Trong lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ B.. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ 4.. Trọng lượng riêng của chất lỏ
Trang 1Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Vật lý lớp 8 ( Thời gian 45 phút )
Học sinh ghi rõ số đề và làm bài vào trong tờ giấy thi
Phần trắc nghiệm : ( Mỗi câu 0,5 điểm)
Nội dung đề số : 001
1 Một quả cầu bằng đồng mĩc vào một lực kế , ngồikhơng khí lực kế chỉ 1,78 N Nhứng quả cầuvào nước , số chỉ lực kế là bao nhiêu ? biết dnước = 10000 N/m3 ; dđồng = 89000 N/m3
2 Trong các cách làm sau đây , cách nào giảm được lực ma sát
A Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc B Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc
C Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc D Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
3 Lực đẩy Aùc-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Trong lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
B Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật C Trọng lượng riêng và thể tích của vật
D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
4 Một vật rơi từ độ cao 20 dm xuống đất Khi đĩ đã thực hiện một cơng là bao nhiêu ? Biết khối lượng của vật là 500 g
5 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
C Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ D Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
6 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :
A Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa đinh và tường là cĩ ích B Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa que diêm và vỏ bao là cĩ ích
C Lực ma sát xuất hiên giữa tay và cán dao là cĩ ích D Lực ma sát xuất hiện ở giữa má phanh xe đạp và vành xe khi phanh là cĩ hại
7 Chỉ ra kết luận sai trong các phát biểu sau :
A Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực B Đơn vị của áp suất là N/m2
C Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép D Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép
8 Thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc vào thủy ngân Nhận xét nào đúng ?
A Nhẫn nổi vì dbạc < dthủy ngân B Nhẫn chìm vì dbạc > dthủy ngân
C Nhẫn nổi vì dbạc > dthủy ngân D Nhẫn chìm vì dbạc < dthủy ngân
9 Một người thợ xây dùng rịng rọc động để đưa một xơ vữa cĩ trọng lượng 150 N lên cao 3 m , biết đoạn dây anh ta đã kéo là 6
m Tính lực cần thiết để kéo xơ vữa khi dùng rịng rọc động Bỏ qua lực ma sát ?
10 Tính chất nào khơng phải là tính chất của chuyển động đều ?
vời thời gian chuyển động
thay đổi theo thời gian
11 Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
12 Trong các kết luận sau , kết luận nào khơng đúng đối với bình thơng nhau ?
A Trong bình thơng nhau cùng một chất lỏng đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao
B Tiết diện của các nhánh thơng nhau phải bằng nhau C Bình thơng nhau là bình cĩ hai hoặc nhiều nhánh thơng nhau
D Trong bình thơng nhau cĩ thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau
13 Áp suất khí quyển cĩ được do nguyên nhân nào ?
A Do thể tích của lớp khí quyển bao quang Trái Đất B Do trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
C Do bề dày của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
14 Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào khơng phải là lực ma sát:
A Lực xuất hiện làm mịn đế giày B Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
C Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động D Lực xuất hiện khi lị xo bị nén hay bị dãn
Phần tự luận :
Câu 1 (1,5 điểm) : Một vận động viên đi xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau : Đoạn lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút ; đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên cả đoạn đường
Câu 2 ( 1,5 điểm) Một viên bi bằng sắt khi nhúng chìm vào nước nó nhẹ hơn khi để ngòai không khí 0,15N
a/ Tìm lực đẩy Ác-si-mét tác dụng vào viên bi
b/ Tìm thể tích của viên bi , cho biết dnước=10000 N/m 3
Trang 3Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Vật lý lớp 8 ( Thời gian 45 phút )
Học sinh ghi rõ số đề và làm bài vào trong tờ giấy thi
Phần trắc nghiệm : ( Mỗi câu 0,5 điểm)
Nội dung đề số : 002
1 Tính chất nào khơng phải là tính chất của chuyển động đều ?
A Quãng đường tỉ lệthuận vời thời gian chuyển động B Hướng chuyển động khơng thay đổi theo thời gian
C Thời gian chuyển động tỉ lẹ thuận với quãng đường đi được D Độ lớn vận tốc khơng thay đổi theo thời gian
2 Một người thợ xây dùng rịng rọc động để đưa một xơ vữa cĩ trọng lượng 150 N lên cao 3 m , biết đoạn dây anh ta
đã kéo là 6 m Tính lực cần thiết để kéo xơ vữa khi dùng rịng rọc động Bỏ qua lực ma sát ?
3 Áp suất khí quyển cĩ được do nguyên nhân nào ?
A Do thể tích của lớp khí quyển bao quang Trái Đất B Do trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
C Do bề dày của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
4 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :
A Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa đinh và tường là cĩ ích
B Lực ma sát xuất hiên giữa tay và cán dao là cĩ ích
C Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa que diêm và vỏ bao là cĩ ích
D Lực ma sát xuất hiện ở giữa má phanh xe đạp và vành xe khi phanh là cĩ hại
5 Lực đẩy Aùc-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
B Trong lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lượng riêng và thể tích của vật D Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật
6 Chỉ ra kết luận sai trong các phát biểu sau :
A Aùp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép B Đơn vị của áp suất là N/m2
C Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép D Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực
7 Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Càng giảm B Càng tăng C Khơng thay đổi D Cĩ thể tăng và cũng cĩ thể giảm
8 Một vật rơi từ độ cao 20 dm xuống đất Khi đĩ đã thực hiện một cơng là bao nhiêu ? Biết khối lượng của vật là 500 g
9 Trong các cách làm sau đây , cách nào giảm được lực ma sát
10 Trong các kết luận sau , kết luận nào khơng đúng đối với bình thơng nhau ?
một chất lỏng đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao C Bình thơng nhau là bình cĩ
lỏng khác nhau
11 Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào khơng phải là lực ma sát:
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường B Lực xuất hiện làm mịn đế giày
C Lực xuất hiện khi lị xo bị nén hay bị dãn D Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động
12 Một quả cầu bằng đồng mĩc vào một lực kế , ngồikhơng khí lực kế chỉ 1,78 N Nhứng quả cầuvào nước , số chỉ lực kế là bao nhiêu ? biết dnước = 10000 N/m3 ; dđồng = 89000 N/m3
13 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
C Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật D Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
14 Thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc vào thủy ngân Nhận xét nào đúng ?
A Nhẫn chìm vì dbạc < dthủy ngân B Nhẫn nổi vì dbạc > dthủy ngân
C Nhẫn nổi vì dbạc < dthủy ngân D Nhẫn chìm vì dbạc > dthủy ngân
Phần tự luận :
Câu 1 (1,5 điểm) : Một vận động viên đi xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau : Đoạn lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút ; đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên cả đoạn đường
Câu 2 ( 1,5 điểm) Một viên bi bằng sắt khi nhúng chìm vào nước nó nhẹ hơn khi để ngòai không khí 0,15N
a/ Tìm lực đẩy Ác-si-mét tác dụng vào viên bi
b/ Tìm thể tích của viên bi , cho biết dnước=10000 N/m 3
Trang 41 Một người thợ xây dùng rịng rọc động để đưa một xơ vữa cĩ trọng lượng 150 N lên cao 3 m , biết đoạn dây anh ta
đã kéo là 6 m Tính lực cần thiết để kéo xơ vữa khi dùng rịng rọc động Bỏ qua lực ma sát ?
2 Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Khơng thay đổi B Càng giảm C Cĩ thể tăng và cũng cĩ thể giảm D Càng tăng
3 Một quả cầu bằng đồng mĩc vào một lực kế , ngồikhơng khí lực kế chỉ 1,78 N Nhứng quả cầuvào nước , số chỉ lực kế là bao nhiêu ? biết dnước = 10000 N/m3 ; dđồng = 89000 N/m3
4 Thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc vào thủy ngân Nhận xét nào đúng ?
A Nhẫn chìm vì dbạc > dthủy ngân B Nhẫn nổi vì dbạc > dthủy ngân
C Nhẫn nổi vì dbạc < dthủy ngân D Nhẫn chìm vì dbạc < dthủy ngân
5 Trong các kết luận sau , kết luận nào khơng đúng đối với bình thơng nhau ?
A Bình thơng nhau là bình cĩ hai hoặc nhiều nhánh thơng nhau
B Trong bình thơng nhau cùng một chất lỏng đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao
C Trong bình thơng nhau cĩ thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau
D Tiết diện của các nhánh thơng nhau phải bằng nhau
6 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :
A Lực ma sát xuất hiên giữa tay và cán dao là cĩ ích
B Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa đinh và tường là cĩ ích
C Lực ma sát xuất hiện ở giữa má phanh xe đạp và vành xe khi phanh là cĩ hại
D Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa que diêm và vỏ bao là cĩ ích
7 Tính chất nào khơng phải là tính chất của chuyển động đều ?
A Độ lớn vận tốc khơng thay đổi theo thời gian B Quãng đường tỉ lệthuận vời thời gian chuyển động
C Hướng chuyển động khơng thay đổi theo thời gian D Thời gian chuyển động tỉ lẹ thuận với quãng đường đi được
8 Một vật rơi từ độ cao 20 dm xuống đất Khi đĩ đã thực hiện một cơng là bao nhiêu ? Biết khối lượng của vật là 500 g
9 Áp suất khí quyển cĩ được do nguyên nhân nào ?
A Do bề dày của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất B Do trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
C Do thể tích của lớp khí quyển bao quang Trái Đất
10 Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào khơng phải là lực ma sát:
A Lực xuất hiện làm mịn đế giày B Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động
C Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường D Lực xuất hiện khi lị xo bị nén hay bị dãn
11 Lực đẩy Aùc-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
B Trong lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật D Trọng lượng riêng và thể tích của vật
12 Trong các cách làm sau đây , cách nào giảm được lực ma sát
C Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
13 Chỉ ra kết luận sai trong các phát biểu sau :
A Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực B Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép
C Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép D Đơn vị của áp suất là N/m2
14 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
C Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước D Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
Phần tự luận :
Câu 1 (1,5 điểm) : Một vận động viên đi xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau : Đoạn lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút ; đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút Hãy tính vận tốc trung bình của vận động
Trang 5Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Vật lý lớp 8 ( Thời gian 45 phút )
Học sinh ghi rõ số đề và làm bài vào trong tờ giấy thi
Phần trắc nghiệm : ( Mỗi câu 0,5 điểm)
Nội dung đề số : 004
1 Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào khơng phải là lực ma sát:
A Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động
B Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường C Lực xuất hiện khi lị xo bị nén hay bị dãn
D Lực xuất hiện làm mịn đế giày
2 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :
A Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa que diêm và vỏ bao là cĩ ích
B Lực ma sát xuất hiên giữa tay và cán dao là cĩ ích
C Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa đinh và tường là cĩ ích
D Lực ma sát xuất hiện ở giữa má phanh xe đạp và vành xe khi phanh là cĩ hại
3 Lực đẩy Aùc-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Trọng lượng riêng và thể tích của vật
B Trong lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật
4 Tính chất nào khơng phải là tính chất của chuyển động đều ?
A Thời gian chuyển động tỉ lệ thuận với quãng đường đi được
B Độ lớn vận tốc khơng thay đổi theo thời gian C Hướng chuyển động khơng thay đổi theo thời gian
D Quãng đường tỉ lệthuận vời thời gian chuyển động
5 Một người thợ xây dùng rịng rọc động để đưa một xơ vữa cĩ trọng lượng 150 N lên cao 3 m , biết đoạn dây anh ta
đã kéo là 6 m Tính lực cần thiết để kéo xơ vữa khi dùng rịng rọc động Bỏ qua lực ma sát ?
6 Trong các kết luận sau , kết luận nào khơng đúng đối với bình thơng nhau ?
A Bình thơng nhau là bình cĩ hai hoặc nhiều nhánh thơng nhau
B Trong bình thơng nhau cùng một chất lỏng đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao
C Tiết diện của các nhánh thơng nhau phải bằng nhau
D Trong bình thơng nhau cĩ thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau
7 Một quả cầu bằng đồng mĩc vào một lực kế , ngồikhơng khí lực kế chỉ 1,78 N Nhứng quả cầuvào nước , số chỉ lực kế là bao nhiêu ? biết dnước = 10000 N/m3 ; dđồng = 89000 N/m3
8 Trong các cách làm sau đây , cách nào giảm được lực ma sát
A Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc B Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc
9 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
C Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ D Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
10 Áp suất khí quyển cĩ được do nguyên nhân nào ?
A Do thể tích của lớp khí quyển bao quang Trái Đất
B Do bề dày của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất C Do trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
11 Thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc vào thủy ngân Nhận xét nào đúng ?
A Nhẫn chìm vì dbạc > dthủy ngân B Nhẫn nổi vì dbạc < dthủy ngân
C Nhẫn nổi vì dbạc > dthủy ngân D Nhẫn chìm vì dbạc < dthủy ngân
12 Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Càng giảm B Càng tăng C Khơng thay đổi D Cĩ thể tăng và cũng cĩ thể giảm
13 Một vật rơi từ độ cao 20 dm xuống đất Khi đĩ đã thực hiện một cơng là bao nhiêu ? Biết khối lượng của vật là 500 g
14 Chỉ ra kết luận sai trong các phát biểu sau :
A Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực B Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép
C Đơn vị của áp suất là N/m2 D Aùp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép
Phần tự luận :
Câu 1 (1,5 điểm) : Một vận động viên đi xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau : Đoạn lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút ; đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên cả đoạn đường
Câu 2 ( 1,5 điểm) Một viên bi bằng sắt khi nhúng chìm vào nước nó nhẹ hơn khi để ngòai không khí 0,15N
a/ Tìm lực đẩy Ác-si-mét tác dụng vào viên bi
b/ Tìm thể tích của viên bi , cho biết dnước=10000 N/m 3
Trang 61 Một vật rơi từ độ cao 20 dm xuống đất Khi đĩ đã thực hiện một cơng là bao nhiêu ? Biết khối lượng của vật là 500 g
2 Tính chất nào khơng phải là tính chất của chuyển động đều ?
A Độ lớn vận tốc khơng thay đổi theo thời gian B Thời gian chuyển động tỉ lệ thuận với quãng đường đi được
C Quãng đường tỉ lệthuận vời thời gian chuyển động D Hướng chuyển động khơng thay đổi theo thời gian
3 Lực đẩy Aùc-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
B Trong lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C Trọng lượng riêng và thể tích của vật D Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật
4 Một quả cầu bằng đồng mĩc vào một lực kế , ngồikhơng khí lực kế chỉ 1,78 N Nhứng quả cầuvào nước , số chỉ lực kế là bao nhiêu ? biết dnước = 10000 N/m3 ; dđồng = 89000 N/m3
5 Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Khơng thay đổi B Càng giảm C Càng tăng D Cĩ thể tăng và cũng cĩ thể giảm
6 Chỉ ra kết luận sai trong các phát biểu sau :
C Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép
D Aùp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép
7 Trong các cách làm sau đây , cách nào giảm được lực ma sát
8 Áp suất khí quyển cĩ được do nguyên nhân nào ?
A Do trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
B Do bề dày của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất C Do thể tích của lớp khí quyển bao quang Trái Đất
9 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :
A Lực ma sát xuất hiên giữa tay và cán dao là cĩ ích
B Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa đinh và tường là cĩ ích
C Lực ma sát xuất hiện ở giữa má phanh xe đạp và vành xe khi phanh là cĩ hại
D Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa que diêm và vỏ bao là cĩ ích
10 Thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc vào thủy ngân Nhận xét nào đúng ?
A Nhẫn chìm vì dbạc > dthủy ngân B Nhẫn chìm vì dbạc < dthủy ngân
C Nhẫn nổi vì dbạc < dthủy ngân D Nhẫn nổi vì dbạc > dthủy ngân
11 Một người thợ xây dùng rịng rọc động để đưa một xơ vữa cĩ trọng lượng 150 N lên cao 3 m , biết đoạn dây anh
ta đã kéo là 6 m Tính lực cần thiết để kéo xơ vữa khi dùng rịng rọc động Bỏ qua lực ma sát ?
12 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước B Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
C Bằng trọng lượng của vật D Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật
13 Trong các kết luận sau , kết luận nào khơng đúng đối với bình thơng nhau ?
A Bình thơng nhau là bình cĩ hai hoặc nhiều nhánh thơng nhau
B Trong bình thơng nhau cùng một chất lỏng đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao
C Trong bình thơng nhau cĩ thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau
D Tiết diện của các nhánh thơng nhau phải bằng nhau
14 Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào khơng phải là lực ma sát:
A Lực xuất hiện khi lị xo bị nén hay bị dãn B Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động
C Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường D Lực xuất hiện làm mịn đế giày
Phần tự luận :
Câu 1 (1,5 điểm) : Một vận động viên đi xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau : Đoạn lên đèo dài 45 km
Trang 7Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THCS Lạc Long Quân Môn : Vật lý lớp 8 ( Thời gian 45 phút )
Học sinh ghi rõ số đề và làm bài vào trong tờ giấy thi
Phần trắc nghiệm : ( Mỗi câu 0,5 điểm)
Nội dung đề số : 006
1 Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào khơng phải là lực ma sát:
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường B Lực xuất hiện khi lị xo bị nén hay bị dãn
C Lực xuất hiện làm mịn đế giày D Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động
2 Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Càng tăng B Khơng thay đổi C Càng giảm D Cĩ thể tăng và cũng cĩ thể giảm
3 Một vật rơi từ độ cao 20 dm xuống đất Khi đĩ đã thực hiện một cơng là bao nhiêu ? Biết khối lượng của vật là 500 g
4 Thả một chiếc nhẫn đặc bằng bạc vào thủy ngân Nhận xét nào đúng ?
A Nhẫn nổi vì dbạc < dthủy ngân B Nhẫn nổi vì dbạc > dthủy ngân
C Nhẫn chìm vì dbạc > dthủy ngân D Nhẫn chìm vì dbạc < dthủy ngân
5 Một người thợ xây dùng rịng rọc động để đưa một xơ vữa cĩ trọng lượng 150 N lên cao 3 m , biết đoạn dây anh ta
đã kéo là 6 m Tính lực cần thiết để kéo xơ vữa khi dùng rịng rọc động Bỏ qua lực ma sát ?
6 Áp suất khí quyển cĩ được do nguyên nhân nào ?
A Do trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
B Do thể tích của lớp khí quyển bao quang Trái Đất C Do bề dày của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất
7 Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau :
A Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa que diêm và vỏ bao là cĩ ích
B Lực ma sát xuất hiên giữa tay và cán dao là cĩ ích
C Lực ma sát xuất hiện ở giữa má phanh xe đạp và vành xe khi phanh là cĩ hại
D Lực ma sát xuất hiện ở nơi tiếp xúc giữa đinh và tường là cĩ ích
8 Tính chất nào khơng phải là tính chất của chuyển động đều ?
A Thời gian chuyển động tỉ lẹ thuận với quãng đường đi được
B Độ lớn vận tốc khơng thay đổi theo thời gian C Hướng chuyển động khơng thay đổi theo thời gian
D Quãng đường tỉ lệthuận vời thời gian chuyển động
9 Trong các kết luận sau , kết luận nào khơng đúng đối với bình thơng nhau ?
A Trong bình thơng nhau cùng một chất lỏng đứng yên , các mực chất lỏng ở các nhánh luơn ở cùng một độ cao
B Trong bình thơng nhau cĩ thể chứa một hoặc nhiều chất lỏng khác nhau
C Bình thơng nhau là bình cĩ hai hoặc nhiều nhánh thơng nhau
D Tiết diện của các nhánh thơng nhau phải bằng nhau
10 Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Ác-si-mét được tính như thế nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước B Bằng trọng lượng của vật
C Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật D Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
11 Trong các cách làm sau đây , cách nào giảm được lực ma sát
C Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc D Tăng lực ép lên mặt tiếp xúc
12 Một quả cầu bằng đồng mĩc vào một lực kế , ngồikhơng khí lực kế chỉ 1,78 N Nhứng quả cầuvào nước , số chỉ lực kế là bao nhiêu ? biết dnước = 10000 N/m3 ; dđồng = 89000 N/m3
13 Lực đẩy Aùc-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu dưới đây:
A Trọng lượng riêng và thể tích của vật B Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật
C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
D Trong lượng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
14 Chỉ ra kết luận sai trong các phát biểu sau :
A Áp lực là lực ép cĩ phương vuơng gĩc với mặt bị ép B Đơn vị của áp suất là N/m2
C Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực D Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép
Phần tự luận :
Câu 1 (1,5 điểm) : Một vận động viên đi xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau : Đoạn lên đèo dài 45 km chạy hết 2 giờ 30 phút ; đoạn xuống đèo dài 30 km chạy hết 30 phút Hãy tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên cả đoạn đường
Câu 2 ( 1,5 điểm) Một viên bi bằng sắt khi nhúng chìm vào nước nó nhẹ hơn khi để ngòai không khí 0,15N
a/ Tìm lực đẩy Ác-si-mét tác dụng vào viên bi
b/ Tìm thể tích của viên bi , cho biết dnước=10000 N/m 3
Trang 802 - / - - 06 - - - ~ 10 - - = - 14 - - - ~
-Khởi tạo đáp án đề số : 002
-Khởi tạo đáp án đề số : 003
-Khởi tạo đáp án đề số : 004
-Khởi tạo đáp án đề số : 005
-Khởi tạo đáp án đề số : 006
Trang 9a/ Lực đẩy Ác- si-mét tác dụng vào bi chính bằng FA= 0,15N (0,5đ)
10000
A nuoc
F
m