Khái niệm ma trận. Các phép toán: phép nhân ma trận với một số; phép cộng ma trận; phép nhân ma trận. Các tính chất của ma trận. Ma trận nghịch đảo: những phép toán hàng. Phương pháp GaussJordan đểtìm ma trận nghịch đảo. Ma trận chuyển vị (ma trận đối xứng).
Trang 1$2 MA TRẬN
Trang 22.1 KHÁI NIỆM MA TRẬN
a) ĐỊNH NGHĨA 2.1.1 Bảng số gồm mn số thực được xếp thành m hàng và n cột được gọi là ma trận mn:
hàng
cột phần tử
Trang 3
Kí hiệu: A, B, C, đặt tên cho ma trận
A = B a ij =b ij i j,
VD2.1.1 A = 1 2
-3 7
é ë
-1 4 5
é ë
ê ê ê
ù û
ú ú ú
b31 = ?
Trang 4b) Một số ma trận đặc biệt:
Ma trận n n được gọi là ma trận vuông cấp n
a ii (i = 1, , n) lập nên đường chéo
Trang 5
Ma trận tam giác trên
a
a a
a a
1 12
a
a a
22 21
11
0
0 0
Trang 6
0 0
0 0
0
0 1
0
0 0
Trang 7ù û ú ú
Trang 8ú ú ú +
2 4 1
2 4 5
é ë
ê ê ê
ù û
ú ú ú =
ê ê ê
ù û
ú ú ú =
3 7 1
4 8 7
é ë
ê ê ê
ù û
ú ú ú
Trang 10b) A = 1 2
é ë
û ú
1) Tính giao hoán
2) AB = O A=O hoặc B=O?
Trang 11VD2.2.4
Trang 14VD2.3.1 A = 32 21 có A-1 =
2 3
b a
khả nghịch ad - bc 0
b d
bc ad
d c
b
Trang 15
VD2.3.2 A = 2 0
é ë
/
Trang 16Tính chất Nếu A và B là hai ma trận nn khả nghịch, c
là số khác 0, thì
Trang 17NHỮNG PHÉP TOÁN HÀNG TRÊN MA TRẬN:
I Đổi chỗ hai hàng của ma trận
II Lấy một hàng của ma trận trừ đi bội của một hàng khác
trong ma trận
III Nhân một hàng của ma trận với một số khác 0
Trang 18Tìm A-1 bằng phương pháp Gauss-Jordan
Bước 1: Viết thêm ma trận đơn vị cùng cấp với A vào
bên phải của A để được [A | I]
Bước 2: Dùng các phép biến đổi trên hàng để đưa
[A | I ] về [I | b 1 b 2 … b n]
Trang 19VD2.3.4
a) Cho A = 2 1
é ë
ê ê ê
ù û
ú ú ú
Tìm B -1
Trang 20Chú ý Nếu A khả nghịch thì Ax = b có nghiệm duy nhất
Trang 212.4 MA TRẬN CHUYỂN VỊ
ĐỊNH NGHĨA 2.4.1 Cho A= (a i ) là ma trận m n Ma trận chuyển vị của A là ma trận n m và được xác định
AT= (a j )
Trang 22VD2.4.1 Cho A = 1
-1
2 0
3 4
é ë
Trang 23ĐỊNH NGHĨA 2.4.2 Ma trận A được gọi là ma trận đối xứng nếu AT= A