1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

A8 cac chuc nang PT tren TMSS

46 516 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phụ tùng toyota. toyota. tai lieu toyota

Trang 1

THÁNG 10/2015Phòng Hoạt động Dịch vụ Đại lý

KHÓA ĐÀO TẠO KIẾN THỨC CƠ BẢN CHO NHÂN VIÊN PHỤ TÙNG

Các chức năng phụ tùng trên hệ

thống tmss

1

Trang 2

CÁC CHỨC NĂNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN

Nội dung

I Quản lý thông tin phụ tùng

II Đặt hàng III Nhận hàng

IV Xuất hàng

V Tính MIP

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus VII Báo cáo

2

Trang 3

I Quản lý thông tin phụ tùng

II Đặt hàng III Nhận hàng

IV Xuất hàng

V Tính MIP

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus VII Báo cáo

CÁC CHỨC NĂNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN

3

Trang 4

I Quản lý thông tin phụ tùng

1 Quản lý thông tin phụ tùng

 Tìm kiếm phụ tùng TMV và đại lý đã đăng ký

 Đăng ký các mã phụ tùng Non-Toyota của đại lý

 Chỉnh sửa thông tin phụ tùng Non-Toyota mà đại lý đăng ký

 Tham khảo lịch sử giá phụ tùng

4

Trang 5

2 Tra cứu thông tin phụ tùng

 Tìm kiếm thông tin phụ tùng trong kho của đại lý, TMV và đại lý khác

 Đường dẫn sang cửa sổ "Hỏi mã, giá phụ tùng (DLR)"

I Quản lý thông tin phụ tùng

5

Trang 6

3 Trạng thái hàng lưu kho

 Tìm kiếm thông tin các mã phụ tùng trong kho của đại lý

Trang 7

4 Điều chỉnh tăng – giảm phụ tùng

 Điều chỉnh số lượng phụ tùng dự trữ trong kho

 Yêu cầu nhập 2 thông tin bắt buộc (*) sau:

- Số lượng sau điều chỉnh

- Lý do điều chỉnh

I Quản lý thông tin phụ tùng

7

Trang 8

5 Thông tin khách hàng

 Tham khảo thông tin về xe: Số VIN, số khung, màu xe, lịch sử sửa chữa,…

I Quản lý thông tin phụ tùng

8

Trang 9

6 Theo dõi và xử lý đơn hàng tồn: Xóa những đơn hàng gửi lên TMV bị tồn trên hệ thống do không được xử lý do TMV không chấp nhận đơn hàng hoặc đại lý muốn hủy đơn hàng ( áp dụng với những đơn hàng TMV đã get nhưng chưa trả hàng cho đại lý)

7 Rao bán phụ tùng Deadstock: Đại lý nhập thông tin hàng Deadstock lên hệ thống

8 Tìm kiếm phụ tùng Deadstock rao bán: Đại lý tìm kiếm hàng Deadstock từ đại

lý khác

9 Thông tin hàng sắp về: Thông tin về số lượng sắp về của một mã phụ tùng

10 Danh mục nhà cung cấp: Hỗ trợ đại lý đăng ký thông tin nhà cung cấp ( đối với những phụ tùng Non-Toyota)

I Quản lý thông tin phụ tùng

9

Trang 10

Xử lý đơn hàng tồn Danh mục nhà cung cấp

Hàng sắp về kho Mê Linh

I Quản lý thông tin phụ tùng

10

Trang 11

I Quản lý thông tin phụ tùng

CÁC CHỨC NĂNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN

11

Trang 15

4 Đặt hàng BO

 Tất cả các phụ tùng nợ khách của lệnh sửa chữa và phiếu hẹn đều hiện lên trong cửa sổ này

 Cần xuất hết số lượng tồn kho thì mới đặt được đơn hàng

II Đặt hàng

15

Trang 16

5 Đặt hàng BO cho bán lẻ

 Tất cả các phụ tùng của lệnh bán lẻ phụ tùng đều hiện lên trong cửa sổ này

 Số lượng đặt cuối cùng có thể nhỏ hơn hoặc bằng (số lượng yêu cầu - số lượng đã xuất)

II Đặt hàng

16

Trang 17

6 Theo dõi đơn hàng BO

 Tất cả các đơn hàng BO (bán lẻ phụ tùng, lệnh sửa chữa và phiếu hẹn) đều hiển thị trong cửa sổ này

Cửa sổ này cho thông tin chi tiết về ngày về dự kiến, thực tế của từng mã phụ tùng

II Đặt hàng

17

Trang 18

7 Hủy đơn hàng

 Hỗ trợ đại lý hủy toàn bộ đơn hàng mới gửi lên TMV và TMV chưa xử lý

II Đặt hàng

18

Trang 19

I Quản lý thông tin phụ tùng

CÁC CHỨC NĂNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN

19

Trang 22

III Nhận hàng

3 Nhận hàng cho phụ tùng Non-Toyota

 Link sang cửa sổ “Nhận hàng thủ công”

 Hỗ trợ đại lý nhận các đơn hàng Non-Toyota để quản lý trên hệ thống

22

Trang 23

I Quản lý thông tin phụ tùng

II Đặt hàng III Nhận hàng

IV Xuất hàng

V Tính MIP

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus VII Báo cáo

CÁC CHỨC NĂNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN

23

Trang 24

IV Xuất hàng

1 Xuất hàng

 Link sang cửa sổ “Nhận hàng thủ công”

 Hỗ trợ đại lý nhận các đơn hàng Non-Toyota để quản lý trên hệ thống

24

Trang 25

IV Xuất hàng

2 Xuất hàng cho LSC thiếu phụ tùng

 Tất cả các đơn hàng BO sau khi nhận từ cửa sổ "Nhận hàng thủ công" hoặc "Nhận hàng tự động" sẽ phải qua cửa sổ này trước khi được xuất thẳng cho lệnh sửa chữa

 Đại lý cần nhập vị trí pre-pick trước khi ấn nút "Xuất pre-pick“

 Các phụ tùng sau khi xuất pre-pick sẽ nhảy vào danh sách pre-pick trong cửa sổ "Xuất hàng" Đại lý có thể chọn xuất hoặc trả lại kho với những phụ tùng này

25

Trang 26

Đại lý có thể chỉnh sửa thông tin khách hàng mua lẻ bằng cách nháy đúp chuột vào ô “Tên

khách hàng” Thông tin sau chỉnh sửa sẽ được lưu lại cho lần bán lẻ sau.

26

Trang 27

IV Xuất hàng

4 Tìm kiếm lệnh có phụ tùng chưa xuất đủ

 Hỗ trợ đại lý tìm kiếm tất cả các lệnh có phụ tùng chưa xuất đủ

 Liên kết với cửa sổ “Xuất hàng” để xuất thẳng phụ tùng

Danh sách RO chưa xuất hết phụ tùng Danh sách lệnh có hàng BO chưa xuất

27

Trang 28

IV Xuất hàng

5 Lịch sử xuất phụ tùng

 Tìm kiếm lịch sử xuất của một mã phụ tùng trong một khoảng thời gian

28

Trang 29

IV Xuất hàng

6 Theo dõi tình trạng hủy phụ tùng

 Hiển thị tất cả các mã phụ tùng mà CVDV yêu cầu hủy (xuất âm hoặc hủy hẹn)

29

Trang 30

I Quản lý thông tin phụ tùng

II Đặt hàng III Nhận hàng

IV Xuất hàng

V Tính MIP

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus VII Báo cáo

CÁC CHỨC NĂNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN

30

Trang 31

I Quản lý thông tin phụ tùng

II Đặt hàng III Nhận hàng

Trang 32

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus

32

Trang 33

1 Đặt hàng phụ tùng chuyên biệt Lexus

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus

Đơn hàng dầu LGMO đầu DX Đơn hàng PT chuyên biệt Lexus đầu X

33

Trang 34

2 Nhận hàng tự động – Nhận hàng thủ công

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus

Tương tự như nhận hàng Toyota

34

Trang 35

3 Đơn hàng đại lý gửi Lexus < Quản lý đơn hàng >

VI Đặt hàng phụ tùng Lexus

Trạng thái:

35

Trang 36

I Quản lý thông tin phụ tùng

II Đặt hàng III Nhận hàng

Trang 37

1 Báo cáo kiểm kê phụ tùng tồn kho

VII Báo cáo

 Liệt kê danh sách hàng tồn kho trên hệ thống của đại lý

 Báo cáo này phục vụ kiểm kê kho định kỳ của NVPT

37

Trang 38

2 Báo cáo kiểm kê kho theo giá đích danh

VII Báo cáo

 Giống “Báo cáo kiểm kê kho” Tuy nhiên có khác biệt ở giá nhập và ngày nhập: giá phụ tùng được lấy theo đúng thời điểm nhập

38

Trang 39

3 Báo cáo xuất hàng

VII Báo cáo

 Liệt kê danh sách những mã hàng đã xuất (xuất thẳng & xuất pre-pick) trong một khoảng thời gian

 Hệ thống đang chỉnh sửa báo cáo xuất hàng tách riêng xuất pre-pick và xuất thẳng

39

Trang 40

VII Báo cáo

4 Báo cáo đặt hàng của đại lý lên TMV

 Liệt kê danh sách các đơn hàng mà đại lý gửi lên TMV trong một khoảng thời gian

40

Trang 41

5 Báo cáo nhận hàng

VII Báo cáo

 Liệt kê danh sách nhận hàng từ TMV của đại lý trong một khoảng thời gian

41

Trang 42

VII Báo cáo

6 Báo cáo hàng TMV còn nợ

 Liệt kê dánh sách những mã hàng TMV còn nợ đại lý (chưa trả trên hệ thống)

42

Trang 43

VII Báo cáo

7 Báo cáo thời gian lưu kho hàng BO

 Cho dữ liệu về số ngày lưu kho trung bình của phụ tùng nợ khách

 Liệt kê tất cả các phụ tùng BO được trả trong tháng

43

Trang 44

VII Báo cáo

8 Báo cáo tỷ lệ cung cấp phụ tùng theo mã phụ tùng

 Cho dữ liệu về tỷ lệ cung cấp phụ tùng theo mã

 Không tính bán lẻ phụ tùng trong báo cáo này

44

Trang 45

VII Báo cáo

9 Báo cáo tỷ lệ cung cấp phụ tùng theo RO

 Cho dữ liệu về tỷ lệ cung cấp phụ tùng theo RO

 Không tính bán lẻ phụ tùng trong báo cáo này

45

Trang 46

KHÓA ĐÀO TẠO HOẠT ĐỘNG PHỤ TÙNG CƠ BẢN 2015

XIN CẢM ƠN

46

Ngày đăng: 09/10/2016, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w