1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra môn hình học chương 1 lớp 11

13 659 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 463,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra môn hình học chương 1 lớp 11

Trang 1

ĐỀ 1 Bài 1 (6 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A( 3;-2) và B( -1;5), vr=(2; 1)− (C ) : x2 + y2 – 4x + 6y -1 =0

a) Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo v

b) Tìm tọa độ ảnh của điểm M sao cho B T M= Vur( )

c) Viết phương trình ảnh của đường tròn (C ) qua phép phép tịnh tiến theo v

Bài 2 (3 điểm)

Bài 3 (1 điểm)

ĐÁP ÁN- GỢI Ý CHẤM

1

a/

' ( ) ' 3 2 ' 2 1

V

A T A

x y

=

= +

ur

A’=( 5;-3)

• Goi d’ là ảnh của d qua T Vur; M’(x’,y’) ∈d’; M(x,y) ∈d

' ( )

V

=

ur

thế vào d

2( x’ – 2) +3( y’ +1) -5=0

 2x’ +3y’ – 6 = 0

1

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 2

b/

( )

2 1

1 2

5 1

V B B

B T M

x y

=

= +

= − −

ur

M( -3;6)

0.5 0.5

2 a/ Goi V’ là ảnh của d qua Q( ,90 )O 0 ; M’(x’,y’) ∈V’; M(x,y) ∈

V

Ta có

' ' ' '

y x

x y

= −

 =

=

⇔  = −

Thế vào pt V: y’ - 5(-x’) +1 =0

 5x + y +1 =0

0.5 0.5 0.5 0.5

b/ tâm I ( 3;-4) ; bk R = 3

0

( ,90 )

' O ( )

I =Q I => I’=( 4;3)

R’=R=3

C’: (x – 4)2 + (y -3)2 =9

0.5

0.5 0.5 0.5

3 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C ):x2 + y2 – 4x + 6y -1 =0

Xác định ảnh của đường tròn qua :

a/ phép vị tự tâm O tỉ số k = 2

b/ phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O

góc quay 900 và phép V( , 3)O

a/ Tâm H( 2;-3) bk R = 14

( ,2)

' O ( )

H’ = ( 4;- 6)

R’ = 2.R = 2 14

Vậy (C1): (x - 4)2 +(y + 6)2 = 56

0.5

0.25 0.25

b/ H1=Q( ,90 )O 0 ( )H

 H1 ( 3; 2 )

Gọi H2 =V( , 3)O− (H2)

 H2 ( -9; -6 )

Ban kinh R'= −3 1.R=3 14

Vậy (C2): (x +9 )2 +(y + 6)2 = 126

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 3

ĐS 11-CƠ BẢN chương 1

I Mục tiêu – Hình thức.

1 Mục tiêu.

Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về:

- Định nghĩa, tính chất và biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến, phép quay, phép dời hình

- Định nghĩa và tính chất của phép vị tự, phép đồng dạng

- Ứng dụng của những phép biến hình đã học để giải tốn

2 Hình thức: Tự luận.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Giáo viên: Chuẩn bị ma trận đề, đề, đáp án, biểu điểm.

2 Học sinh: Chuẩn bị kiến thức, thước, bút, giấy kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ (ĐS 11-CƠ BẢN chương 1)

MĐỘ

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

TN TL TN TL TN TL

Hàm số lượng

giác

1

1

2

2

3

3

p.t l.giác cơ

bản

1

1

1

1

P.t l.giác

thường gặp

2

4

1

2

3

6

2

4

6

1

2

7

10

TRƯỜNG THPT LẤP VỊ 3 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỐN- TIN MƠN TỐN LỚP 11 CB

Ngày kiểm: 28/09/2011

Trang 4

CÂU 1:Tìm TXĐ của hàm số y=tan (x -

3

π ) ( 1 điểm)

CÂU 2:.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( 2 điểm)

a) y = 3 - 4sinx; b/ y= cosx+2

CÂU 3: Giải các phương trình sau:

a/ 3tan3x - 3=0 (1 điểm)

b/ - cos2 x - 2cosx +3 = 0 (2 điểm)

c/ 3cot2 ( x - 350) - 1 =0 (2 điểm)

d/ sinx + 3cosx = 2 (2 điểm)

Ngày 28 /9/2011

CÂU 1:Tìm TXĐ của hàm số y=tan (x -

3

π ) ( 1 điểm)

CÂU 2:.Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ( 2 điểm)

a) y=3 - 4sinx; b/ y= cosx+2

CÂU 3: Giải các phương trình sau:

a/ 3tan3x - 3=0 (1 điểm)

b/ - cos2 x - 2cosx +3 = 0 (2 điểm)

c/ 3cot2 ( x - 350) - 1 =0 (2 điểm)

d/ sinx + 3cosx = 2 (2 điểm)

Trang 5

ĐÁP ÁN

Câu 1: Tìm TXĐ của hàm số y=tan (x -

3

π

)

ĐK: cos(x-

3

π

) ≠0 x-

3

π

≠ π2+ kπ , k ∈Z}

x ≠ 5

6

π

+ kπ , k ∈Z}

D=R\{ 5

6

π

+ kπ ,k ∈Z}

1 đ

0.25 0.25 0.25 0.25

Câu 2:.Tìm gi trị lớn nhất v gi trị nhỏ nhất của hm số

a) y=3 - 4sinx;

b) y= cosx+2 a/

1 sin 1

4 4sin 4

7 3 4sin 1

x x x

Ymin = - 1 khi sinx= 1 Ymax = 7 khi sinx= - 1

b/

1 cos 1

1 cos 2 3

1 cos 2 3

x x x

Ymin = 1 khi cosx= -1 Ymax = 3 khi cosx= 1

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 3 a/ 3tan3x - 3=0 1đ Câu 3:b/ - cos2 x -2cosx +3=0 2đ

Dk: cos 3x≠ 0

tan3x = 3

π + π ∈

9 3

k

k Z

Kết luận: pt có các nghiệm

9 3

k

k Z

0,25

0,25 0,25 0,25

- cos2 x -2cosx +3=0

 cosx=1 hoặc cosx = -3 (loại ) ( HS đặt t =cos x thì phải có đk nếu không thì trừ 0,25 )

x= 2k π ,k ∈ Z Kết luận: pt có các nghiệm x= 2k π ,k ∈ Z

0,5 0,5

Câu 3 c/ 3cot2 ( x - 350) - 1 =0 2đ Câu 3/d : sinx + 3cosx = 2

Đk sin( x - 350) ≠ 0

cot( 3x - 350) 3

3

= ±

* cot( 3x - 350) 3

3

=

3x – 350 =600 +k.180

3x = 950 +k.180

x = 95

3

o

+ k60, k ∈ Z

0,5 0,25 0,25 0,25

Tìm α =

3

π

Hs có thể dùng công thức cộng

p.t  2sin(x +

3

π ) =2

 sin (x +

3

π ) =1

 x =

6

π +2kπ ,k ∈ Z Kết luận: pt có các nghiệm

x = 6

π +2kπ ,k ∈ Z

0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 6

* cot( 3x - 350) 3

3

= −

3x – 350 = - 600 +k.180

3x = -250 +k.180

x = 25

3

o

+ k.60, k ∈ Z

Kết luận: pt có các nghiệm

x = 95

3

o

+ k60, k ∈ Z

Va x = 25

3

o

− + k.60, k ∈ Z

0,25

0,25

0,25

HS có cách giải khác đúng vẫn được hưởng trọn số điểm

Trang 7

KIỂM TRA ĐS-GT 11 CHƯƠNG TỔ HỢP

I Mục tiêu – Hình thức.

1 Mục tiêu.

Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về:

- Định nghĩa, tính chất và biểu thức về phép đếm, các cơng thức hốn vị, chỉnh hợp và

tổ hợp

- Định nghĩa và tính chất về nhị thức Niu tơn

- Ứng dụng và tính được xác suất của biến cố cĩ điều kiện

2 Hình thức: Tự luận.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Giáo viên: Chuẩn bị ma trận đề, đề, đáp án, biểu điểm.

2 Học sinh: Chuẩn bị kiến thức, thước, bút, giấy kiểm tra

MA TRẬN ĐỀ (ĐS 11-CƠ BẢN chương 2)

MĐỘ

NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG

TN TL

TN TL

TN TL

2

2

2

1

1

5

5

Nhị thức Niu

1,5

1

1

2

2,5

Trang 8

TRƯƠNG THPT LẤP VÒ 3 ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Tổ TOÁN _ TIN MÔN TOÁN 11 CHUẨN

Ngày kiểm tra: / /2011

ĐỀ

Bài 1 ( 2 điểm ) Một em học sinh có 5 viết màu xanh và 6 viết màu đen Lấy ngẫu nhiên

2 cây viết

a/ Hỏi có bao nhiêu cách lấy ?

b/ Hỏi có bao nhiêu cách đế lấy được 2 cây viết khác màu ?

Bài 2 ( 3 điểm)

Cho tập hợp A ={1,2,3,4,5,6,7} Từ tập A lập thành số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác

nhau

a/ Có bao nhiêu số ?

b/ Có bao nhiêu số chẵn ?

c/ Có bao nhiêu số bé hơn 450 ?

Bài 3 ( 2,5 điểm)

a/ Khai triển : (2x2− 3)7

b/ ( 1,5 điểm) Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức  − 

9

3 2

x

x .

Bài 4 ( 2,5 điểm) Cho một hộp đựng 12 viên bi, trong đó có 4 viên bi màu đỏ và 8 viên bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên 3 bi, tính xác suất sao cho :

a/ Lấy được 3 viên bi màu đỏ;

b/ Lấy được ít nhất 1 viên bi màu xanh

Gợi ý đáp án:

1 a/ Lấy 2 cây từ 11 cây có: 2

11 66

C =

b/ Để lấy 2 khác màu thì chỉ có trường hợp 1 xanh và 1 đen :

có 30 cách

1 1

Từ A ={1,2,3,4,5,6,7} lấy 3 số từ tập A ta được số có 3 chữ số

khác nhau: có A73 =210 số

b) Gọi số có 3 chữ số là n abc=

Vì c chẵn nên có 3 cách

a có 6 cách

b có 5 cách

Vậy có 3.6.5=90 số

c) Gọi số có 3 chữ số là n abc=

TH1: a=4, b<5 khác a, nên a có 1 cách, b có 3 cách, c tùy ý

khác a, b nên có 5 cách vậy có: 15 số

TH2: a<4 có 3 cách, b tùy ý khác a nên có 6 cách, c tùy ý khác

a, b nên có 5 cách Vậy có 90 số

Vậy có 105 số

1

0,5 0,5

0,5 0,5

3 a) Khai triển đúng công thức:

Rút gọn đúng biểu thức

0,5 0,5

Trang 9

Số hạng tổng quát là:

( )2 9 9

9

1 3

2 1 3

2

k k

k

k

x

Tìm được k = 6

Kết luận số hạng không chứa x là

6

6 3 9

1 567 3

2 16

C −  =

0,5

0,5 0,5

12 220

n Ω =C =

a) Gọi A là biến cố lấy được 3 bi màu đỏ:

4 4

n A =C =

( ) 2204 551

0,5 0,5 0,5

b) Gọi B là biến cố 3 bi có ít nhất 1 bi xanh, vậy B là biến cố

đối của A

55

P B = −P A =

0,5 0,5

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

I Mục tiêu – Hình thức.

1 Mục tiêu.

Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về:

- Cách giải phương trình lượng giác cơ bản

- Giải được phương trình bậc 2 đối với 1 hàm số lượng giác

2 Hình thức: Tự luận.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Giáo viên: Chuẩn bị ma trận đề, đề, đáp án, biểu điểm.

2 Học sinh: Chuẩn bị kiến thức, thước, bút, giấy kiểm tra

TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3 ĐỀ KIỂM TRA 15 phút

Tổ TOÁN _ TIN MÔN TOÁN 11 CHUẨN

Ngày kiểm tra: /2011

Giải các phương trình sau:

1)

π

 + =

2

os 3

(3 đ)

4

x π

 + =

  (3 đ)

3) tan2x− =3 0 ( 4 đ)

ĐÁP ÁN

π π

 + = + π ∈



 + = − + π ∈



= π ∈

⇔  = − + π ∈π



π





4 4

4 4

3 2 ,

2 2 , 3 2 ,

Z Z Z

Z Z Z

Trang 11

4

2 ,

4 2

2 , 4

x

π

 + =

tan 3

, 3

x x

x π k k Zπ

− =

= ±

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

I Mục tiêu – Hình thức.

1 Mục tiêu.

Kiểm tra, đánh giá kiến thức của học sinh về:

- Cách tìm số hạng của dãy số và cấp số

- Biết tính tổng của cấp số cộng và cấp số nhân

- Biết tìm số hạng đầu và công sai ( hoặc công bội)

2 Hình thức: Tự luận.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Giáo viên: Chuẩn bị ma trận đề, đề, đáp án, biểu điểm.

2 Học sinh: Chuẩn bị kiến thức, thước, bút, giấy kiểm tra

TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3 ĐỀ KIỂM TRA 15 phút

Tổ TOÁN _ TIN MÔN TOÁN 11 CHUẨN

ĐỀ

1/ Cho cấp số cộng biết u1=2;d = −5

Tính u12 và S12 (4 đ)

2/ Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng sau:

1 3 5

1 6

10 17

u u

− + =

3/.Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân sau:

6

7

192

384

u

u

=

 =

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT

I Mục tiêu – Hình thức.

I Mục tiêu

Về kiến thức : Giúp hs nắm lại:

- khái niệm hợp của 2 biến cố

- Biết được khi nào 2 biến cố xung khắc, biến cố đối

Về kỹ năng: - hs biết vận dụng qui tắc cộng khi giải các bài toán đơn giản.

Về tư duy- thái độ : Tích cực , chính xác.

2 Hình thức: Tự luận.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

1 Giáo viên: Chuẩn bị ma trận đề, đề, đáp án, biểu điểm.

2 Học sinh: Chuẩn bị kiến thức, thước, bút, giấy kiểm tra

TRƯỜNG THPT LẤP VÒ 3 ĐỀ KIỂM TRA 15 phút

Tổ TOÁN _ TIN MÔN TOÁN 11 CHUẨN

Ngày kiểm tra: / /2011

Câu 1: Một hộp đụng 9 thẻ được đánh số 1, 2, 3,…, 9 Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân hai số ghi trên hai thẻ với nhau Tính xác suất để:

a Tích nhận được là số lẻ

b Tích nhận được là số chẵn

câu 2: Một nhóm gồm 10 học sinh: 4 nữ và 6 nam Hỏi có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh

trên thành một hàng sao cho 4 học sinh nữ phải đứng liền nhau

ĐÁP ÁN

1 1/ Số cách chọn 2 thẻ trong số 9 thẻ là: 2

9

C =36

a Tích hai số là lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều lẻ Số cách chọn 2 trong

số 5 số lẻ là 2

5

C =10. Vậy P 10 5

36 18

b Ta thấy đây là biến cố đối của câu a Nên xác suất là: 1 5 13

18 18

2 2/ Xem 4 học sinh nữ là một nhóm X

- Xếp X và 6 học sinh nam có P7 = 7! Cách

- Xếp 4 học sinh nữ trong nhóm X có P4 = 4! Cách

Theo qui tắc nhân có tổng cộng

7!.4! = 120960 cách sắp xếp

Ngày đăng: 10/10/2016, 09:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức: Tự luận. - Đề kiểm tra môn hình học chương 1 lớp 11
2. Hình thức: Tự luận (Trang 3)
2. Hình thức: Tự luận. - Đề kiểm tra môn hình học chương 1 lớp 11
2. Hình thức: Tự luận (Trang 7)
2. Hình thức: Tự luận. - Đề kiểm tra môn hình học chương 1 lớp 11
2. Hình thức: Tự luận (Trang 10)
2. Hình thức: Tự luận. - Đề kiểm tra môn hình học chương 1 lớp 11
2. Hình thức: Tự luận (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w