Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit, thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit, thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
Trang 21 Ứng với CTPT C4H8O2 có bao
nhiêu este đồng phân ?
2 Chất X có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là:
A HCOOC3H7
D HCOOC H
C CH COOC H
B C2H5COOCH3
Trang 33 Thủy phân este X có CTPT C4H8O2
trong dd NaOH thu được hỗn hợp hai
chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 23 Tên của X là:
A etyl axetat
D propyl fomat
B metyl axetat
C metyl propionat
Trang 44 Hợp chất X có CTCT
CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl axetat
D propyl axetat
C metyl propionat
Trang 5C HCOOCH3
5 Hợp chất X đơn chức có CTĐG nhất là
CH2O X tác dụng với dd NaOH nhưng
không tác dụng với Na CTCT của X là:
B CH3COOCH3
A CH3CH2COOH
D OHCCH2OH
Trang 6D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường
kiềm là phản ứng thuận nghịch.
6 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của các axit monocacboxylic
với glixerol có mạch cacbon dài, không phân nhánh.
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit, thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit, thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là
dầu.
Trang 7D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước,
có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
7 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước , có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong
thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
C Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước,
có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật.
Trang 8D Chất béo là este của glixerol và axit
cacboxylic mạch cacbon dài
8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn
nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Trang 10C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
10 Một số este được dùng trong hương liệu,
mĩ phẩm, bột giặt là do các este
A là chất lỏng dễ bay hơi
B có mùi thơm, an toàn với người
D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Trang 11D có khả năng hoà tan tốt trong nước
11 Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm là
A có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
B rẻ tiền hơn xà phòng
C dễ kiếm
Trang 1212 Số loại trieste tối đa thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo
C17H35COOH và C15H31COOH là
Trang 1313 Đốt cháy hoàn toàn 3,7g một este đơn chức X thu được 3,36 lít khí CO2(đktc) và 2,7g nước CTPT của X là:
D C5H8O2
A C2H4O2 B C3H6O2
C C4H8O2
Trang 14D 88%
14 Cho 10,4g hỗn hợp X gồm axit axetic
và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g
dung dịch natri hiđroxit 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
C 57,7%
Trang 15D etyl axetat
15 Thuỷ phân este E có CTPT C4H8O2
(có xt H2SO4) thu được 2 sản phẩm hữu cơ
X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp Y bằng một phản ứng Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat
C ancol etylic
Trang 1616 Khi cho một ít mỡ lợn (sau khi rán,
giả sử là tristearin) vào bát sứ đựng dung dịch
NaOH Sau đó đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng?
A Miếng mỡ nổi; sau đó tan dần
B Miếng mỡ nổi; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy
C Miếng mỡ chìm xuống; sau đó tan dần
Trang 17D propyl axetat
17 Khi thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn
chức mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M(vừa đủ) thu được 4,6g một ancol Y Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat
C etyl axetat
Trang 1818 Bốn chất sau đây đều có khối lượng
phân tử là 60 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất
là ?
A H-COO-CH3 B HO-CH2-CHO
D CH3-CH2-CH2-OH
C CH3-COOH
Trang 191) 19 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau 1.Chỉ số xà phòng hoá là số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam chất béo.
2.Chỉ số xà phòng hoá là số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este trong 1 gam lipit
3 Chỉ số axit là số mg KOH để trung hoà 1g chất béo.
4 Chỉ số axit là số mg KOH để trung hoà 1g lipit.
Trang 2020 Muốn trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3 ml
dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo là
21 Để trung hoà 4 gam chất béo có chỉ số axit
là 7 Khối lượng của KOH là:
Trang 2122 Để trung hoà axit béo tự do có trong 14 gam chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ
số axit của chất béo này là
Trang 22D 224
A 280
23 Xà phòng hoá hoàn toàn 2,5 gam chất béocần 50 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là:
B 140C.112
Trang 2324 Xà phòng hoá 100 gam chất béo cần 17,92 gam KOH Chỉ số xà phòng hoá của chất béo là
A.1,792
B.17,92C.179,2