1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 45 axit cacboxylic

22 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa - phân loại - danh pháp Axit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm……….. liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.. Tính chất vật líwww.themegallery.c

Trang 1

CHƯƠNG IX

Trang 2

BÀI 44:

Trang 3

www.themegallery.com

Trang 4

III

Tính chất hóa học

IV Điều chế

và ứng dụngAXIT

Trang 5

1.Định nghĩa

Ví dụ:

HOOC-COOH

I Định nghĩa - phân loại - danh pháp

Axit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm……… liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

Nhóm –COOH là nhóm chức axit.

R-(COOH)Z CTTQ

-COOH

COOH

Trang 6

CH 3 - COOH C 6 H 5 - COOH HOOC - COOH

AXIT KHÔNG NO, ĐƠN CHỨC, MẠCH HỞ

CH 2 = CH- COOH

AXIT THƠM

AXIT THƠM

AXIT ĐA CHỨC

AXIT ĐA CHỨC

CTTQ

CmH2mO2 (m≥1) R-COOH (R≥1)

Trang 7

CTPT CTCT TÊN THƯỜNG TÊN

THAY THẾ

GHI CHÚ

CH3-CH-COOH

CH3

3

CH2O2 HCOOH axit fomic metanoic Axit fomic tham gia

phản ứng tráng gương, Cu(OH)2 / NaOH

C2H4 O2 CH3-COOH axit axetic etanoic

C3H6O2 CH3CH2-COOH axit propionic propanoic

Trang 8

CH3

CH3 – CH – CH2 – CH – COOH

CH3

1 2

3 4

5

2,4 - dimetylpentanoic

Trang 9

xyl

Nhóm Cacbo Nhóm Cacbonyl

Nhóm Hiđroxyl

II Đặc điểm cấu tạo – tính chất vật lí

1 Đặc điểm cấu tạo

• Nhóm C=O hút điện tử mạnh nên nhóm – O – H axit phân cực hơn

 nguyên tử H linh động hơn ở nhóm – OH ancol và phenol

-COOH

Trang 10

2 Tính chất vật lí

www.themegallery.com

-Các axit đều là chất lỏng hoặc rắn Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn so với ancol có cùng phân tử khối do liên kết hidro giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử ancol

-HCOOH và CH3COOH tan vô hạn trong nước

Độ tan của các axit khác giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.-CH3COOH có vị chua của giấm, HOOC-COOH có vị chua của me…

-Các axit đều là chất lỏng hoặc rắn Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng của phân tử khối và cao hơn so với ancol có cùng phân tử khối do liên kết hidro giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hidro giữa các phân tử ancol

-HCOOH và CH3COOH tan vô hạn trong nước

Độ tan của các axit khác giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.-CH3COOH có vị chua của giấm, HOOC-COOH có vị chua của me…

Trang 11

So sánh nhiệt độ sôi của các chất lỏng sau (giải thích): CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOH

Nhiệt độ sôi: CH3COOH > HCOOH > C2H5OH > CH3CHO

Có liên kết hidro liên phân tử: axit, ancol

Nhiệt độ sôi: CH3COOH, C2H5OH, HCOOH > CH3CHO Không có liên kết hidro: anđehit

Liên kết hidro trong axit bền hơn liên kết hidro trong ancol

Giải

Vd:

Axit có phân tử khối lớn hơn thì nhiệt độ sôi cao hơn

Trang 12

1.Tính axit

III Tính chất hóa học

có tính axit yếu, làm quì tím hóa đỏ.

a/ Axit cacboxylic điện li yếu:

Trang 13

III Tính chất hóa học

1.Tính axit

c/ Tác dụng với bazơ:

(CH3COO)2Cu + H2O

(CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

Trang 14

2.Phản ứng thế nhóm –OH( pư este hóa)

Trang 15

b/ Oxi hóa ankan:

2CH3-CH2-CH2-CH3 + 5O2

4CH3COOH + 2H2O

a/ Phản ứng lên men giấm: C2H5OH + O2

CH3COOH + H2O

b/ Khử metanol: CH CH3OH + CO

3 COOH

Trang 16

Chú ý: HCHO phản ứng như một andehit 2 chức

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag ↓HCHO + 4Cu(OH)2 + 2NaOH Na2CO3 + 2Cu2O ↓ + 6H2O

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O (NH4)2CO3 + 4NH4NO3 + 4Ag ↓HCHO + 4Cu(OH)2 + 2NaOH Na2CO3 + 2Cu2O ↓ + 6H2O

Trang 17

CH3CHO + 1/2 O2 t

o , Mn 2+

Kết luận: andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

CH3COOH

Trang 18

Phản ứng

cộng hidro

Oxh không hoàn toàn

Oxh hoàn toàn

Trang 19

3-Phản ứng oxi hóa hoàn toàn

III Tính chất hóa học

CmH2m O + 3m-1 O2  mCO2 + mH2 O 2

Trang 20

CH 3 -CH 2 -OH + CuO t0 CH 3 -CHO + Cu + H 2 O

xt, P

xt, P

Hg 2+ ,

80 0 C

Trang 21

B XETON

I Định nghĩa

Xeton là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có

nhóm -CO- liên kết trực tiếp với 2 nguyên tử C

Ngày đăng: 10/10/2016, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w