ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP ------ LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ VẤN ĐỀ PAPR TRONG OFDM VÀ CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HOÀNG MINH ĐỨ
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
- -
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
VẤN ĐỀ PAPR TRONG OFDM
VÀ CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
HOÀNG MINH ĐỨC
Thái Nguyên 2012
Trang 2ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP
- -
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
VẤN ĐỀ PAPR TRONG OFDM
VÀ CÁC BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
Ngành: Kỹ thuật điện tử
Mã số: 60.52.70
Học viên: Hoàng Minh Đức
Giáo viên hướng dẫn khoa học: PGS TS Nguyễn Quốc Bình
Thái Nguyên, năm 2012
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi, các số liệu, kết quả nêu trong luận văn này là trung thực và là công trình nghiên cứu của riêng tôi, luận văn này không giống hoàn toàn bất cứ luận văn hoặc các công trình đã có trước đó
Thái Nguyên, ngày 08 tháng 9 năm 2012
Tác giả luận văn
Hoàng Minh Đức
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Trong suốt quá trình học tập và tốt nghiệp, tôi đã nhận được sự giúp đỡ tận tình của các thầy cô giáo trong bộ môn Điện tử viễn thông - khoa Điện tử - trường Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái Nguyên Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đối với các thày cô giáo và Phòng đào tạo sau đại học vì sự giúp đỡ tận tình này Tôi đặc biệt muốn cảm ơn PGS.TS Nguyễn Quốc Bình đã tận tình giúp đỡ, hướng dẫn tôi trong thời gian thực hiện
đề tài, cảm ơn sự giúp đỡ của gia đình, bạn bè và các đồng nghiệp trong thời gian qua Mặc dù đã cố gắng, song do điều kiện về thời gian và kinh nghiệm thực tế còn nhiều hạn chế nên không thể tránh khỏi thiếu sót Vì vậy, tôi rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô cũng như của các bạn bè, đồng nghiệp
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Tác giả luận văn
Hoàng Minh Đức
Trang 5DANH MỤC HÌNH VẼ VÀ BẢNG BIỂU
Các hình vẽ
Hình 1.1 Sơ đồ điều chế và giải điều chế QPSK
Hình 1.2 Chòm sao tín hiệu M-PSK
Hình 1.3 Sơ đồ điều chế và giải điều chế M-QAM
Hình 1.4 Chòm sao tín hiệu 16-QAM
Hình 1.5 Sơ đồ khối tương đương băng gốc hệ thống vô tuyến số M-QAM
Hình 1.6 Truyền dẫn vô tuyến đa đường
Hình 1.7 Ảnh hưởng của pha-đinh đa đường chọn lọc đối với một hệ thống E4/64-QAM,
độ sâu khe pha-đinh B = 8 dB
Hình 1.8 Truyền dẫn đa sóng mang truyền thống
Hình 1.9 So sánh kỹ thuật đa sóng mang truyền thống (a) và OFDM (b)
Hình 1.10 Dạng 4 sóng mang con trong một chu kỳ OFDM
Hình 1.11 Dạng phổ một xung chữ nhật
Hình 1.12 Sắp xếp các kênh con trên trục tần số
Hình 1.13 Sơ đồ điều chế và giải điều chế OFDM (Chang, 1966)
Hình 1.14 Điều chế OFDM bằng IFFT (Ebert & Weinstein, 1971)
Hình 1.15 Hiện tượng trải trễ gây ISI giữa các symbol OFDM
Hình 1.16 Thêm khoảng bảo vệ GP
Hình 1.17 Chèn CP
Hình 1.18 Sơ đồ khối tiêu biểu hệ thống OFDM
Hình 2.1 Căn bậc 2 của PAPR đối với OFDM 16 kênh con được điều chế đồng pha Hình 2.2 So sánh TWT và SSPA về phạm vi công suất và băng tần sử dụng
Hình 2.3 Đặc tuyến công tác của HPA
Hình 2.4 Phương pháp cửa sổ với tín hiệu OFDM
Hình 2.5 Phổ tần số của tín hiệu OFDM 32 sóng mang con với xén đỉnh và cửa sổ đỉnh tại mức ngưỡng 3 Db
Hình 2.6 Phổ tín hiệu OFDM với 32 sóng mang con với cửa sổ đỉnh tại mức 3 dB Chiều dài symbol là 128 mẫu (h) đường cong phổ OFDM lý tưởng Chiều dài cửa sổ là (a) 3, (b) 5, (c) 7, (d) 9, (e) 11, (f) 13, (g) 15 mẫu
Hình 2.7 Đường cong PER cho gói 64 byte Tín hiệu OFDM được xén đỉnh có PAPR là (a) 16 dB (không xén), (b) 6 dB, (c) 5 dB, (d) 4 dB
Trang 6Hình 2.8 PER cho gói 64 byte Cửa sổ đỉnh được áp dụng với độ rộng cửa sổ bằng 1/16 chiều dài FFT PAPR là (a) 16 (không méo), (b) 6 dB, (c) 5 dB, (d) 4 dB
Hình 2.9 Mô hình Rapp của biến điệu AM/AM
Hình 2.10 (a) Phổ OFDM lí tưởng 64 sóng mang con, (b) phổ sau bộ khuếch đại tuyến
tính cao ( p = 10) với BO = 8.7 dB, và (c) sử dụng cửa sổ đỉnh với BO = 5.9 dB
Hình 2.11 (a) Phổ OFDM lí tưởng với 64 sóng mang con, (b) OFDM đơn thuần với BO
= 6.3 dB, p = 3, (c) có cửa sổ đỉnh với BO = 5.3 dB
Hình 2.12 (a) Phổ OFDM lí tưởng với 256 sóng mang con, (b) OFDM đơn thuần với BO =
6.3 dB, p = 3, (c) có cửa sổ đỉnh với BO = 5.5 dB
Hình 2.13 Hàm tham chiếu sinc với cửa sổ cosine nâng
Hình 2.14 Máy phát OFDM có triệt đỉnh
Hình 2.15 Triệt đỉnh sử dụng FFT/IFFT để tạo tín hiệu có triệt đỉnh
Hình 2.16 Đường bao của hàm tham chiếu vòng
Hình 2.17 (a) Đường bao symbol OFDM, (b) đường bao tín hiệu triệt
Hình 2.18 (a) Đường bao symbol OFDM, (b) đường bao tín hiệu sau triệt đỉnh
Hình 2.19 PSD đối với (a) Phổ không méo với 32 sóng mang con, PAPR = 15 dB, (b) phổ sau sử dụng triệt đỉnh còn PAPR = 4 dB, sử dụng xén còn PAPR = 4 dB Hàm triệt đỉnh tham chiếu có độ dài bằng 1/4 độ dài một symbol OFDM
Hình 2.20 PER theo E b /N0 đối với các gói 64 byte trên kênh AWGN Triệt đỉnh được sử dụng để giảm PAPR xuống còn (a) 16 dB (ngang với không méo), (b) 6 dB, (c) 5 dB và (d) 4 dB
Hình 2.21 PER với gói 64 byte trên kênh AWGN, PAPR được giảm xuống còn 5 dB nhờ (a) xén, (b) triệt đỉnh, (c) cửa sổ đỉnh
Hình 2.22 Bướm biến đổi Walsh nhanh nhị phân
Hình 2.23 Giản đồ bướm biến đổi Walsh nhanh 4-PSK
Hình 2.24 Biến đổi Walsh nhanh 4-PSK độ dài 4
Hình 2.25 Biến đổi Walsh nhanh 4-PSK độ dài 8 sử dụng các biến đổi độ dài 4
Hình 2.26 Các phổ OFDM với 64 sóng mang con và hệ số Rapp p = 100, (a) không xáo
trộn với backoff 5 dB, (b) 1 mã xáo trộn với backoff 4.7 dB, và (c) 10 mã xáo trộn với
BO = 4.25 dB
Hình 2.27 Các phổ đối với (a) không xáo trộn và BO = 8.5 dB, (b) 1 mã xáo trộn và BO
= 7.2 dB, (c) 10 mã xáo trộn và BO = 6.5 dB
Hình 2.28 Các phổ tín hiệu OFDM với 64 SCs và mô hình khuếch đại Rapp với p = 2,
(a) BO = 5.8dB và không xáo trộn, (b) 1 mã xáo trộn với BO = 5.3 dB, (c) 10 mã xáo trộn với BO = 5.2 dB
Các bảng biểu
Trang 7Bảng 2.1 Các mã bù độ dài bằng 4 Bảng 3.1 Kết quả tính toán PAPR
Trang 8BẢNG THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
A
ACI
ADSL
A/D
AM/AM
AM/PM
ASTRAS
ATDE
AWGN
Adjacent Channel Interference Asymmetric Digital Subscriber
Line Analog to Digital converter Amplitude Modulation/
Amplitude Modulation Amplitude Modulation/Phase
Modulation Analog Simulation of TRAnsmission Systems Adaptive Time-Domain
Equalizer Additive White Gaussian Noise
Nhiễu cận kênh Đường dây thuê bao số bất
đối xứng
Bộ biến đổi tương tự/số Điều biến biên độ/biên độ Điều biến biên độ/pha
Mô phỏng tương tự các hệ
thống truyền dẫn Mạch san bằng thích nghi
miền thời gian Tạp âm cộng trắng chuẩn
B
BER
BO
BPSK
Bit Error Rate Back-Off Binary Phase Shift Keying
Tỉ lệ lỗi bit
Độ lùi công suất Khóa dịch pha nhị phân
C
COFDM
CP
Coded OFDM Cyclic Prefix
OFDM có mã Tiền tố vòng
D
D/A
DC
DFT
DVB-T
DVB-H
DWDM
Digital to Analog converter Down-Conversion
Discrete Fourier Transform Digital Video Broadcast –
Terrestrial DVB – Handheld Densed Wave-length Division
Multiplexing
Bộ biến đổi số/tương tự Trộn tần xuống
Biến đổi Fourier rời rạc Truyền hình số mặt đất
Truyền hình số di động Ghép kênh theo bước sóng
mật độ cao
F
FEC
FFT
G
GI
Forward Error Correction Fast Fourier Transform Guard Interval
Mã sửa lỗi hướng đi Biến đổi Fourier nhanh
Khoảng bảo vệ
H
HIPERLAN/2
HPA
HIgh PERformance LAN/2 High Power Amplifier
LAN chất lượng cao kiểu 2
Bộ khuếch đại công suất
I
IBPD InBand Power Difference Chênh lệch công suất trong
Trang 9ICI
IEEE
IF
IFFT
ISI
InterChannel Interference Institute of Electric and Electronic Engineers Intermediate Frequency Inverse FFT
InterSymbol Interference
băng Nhiễu giữa các sóng mang Viện kỹ sư điện và điện tử
(Mỹ) Trung tần
Biến đổi Fourier nhanh ngược Nhiễu giữa các symbol
L
LPF
LTE
LowPass Filter Long Term Evolution
Bộ lọc thông thấp Tiến hóa dài hạn hệ thống
vô tuyến di động
M
MATLAB
MC
MATrix LABoratory
MultiCarrier
Ngôn ngữ/chương trình tính toán và mô phỏng máy tính của hãng Mathwork (Mỹ)
Đa sóng mang
N
NRZ Non-Return to Zero Tín hiệu không về không
O
OFDM Orthogonal Frequency Division
Multiplexing
Điều chế ghép phân chia tần số trực giao
P
PAM
PAPR
PDH
PER
PN
P/S
PSK
PSD
Pulse Amplitude Modulation Peak-to-Average Power Ratio
Plesiosynchronous Digital
Hierarchy Packet-Error Rate PseudoNoise Parallel to Serial Phase Shift Keying Power Spectral Density
Điều biên xung
Tỷ số công suất đỉnh trên công trung bình Phân cấp số cận đồng bộ
Tỷ lệ lỗi gói Giả tạp (giả ngẫu nhiên) Song song thành nối tiếp Khóa dịch pha
Mật độ phổ công suất
Q
QAM
QPSK
Quadrature Amplitude Modulation Quarternary Phase Shift Keying
Điều chế biên độ vuông góc Khóa dịch pha 4 mức
R
RF Radio Frequency Tần số vô tuyến (cao tần)
S
SDH
SER
SNR
S/P
SSPA
Synchronous Digital Hierarchy Symbol-Error Rate
Signal-to-Noise Ratio Serial to Parallel Solid State Power Amplifier
Phân cấp số đồng bộ
Tỷ lệ lỗi symbol
Tỷ số tín trên tạp Nối tiếp thành song song Khuếch đại công suất bán dẫn
Trang 10T
TCM
TWT
Trellis Coded Modulation Traveling Wave Tube
Điều chế mã lưới Đèn sóng chạy
U
UC Up-Conversion Trộn tần lên
V
VLSI Very Large Scale Integrated Vi mạch tích hợp quy mô lớn
W
WIMAX
W-LAN
Worldwide Interoperable Microwwave Access Wireless Local Area Network
Truy nhập vi ba tương
thích toàn cầu Mạng cục bộ vô tuyến
Trang 11MỤC LỤC
Thuyết minh luận văn thạc sỹ kỹ thuật i
Lời nói đầu
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ OFDM
1
5 1.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN ĐỐI VỚI CÁC HỆ THỐNG VÔ TUYẾN SỐ
1.1.1 Hệ thống vô tuyến số dung lượng lớn 5 1.1.2 Sự khan hiếm phổ tần và biện pháp khắc phục truyền thống 6 1.1.3 Pha-đinh đa đường chọn lọc tần số và các biện pháp khắc phục 13 1.2 NGUYÊN LÝ OFDM VÀ MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỚI HỆ THỐNG OFDM 19 1.2.1 Nguyên lý OFDM 19 1.2.2 Một số vấn đề đối với OFDM 27
CHƯƠNG 2 PAPR TRONG CÁC HỆ THỐNG OFDM VÀ MỘT SỐ
2.1 PAPR CAO VÀ CÁC TÁC ĐỘNG TRONG CÁC HỆ THỐNG OFDM 30 2.1.1 PAPR trong các hệ thống OFDM 30 2.1.2 Các tác động của PAPR cao trong hệ thống OFDM 31
2.2.1 Xén đỉnh và cửa sổ đỉnh 34 2.2.2 Triệt đỉnh 39 2.2.3 Các mã và xáo trộn symbol nhằm giảm PAPR 46
3.1 MÔ PHỎNG HỆ THỐNG OFDM SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP XÉN
3.1.1 Sơ đồ khối hệ thống OFDM sử dụng trong mô phỏng 59
3.2.1 Mục đích và các tham số sử dụng trong mô phỏng hệ thống 69