1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra họckì 1-12cb(08-09)

2 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kì 1-12cb(08-09)
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

etylamin 3: Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với CuOH2/NaOH tạo kết tủa đỏ gạch: A.. 4: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, hồ tinh bột và glixerol có thể dùng chất nào sau đây là

Trang 1

1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol

B Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO

-C Este no, đơn chức mạch hở có CTPT CnH2n+2O2, với n 2

D Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este

2: Chất có tính bazơ mạnh nhất:

A anilin B Metylamin C Amoniac D etylamin

3: Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH tạo kết tủa đỏ gạch:

A Glucozơ, saccarozơ, tinh bột B Fructozơ, mantozơ, xenlulozơ

C Glucozơ, fructozơ, mantozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ

4: Để phân biệt các dung dịch glucozơ, hồ tinh bột và glixerol có thể dùng chất nào sau đây làm thuốc thử:

A dd AgNO3/NH3 B Dd iốt C Cu(OH)2 D nước brom

5: Chất tham gia phản ứng thuỷ phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit khác nhau là:

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

6: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Các amin đều có thể kết hợp với proton B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C Metylamin có tính bazơ mạnh hơn NH3 D Anilin có tính bazơ yếu nên không làm đổi màu quì tím

7: Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng ?

A Peptit có thể thuỷ phân hoàn toàn thành các  -amino axit nhờ xúc tác axit hoặc bazơ

B Peptit có thể thuỷ phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn nhờ xúc tác axit hoặc bazơ

C Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím hoặc đỏ tím

D Enzim có tác dụng xúc tác đặc hiệu đối với peptit, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một chuyển hoá nhất định

8: Câu nào sau đây là đúng Tơ tằm và nilon -6,6 đều:

A Có cùng phân tử khối B Thuộc loại tơ tổng hợp

C Thuộc loại tơ thiên nhiên D Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử

9: Những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim) gây nên chủ

yếu bởi là:

A Khối lượng riêng của kim loại B Tính chất của kim loại

C các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại D Cấu mạng tinh thể của kim loại

10: Nguyên tử kim loại có xu hướng nào sau đây ?

A Nhường electron và tạo thành ion âm B Nhận electron và tạo thành ion dương

C Nhận electron và tạo thành ion âm D Nhường electron và tạo thành ion dương

11: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon -6, nilon -6,6, polibutađien Dãy các polime

tổng hợp là:

A polietilen, xenlulozơ, nilon -6, nilon -6,6 B polietilen, polibutađien, nilon -6, nilon -6,6

C polietilen, tinh bột, nilon -6, nilon -6,6 D Polibutađien, nilon -6,6, xenlulozơ, polipeptit

12: Trong số các loại tơ sau:

(1) (-HN-[CH2]6 –NH –OC -[CH2]4-CO-)n ; (2) (-HN-[CH2]6 –CO-)n ; (3) [C6H7O2 (OCOCH3)3]n Tơ thuộc loại

sợi poliamit là: A (1); (2); (3) B (1); (3) C (2); (3) D (1); (2)

13: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp:

A poli vinyl clorua B Polisaccarit C Protein D Nilon -6,6

14: Chất không tác dụng với Na, nhưng tác dụng với dd NaOH:

A CH3 –CH2 –COOH B CH3 –COOC2H5 C HO –CH2 -CHO D C6H5OH

15: Cho các dd sau: (1) CH3NH2 ; (2) H2N –CH2 –COOH ; (3) HOOC –CH2 –CH2 –CH(NH2) –COOH ; (4)

CH3COONa ; (5) CH3 –COOH Dung dịch làm quì tím hoá đỏ là:

A 1, 2 B 1, 3 C 3, 5 D 3, 4

16: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột  X  Y  axit axetic X và Y lần lượt là:

A glucozơ, etylaxetat B glucozơ, ancol etylic

C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, anđehit axetic

17: Chất nào sau đây có thể oxi hoá được Zn thành ion Zn2+ ?

A Fe B Al3+ C Ag+ D Ca2+

18: Cho lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các muối sau: CuSO4, AlCl3, Pb(NO3)2, ZnCl2, KNO3, AgNO3.

Dãy gồm các dung dịch đều có xảy ra phản ứng với Fe là:

A CuSO4, AlCl3, Pb(NO3)2 B CuSO4,Pb(NO3)2, ZnCl2

C CuSO4, Pb(NO3)2, AgNO3 D ZnCl2, KNO3, AgNO3

19: Ứng với CTPT C3H6O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?

Trang 2

A 5 B 3 C 2 D 4

20: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X đơn chức thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8gam nước CTPT của X là:

( C =12, H =1, O =16)

A C2H4O B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2

21: Đun nóng dd chứa 21,6 gam glucozơ với dd AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được tối đa là( Ag

=108):

A 25,92gam B 21,6gam C 12,96gam D 32,4gam

22: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,01mol một amin no, đơn chức mạch hở X, thu được 0,672lít CO2( đktc) Số dồng

phân của X là: A 3 B 2 C 4 D 5

23: X là một  -amino axit no chỉ chưa một nhóm NH2 và một nhóm COOH có hàm lượng nitơ trong phân tử là

15,73% Công thức cấu tạo của X là: (N =14)

A CH3 –CH(NH2) –COOH B CH3 –CH2 -CH(NH2) –COOH

C H2N –CH2 –CH2 –COOH D CH3 -[CH2]4 –CH(NH2) -COOH

24: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi

dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là: (Fe =56, Cu =64)

A 0,5M B 0,2M C 0,05M D 0,25M

25: Cho 14,4 gam hỗn hợp bột đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thì thể tích khí NO (đktc) thu được

là: A 1,12lít B 2,24lít C 3,36lít D 4,48lít

26: Đun sôi 4,45 gam tristearin [(C17H35COO)3C3H5] với dung dịch NaOH đến dư khi phản ứng hoàn toàn thu

được m gam muối Tính m ? ( Na =23)

A 4,59g B 4,23g C 4,6g D 4,56g

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

w