1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trọn bộ giáo án 10 CB

147 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 147
Dung lượng 355 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hãy cho biết các cấp -- HS tiếp tục nghiên cứu SGK và quan sát hình 1 trả lời Yêu cầu nêu đợc : - Từ nguyên tử đến sinh quyển + Đặc điểm của từng cấp tổ chức + Liên quan giữa các cấp t

Trang 1

- Giải thích đợc tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản và đơn vị tổ chức thấp nhất trong thế giới sống

- Đặc điểm của các cấp tổ chức sống và bao quát

về thế giới sống 2- Kĩ năng :

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : Chuẩn bị cho học tập bộ môn

2.Trọng tâm :đặc điểm chung của các tổ chức sống

Trang 2

3 Bài mới :

Mở bài : Cho HS quan sát tranh tế bào , tranh cấu tạo tim , tranh cơ thể ĐV ,hệ sinh thái và hỏi : bức tranh gợi cho em suy nghĩ gì ?

- Các SV khác nhau trên trái đất đều có đặc điểm nào chung nhất ?

Dựa vào trả lời của HS , GV vào bài

Hoạt động I

Các cấp tổ chức của thế giới sống

Mục tiêu: Chỉ ra đợc các cấp tổ chức của thế giới sống từ

vô sinh ở điểm nào ?

- Học thuyết tế bào cho

biết những điều gì ?

- GV đánh giá

- HS nghiên cứu thông tin SGK

- Thảo luận nhóm trả lời Yêu cầu nêu đợc :

+ SV có các biểu hiện sống nh trao đổi chất , sinh sản , cảm ứng

+ SV có nhiều mức độ tổ chức cơ thể

+ Sv đợc cấu tạo từ tế bào

Trang 3

- Hãy cho biết các cấp

HS tiếp tục nghiên cứu SGK

và quan sát hình 1 trả lời Yêu cầu nêu đợc :

- Từ nguyên tử đến sinh quyển

+ Đặc điểm của từng cấp tổ chức

+ Liên quan giữa các cấp tổ chức

+ Cơ thể SV đợc cấu tạo từ một hay nhiều tế bào

+ Mọi hoạt động sống diễn ra

- Tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể SV

Trang 4

- Các cấp tổ chức cơ bản của

tổ chức sống gồm

Tế bào , cơ thể , quần thể , quần xã và hệ sinh thái Hoạt động 2

Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống

Mục tiêu :HS giải thích đợc tổ chức và nguyên tắc thứ bậc của tổ chức sống , đặc điểm của các tổ chức sống

+Đặc điểm nổi trội

+ Những đặc điểm nổi trội

của thế giới sống ?

1.Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

- HS nghiên cứu SGK ,thảo luận trả lời câu hỏi : Lấy

* Kết luận :

- Nguyên tắc thứ bậc : Là

tổ chức sống cấp dới làm nền tảng để xây dựng nên

tổ chức sống cấp trên

- Đặc diểm nổi trội là :đặc

điểm của một cấp tổ chức nào đó hình thành do sự tơng tác của các bộ phận cấu tạo nên chúng Đặc

điểm này không thể có ở

Trang 5

+ Cơ quan nào trong cơ

thể ngời điều hoà cân bằng

thích nghi với môi trờng sống

2 Hệ thống mở và tự

điều chỉnh

- HS nghiên cứu SGK , vận dụng kiến thức lớp dới , thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

Yêu cầu : + Nêu và phân tích đợc nội dung , VD cụ thể

+ ĐV lấy thức ăn , nớc uống từ môi trờng và thải cặn bã vào môi trờng

+ Môi trờng biến đổi ( thiếu nớc ) SV giảm sức sống và

tử vong + SVphát triển làm số lợng tăng , môi trờng bị phá huỷ

+Trong chăn nuôi trồng trọt tạo ĐK về nơi ở , thức

ăn cho SV+ Thiếu chất sẽ suy dinh d-ỡng

Trang 6

GV hỏi :

+Vì sao sự sống tiếp diễn

liên tục từ thế hệ này

* Kết luận : Khả năng tự diều chỉnh của hệ thống sống nhằm đảm bảo duy trì và điều hoà cân bằng

động trong hệ thống để tồn tại và phát triển

- Cơ thể sẽ bị bệnh

- Luôn chú ý đến chế độ dinh dỡng hợp lí và điều kiện sống phù hợp

3, Thế giới sống liên tục tiến hoá

HS nghiên cứu SGK , liên

hệ với thực tế ,trao đổi ,trả lời

Yêu cầu nêu đợc :+Cơ thể tự sao ADN + Sinh vật có chung nguồn gốc

+ Sinh vật luôn phát sinh những đặc điểm thích nghi

- Lớp trao đổi bổ xung ý kiến và kết luận

*Kết luận :

- Sự sống diễn ra liên tục nhờ sự truyền thông tin trên ADN từ thế hệ này qua thế hệ khác

- Các SV trên trái đất đều

có chung nguồn gốc

Trang 7

- Sinh vật có cơ chế phát sinh biến dị di truyền đợc CLTN chọn lọc nên thích nghi với môi trờng

Trang 8

- Trình bày đợc hệ thống phân loại giới

- Nêu đặc điểm chính của mỗi giới

- Tranh ảnh đại diện của sinh giới

- Phiếu học tập : Đặc điểm giới SV

III- Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

-Thế giới sống đợc tổ chức nh thế nào ? Nêu các cấp tổ chức sống cơ bản

- Đặc tính nổi trội là gì ? Nêu VD về khả năng tự điều chỉnh của cơ thể

- HS nắm đợc khái niệm giới

- Hiểu và trình bày đợc hệ thống phân loại 5 giới SV

- Sinh giới chia thành

1 Khái niệm giới

- Hs quan sát sơ đồ và kiến thức lớp dới nêu đợc :

+ Giới là đơn vị cao nhất+ Giới thực vật , giới động vật

Trang 9

mấygiới ? Là giới nào ?

giới này tồn tại song song )

+ Sinh giới đợc chia thành

5 giới

Kết luận :

- Giới là đơn vị phân loại lớn nhất , bao gồm các ngành SV có chung những đặc điểm nhất

định -Sinh giới : chia làm 5 giới : Giới khởi sinh , giới nguyên sinh , giới nấm ,giới thực vật , giới động vật

Hoạt động 2

Đặc điểm chính của mỗi giới Mục tiêu: chỉ rõ các đặc điểm cơ bản của mỗi giới về tổ chức cơ thể , kiểu dinh dỡng

GV cho HS quan sát tranh

đại diện của 5 giới nhớ lại

- Thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập

- Đại diện các nhóm lên bảng chữa bài

- Kích

th-ớc nhỏ 5Mm

1 SV nhân thật

- Cơ thể

đơn hay

- SV nhân thật

- Cơ thể

đơn hay

đa bào

- SV nhân thật

- SV đa bào sống

cố định

- SV nhân thật

- SV đa bào

Trang 10

kí sinh -1 số tự tổng hợp C.Hữu cơ

-Vi khuẩn VSVcổ ( sống ở0độ - 100độ C , nồng độ muối 25%

đa bào ,

có loài

có diệp lục

- Sống dị dỡng (hoại sinh) -Tự d- ỡng

- Tảo

đơn bào , đa bào nấm nhầy

ĐVnguy ên

sinh

Cấu trúc dạng sợi thành TB chứa ki tin không

có lục lạp ,lông roi

- Dị dỡng:

hoại sinh

kí sinh , cộng sinh

- Nấm men nấm sợi

- Địa y (nấm + tảo)

Có khả

năng cảm ứng chậm

- Có khả

năng quang hợp

-Rêu ( thể giao tử chiếm u thế )

- Quyết

h trần ,hKín

Có khả năng di chuyển

- Có khả năng phản ứng nhanh

- Sống dị dỡng

- Ruột khoang, giun thân mền chân khớp

a hoàn thiện đến hoàn thiện

- Cung cấp lơng thực , thực phẩm

+ Góp phần cải tạo môi ờng

tr-+ sử dụng vào nhiều mục

đích khác của con ngời

IV Củng cố

- HS đọc kết luận SGK

-Làm bài tập 1,3

Trang 11

Dặn dò

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

-Chuẩn bị cho bài thực hành giờ sau

n-I- Mục tiêu

1 Kiến thức :

- HS nêu đợc các nguyên tố chính cấu tạo nên tế bào

- Vai trò của các nguyên tố vi lợng , của nớc đối với

- Hs ôn kiến thức sinh , kĩ lớp dới

III Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu đặc điểm của mỗi giới SV

Trang 12

Hoạt động 1

Tìm hiểu về các nguyên tố hoá học Mục tiêu: HS chỉ ra nguyên tố hoá học cấu tạo nên TB và vai trò của nó

dung

- Tại sao các TB khác nhau

lại có cấu tạo chung từ

một số nguyên tố nhất

định ?

- Tại sao C,H,O, N là những

nguyên tố chính cấu tạo

+ Các TB tuy khác nhau

nh-ng có chunh-ng nh-nguồn gốc + 4 nguyên tố chiếm tỷ lệ lớn

+ Các bon có cấu hình điện

tử vòng ngoài với 4 điện tử nên cùng một lúc tạo nên

4 liên kết cộng hoá trị Kết luận :

- Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên thế giới sống

và không sống

- Các nguyên tố C,H,O,N chiếm 95% khối lợng cơ thể sống

- Các bon là nguyên tố đặc biệt quan trọng trong

việc tạo nên sự đa dạng của các phân tử hữu cơ

- Các NTHH nhất định tơng tác với nhau theo qui luật

lí hoá hình thành sự sống

và dẫn đến đặc tính sinh học nổi trội chỉ có ở thế giới sống

Trang 13

- NTĐL là những nguyên tố

có lợng chứa lớn trong khối lợng khô của cơ thể

VD : C, H , O, N,S,P ,K

- Vai trò : tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ nh Prôtêin

cacbonhiđrát

li pít và A xit Nuclếic là chất hoá học chính tạo nên TB

-Nguyên tố vi lợng :

Là những nguyên tố lợng chứa rất nhỏ trong khối lợng khô của TB

VD : Fe , Cu, Bo, Mo, I ốt

- Vai trò : Tham gia vào các quá trình sống cơ bản của

- HS nghiên cứu thông tin

và hình 3.1, 3.2 trả lời câu hỏi của GV rồi rút ra kết luận :

Trang 14

- Hậu quả gì xảy ra khi ta đa

các TB sống vào ngăn đá

của tủ lạnh ?

( Nớc thờng ,các liên kết

hiđrô luôn bị bẻ gãy và tái

tạo liên tục Nớc đá , các

liên kết này luôn bền vững

Liên hệ : Nếu con ngời bị sốt

cao lâu ngày hoặc bị tiêu

a- Cấu trúc :

- Cấu trúc của nớc gồm một nguyên tử ô xi kết hợp với 2 nguyên tử hiđrô bằng liên kết cộng hoá trị

- Phân tử nớc có 2 đầu tích điện trái dấu

do đôi điện tử trong liên kết bị kéo lệch về phía ô

xi b- Đặc tính :

- Phân tử nớc có tính phân cực :

+ Phân tử nớc này hút phân tử nớc kia

+ Phân tử nớc hút các phân tử phân cực khác

2- Vai trò của nớc đối với tế bào

HS nghiên cứu thông tin , thảo luận nhóm trả lời câu hỏi và kết luận

Kết luận :

Trang 15

chảy cơ thẻ mất nớc phải

- Nớc chiếm1 tỉ lệ rất lớn trong tế bào, nên có vai trò quan trọng :

+ Là thành phần cấu tạo nên TB

+ Là dung môi hoà tannhiều chất cần thiết + Nớc là môi trờng của các phản ứng sinh hoá +Tham giavào các quá trình chuyển hoávật chất để duy trì sự sống

Trang 16

Cácbohiđrát và lipít

I - Mục tiêu

1-Kiến thức

dôi,đ-ờng đa có trong các cơ thể sinh vật

-Trình bày đợc chức năng của từng loại đờng trong cơ thể sinh vật

-Liệt kê các loại lipit và chức năng của từng loại lipit.2-Kĩ năng

-Nớc có vai trò nh thế nào với tế bào? Tại sao khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ các nhà khoa học trớc hết tìm xem có nớc không ?

Tìm hiểu cacbohiđrát( Đờng )

Mục tiêu : HS nắm đợc 3 loại đờng cơ bản và vai trò của chúng trong hoạt động và cấu trúc tế bào

Trang 17

+ Các loại quả mít xoài , cam

,da chứa các loại đờng nào

Đờng đôi còn gọi là đờng

vận chuyển vì nhiều loại

- Hs nghiên cứu thông tin SGK , quan sát hình 4.1

Thảo luận nhóm hoàn thành các nội dung

- Lớp theo dõi phiếu học tập của nhóm nhận xét ,

Đờng đa (Pôli sáccarít )

( mạch nha )

bột ,glicôgen,kitin

Trang 18

- Rất nhiều phân tử đờng

đơnliên kết với nhau

- Xenlulô:

+Các đơn phân liên kết với nhau bằng liên kết glicôzít+Nhiều phân

tử xen lulôliên kết thành vi sợi xenlulô

+Các vi sợi liên kết tạo thành

TB thực vật

của các bohiđrát ?

- Vì sao khi bị đói lả ngời ta

cho uống nớc đờng hoặc

Ví dụ :+ Tinh bột là nguồn nặng lợng dự trữ trong cây -+ Glicôgen là nguồn dự trữ ngắn hạn

- Là thành phần cấu tạo nên TB và các bộ phận của cơ thể

VD: Ki tin cấu tạo nên thành TB nấm và bộ xơng

Trang 19

Mục tiêu : Cấu tạo , chức năng của lipít

GV hỏi : lipít có đặc điểm gì

2 a xít béo

và một nhóm phốt phát

- Chứa các nguyen

tử kết vòng

- Vi ta min là phân tử hữu cơ nhỏ

- Sắc tố

ca rô tenôit

Trang 20

năng lợng cho TB các loại

màng tế bào

màng sinh chất và hoóc môn

gia vào mọi hoạt

động sống của cơ thể

Trang 21

- HS phân biệt các bậc cấu trúc của prôtêin : 1,2,3,4

- Nêu đợc chức năng các loại prôtêin và ví dụ minh hoạ

- Nêu các yếu tố ảnh hởng đến chức năng prôtêinvà giải thích yếu tố này ảnh hởng đến chức năng prôtênin thế nào?

III- Hoạt động dạy - học

1- Kiểm tra bài cũ

- Trình bày các loại cấu trúc chức năng cacbohiđrát

- Cấu tạo , chức năng các loại lipít

2- Bài mới

GV nêu câu hỏi :

- Tại sao thịt trâu và thịt bò lại khác nhau

- tại sao hổ ăn thịt hơu, nai ,bò

sơ đồ a.amin và sự hình

- HS nghiên cứu thông tin SGK , quan sát sơ đồ trả

Trang 22

- Đơn phân là a.amin (20loại)

- Đa dạng đặc thù do số ợng , thành phần và trật

l-tự sắp xếp các a.amin_ HS thực hiện yêu cầu của GV

- Thống nhất ý kiến trong nhóm

- Nhận xét bài của nhóm bạn và hoàn thiện kiến thức

tít tạo chuỗi pôlipéptítcó dạng mạch thẳng

nếpnhờ liên kết H giữa các nhóm péptít gần nhau

trúc không gian 3 chiều

- Cấu trúc bậc 3 phụ thuộc vào tính chất của nhóm R trong mạch pôlipéptít

Trang 23

Bậc 4 - Prôtêin có 2 hay nhiều chuỗi pôlipéptít

khác nhau phối hợp với nhau tạo phức hợp lớn hơn

- Thế nào là hiện tợng biến

- Tác hại : Prôtêin mất chức năng

- hiện tợng biến tính: Là hiện tợng prôtêin bị biến

đổi cấu trúc không gian

- Prôtêin có cấu trúc đặc biệt chịu đợc nhiệt độ cao

- Do prôtêin gắn kết lại với nhau

Trang 24

+Karatin cÊu t¹o nªn l«ng

- Pr«tªin dù tr÷ : Dù tr÷ c¸c a.amin

+ Pr«tªin trong s÷a , trong h¹t c©y

-Pr«tªin vËn chuyÓn : VËn chuyÓn c¸c chÊt

- Pr«tªin thô thÓ : thu nhËn

vµ tr¶ lêi th«ng tin+ Pr«tªin thô thÓ trªn mµng

- Pr«tªin xóc t¸c : En zim xóc t¸c cho c¸c ph¶n øng sinh ho¸

Trang 26

- HS nêu đợc thành phần hoá học của một nuclêôtít

- Mô tả cấu trúc của ADN và A RN và chức năng của

- Mô hình và tranh vẽ ADN và A RN

- Sơ đồ cơ chế tổng hợp prôtêin

- Phiếu học tập

III-Hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra bài cũ

- Trình bày các bậc cấu trúc của prôtêin

- Chức năng prôtêin , cho VD minh hoạ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Nội

dung

- GV cho HS quan sát

tranh vẽ 1 nuclêôtít

Yêu cầu :

- Trình bày cấu tạo 1

HS nghiên cứu SGK , quan sát tranh , mô hình , thảo luận nhóm trả lời

Yêu cầu :

Trang 27

- ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân

- Một Nu gồm 3 thành phần : ờng

Đ-pen tôzơ( 5 C ), Nhóm phốt phát , ba zơ nitơ( 4 loại A,T,G,X)

- Tên của các Nu đợc gọi theo tên của bazơ

- Các Nu liên kết với nhau

chuỗi pôli Nuclêôtít

- Phân tử ADN gồm 2 chuỗi pôlinuclêôtít liên kết với nhau bằng LK H

- Nguyên tắc bổ sung ( A=T, G=X)Bazơ kích thớc lớn( A,G) LK với bazơ kích thớc bé ( T, X) làm ADN khá bền vững và linh hoạt dễ dàng tách khi nhân

đôi và sao mã

-ADN đa dạng , đặc thù do thành phần , số lợng và trình

tự sắp xếp các Nuclêôtít

- Gen : Là 1 đoạn của ADN mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định

A RN hay prôtêinb- Cấu trúc không gian

- 2 chuỗipôlinuclêôtít của ADN xoắn quanh 1 trục , tạo nên xoắn kép đều

- Mỗi bậc thang là 1 cặp bazơ , tay thang là đờng và a.xít

Trang 28

nào của ADN giúp

- Đại diện trình bày

- Lớp thảo luận chung Kết luận :

-ADN mang , bảo quản , truyền

- Prôtêin quy định đặc điểm của cơ thể SV

- thông tin trên ADN đợc truyên từ TB này sang TB khác nhờ sự nhân đôi ADN trong quá trình phân bào

- HS thực hiện yêu cầu

Trang 29

- Đại diện trình bày

- Nhóm khác nhận xét , hoàn thiện

1 thuỳ mang bộ

3 đối mã

đầu đối diện gắn a.amingiúp chúng liên kết với mA RN

và ribô xôm

- chỉ có 1 mạchNhiều vùng các Nu liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn kép cục bộ

xôm lam nhiệm

- Cùng prôtêin tạo nên ribô

Trang 30

đợc dùng nh 1

khuôn để tổng

hợp prôtêin

vụ dịch thôngtin

xôm,nơi tổng hợp prôtêin

IV Củng cố

- Đọc kết luận cuối bài

- Lập bảng so sánh ADN và A RN về cấu tạo và chức năng

Trang 31

I- Mục tiêu

- Giải thích tế bào nhân sơ có kích thớc nhỏ có lợi gì

III- Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Tìm đặc điểm khác nhau về cấu trúc và chức năng giữa ADN và A RN

- Trong tế bào có Enzim sửa chữa sai sót về trình tự Nu

Đặc điểm nào về cấu trúc ADN giúp nó có thể sửa chữa những sai sót nêu trên

Kết luận :

TB nhân sơ : Cha có nhân hoàn chỉnh

- TBC không có hệ thống nội màng ,không có các bào quan có màng lọc

- kích thớc nhỏ 1/10 tế bào nhân thực

Trang 32

- Yêu cầu giải thích câu hỏi :

Diện tích nhuộm màu sai

thì rất nguy hiểm

- TB ngời nuôi cấy ngoài môi

trờng24 giờ phân chia 1 lần

- Khả năng phân chia

nhanh của TB nhân sơ đợc

con ngời sử dụng trong kĩ

thuật DT sản xuất vác xin,

- khối nhỏ diện tích bề mặt tiếp xúc với dung dịch thuốc nhuộm nhiều hơn

- Trao đổi chất qua màng nhanh

- Khuếch tán các chất nhanh , dễ dàng

- Sinh sản nhanhkết luận :

+ TB nhân sơ kích thớc nhỏ

+ Tỉ lệ S/V lớn ,trao đổi chất nhanh , sinh trởng nhanh , phân chia nhanh nến[s lợng tăng nhanh

Trang 33

- liên hệ việc sử dụng kháng sinh diệt vi khuẩn gây bệnh

- GV cho HS tranh , giới hạn

Gv cho HS theo dõi bảng

phân biệt vi khuẩn

1 Thành tế bào , màng sinh chất,lông roi

a- Thành tế bào

- Thành phầnhoá học là peptiđôglican (Cấu tạo

từ các chuỗi cacbohđrát liên kết với nhau bằng các đoạn pôlipeptít ngắn )

- Vai trò : quy định hình dạng TB

- VK có 2 loại + VK Gram dơng có màu tím dày

+ VK Gram âm có màu đỏ thành mỏng

* một số TB nhân sơ

ngoầithnhf Tb còn có lớp màng nhầy , hạn chế khả năng thực bào của bạch cầu

b- Màng sinh chất

- Cấu tạo từ phốt pho lipít 2lớp và prôtêin

- Chức năng trao đổi chất và bảo vệ TB

c- Lông và roi

- Roi : Cấu tạo lầ prôtêin

có tính chất kháng nguyên , giúp vi khuẩn di

Trang 34

2 TÕ bµo chÊt

- HS nghiªn cøu th«ng tin tr¶ lêi c©u hái

Yªu cÇu :TBC n»m gi÷a mµng sinh chÊt vµ mµng nh©n Gåm 2 phÇn:

* Bµo t¬ng : d¹ng keo b¸n láng

+ Kh«ng cã hÖ thèng néi mµng

+ c¸c bµo quan kh«ng cã mµng bäc

+ Mét sè vi khuÈn cã h¹t

dù tr÷

* Ri b« x«m :+ Kh«ng cã mµng + KÝch thíc nhá + Tæng hîp pr«tªin

3 Vïng nh©n

- Kh«ng cã mµng bäc

- ChØ chøa 1 ph©n tö ADN d¹ng vßng

- Mét sè vi khuÈn thªm ADN d¹ng vßng kh¸c lµ pla smÝt

IV Cñng cè :

- §äc kÕt luËn SGK

Trang 35

- Tế bào nhân sơ có đặc điểm gì ?

V - Dặn dò

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Đọc mục Em có biết

Trang 36

II- Thiết bị dạy - học

- Tranh SGK : TB nhân thực , nhânTB, lới nội chất

III- Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra

- Trình bày cấu trúc của TB nhân sơ

- TB nhân sơ nhỏ cấu tạo đơn giản mang lại cho chúng lợi ích gì ?

Yêu cầu :

- Kích thớc lớn

- Cấu trúc phức tạp + Có nhân TB , có màng nhân

Trang 37

+Có hệ thống màng chia TBC thành xoang riêng biệt

+ Các bào quan đều có màng bọc

Hoạt động 2

Nhân tế bào và ri bô xôm

Mục tiêu:

- Chỉ ra cấu trúc của nhân tế bào và ri bô xôm

- Chức năng đặc biệt của nhân tế bào

- Hãy cho biết ếch con có

đặc điểm của loài A hay

- Chủ yếu có hình cầu , đờng kính 5Mm

- Phía ngoài là màng nhân bao bọc

( màng kép ) dày 6-9 Mm Trên màng có các lỗ nhân

- Bên trong là dịch nhân chứa chất nhiễm sắc( ADN liên kết với prôtêin) và nhân con

b- Chức năng

- ếch có đặc điểm của loài B

- Nhân chức đựng thông tin DT

Kết luận :

- Nhân là thành phần quan trọng nhất của tế bào

- Là nơi chứa đựng TTDT

- Điều khiển mọi hoạt động

Trang 38

- GV cho HS quan sát lới

nội chất có hạt để hiểu

- Không có màng bọc

- Gồm 1 số loai r A RN và prôtêin

- Số lợng nhiều

b Chức năng Chuyên tổng hợp prôtêin cho tế bào

- Loại TB nào trongcơ thể có lới nội chất phát triển

- GV yêu cầu HS quan sát

tranh lới nội chất

tuyến xốp , tuyến tuỵ , tế

bào gan , TB ruột non

+ Lới nội chất hạt cũng

* ở ngời tế bào bạch cầu

có lới nội chất hạt phát triển mạnh vì bạch cầu có nhiệm vụ tổng hợp kháng thể chống lại VK mà

Trang 39

đầu và với lới nội chất không hạt ở đầu kia

- Trên mặt ngoài đính nhiều hạt ri bô xôm

- Là hệ thống xoang hình ống nối tiếp lới nội chất có hạt

- Bề mặt có nhiều Enzim , không có hạt

ri bô xôm trên bề mặt Chức

năng

- Tổng hợp prôtêin tiết

ra khỏi TB , prôtêin cấu tạo màng TB , prôtêin dự trữ , kháng thể

- Hình thành các túi để vận chuyển prôtêin mới

đợc tổng hợp

- Tổng hợp lipít , chuyển hoá đờng , phân huỷ chất độc

Yêu cầu a- Cấu trúc : Là một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau , nhng tách biệt nhau

Trang 40

prôtêin tiếp tục đợc tái tiết

mang tới màng sinh chất để

tiết ra ngoài )

b- Chức năng -Là hệ thống phân phối của TB

- Tổng hợp hoóc môn tạo các túi mang mới

- Thu nhận một số chất mới đợc tổng hợp lắp ráp thành sản phẩm hoàn chỉnh , đóng gói , chuyển

đếnnơi cần thiết hoặc tiết khỏi TB

- TB thực vật gôn gi là nơi tổng hợp Pôli saca rit cấu trúc thành TB

* Các màng trong TB có sự liên hệ mật thiết là diểm khácbiệt với Tb nhân sơ vì Tb nhân sơ không cóhệ thống nội màng

Ngày đăng: 09/10/2016, 20:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình các bậc cấu trúc , tìm - Trọn bộ giáo án 10 CB
Hình c ác bậc cấu trúc , tìm (Trang 22)
2- Sơ đồ kiến thức - Trọn bộ giáo án 10 CB
2 Sơ đồ kiến thức (Trang 94)
Hình của AIDS: Các bệnh cơ  hội xuất hiện ,sốt kéodài ,  sút cân , tiêu chảy , lao  ,mÊt trÝ ...chÕt - Trọn bộ giáo án 10 CB
Hình c ủa AIDS: Các bệnh cơ hội xuất hiện ,sốt kéodài , sút cân , tiêu chảy , lao ,mÊt trÝ ...chÕt (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w