1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi online điện phân 2

5 301 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến hành điện phân dung dịch A dung bình điện phân có màng xốp ngăn, các cực trơ với dòng điện có cường độ không đổi bằng 1,34 A.. Điện phân dung dịch A dung 2 điện cực trơ với dòng điệ

Trang 1

Thi online - Lý thuyết và bài tập nâng cao về Phản ứng

điện phân

Câu 1 [138396]Hòa tan 65,45 gam hỗn hợp CuCO3, ZnCO3 và Na2CO3 (số mol CuCO3 bằng số mol ZnCO3) bằng 500 ml dung dịch HCl 3M thu được dung dịch A và 13,44 lít khí CO2 Tiến hành điện phân dung dịch A dung bình điện phân có màng xốp ngăn, các cực trơ với dòng điện có cường độ không đổi bằng 1,34 A Dung dịch thu được sau điện phân hòa tan hết 1,3 gam bột kẽm Tính thời gian điện phân, biết hiệu suất điện phân là 100%

Câu 2 [138397]Hòa tan a gam Fe3O4 trong lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 ( m gam dung dịch 20%) được dung dịch A Điện phân dung dịch A dung 2 điện cực trơ với dòng điện một chiều có cường độ không đổi là 9,65 ampe Sau 16 phút 40 giây thì kết thúc điện phân và khi đó trên catot bắt đầu thoát ra bọt khí Dung dịch được khuấy đều trong quá trình điện phân Sau khi điện phân thêm vào dung dịch thu được lượng dư H2SO4

loãng( làm môi trường) Thêm từ từ dung dịch KMnO4 0,1 M vào đồng thời khuấy đều hỗn hợp Hỏi khi thêm vào bao nhiêu ml KMnO4 đó thì dung dịch bắt đầu có màu hồng nhạt?

Câu 3 [138398]Mắc nối tiếp 2 bình điện phân : bình 1 chứa 185,2 ml dung dịch NaCl 11,7% (d=1,08 g/ml) bình

2 chứa 250 ml dung dịch CuSO4 0,8 M( d= 1,14 g/ml)

Tiến hành điện phân với cường độ dòng không đổi I =7,236 A trong vòng 20 giờ Trộn các dung dịch sau điện phân rồi làm lạnh xuống 7℃ Dung dịch bão hòa ở nhiệt độ này có nồng độ 7,1% Tính lượng tinh thể ngậm 10 phân tử nước lắng xuống đáy bình

Biết : điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%

Câu 4 [138399]Hòa tan hoàn toàn m gam hợp kim Cu, Fe trong lượng dư H2SO4 đặc, đun nóng thu được dung dịch A và V lít SO2 ở 27,3℃ và 1 atm Pha loãng A Điện phân dung dịch đó dung 2 cực trơ với dòng điện cường độ không đổi bằng 9,65 ampe Khi điện phân được 13 phút 20 giây thì ở catot bắt đầu thoát ra khí và kết thúc điện phân Hiệu suất quá trình điện phân là 100% Tính V, biết rằng dung dịch sau khi điện phân phản ứng vừa hết với 80 ml KMnO4 0,05M

Câu 5 [138400]Để xác định lượng H2S trong không khí ở một nhà máy hóa chất, người ta làm như sau: Điều chế dung dịch iot bằng cách điện phân lượng dư dung dịch KI với dòng điện cường độ 3 mA trong 2 phút, dung

2 cực trơ Cho 2 lít không khí bị nhiễm bẩn qua dung dịch sau khí điện phân thấy màu đỏ nâu của dung dịch iot hoàn toàn mất màu Thêm vào một giọt hồ tinh bột và điện phân tiếp trong 30 giây thì thấy dung dịch bắt đầu xuất hiện màu xanh Tính hàm lượng của H2S trong không khí theo mg/l

Câu 6 [138401]Tiến hành điện phân (với điện cực trơ , màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,02 M

và NaCl 0,2 M Sau khí ở anot thoát ra 0,448 lít khí( ở đktc) thì ngừng điện phân.pH của dung dịch sau và trước điện phân hơn kém nhau bao nhiêu lần?

Trang 2

Câu 7 [138402]Nung m gam một muối cacbonat kim loại hóa trị II một thời gian thu được p gam chất rắn A và

x lít khí B bay ra Hòa tan chất rắn A bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch C và y lít khí B bay ra Điện phân hoàn toàn dung dịch C thu được q gam kim loại ở catot và z khí E ở anot

Cho khí E tác dụng với 2 lít H2 rồi lấy sản phẩm phản ứng hòa tan vào 40 gam nước thu được dung dịch F Lấy 8,73 gam dung dịch F cho tác dụng với AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gma kết tủa Tính hiệu suất phản ứng giữa khí E và H2 với m= 9,3 gam và q= 4,8 gam Các thể tích khí đều cho ở đktc

Câu 8 [138403]Trong một bình điện phân gồm catot bằng thép, anot bằng graphit chứ 2,5 m3 dung dịch NaCl 10%.Tiến hành điện phân với nhiệt độ thấp, khuấy đều để các sản phẩm phản ứng với nhau trong dung dịch điện phân Cường độ dòng điện là 1000 ampe Thế hiệu được chọn để ở anot chỉ giải phóng ra khí Cl2 Sau một thời gian ngừng điện phân Lấy ra một mẫu 50 ml dung dịch, them vào đó lượng dư dung dịch KI và them lượng dư H2SO4 loãng Lượng I2 thoát ra phản ứng hết với 40 ml dung dịch Na2S2O3 0,5 M Giả sử trong qua trình điện phân thể tích dung dịch không thay đổi Tính thời gian điện phân

Câu 9 [138404]Hòa tan hết 2,304 gam một muối kết tinh ngậm nước vào nước có mặt một ít HCl để chống sự thủy phân của ion kim loại thu được 300 ml dung dịch A

- Lấy 100 ml A thêm vào đó lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 0,7 gam kết tủa trắng không tan trong HCl

- Lấy 100 ml A khác, đem điện phân dung 2 cực trơ với dòng điện không đổi là 9,65 ampe Khi điện phân được

1 phút thì lượng ion kim loại bị khử hết và bám vào catot hoàn toàn Khối lượng catot tăng lên 0,336 gam Xác định công thức của muối được hòa tan

Câu 10 [138409]Khi đun nóng chảy(= 200℃) kim loại A tác dụng với khí X tạo thành hợp chất AX Cả A và

AX đều tác dụng mãnh liệt với nước và tạo thành cùng các sản phẩm Do đó, hợp chất AX thường được dung

để nạp khí vào các phao cấp cứu ở biển khi bị đắm tàu hoặc phi công nhảy dù xuống biển Kim loại A có thể điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua của nó Người ta nhận thấy để điều chế được 1 gam kim loại A cần điện phân trong 1 giờ với cường độ dòng điện là 3,86 ampe A là

Câu 11 [138410]Hợp chất A có công thức M(XOm)2 Tổng số electron trong phân tử A là 88, số electron trong ion M2+ là 24 X là nguyên tố ở chu kỳ 2 Điện phân dung dịch A( với điện cực trơ) trong 32 phút 10 giây với cường độ I = 5 ampe được dung dịch B Cho B tác dụng với Ag dư thu được khí NO và dung dịch D có chứa 30,75 gam muối Điện phân dung dịch D( với điện cực trơ) trong 29 phút 55 giây với cường độ I= 5,0 ampe Khối lượng catot tăng lên là:

Câu 12 [138411]Phản ứng hóa học không sinh ra oxi là?

A.Sục F2 vào H2O B.Điện phân dung dịch HCl loãng, dư (điện cực trơ)

C.Điện phân NaOH loãng (điện cực trơ) D.Điện phân dung dịch H2SO4 loãng (điện cực

trơ) Câu 13 [138412]Sau một thời gian t điện phân 200 ml dung dịch CuSO4(D=1,25 g/ml) với điện cực trơ, cường

độ dòng điện 5A, nhận thấy khối lượng dung dịch còn 8 gam Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dung 100 ml dung dịch H2S 0,5M Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban đầu và

Trang 3

giá trị của t lần lượt là:

Câu 14 [138413]Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứ m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở catot thì ngừng điện phân, Ở anot thu được 0,448 lít khí (ở đktc) Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 1,16 gam Fe3O4 Giả sử nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân Độ giảm khối lượng của dung dịch sau điện phân với dung dịch đầu là?

Câu 15 [138414]Điều nào đúng trong các điều sau đây?

A.Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần B.Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4

và NaCl thì pH của dung dịch không thay đổi

C.Khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp CuSOvà H 4

2SO4 thì pH của dung dịch giảm dần D.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 thì pH của dung dịch tăng dần

Câu 16 [138417]Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catot

và một lượng khí X ở anot Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ

thường) Sau phản ứng nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là :

Câu 17 [138419]Trong số những công việc sau, việc nào không được thực hiện trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân?

A.Điều chế kim loại Zn B.Điều chế kim loại Cu

C.Điều chế kim loại Fe D.Mạ niken

Câu 18 [138420]Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?

A.Điều chế các kim loại, một số phi kim và một

Tinh chế một số kim loại như: Cu, Pb, Zn, Fe,

Ag, Au,

C.Mạ điện để bảo vệ kim loại chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật D.Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện

Câu 19 [138421]Cho dung dịch X chứa KCl và AlCl3 Điện phân 500 ml dung dịch x bằng dòng điện I= 5A có màng ngăn, hiệu suất là 100% Khi vừa hết khí Y thoát ra trên anot thì dừng điện phân thu được 19,04 lít khí Y( đktc) trong dung dịch có 23,4 gam kết tủa keo Nồng độ mol của dung dịch sau khi điện phân là?

Câu 20 [138422]Từ mỗi chất Cu(OH)2, NaCl, FeS2 lựa chọn phương pháp thích hợp ( các điều kiện khác có đủ)

để điều chế ra các kim loại tương ứng Khi đó, số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế 3 kim loại Cu,

Na, Fe:

Câu 21 [138423]Khi điện phân 500ml dung dịch gồm NaCl 0.2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ khi kết

thúc điện phân thu được dd X Phát biểu nào sau đây đúng :

A.Dung dịch X hoà tan được kim loại Fe B.Khí thu được ở anot của bình điện phân là : Cl2,

H2

C.Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+ D.Dung dịch X hoà tan được Al2O3

Trang 4

Câu 22 [138424]Tiến hành điện phân ( với điện cực trở, màng ngăn xốp) dung dịch chứa hỗn hợp HCl a mol/l, CuCl2 b mol/l và NaCl c mol/l So sánh sự biến thiên của pH theo thời gian điện phân, Giả sử Cu2+ không bị thủy phân

A.CuCl2< NaCl< HCl< H2O B.HCl<H2O<CuCl2<NaCl

C.CuCl2 < HCl < NaCl < H2O D.HCl < CuCl2 < H2O < NaCl

Câu 23 [138425]Trong thùng điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH, cực dương làm bằng than chì Người ta không dùng sắt vì lý do sau?

A.Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B.Than chì không bị dung dịch NaCl phá hủy

C.Than chì không bị khí Cl2 ăn mòn D.Than chì rẻ hơn sắt

Câu 24 [138426]Thể tích khí H2 sinh ra khi điện phân dung dịch chứa cùng một lượng NaCl có màng ngăn (1)

và không có màng ngăn (2) là

Câu 25 [138427]Trong các quá trình sau đây ion Na+ thể hiện tính oxi hóa hay tính khử?

Điện phân nóng chảy NaOH

Điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn

Nhiệt phân NaHCO3

A.1,2 thể hiện tính oxi hóa,3 thể hiện tính khử B.1 thể hiện tính oxi hóa,2,3 thể hiện tính khử

C.1 thể hiện tính oxi hóa,2,3 không thể hiện tính khử, tính oxi hóa D.1,2,3 đều thể hiện tính oxi hóa

Câu 26 [138428]Cho các nhận xét sau:

1 Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4

2 Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 tạo kết tủa

3 Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

4 Khi cho 1 ít CaCl2 vào nước cứng tạm thời thì sẽ thu được nước cứng toàn phần

5 Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hóa

6 Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng

7 Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xảy ra sự oxi hoá nước

Số nhận xét đúng là:

Câu 27 [138429]Mắc nối tiếp 2 bình điện phân: Bình 1: chứa 800 ml dung dịch muối MCl2 a(M) và HCl 4a (M) Bình 2 chứa 800 ml dung dịch AgNO3 Sau 3 phút 13 giây điện phân thì catot bình 1 thoát ra 5,4 gam kim loại Sau 9 phút 39 giây điện phân thì ở catot bình 1 thoát ra 3,2 gam kim loại, còn catot bình 2 thoát ra 16,2 gam kim loại Biết H= 100% Kim loại M là

Câu 28 [138430]Điện phân dung dịch ZnSO4 với anot bằng Zn catot bằng Fe Nhận định nào sau đây đúng?

A.Phương trình điện phân là : Zn(A) + Zn-> Zn2+ (dd) + Zn(K) 2+ (dd) B.Nồng độ Zn2+ tăng

C.Có khí không màu thoát ra ở anot D.Tại catot xảy ra sự oxi hóa Fe: Fe-> Fe2+ + 2e Câu 29 [138431]Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng Cu Nhận định nào sau đây đúng?

A.Phương trình điện phân: 2CuSO4 + 2H2O -> 2

Cu + O2 + 2 H2SO4 B.Catot bị hòa tan

C.Có khí không màu bay ra ở anot D.Dung dịch không đổi màu

Trang 5

Câu 30 [138433]Chia hỗn hợp X gồm 0,3 mol Fe và 0,24 mol Cu làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong 157,5 gam dung dịch HNO3 40% được dung dịch Y và khí NO( sp khử duy nhất) Điện phân dung dịch Y với các điện cực trơ, I= 5A trong 2 giờ 9 phút thấy khối lượng catot tăng m1 gam Phần 2: Hòa tan trong 300 ml dung dịch HCl 1M( ko có không khí) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc tách phần không ta Thêm dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch nước lọc được m2 gam kết tủa

Tổng giá trị m1+ m2 bằng

Đáp án

11.A 12.B 13.B 14.A 15.C 16.C 17.C 18.D 19.B 20.C

21.D 22.C 23.C 24.C 25.C 26.B 27.C 28.A 29.D 30.A

Ngày đăng: 10/10/2016, 11:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w