1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bai 06 DABTTL nhi thuc newton phan 3

3 323 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 388,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHỊ THỨC NEWTON PHẦN 3 ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 6.. Nhị thức Newton Phần 3 thuộc khóa

Trang 1

Bài 1 (ĐHKA 2007): Tìm hệ số của số hạng chứa 10

x trong khai triển: (2x)n, biết:

3n C n03n1C1n3n2C n23n3C n3   ( 1)n C n n 2048

Giải:

Ta có: 3n C n03n1C1n3n2C n23n3C n3   ( 1)n C n n  (3 1)n 2n

Do đó, từ giả thiết suy ra n = 11

11

11 0

k

Hệ số của số hạng chứa x là 10 C111021 22

Bài 2 (ĐHKA 2008): Cho khai triển(1 2 ) x na0a x1 a x2 2  a x n n, trong đó *

nN và các hệ số

0, 1, 2, , n

n n

a a

a     Tìm số lớn nhất trong các số a a a0, 1, 2, ,a n

Giải:

0

n

k

12

n n n

a

a

n

(1 2 ) xaa xa x   a x Tìm số lớn nhất trong các số a a a0, 1, 2, ,a12

Ta có:

12 12

12 0

k

Đặt: a kC12k2k

- Xét bất phương trình: 1 122 121.2 1 23

3

k k k k

k k

aa  CC    k mà kZ=> k7

Do đó a0 a1a2 a3a4 a5a6 a7

3

k k

aa   k mà kZ  k 8

Do đó: a8 a9 a10 a11 a12

Vậy ta có sơ đồ: a0 a1a2 a3a4 a5 a6a7 a8 a9 a10a11a12

BÀI 6 NHỊ THỨC NEWTON (PHẦN 3)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG

Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Bài 6 Nhị thức Newton (Phần 3) thuộc khóa học

LTĐH KIT-1: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) tại website Hocmai.vn giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các

kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng Bài 6 Nhị thức Newton (Phần 3) Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần

học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này

Trang 2

So sánh a7 và a8 ta thấy a8 a7 Vậy số lớn nhất trong các số a a0, 1, ,a12 là a8 C128 28 126720

Bài 3 Tìm hệ số của 3n 3

x  trong khai triển 2

( 1) (n 2)n

xx Gọi hệ số đó là a3n3, tìm n để a3n326n

Giải

Ta có:

Do đó nhân vế với vế, ta được hệ số của 3n 3

x  trong khai triển (x21) (n x2)n là: 23C C n0 n32C C n1 n1

3 3

2

7

3

5

n n

  

Bài 4 Khai triển: p x( )1(1 x) 2(1x)23(1x)3  20(1x)20

p xaa xa x  a x Tìm a19

Giải

Yêu cầu của bài toán, tương đương với việc tìm hệ số của số hạng chứa x 19

Ta thấy x chỉ có trong tổng khai triển 19 19(1x)1920(1x)20

Mà :

 Hệ số của 19

x trong khai triển p x là:   19.C191920.C1920

Bài 5 Tìm nZ*, sao cho 3 0 1 1 12 2 ( 1) 1 512

Giải

Ta có: 1 1 0 1 1 12 2 ( 1) 1

n

n

Do đó phương trình đã cho

9

1

3

n n

n

n

    

2n 2n.3 2n.3 2n n.3n 2 n 2 n 1

Giải:

Ta có:

 

 

Cộng hai vế ta có:

4 n ( 2) n 4 n 2 n 2 (2n n 1) 2C n2C n.3 2C n.3   2C n n.3n

Chia cả 2 vế cho 2, ta được: 22n1(22n  1) C20nC22n.32C24n.34  C22n n.32n (đpcm)

Bài 7 CMR: 2n1C1n2.2n2C n23.2n3C n34.2n4C n4  nC n nn.3n1

Trang 3

Giải:

(2x)nC n.2nC n.2nxC n.2nxC n.2nxC n.2nxC x n n n

Lấy đạo hàm 2 vế, ta có:

Thay x1, ta có: n.3n1 C n1.2n12.2n2C n23.2n3C n34.2n4C n4  nC n n (điều phải chứng minh)

Bài 8 Tính tổng: SC20130 2C120133C20132   2014C20132013

Giải:

Ta có:

Đạo hàm 2 vế ta có:

(1x) 2013.(1x) xC 2xC 3x C   2014x C

Thay x1, ta có: 220132013.22013 C20130 2C120133C20132   2014C20132013

S

Bài 9 CMR:

1

n n

 

Giải:

Ta có:

1

n

n

n

Bài 10 (ĐHKD 2003) Tính tổng:

n

n

n

Giải:

Ta có:

(1 )

1

n

n

n n

S

n

 

 

Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 09/10/2016, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN