Tiết49 LUYỆN TẬP I Mục tiêu : - Học sinh tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu -Rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi phương trình -Biết cách thử lại nghiệm khi cầ
Trang 1Tiết49 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Học sinh tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
-Rèn luyện tính cẩn thận khi biến đổi phương trình
-Biết cách thử lại nghiệm khi cần
II Chuẩn bị : Hs làm bài tập ở nhà
III Nội dung :
HĐ1: Bài cũ:
-Gọi 2 Hs klên bảng giải
BT 28c,28d.Sau đó 2 hs
khác nhận xét và hoàn
chỉnh bài giải
HĐ2: Giải Bt 32a
-Học sinh làm bài vào
phiếu học tập,gv thu
một số phiếu và chấm
HĐ3:Giải Bt 22
-Cho HS nhận dạng
pt.Liệu có nên QĐM và
khử mẫu không ?Nếu có
thì nên làm như thế nào?
Gv;Lưu ý tại sao:
(1/x+2)x3 = 0
=> 1/x +2 = 0
hoặc x2 = 0 mà không sử
dụng kí hiệu tương
đương
Kiểm tra 15 phút :
Đề A: BT40c / 10 SBT
Đề B: BT41c/10SBT
Về nhà:
-Bt còn lại SGK
-Xem các bước giải
toán bằng cách lập
phương trình
- 2 HS lên bảng giải -Cách giải khác : (x-1)2(x2+x+1)=0 ( x-1)2 = 0hoặc
x2+x +1 = 0
* x-1 = 0
x = - 1(loại)
*x2+x +1>0
Pt vô ngiệm _Bt 29 hs giải miêng sau khi đã giải vào nháp
- Hs giải vào nháp và
1 em lên bảng
-Vì KM nên pt có thể không tương đương
-HS làm vào giấy
BT28c:
ĐKXĐ; x ≠ 0 QĐKM:ta có:
x3+ x = x4 +1
BT28d:
GIải Pt:
1
+
+
x
x x
x
ĐKXĐ:x ≠ 1 và x ≠ 0 QĐKM ta có:
x(x+3) +(x-2)(x-1) = 2x(x-1)
⇔
⇔ ⇔ 0x - 2 = 0
Phương trinh vô nghiệm
BT32a:
ĐKXĐ : x ≠ 0 Chuyển vế:
) 2 1 ( ) 2 1
x
(1 2 )x2
x+ =0
1+ 2 = 0
x hoặc x2 = 0
=> 1/ 2x+1= 0
x = -1/2(thoả mãn) 2/ x = 0(loại)
Vậy nghiệm của phương trinh là
x = -1/2
Tiết59: LUYỆN TẬP Dạy :
Trang 2I Mục tiêu:
-Học sinh biết vận dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và cac phép toán để giải bài tập
-Rèn kĩ năng trình bày lời giải ,suy luận
II Chuẩn bị: Học sinh làm bài tập ra về nhà
III Nội dung:
HĐ1:
-Gọi HS lên bảng giải 9
(chú ý dấu có thể có
một trong hai trường hợp
là đúng )
-Gọi một HS lên bảng giải
BT ? 10
-Gọi HS lên bảng giải BT
12
HĐ2:
-Gọi HS lên bảng ,cả lớp
cùng giải
HĐ3:
-Gọi HS nêu hướng giải rồi
trình bày bài giải
HĐ4:
-Cho HS giải nhóm rồi lên
bảng
-Sau khi giải xong Yêu
cầu HS nêu cách giải BT
nói trên
-Nêu hướng giải BT 20 và
Gọi !Hs lên bảng >
Về nhà:
-BT 13, 21, 23, 26, 28SBT
- Ôn tập phương trình một
ẩn và xem bài BPT
-Cả lớp làm , gọi 2
HS lên bảng -Nhận xét và hoàn chỉnh bài
-hs giải
- Một Hs lên bảng ,cả lớp cùng giải
-Thảo luận nhóm rồi lên bảng
-hs giảỉ bảng
Bài 9: Câu a ,d sai b,c đúng Bài 10:
b/ -2 3< -4,5 ta có -2.3.10<-4,5.10 -2.30 <-45 (do 10>0)
Bài 11:
a/ Từ a<b, ta có 3a<3b,Do 3>0 Suy ra:3a+ 1<3b+1
b/ Từ a< b,ta có:-2a>-2b do-2<0
Suy ra: -2a-5<-2b -5
Bài tập13:
a/Từ a+5< b+5 ta có : a+5-5<-2b +5 -5 Suy ra a< b d/ Từ-2a+ 5<-2b+5
Ta có:
-2a+5-5,-2b+5-5 Suy ra:a< b
Bài 16 :
Từ m<n, ta có-5m >-5n
Do đó : 3-5m> 3-5n(1)
Từ 3>1 Suy ra: 3-5n 1-5n(2) Suy ra : 3-5m> 1-5n
Bài 20:
a/ Từ m<n
Ta có m-n<o
Do a<b và m-n<0 nên a(m-n) > b(m-n)