1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra hocki 1-anh van 9

1 354 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiem Tra Hocki 1 - Anh Van 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành English
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

escaped II/ Gạch chân dới đáp án đúng để hoàn thành câu: 1.. “These roses are cut from my garden” said my aunt.. Minh last wrote to his penpal five months ago.. - Minh hasnot……… IV/ Sắp

Trang 1

Grade 9 - Class:9 …

Full name : … … …

I/ Chọn từ có cách phát âm khác ở phần đợc gạch chân:

1 A Teacher B Children C School D Exchange

2 A.Respond B Remote C.Control D Notice

3 A.Exrcise B Learning C.English D.Thinhk

4 A.Ordered B Published C Impressed D escaped

II/ Gạch chân dới đáp án đúng để hoàn thành câu:

1 My bicycle ( has been stolen / was stolen / stole ) last night

2 It rains a lot here I wish it ( doesn’t rain / didn’t rain / won’t rain) so often

3 My Sister studied hard ,( so / because / therefore ) she completed her exam successfully

4 Young people enjoy ( play / having played / playing) computer games

5 I am late ,( amn’t I / aren’t I / Aren’t you)?

6 You gave him my address ,( does he / didn’t he / didn’t you? ) ?

III/ Viết lại các câu sau dựa vào từ gợi ý cho sẵn:

1 “ How will you use English in the future? “ said bill

- Bill asked………

2 It’s a pity I can’t speak English fluently

3 “These roses are cut from my garden” said my aunt

4 We can solve the problem

- The problem………

5 People donot use this road very often

6 Minh last wrote to his penpal five months ago

- Minh hasnot………

IV/ Sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu có nghĩa.

1 To /she/ music/ sports/ enjoys / and/ watching / listening/ programs

2 New/ a/ built/ school/ our/ last/ village/ year/ in/ was

3 Internet / a/ invention / is/ wonderful / modern / of / life

4 Hoa / most / on / of her time / doesnot/ the internet / because/ she / know / which/ are / spends / useful/ for / wandering/ her / websites/

Ngày đăng: 10/10/2013, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w