1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu ĐH S12

7 501 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng môn sinh học
Tác giả Lờ Ngọc Hựng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả sử 1 phõn tử 5-brụm uraxin xõm nhập vào một tế bào A ở đỉnh sinh trưởng của cõy lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao ADN.. Sự rối loạn phõn li của một cặp NST tương đồng trong giả

Trang 1

Ngõn hàng đề Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng mụn SINH HỌC

File: Đề đại học1 (Gồm 50 cõu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phỳt)

Người làm đề: Lờ Ngọc Hựng.

Cõu 1 Trong cỏc trường hợp đột biến gen dưới đõy, trường hợp nào cú thể gõy hậu quả lớn

nhất?

A Mất 2 cặp nuclờụtit ở gần đầu 3’ của mạch khuôn

B Mất 3 cặp nuclờụtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

C Thay thế một cặp nuclờụtit ở đoạn giữa của gen

D Thờm 1 cặp nuclờụtit ở gần đầu 5’ của mạch khuôn

Cõu 2 Giả sử 1 phõn tử 5-brụm uraxin xõm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cõy

lưỡng bội và được sử dụng trong tự sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế b o A sauào A sau 3 đợt nguyờn phõn thỡ số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:

A 2 tế bào

B 1 tế bào

C 4 tế bào

D 3 tế bào

Cõu 3 Để xỏc định một đột biến giao tử nào đú là đột biến trội hay đột biến lặn thỡ căn cứ vào:

A Đối tượng xuất hiện đột biến, cơ quan xuất hiện đột biến

B Mức độ sống của cơ thể

C Kiểu hỡnh của cơ thể biểu hiện theo hướng cú lợi hay cú hại

D Sự biểu hiện kiểu hỡnh của đột biến ở thế hệ đầu hay thế hệ tiếp theo

Cõu 4 Khi phõn tử Acridin chốn vào 1 vị trớ trờn mạch ADN mới đang tổng hợp thỡ gõy nờn đột

biến:

A Mất 1 cặp nucleotit

B Thờm 1 cặp nucleotit

C Thay thế 1 cặp nucleotit

D Đảo vị trớ nucleotit

Cõu 5 Đột biến mất đoạn khỏc với chuyển đoạn khụng tương hỗ ở chỗ:

A Mất đoạn làm NST ngắn bớt

B Mất đoạn làm NST bị thiếu gen

C Đoạn bị đứt ra khụng gắn vào NST khỏc

D Mất đoạn luụn cú hại cho cơ thể

Cõu 6 Hai NST thể tương đồng trao đổi với nhau một đoạn tương ứng đợc coi là:

A Một dạng đột biến chuyển đoạn

B Là cơ sở phỏt sinh đột biến lặp đoạn

C Một hoạt động bỡnh thường của NST trong giảm phõn

D Một hiện tượng do tỏc động của tỏc nhõn đột biến

Cõu 7 Sự rối loạn phõn li của một cặp NST tương đồng trong giảm phõn của cỏc tế bào sinh

giao tử 2n cú thể làm xuất hiện cỏc loại giao tử:

A n ; 2n + 1

B n + 1 ; n - 1

C n ; n + 1 ; n - 1

D 2n - 2 ; 2n + 2

Cõu 8 NST số 3 chuyển sang NST số 6 một đoạn và nhận từ NST số 6 một đoạn tương đương,

đú là:

A Một dạng đột biến đảo đoạn

B Hiện tượng trao đổi chộo

C Một đột biến mất đoạn trờn 2 NST

D Một đột biến chuyển đoạn

Cõu 9 Trường hợp nào dưới đõy thuộc về thể dị bội?

A Trong tế bào sinh dưỡng, một cặp NST nào đú tăng thờm 1 NST

Trang 2

B Trong tế bào sinh dưỡng, mọi cặp NST đều tăng thêm 1 hoặc 2 NST.

C Do giao tử n kết hợp với giao tử 2n.

D Do các giao tử bất thường kết hợp qua thụ tinh

Thường biến

Câu 10 Cây hoa đỏ thuần chủng trồng ở 35oC cho hoa trắng, hạt của cây hoa trắng này được trồng ở 20oC lại cho hoa đỏ Nguyên nhân của hiện tượng đó là:

A Do đột biến gen

B Do tổ hợp lại các gen trong hợp tử

C Khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường do kiểu gen qui định

D Một số tính trạng ở sinh vật không phụ thuộc kiểu gen

Câu 11 Điều nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?

A Là những biến đổi đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường

B Thường biến không di truyền, vì không liên quan đến kiểu gen

C Các cá thể có kiểu gen giống nhau, sống trong những môi trường khác nhau, sẽ có một số đặc điểm khác nhau

D Thường biến giúp cơ thể phản ứng linh hoạt về kiểu hình, nên có ý nghĩa nhất định trong tiến hoá

Câu 12 Tỉ lệ bơ trong sữa của bò là một tính trạng có mức phản ứng hẹp là do:

A Tính trạng này phụ thuộc nhiều vào môi trường

B Chế độ chăm sóc không đảm bảo

C Hệ số di truyền của tính trạng này cao

D Tính trạng này ít phụ thuộc vào kiểu gen

Câu 13 Trong kĩ thuật cấy gen, enzim restrictaza có tác dụng:

A Nhận ra và cắt đứt ADN ở những nuclêôtit xác định

B Tách được ADN ra khỏi nhân của tế bào cho

C Nối đoạn ADN cho vào ADN plasmit

D Cắt đứt ADN plasmit tại những điểm bất kì

Câu 14 Các nhóm xạ khuẩn thường có khả năng sản xuất chất kháng sinh nhờ có gen tổng hợp

kháng sinh, nhưng người ta vẫn chuyển gen đó sang chủng vi khuẩn khác, là do:

A Xạ khuẩn khó tìm thấy

B Xạ khuẩn sinh sản chậm

C Xạ khuẩn có thể gây bệnh nguy hiểm

D Xạ khuẩn không có khả năng tự dưỡng

Câu 15 Plasmit của vi khuẩn có đặc điểm:

A Là một phần của vùng nhân, tự nhân đôi cùng với ADN của nhiễm sắc thể

B Là phân tử ADN mạch đơn, dạng vòng kín, gồm 8 000 - 200 000 nuclêôtit

C Là một ADN dạng vòng, mạch kép, gồm 16 000 - 400 000 nuclêôtit

D Là phân tử ADN có khả năng tự xâm nhập vào tế bào nhận

Câu 16 Tia tử ngoại được dùng để gây đột biến ở thực vật bằng cách xử lí lên bộ phận nào?

A Hạt khô và bào tử

B Hạt phấn

C Noãn trong bầu nhụy

D Hạt đang nảy mầm

Câu 17 Cơ chế phát sinh biến dị tổ hợp là gì?

A Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiêù kiểu tổ hợp giao tử

B Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST, hay do sự hoán vị gen trong giảm phân

C Sự di truyền riêng rẽ của các cặp tính trạng

D Sự giảm số lượng NST trong giảm phân đã tạo tiền đề cho sự hình thành các hợp tử lưỡng bội khác nhau

Câu 18 Trong chọn giống người ta dùng phương pháp tự phối bắt buộc hay giao phối cận huyết

nhằm mục đích chính gì?

Trang 3

A Tạo dòng thuần đồng hợp tử về các gen đang quan tâm.

B Tạo ưu thế lai

C Kiểm tra độ thuần chủng của giống

D Nhằm đánh giá chất lượng của giống, xác định hướng chọn lọc

Câu 19 Một quần thể khởi đầu (Io) đậu Hà lan đều cho hạt màu vàng, gồm 20% số cây có kiểu

gen BB, 80% số cây có kiểu gen Bb Nếu cho tự thụ phấn liên tiếp, thì ở thế hệ I3 thành phần kiểu gen sẽ là:

A 10% BB : 70% Bb : 30% bb

B 55% BB : 10% Bb : 35% bb

C 80% BB : 20% Bb

D 43,75% BB : 12,5% Bb : 43,75% bb

Câu 20 Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở:

A Các dòng thuần được tạo ra từ giao phối cận huyết nhiều thế hệ

B Dạng lai song nhị bội thể

C Ở đời F1 trong lai khác dòng

D Ở những con lai mang các gen siêu trội

Câu 21 Cơ sở di truyền học của lai cải tiến giống là:

A Con đực ngoại cao sản mang nhiều gen trội tốt

B Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp, sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp

C Cho phối giữa những con đực tốt nhất của giống ngoại và những con cái tốt nhất của giống địa phương

D Ưu thế lai cũng biểu hiện rất cao khi lai khác giống

Câu 22 Khó khăn chủ yếu trong nghiên cứu di truyền ở người là:

A Người sinh sản chậm, đẻ ít con

B Bộ nhiễm sắc thể có số lượng nhiều, kích thước nhỏ

C Quá nhiều biến dị tổ hợp

D Lí do xã hội, nhân đạo

Câu 23 Trong sơ đồ bên cạnh, các kí hiệu , □ biểu thị người

bình thường; ■,  : bị bệnh; , : thể dị hợp

Sơ đồ đó phù hợp với sự di truyền của bệnh nào dưới đây?

A Bệnh Tơc nơ

B Bệnh bạch tạng

C Bệnh mù màu

D Hội chứng Đao

Câu 24 Cơ sở sinh hoá của bệnh máu không đông là:

A Do máu không có kháng thể anpha và bêta

B Do đột biến mất đoạn trên NST số 21

C Do không có kháng nguyên A và B trên màng hồng cầu

D Do không tổng hợp được chất sinh sợi huyết

Câu 25 Tế bào của một thai nhi chứa 47 nhiễm sắc thể và quan sát thấy 2 thể Barr Có thể dự

đoán rằng:

A Thai nhi sẽ phát triển thành bé trai

B Chưa thể biết được giới tính

C Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái mắc hội chứng Tơcnơ

D Thai nhi sẽ phát triển thành bé gái mắc hội chứng 3X

Câu 26 Vì sao tỉ lệ trẻ bị hội chứng Đao tăng với độ tuổi của mẹ ngoài 35?

A Người mẹ ngoài 35 tuổi sức khoẻ đã giảm sút

B Tể bào bị lão hoá nên sự phân li NST dễ bị rối loạn

C Quá trình giảm phân đã bị đình chỉ

D Do tích luỹ các chất độc hại trong quá trình lao động và sinh hoạt

Câu 27 Những thuộc tính độc đáo chỉ có ở sinh vật là:

A Đồng hoá và dị hoá, sinh sản, tự sao chép, tự điều chỉnh, tích luỹ thông tin di truyền

1

■2 3

□ 4

6

7

8  9

□ 5

Trang 4

B Có khả năng sinh trưởng, cảm ứng khi môi trường thay đổi.

C Thường xuyên trao đổi chất với môi trường, phát sinh những biến đổi

D Cấu tạo bằng nhiều loại chất hữu cơ phức tạp, thường xuyên đổi mới

Câu 28 Cuối giai đoạn tiến hoá hoá học, trong nước đại dương nguyên thuỷ đã có:

A Nhiều loại cacbua hiđrô, đường, chất béo

B Các hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố: C, H, O, N; xuất hiện enzim

C Prôtêin, axit nuclêic cùng nhiều chất hữu cơ khác

D Các axit amin, nuclêôtit

Câu 29 Tuần tự hợp lí của các sự kiện trong quá trình phát sinh sự sống là:

A Tổng hợp chất hữu cơ  Hình thành côaxecva  Cơ thể đơn bào  Cơ thể đa bào

B Tổng hợp chất hữu cơ theo phương thức hoá học  Mầm mống những cơ thể đầu tiên  Cơ thể đơn bào  Cơ thể đa bào

C Tổng hợp chất hữu cơ theo phương thức sinh học  Hình thành côaxecva  Cơ thể đơn bào 

Cơ thể đa bào

D Tổng hợp Prôtêin, axit nuclêic  tạo cơ sở vật chất chủ yếu cho hình thành sự sống đơn bào 

Cơ thể đa bào

Câu 30 Để xác định tuổi của các lớp đất đá người ta thường căn cứ lượng sản phẩm phân rã của

các nguyên tố phóng xạ, là vì:

A Sự phân rã chậm chạp nên các nguyên tố phóng xạ duy trì được lâu dài trong mẫu quặng

B Khối lượng riêng của chúng lớn nên dễ xác định

C Chúng không bị sinh vật hấp thụ trong quá trình đồng hoá

D Sự phân rã của chúng diễn ra với tốc độ rất đều đặn, không phụ thuộc ngoại cảnh

Câu 31 Đặc điểm để phân biệt chim thuỷ tổ với các bò sát bay là:

A Biết bay, hàm có răng

B Kích thước cơ thể nhỏ hơn, nhẹ hơn

C Chi trước biến đổi thành cánh, có lông vũ

D Có đuôi ngắn, có nếp da dọc sườn giăng ra khi bay

Câu 32 Quan niệm của Lamac về cơ chế tiến hoá là:

A Sự tiến hoá của sinh vật diễn ra từ từ do ngoại cảnh thay đổi chậm chạp

B Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động

C Sự biến đổi của cơ thể sinh vật luôn đồng điệu với thay đổi của ngoại cảnh

D Sự thích nghi linh hoạt của sinh vật với hoàn cảnh sống đã giúp cho loài tiến hoá

Câu 33 Theo Đacuyn, nguyên nhân tiến hoá là:

A Chọn lọc tự nhiên tác động lên sinh vật thông qua đặc tính di truyền và biến dị của chúng

B Chọn lọc tự nhiên đào thải các dạng có tổ chức đơn giản, duy trì các dạng phức tạp

C Sự phát triển của các loài do sức ép của cạnh tranh thức ăn, chỗ ở

D Chọn lọc nhân tạo đã làm cho vật nuôi, cây trồng ngày càng đa dạng

Câu 34 Sự có mặt 200 loài không bay được trong 550 loài sâu bọ cánh cứng ở quần đảo Mađerơ

mà Đacuyn đã phát hiện là một ví dụ về:

A Sự tiêu giảm các bộ phận không cần thiết

B Tác dụng của chọn lọc tự nhiên, với tác nhân chọn lọc là gió thường xuyên thổi mạnh

C Sự phân li tính trạng trong điều kiện môi trường khắc nghiệt từ dạng có cánh ban đầu

D Sự đào thải nhanh chóng các dạng sâu bọ có cánh trên quần đảo

Câu 35 Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec là:

A Mỗi quần thể đặc trưng ở tỉ lệ phân bố các loại kiểu hình

B Trong quần thể giao phối, tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác

C Mỗi quần thể giao phối tự do có thành phần kiểu gen đặc trưng

D Trong điều kiện ổn định thì trong quần thể tự phối, tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác

Trang 5

Câu 36 Xét một gen có 5 alen (A1, A2, a1, a2, a3) thuộc một quần thể giao phối ở loài lưỡng bội, thì số kiểu gen tối đa là:

A 5 kiểu gen

B 15 kiểu gen

C 10 kiểu gen

D 12 kiểu gen

Câu 37 Ý kiến nào sau đây là chính xác?

A Quá trình đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá

B Đột biến thường là có hại, nhưng phát sinh thường xuyên tạo nguyên liệu cho chọn lọc

C Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá

D Quá trình đột biến làm cho loài đa dạng, phong phú

Câu 38 Vai trò chủ yếu của CLTN trong tiến hoá nhỏ là:

A Phân hoá khả năng sống sót của các cá thể thích nghi nhất

B Phân hoá khả năng sống sót của những kiểu gen khác nhau trong quần thể

C Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể

D Phân hoá quần thể gốc thành nhiều quần thể mới

Câu 39 Ruồi giấm có 5000 gen, tỉ lệ giao tử mang đột biến gen trong quần thể có thể đạt tới

25% Như vậy, tần số đột biến trung bình ở mỗi gen có thể đạt:

A 25.10-4

B 5.10-5

C 25.10-6

D 5.10-6

Câu 40 Phương thức hình thành loài bằng con đường sinh thái thường gặp ở những nhóm sinh

vật nào?

A Thực vật, động vật ngành thân mềm

B Động vật thuộc lớp thú, ngành chân khớp

C Thực vật và động vật kí sinh

D Thực vật thuỷ sinh

Câu 41 Câu nào dưới đây là không chính xác khi nói về hình thành loài bằng con đường địa lí?

A Trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên tích luỹ những đột biến và biến dị

tổ hợp theo những hướng khác nhau

B Trong mỗi điều kiện địa lí nhất định, chọn lọc tự nhiên tích luỹ những đột biến và biến dị tổ hợp theo một vài hướng xác định

C Cách li địa lí là nguyên nhân hình thành các nòi địa lí

D Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá trong loài

Câu 42 Điểm chính trong quá trình hình thành loài mới là:

A Sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể

B Sự phân li tính trạng xẩy ra trong loài gốc

C Quá trình tích luỹ các biến dị

D Sự thay thế loài cũ bằng loài mới tiến bộ hơn

Câu 43 Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá có đặc điểm:

A Thường gặp ở cả thực vật và động vật

B Phải có sự can thiệp của con người

C Thường gặp ở thực vật, hiếm gặp ở động vật

D Từ một cá thể song nhị bội nhanh chóng hình thành loài mới

Câu 44 Yếu tố đã làm cho người thoát khỏi trình độ động vật là:

A Đi bằng hai chân sau, chi trước có thể cầm nắm

B Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động

C Có khả năng tự vệ một cách chủ động

D Đột biến làm cho số lượng nhiễm sắc thể giảm từ 48 xuống còn 46

Câu 45 Kể từ khi xuất hiện Pitêcantrôp, nhân tố tiến hoá chủ đạo là:

Trang 6

A Quá trình đột biến.

B Quá trình chọn lọc tự nhiên

C Lao động, ngôn ngữ, ý thức

D Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên

Câu 46 Dòng thuần về một tính trạng nào đó là:

A Con cháu mang tính trạng ổn định, giống bố và mẹ

B Các cá thể trong dòng là thể đồng hợp về gen quy định tính trạng đó

C Các cá thể trong dòng là thể dị hợp về gen quy định tính trạng đó

D Các cá thể trong dòng là con cháu sinh ra từ một cơ thể ban đầu qua sinh sản vô tính

Câu 47 Định luật phân li độc lập của Menđen có nội dung cơ bản là gì?

A Ở F2, khi xét riêng mỗi cặp tính trạng thì đều có tỉ lệ phân tính là 3 : 1

B Sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác, dẫn tới sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng

C Nếu P khác nhau về n cặp tính trạng, thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 ứng với công thức (3 +1) n

D Mỗi cặp gen nằm trên một cặp NST riêng rẽ

Câu 48 Cho PB: AaBb x aabb FB có tỷ lệ kiểu hình nào sau đây sẽ cho phép ta kết luận các cặp tính trạng được di truyền theo quy luật liên kết gen:

A 1(A-B-) : 1(A-bb) : 1(aaB-) : 1(aabb)

B 1(A-B-) : 1(aabb) hoặc 3(A-B-) : 3(A-bb) 1;(aaB-) :1(aabb)

C 1(A-bb) : 1(aaB-)

D 1(A-B-) : 1 (aabb) hoặc 1(A-bb) : 1(aaB-)

Câu 49 Với 2 cặp gen Aa, Bb liên kết trên cặp NST giới tính XX, số kiểu gen tối đa trong loài

có thể có là:

A 9 kiểu gen

B 14 kiểu gen

C 10 kiểu gen

D 12 kiểu gen

Câu 50 Ở các loài giao phối, cơ sở vật chất di truyền quy định các tính trạng của mỗi cá thể là gì?

A Bộ NST của giao tử đực và giao tử cái

B Tổ hợp toàn bộ các gen có trong hợp tử

C Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng

D Tổ hợp bộ NST trong hợp tử

- Hết

Trang 7

-Ngân hàng đề Đáp án

File: DeDaihoc1 Đề thi tuyển sinh Đại học, Cao đẳng môn SINH HỌC

Người làm đề: Lê Ngọc Hùng.

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w