Đặc điểm phân tử Loại axit Ví dụ- Gốc hidrocacbon no, mạch hở hoặc là H - 1 nhóm – COOH Axit no, mạch hở, đơn chức... Gọi tên thay thế các axit cacboxylic có công thức phân tử C5H10O2Ax
Trang 1Oxalidaceae
Trang 2Câu 1: Viết các phương trình hóa học để chứng tỏ rằng, anđehit axetic vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (mỗi loại 1 phương trình phản ứng).
Câu 2 Viết phương trình điều chế anđehit axetic từ etanol, và từ etilen
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3ĐÁP ÁN
CH3-CH=O+ 2AgNO3+ H2O+ 3NH3
CH3–COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3Tính khử
Tính oxi hóa
CH3-CHO + H2 Ni,toC CH3-CH2OH
CH3–CH2OH+CuO CH3CHO + Cu + H2O
Điều chế từ etanol
Điều chế từ etilen
2 CH2 = CH2 + O2 2 CH3 – CH=O
Trang 4AXIT CACBOXYLIC
Bài 45
Trang 5O
gọi là nhóm cacboxyl viết gọn là – COOH
Nguyên tử cacbon có thể
là gốc hiđrocacbon hoặc
khác
Trang 6VD 1: Bao nhiêu chất sau đây là axit:
HCHO, HCOOH, OHC – CHO, HOOC – COOH,
CH3OH, HCOOCH3, CH3COCH3, CH2=CH-COOH, CH3COOH, C6H5CHO
A 2 B 3 C 4 D 5
Trang 7Đa chức
Trang 8a Axit no, mạch hở, đơn chức
Phân tử có gốc ankyl hoặc nguyên tử hidro liên kết
Trang 9CTTQ:
Gi i ả
Trang 10Đặc điểm phân tử Loại axit Ví dụ
- Gốc hidrocacbon no,
mạch hở hoặc là H
- 1 nhóm – COOH
Axit no, mạch hở, đơn chức
Trang 11CH3
Trang 12CH3 – CH2 – CH - COOH |
CH3
CH3 |
CH3 – C – COOH |
CH3
Công thức tính nhanh số đp axit no, đơn chức, mạch
hở CnH2nO2 = 2n-3 (3 ≤ n ≤ 5)
Trang 13Axit etan oic Axit propano ic
Axit 4-etyl-2-metyl hexan oic
Trang 14Gọi tên thay thế các axit cacboxylic có công thức phân tử C5H10O2
Axit pentan oic
Axit 2-metyl butan oic
Axit 3-metyl butan oic Axit 2,2-đimetyl propan oic
Trang 15b Tên thông thường:
Theo nguồn gốc tìm ra axit
Formicidae
Axit fomic HCOOH Axit focmic của kiến có thể làm thịt
bò tái đi, Ngoài kiến ra thì con ong cũng có chứa axit fomic.
Trang 16Dùng giấm để trộn vào các món ăn hoặc để khử mùi tanh của cá
Quần áo hay đồ đạc có dính kẹo cao su, hãy dùng
giấm để tẩy chúng.
CH3COOH
Axit axetic
Trang 17Phần lớn axit propionic được sản xuất để sử dụng làm chất bảo quản cho cả thực phẩm dành cho con người cũng như thức ăn dành cho gia súc
Axit propanoic
Lấy theo tiếng Hy Lạp
protos = "đầu tiên" và
pion = "béo",
Trang 18AXIT BUTYRIC
(từ tiếng Hy Lạp βούτυρος nghĩa là bơ) tìm thấy trong bơ ôi
Trang 19AXIT BENZOIC: Dùng để bảo quản thực phẩm, thuốc
lá, keo dính; sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm và chất thơm Trong y học, dùng làm thuốc sát trùng, diệt nấm.
AXIT BENZOIC
Trang 20Vị chua của khế là do các acid hữu cơ: axit oxalic, axit tartaric, axit citric.
acid oxalic
axit tartaric
Oxalidaceae
Trang 21Món bò tái chanh, nước
chanh vốn có nhiều axit
citric, cũng làm cho liên
kết peptit bị phá hủy
Axit citric C6H8O7
Citrus
Trang 22Nho dùng để chế biến nhiều món ăn và đồ uống ngon,
có màu sắc và có mùi thơm hấp dẫn như rượu nho, nước ép
axit tartaric C6H3O6
Trang 23AXIT MALIC AXIT LACTIC
Trang 24Axit Tên thông thường Tên thay thế
C6H5 – COOH
Axit fomic Axit axetic Axit propionic Axit malonic
Axit metacrylic Axit acrylic
Axit oxalic Axit benzoic Axit isobutyric
Axit metanoic Axit etanoic Axit propanoic
Trang 25II ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
Nhóm –COOH coi như được kết hợp bởi nhóm cacbonyl (>C=O) và nhóm hidroxyl (-OH)
Nhóm – O – H trong axit phân cực hơn nhóm – O – H trong phenol và ancol
Tính axit lớn hơn phenol và ancol
δ +
δ −
δ +
Trang 26Mô hình phân tử axit fomic
Mô hình phân tử axit axetic
Trang 27Cho các chất sau:
C2H5-O-H (I); C6H5-O-H (II) ; CH3-COOH
(III)
Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm độ linh động
của nguyên tử H trong nhóm -O – H của 3 chất trên là:
VD 5:
(III) > (II) > (I) (II) > (III) > (I) (II) > (I) > (III)
(I) > (II) > (III) A.
B.
C.
D.
Trang 28III TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trạng thái: lỏng hoặc rắn
Tính tan: do có liên kết hidro với nước, các axit tan
được trong nước Độ tan giảm theo chiều tăng khối lượng.
Mỗi axit có vị chua riêng
Nhiệt độ sôi: Tăng theo chiều tăng khối lượng
Trang 29Nhiệt độ sôi : Cao hơn anđehit và ancol tương ứng có cùng số C
Trang 31Cho các chất sau:
CH3-CH2-CH3 (I) ; CH3-CH2-CH2 OH (II); CH3-CH2-COOH (III)Thứ tự sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần là
VD 1:
(I) < (III) < (II)
(II) < (III) < (I) (I) < (II) < (III)
(II) < (I) < (III) A.
B.
C.
D.
Trang 321 Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế
- Nguyên tử H ở nhóm –OH của axit linh động hơn ở nhóm –OH của ancol và phenol
O
-C-( )
Trang 33Phương trình điện li:
Trang 34Trong các axit no đơn chức, nhóm ankyl có mạch cacbon càng dài tính axit càng giảm.
Trang 35Axit cacboxylic Ka(25oC)
Trang 36Câu 1: Sắp xếp các axit trong các dãy sau theo thứ tự tăng dần lực axit:
a, CH3COOH, Cl3CCOOH, Cl2CHCOOH, ClCH2COOH
(1) (2) (3) (4)
b, (1) ClCH2CH2CH2COOH, (2) CH3CH(Cl)CH2COOH, (3) CH3CH2CH(Cl)COOH, (4)CH3CH2CH2COOH
BÀI TẬP VẬN DỤNG
(1) < (4) < (3) < (2)
(4) < (1) < (2) < (3)
Trang 37Axit cacboxylic là axit yếu
Quỳ tím
Kim loại
Bazơ
Oxit bazơ Muối
Axit
Cacboxylic
Hóa đỏ
Muối + Hiđro Muối + Nước
Muối + Nước Muối mới + Axit mới
Hãy nêu các tính chất hóa học chung
của axit ?
Trang 38Xem đoạn video
nhận xét hiện tượng
và viết phương trình
minh họa?
s
Trang 39Thí
nghiệm Hiện tượng và phương trình phản ứng
1.Quỳ tím Quỳ tím chuyển sang hồng
2 Zn
Sủi bọt khí và kẽm tan dần 2CH3COOH + Zn → (CH3COO)2Zn + H2↑
3 CaCO3
Sủi bọt CH3COOH+CaCO3→(CH3COO)2Ca +
2H2O+CO2 ↑
4 CuO Dung dịch có màu xanh
2CH3COOH + CuO → (CH3COO)2Cu + H2O
Trang 40Câu 1: Cho 3g một axit cacboxylic no đơn chức
tác dụng hết với 100ml dd NaOH 0,5M Tìm CTCT của axit cacboxylic trên?
Trang 412.Phản ứng tạo thành dẫn xuất axit
a Phản ứng với ancol
- Sản phẩm tạo thành là chất lỏng, không tan trong nước nên tách thành 2 lớp
- Sản phẩm tạo thành là este
CH3COOH + C2H5OHH2SO4 đặc
to CH3COOC2H5 +
H2OEtyl axetat
Quan sát thí nghiệm sau:
Nhận xét hiện tượng?
Sản phẩm tạo thành là gì?
Viết pt minh họa?
Trang 43- Phản ứng giữa axit cacboxylic với ancol là phản ứng thuận nghịch
- Chiều thuận gọi là phản ứng este hóa,
chiều nghịch là phản ứng thủy phân este
Tổng quát
Trang 44Câu 2: Cho 90g axit axetic tác dụng với 69g ancol etylic ( H2SO4 đặc làm xúc tác) Khi phản ứng đạt đến cân bằng thì 66% lượng axit đã chuyển hóa
thành este Hãy tính khối lượng este sinh ra
Trang 45b Phản ứng tách nước liên phân tử
P2O5 -H2O
Trang 484 Phản ứng oxi hóa
a, Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Axit fomic(HCOOH) khử mất màu brom và tham gia phản ứng tráng bạc
Trang 49VD3: Bao nhiêu chất sau đây đều có phản ứng tráng bạc C2H2, C2H5Cl, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, HCHO, HCOOH, HCOOCH3, HCOONa, CH3COCH3
A 4 B 5 C 6 D 7
VD4: Cho dãy các chất: andehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomiat, axetilen,
vinyl axetilen, etylen Số chất trong dãy tham gia phản
ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 là?
A 3 B 6 C 7 D 5
Trang 504 Phản ứng oxi hóa
b, Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Axit no, đơn chức, mạch hở CnH2nO2
CnH2nO2 + O2 →3n-2 nCO2 + nH2O
CnH2n - 2O2 + 1,5(n – 1)O2 →nCO2 + t0 (n-1)H2O
Ta có: naxit = nCO2 – nH2O
nO2(pứ) = 1,5nH2O
Trang 51VD1 Đốt cháy hoàn toàn 5,28g một axit cacboxylic X thu được 5,376 lít khí CO2(đktc) và 4,32g H2O Số
đồng phân cấu tạo của X là?
A 2 B 1 C 4 D 6
Giải:Ta có: nCO2 = nH2O = 0,24 mol
=> X là axit no, đơn chức, mạch hở CnH2nO2
CnH2nO2 + O2 →3n-22 t0 nCO2 + nH2O
5,28g 0,24 mol 0,24 mol
=> 14n + 32
n0,24 => n = 4 => X: C4H8O2
Trang 52VD2(KA – 2011): Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic hai chức, mạch hở và đều có
một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí CO2 (đktc) và y mol H2O Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và V là
A B C D
Giải:CnH2n - 4O4 + 1,5(n – 2)O2 → nCO2 + t0 (n-2)H2O
Có nO2 = 1,5nH2O = 1,5y mol
Trang 53VD3: Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 15,68 lít
CO2 (đktc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2.Giá trị của m là
A 7,2 gam B 8,1gam C 10,8 gam D 9 gam
Giải:
0,7 molLại có:
=> nO(X) = 2nCO2 = 2.0,5 = 1 mol
Trang 54V ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
1.Điều chế:
a Trong phòng thí nghiệm:
C6H5COO K
KMnO4 H2O,to
Đi từ dẫn xuất halogen
Oxi hóa hidrocacbon, ancol,….
R-X KCN R-C N H3O+, tO R-COOH
VD: CH3 – Cl + KCN → CH3 – C ≡ N + KCl
CH3 – C ≡ N + 2H2O → CH3COOH + NH3
Trang 55b Trong công nghiệp
Lên men giấm:
CH3CH2OH + O2Men giấm CH3COOH + H2O
Oxi hóa andehit axetic:
2CH3CHO + O2 Xt, to 2CH3COOH
Đi từ metanol:
CH3OH + CO Xt, to CH3COOH
Giấm ăn
Oxi hóa không hoàn toàn ankan:
KMnO4, t0
Trang 562.Ứng dụng
Mời các bạn xem
đoạn video
a Axit axetic
Trang 57Tơ nhân tạo
Dược phẩm
Hương liệu
Thuốc diệt côn trùngChất dẻo
Bột giặt
Axit cacboxylic
Trang 58Tính axit và ảnh hưởng của nhóm thế
Phản ứng ở gốc hidrocacbon
Pư cộng gốc không no
Pư thế
ở gốc no
Pư thế ở gốc thơm
TÍNH CHẤT HÓA HỌC AXIT CACBOXYLIC
Trang 60you!
Trang 61CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!