Phương tích 1: “Tích cát tuyến bằng tích cát tuyến” Đề: ABC, ADE là hai cát tuyến của O.. Phương tích 2: “Bình phương tiếp tuyến bằng tích cát tuyến” Đề: ABC là cát tuyến của O, AT là ti
Trang 1NHỮNG BÀI TOÁN MẪU
HÌNH HỌC 9
DÙNG ÔN THI HK2 VÀ TS10
(Phiên bản dành cho HS)
Tài liệu lưu hành nội bộ - 2016
A
E
F H
O
K
A
F
O E
Trang 2Bài toán 1 Phương tích 1: “Tích cát tuyến bằng tích cát tuyến”
Đề: ABC, ADE là hai cát tuyến của (O) Cm: AB.AC = AD.AE
Bài toán 2 Phương tích 2: “Bình phương tiếp tuyến bằng tích cát tuyến” Đề: ABC là cát tuyến của (O), AT là tiếp tuyến Cm: AT2 = AB.AC
A
B
C
T O
D
E
O
Trang 3Bài toán 3 Phương tích 3: “Tích dây bằng hiệu bình phương giữa khoảng cách và bán kính”
Đề: Cho (O; R) ABC là cát tuyến, OA = d Cm: AB.AC = d2 – R2
AB.AC = AD.AE =AT2 = d2 – R2 Bài toán 4 Phương tích 4: “Tích dây bằng tích dây” Đề: BC, DE là hai dây cắt nhau tại A Cm: AB.AC = AD.AE
C
B
E O
D
A
O
Trang 4Bài toán 5 “Các tích liên quan đến ba đường cao và trực tâm” Đề: ABC nhọn; AD, BE, CF là 3 đường cao cắt nhau tại H
1) Cm: DB.DC = DH.DA
Các tích tương tự:
2) Cm: HA.HD = HB.HE = HC.HF
3) Cm: AF.AB = AH.AD = AE.AC
Các tích tương tự:
C B
A
H D
E F
Trang 5Bài toán 6 “6 tứ giác nội tiếp trong tam giác nhọn có 3 đường cao” Đề: ABC nhọn; AD, BE, CF là 3 đường cao cắt nhau tại H
1) Cm: AEHF nội tiếp (loại 1) Xác định tâm và bán kính
Các tứ giác tương tự:
2) Cm: BCEF nội tiếp (loại 2) Xác định tâm và bán kính
Các tứ giác tương tự:
C B
A
H D
E F
C B
A
H D
E F
Trang 6Bài toán 7 “Trực tâm tam giác nhọn là tâm đường tròn nội tiếp tam giác tạo bởi 3 chân đường cao”
Đề: ABC nhọn; AD, BE, CF là 3 đường cao cắt nhau tại H
Cm: H là tâm đường tròn nội tiếp DEF
Bài toán 8 Đường tròn Euler: “3 chân đường cao và trung điểm của cạnh tam giác cùng thuộc một đường tròn” Đề: ABC nhọn; AD, BE, CF là 3 đường cao cắt nhau tại H, I là trung điểm BC Cm: D, F, E, I đường tròn
C B
A
H D
E F
C B
A
H D
E F
I
Trang 7Chú ý: Đường tròn Euler còn đi qua trung điểm các đoạn AH, BH, CH
Bài toán 9 “2 đỉnh của tam giác, điểm đối xứng với đỉnh còn lại qua tâm đường tròn ngoại tiếp và trực tâm tạo thành hình bình hành” Đề: ABC nhọn nội tiếp (O); AD, BE, CF là 3 đường cao cắt nhau tại H
Vẽ đường kính AK Cm: BHCK là hình bình hành
A
E
F H
O
K
Trang 8Bài toán 10 Mở rộng của bài toán 9: Gọi M là trung điểm BC Cm: a) M, H, K thẳng hàng Suy ra M là trung điểm HK
b) OM là đường trung bình của AHK Suy ra AH = 2OM
c) Nếu O đối xứng với O qua BC thì AHOO là hbh OH=OA=R ĐB: Khi BC R 3 A 600 thì AHOO là hình thoi
A
E F
H
O' K O
Trang 9Bài toán 11 “Giao điểm của đường cao với đường tròn đối xứng với trực tâm qua một cạnh của tam giác”
Đề: ABC nhọn nội tiếp (O); AD, BE, CF là 3 đường cao cắt nhau tại H
AH cắt (O) tại D Cm: D đối xứng với H qua BC
A
F
O E
D'
Trang 10Bài toán 12 “Mở rộng của bài toán 9 và bài toán 11”
Đề: ABC nhọn nội tiếp (O); AD, BE, CF là 3 đường cao cắt nhau tại H
AH cắt (O) tại D Cm: BDKC là hình thang cân
A
E
F H
O
K D'
Trang 11Bài toán 13 “Bán kính vuông góc với đoạn nối hai chân đường cao” Đề: ABC nhọn nội tiếp (O); AD, BE, CF là 3 đường cao
Cm: OA EF
A
F
O E
Trang 12Bài toán 14 “Đường tròn qua 5 điểm”
Đề: AB, AC là hai tiếp tuyến cắt nhau tại A ADE là cát tuyến F là trung
điểm dây DE Cm: A, B, O, C, F đường tròn
O A
B
C F D
E
Trang 13Bài toán 15 “Bình phương khoảng cách đến cạnh đáy bằng tích 2 khoảng cách đến cạnh bên”
Đề: AB, AC là hai tiếp tuyến cắt nhau tại A M BC nhỏ H, I, K là hình
O A
B
C
M I H
K
Trang 14Bài toán 16 “Tính chất đường phân giác trong / ngoài tam giác” Đề: Cho (O), đường kính AB, dây CD AB tại H Tiếp tuyến tại C cắt
AB tại M Cm: BM.AH = BH.AM
C
D
Trang 15Bài toán 17 “Bài toán liên quan đến trung điểm đường cao”
Đề: (O; R), đường kính AB, C (O), CH AB tại H Tiếp tuyến tại B, C
cắt nhau tại D Cm: AD qua trung điểm I của CH
D
B
C
I