1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữaki 1

6 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 4
Trường học Trường Tiểu học Số 1 Vinh Quang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 372,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng.. Diện tích hình đó là: A... Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh g

Trang 1

Trường Tiểu học Số 1 Vinh Quang

Họ và tên : ……… Thứ … ngày … tháng 10 năm 2010

Lớp …… 4…

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN LỚP 4

Năm học ; 2010 - 2011

(Thời gian: 40 phút)

Điểm Lời phê của cô giáo

I / Phần trắc nghiệm.

1, Trong các số dưới đây chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000 :

A 72 605 B 57 315

C 570 069 D 703 894

2, Số lớn nhất trong các số 79 217; 79 381 ; 73 416 ; 73954 là :

A 79 217

C 73 416

B 79381

D 73 954

3 Giá trị của biểu thức 300 000 – 600 x 5 là:

A 297 000

C 1 470 000

B 0

D 270 000

4 8 giờ bằng bao nhiêu phút ?

A 320 phút

C 400 phút

B 480 phút

D 360 phút

5 số đo thích hợp để viết vào chỗ chấm của 4 tấn = … là:

A 40 yến

C 4000 kg

B 400 tạ

D 40 000 g

6 Một hình chữ nhật có chiều rộng 6 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình đó là:

A 120 cm2

C 184 cm2

B 210 cm2

D 72 cm2

II/ Phần tự luận:

Trang 2

Bài 1 : Đặt tính rồi tính.

a, 467 218 + 546 728 b, 435 704 - 2627

c, 2460 x 3 d, 4260 : 2

Bài 2 : Tìm X

a, X + 67 421 = 96 789 b, X - 2003 = 2004 + 2005

………

Bài 3: B n em Lan, Hu , Mai, ốn em Lan, Huệ, Mai, Đào lần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, ệ, Mai, Đào lần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, Đào lần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, ần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, ượt cân nặng là: 36kg, 38kg, o l n l t cân n ng l : 36kg, 38kg, ặng là: 36kg, 38kg, ào lần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, 40kg,34kg H i trung bình m i em cân n ng bao nhiêu ki lô gam?ỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu ki lô gam? ỗi em cân nặng bao nhiêu ki lô gam? ặng là: 36kg, 38kg,

Trang 3

Bài 4: M t l p h c có 36 h c sinh S h c sinh trai h n s h c sinh gái 8 ớp học có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 ọc có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 ọc có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 ốn em Lan, Huệ, Mai, Đào lần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, ọc có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 ơn số học sinh gái 8 ốn em Lan, Huệ, Mai, Đào lần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, ọc có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 em.H i l p h c ó có bao nhiêu h c sinh trai, bao nhiêu h c sinh gái?ỏi trung bình mỗi em cân nặng bao nhiêu ki lô gam? ớp học có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 ọc có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái? ọc có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8 ọc có 36 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 8

Bài 5: Tính t ng c a 100 s l ổng của 100 số lẻ đầu tiên ủa 100 số lẻ đầu tiên ốn em Lan, Huệ, Mai, Đào lần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, ẻ đầu tiên đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?ần lượt cân nặng là: 36kg, 38kg, u tiên

Trang 4

BẢNG HAI CHIỀU MễN TOÁN GIỮA Kè 1 LỚP 4 Chủ đề

Mức độ

Trang 5

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

Số tự nhiên 2

0 ,5

1 0,5

1 1

4 2,5

Chuyển đổi số đo

TG, KL

2

0,5

2

1

Đại lượng hình

học

1

0,5

1

0,5

Thực hiện phép

tính

1

3

Giải bài toán tìm

số TB cộng, tìm

hai số

3

2

2

1

1

1

1 1

3 5

11

10

Hướng dẫn chấm môn toán lớp 4 I/ Phần trắc nghiệm( 3 điểm)

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

II/ Phần tự luận( 7 điểm)

Bài1: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)

a, 467 218 b, 435 704 c, 2 460 d, 4260 2

+ - x 3 02

546 728 2 627 06 2130

7 380 00

1 013 946 433 077

Bài 2: Tìm X( 1 điểm)

a, X + 76 421 = 96 789 b, X – 2003 = 2004 +2005

X = 96 789 – 67 421 X – 2003 = 4009

X = 29 368 X = 4 009 + 2003

X = 6 012

Bài 3: ( 1,5 điểm)

Bài giải

Trang 6

Tổng số cân nặng của cả bốn em là:

36 + 38 + 40 + 34 = 148 (kg)

Trung bình mỗi em cân nặng là:

148 : 4 = 37 (kg)

Đáp số: 37 kg

Bài 4: ( 1,5 điểm)

Tóm tắt

?

HS trai: 36 học sinh

HS gái: 8 em

?

Bài giải

Số học sinh trai là:

(36 + 8 ) : 2 = 22 ( Học sinh)

Số học sinh gái là:

22 – 8 =14 ( Học sinh)

Đáp số: 22 HS trai; 14 HS gái

Bài5: (1 điểm) Dãy của 100 số lẻ đầu tiên là :

1 + 3 + 5 + 7 + 9 + + 197 + 199

Ta có :

1 + 199 = 200

3 + 197 = 200

5 + 195 = 200 Vậy tổng phải tìm là :

200 x 100 : 2 = 10 000 Đáp số 10 000

Ngày đăng: 30/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG HAI CHIỀU MÔN TOÁN GIỮA KÌ 1 LỚP 4 Chủ đề - Đề kiểm tra giữaki  1
1 LỚP 4 Chủ đề (Trang 4)
w