 0, nên  

1

3 xx3 x0 sai

Khi x 0 thì

1 3

2 3 2 3

x

x x

 

 

 

Khi x 0 Đặt 3 3

yxyx, đạo hàm hai vế

 

2

2

3

Vậy có 2 đẳng thức đúng

Câu 9: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 4x 13.2x  Tính 7 0 S

A S log 72 B S 12 C S 28 D S log 282

Hướng dẫn giải

Chọn D

4

x

       22x12.2x28 0

2

2

log 6 2 2

x

x

x

 

Vậy Slog26 2 2 log26 2 2 log26 2 2 6 2 2 log 282

2

2S 2xx 2 2x x 28S log 28

Câu 10: Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A. y x33x 1 B. yx33x 1

C. y x33x2 1 D y x33x 1

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị đi xuống nên a 0 loại B

Đồ thị hàm số đi qua điểm  1; 1 chỉ có A thoả

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  

3 2

1 4

  

   

   

và mặt phẳng

 P : 4x2y z 20170 Gọi   là góc giữa đường thẳng   và mặt phẳng  P Số đo góc  gần nhất với giá trị nào dưới đây?

A. 60 33 B. 28 26 C. 29 26 D. 61 33

Hướng dẫn giải:

Chọn B

O

y

1 2 3

1

1

x

Trang 9

Đường thẳng  

3 2

1 4

  

   

   

nên   có vectơ chỉ phương u  2; 1; 4 

Mặt phẳng  P có vectơ pháp tuyến là n  4; 2; 1

21

Câu 12: Cho hàm số yxsin 2 dx x Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A

 

 

 

3

 

3

 

Hướng dẫn giải

Chọn C

3

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu   2 2 2

Tìm tọa độ điểm M trên mặt cầu  S sao cho khoảng cách từ M đến trục Ox là lớn nhất

A. M0; 3; 2  B. M2; 2; 3  C. M1; 1; 1  D. M1; 3; 3 

Hướng dẫn giải

Chọn D

Mặt cầu  S có tâm I1; 2; 2  và bán kính là R  1 2 2227  2

Gọi H là hình chiếu của I1; 2; 2  lên Ox nên H1; 0;0

2

2 2

    và IM

, IH

ngược hướng (xem hình)

Trang 10

 

1 0

1

2

M

M

M

x

z

   

 

Câu 14: Gọi r , h, l lần lượt là bán kính đáy, chiều cao và đường sinh của hình nón S xq, S tp, V lần

lượt là diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình nón và thể tích khối nón Chọn phát

biểu sai

3

V rh B. l2 h2r2 C S tp r l rD S xq rl

Hướng dẫn giải:

Chọn A

2 1 3

V r h nên A sai

Câu 15: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn tâm O, O và có bán kính r 5 Khoảng cách giữa hai

đáy là OO 6 Gọi   là mặt phẳng qua trung điểm của đoạn OO, cắt hai đáy của hình trụ

và tạo với đường thẳng OO một góc 45 Tính diện tích S của thiết diện tạo với mặt phẳng

  và hình trụ

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Ta có: Thiết diện là hình bình hành ABCD nhận I

làm tâm Gọi E là trung điểm của AB

Ta có: OEAB

Gọi OHIE tại H Suy ra: OH   nên

45

3

OEIO ; IE 3 2 ; AB2AE8

2

ABCD IAB

Câu 16: Biết f x  có một nguyên hàm là 17x Xác định biểu thức f x 

A   17

ln17

x

.17x

f xxD. f x 17 ln17xC

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có 17x 17 ln17x nên f x   17 ln17x

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A1;0; 0, B0; 2; 0  và C0;0;3 Tính khoảng

cách d từ điểm O đến mặt phẳng ABC

7

7

7

7

d 

Trang 11

Hướng dẫn giải:

Chọn B

    

 2

,

7

Câu 18: Số các giá trị của m để đồ thị hàm số

1

y mx

 không có tiệm cận đứng là

Hướng dẫn giải:

Chọn C

 TH1: m 0 y : Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng x

 TH2: x 1

m

  là nghiệm của tử số 1 m 0 m 1

m

      

Câu 19: Cho hàm số

2

3 1

y x

 Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

Hướng dẫn giải:

Chọn A

 Tập xác định: D  \ 1 

 Đạo hàm:

 

2

2

1

y

x

 

3

x

x

 

 Bảng biến thiên:

9

1

+

- ∞

y

y / x

Từ bảng biến thiên ta thấy tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1;1

Câu 20: Cho hàm số yf x  liên tục trên  Biết  

2 2

0

d 1

4

0 d

I  f x x

2

Hướng dẫn giải:

Chọn A

2

t

 Đổi cận: x0 t 0, x2 t 4

2

d

2

t

Trang 12

 Vậy    

Câu 21: Một hình chóp tứ giác đều có góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy bằng 60 và diện tích xung

quanh bằng 8a Tính diện tích 2 S của mặt đáy hình chóp

A S 4a2 3 B S2a2 3 C S4a2 D. S 2a2

Hướng dẫn giải

Chọn C

Gọi H là trung điểm của AB

S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SH AB

 SAB ; ABCD SH OH; SHO (1)

Trong SOH vuông tại O, có 2

cos 60

OH

Diện tích xung quanh của hình chóp

2

xp SAB

8

xq

Sa nên 2AB2 8a2  AB2a

Vậy diện tích đáy của mặt chóp là SAB2 4a2

Câu 22: Tìm a để

0

3

d ln

a x

x

e x

Hướng dẫn giải

Chọn C

0

x

x

Do đó ln 1 ln3

a

e 

 e a  1 3 e a 2aln 2

Câu 23: Bất phương trình log2xlog3x có nghiệm là 1

A. log 6 2

3

x  B. log 6 3

2

x  C. x 6 D. log 2 6

3

Hướng dẫn giải:

Chọn D

Điều kiện x 0

Ta có log2xlog3x  1 log2xlog 2.log3 2 x 1

 1 log 2 log 3  2x1

 log 6.log3 2x  1

3

1

log 6

 log 3 6

2

x   log 2 6

3

Câu 24: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt

phẳng ABC và 3

3

a

SA  Tính thể tích V của khối chóp S ABC

Ngày đăng: 03/05/2017, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w