Tổ hợp tuyến tính.Tích vô hướng. Ba cách diễn đạt hệ phương trình tuyến tính: dạng hàng, dạng phương trình vectơ, dạng ma trận. Giải hệ phương trình bằng phương pháp khử Gauss : Ma trận bậc thang và trụ; Ma trận mở rộng;
Trang 1$ 1 GIỚI THIỆU VECTƠ
GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
TUYẾN TÍNH
Trang 21.1 GIỚI THIỆU VECTƠ
Phép cộng vectơ Phép nhân xv
Trang 3ĐỊNH NGHĨA 1.1.1 Giả sử v1, v2, ,vn là vectơ và x1,
x2, , xn Khi đó x1v1+x2v2+ +xnvn là một tổ hợp
tuyến tính của v1, v2, ,vn
Trang 4Nhận xét
a) Khi vectơ v 0, các tổ hợp xv lấp đầy một đường thẳng
b) Khi vectơ v1 và v2 không cùng
phương, các tổ hợp x1v1 + x2v2
lấp đầy một mặt phẳng
Trang 5c) Khi ba vectơ v1, v2, v3 không đồng phẳng, các tổ
hợp x1v1+x2v2 +x3v3 lấp đầy không gian
Trang 6Biểu diễn vectơ hình học theo toạ độ
Trang 8
ĐỊNH NGHĨA 1.1.2 Gọi dãy gồm n số thực là một
vectơ cột n - thành phần
Tập các vectơ cột n - thành phần được ký hiệu là Rn(
không gian n-chiều)
Trang 9Tập các vectơ hình học trên mặt phẳng
Tập các vectơ hình học trong không gian
Trang 10Các phép toán
* Cộng hai vectơ + =
* Nhân một vectơ với một vô hướng t =
Trang 11* Một tổ hợp tuyến tính của v1, v2, ,vn là
x1v1+x2v2+ +xnvn
trong đó x1, x2, , xn là các vô hướng
* Tích vô hướng của v =(x1, x2, , xn) và w =(y1, y2, ,
yn) là vw = x1y1 + x2y2 + + xnyn
* Độ dài của vectơ v = (x1, x2, , xn) là
Trang 12VD1.1.1 Trong một cửa hàng có 2
mặt hàng: (1) máy tính Macbook;
(2) điện thoại Iphone
Gọi q i là lượng mặt hàng thứ i (qi > 0 khi bán, <0 khi
mua); pi là giá của một đơn vị mặt hàng thứ i
Đặt q =(q1, q2), p =(p1, p2). Doanh thu = qp = q1p1 + q2p2 Khi qp = 0 có nghĩa là "cân bằng về sổ sách"
Trang 13VD1.1.2
Trang 16ĐỊNH NGHĨA 1.2.1 Một hệ phương trình tuyến tính
Trang 17Ký hiệu vj = b =
Hệ có dạng phương trình vectơ hay DẠNG CỘT:
x1v1+ x2v2++ xnvn = b
Trang 18Kí hiệu A = là ma trận hệ số ,
hi = , x = , b =
Trang 19Định nghĩa phép nhân A với x như sau
Hệ có DẠNG PHƯƠNG TRÌNH MA TRẬN :
Ax = b
Trang 20û ú Dạng phương trình ma trận
é ë
ê ê
ù û
ú
ú =
6 4
é ë
û
ú
Trang 211 2
0
2 4
0
2 0
0
3 4
0 0
0
3 0
0
4 2
0 0 0 4
0 0 0 5
Trang 22
đầu hàng k+1 lớn hơn số các số 0 đứng đầu hàng k
Số khác không đầu tiên trong một hàng được gọi là trụ
Trang 23ê ê ê
ù û
ú ú ú
é ë
ê ê ê
ù û
ú ú ú
có các trụ 1, 3
Trang 24là ma trận mở
rộng
Trang 25c) Phương pháp giải một số hệ tuyến tính đặc biệt ĐỊNH NGHĨA 1.3.2 Hệ dạng tam giác là hệ
a11 x1 + a12x2 + + a 1n xn = b1
a22 x2 + + a 2n xn = b2 TRỤ
ann xn = bn trong đó các hệ số aii khác 0 (i = 1, , n)
Trang 26
CÁCH GIẢI HỆ DẠNG TAM GIÁC
Giải hệ bằng phép thế ngược từ dưới lên
Hệ dạng tam giác có nghiệm duy nhất
VD1.3.2 Hệ
3x1 + 2x2 + x3 = 1
x2 - x3 = 2
2x3 = 4
Trang 27ĐỊNH NGHĨA 1.3.4 Hệ dạng bậc thang là hệ
phương trình tuyến tính có ma trận mở rộng dạng bậc
thang Ẩn có hệ số là trụ được gọi là biến trụ Những
ẩn còn lại được gọi là biến tự do
VD1.3.4 1x1 + x2 + x3 + x4 + x5 = 1
1x3 + x4 + 2x5 = 0
3x5 = 9
Trang 28CÁCH GIẢI HỆ DẠNG BẬC THANG
Trường hợp hệ chứa phương trình dạng 0 = b i với b i khác
0: hệ vô nghiệm
Trường hợp còn lại: Loại đi tất cả các pt dạng 0 = 0
Trong mỗi phương trình, chuyển những hạng tử chứa biến tự do sang vế phải, gán các biến này giá trị thực
tùy ý, để được hệ dạng tam giác đối với những biến trụ Giải hệ dạng tam giác, tìm được giá trị của những
biến trụ
Trang 29d) Giải hệ phương trình tuyến tính bất kỳ
Phép khử Gauss : chuyển hệ cho trước về hệ phương
trình tương đương có dạng bậc thang nhờ sử dụng những phép toán sau đây
I Đổi chỗ hai phương trình của hệ
phương trình khác
Trang 30Chú ý Trong quá trình thực hiện phép khử, nếu xuất hiện phương trình dạng 0 = 0, ta có thể loại nó khỏi hệ Còn nếu xuất hiện phương trình dạng 0 = b với b khác
Trang 32VD1.3.7 Số a , b nào làm cho hệ sau vô nghiệm
4
b a
Trang 33NHỮNG Ý CHÍNH
1 Ba cách diễn đạt hệ phương trình tuyến tính: dạng hàng, dạng phương trình vectơ, dạng ma trận
3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp khử Gauss