tốc độ trung bình bằng độ lớn của vận tốc trung bình.. Câu 4: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng đều mà ở thời điểm ban đầu t = 0 vật chuyển động về gốc tọa độ là A.
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 10 NÂNG CAO (2007-2008) THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Câu 1: Chuyển động thẳng đều là chuyển động có
A véctơ vận tốc tức thời không đổi B vectơ gia tốc không đổi.
C tốc độ trung bình không đổi D véctơ vận tốc tức thời luôn thay đổi.
Câu 2: Khi chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều thì
A tốc độ trung bình bằng độ lớn của vận tốc trung bình.
B tốc độ trung bình luôn bằng vận tốc trung bình.
C tốc độ trung bình không bao giờ bằng vận tốc trung bình.
D quãng đường đi được luôn bằng độ dời.
Câu 3: Một chất điểm chuyển động thẳng đều, ngược chiều dương của trục tọa độ Ox với tốc độ 5m/s
và tọa độ ban đầu x0 = 10m Phương trình chuyển động của chất điểm (trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây) là
A x = 10 – 5t B x = 10 + 5t C x = – 10 + 5t D x = – 10 – 5t.
Câu 4: Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng đều mà ở thời điểm ban đầu t = 0
vật chuyển động về gốc tọa độ là
A x = – 10 + 5t B x = – 10 – 5t C x = 10 + 5t D x = 5t.
Câu 5: Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng trong đó
A gia tốc tức thời không đổi B vận tốc tức thời không đổi.
C vận tốc trung bình không đổi D tốc độ tức thời không đổi.
Câu 6: Chọn câu đúng:
A Độ lớn của gia tốc càng nhỏ thì vận tốc của vật biến thiên càng chậm.
B Độ lớn của gia tốc càng nhỏ thì vận tốc của vật biến thiên càng nhanh.
C Vật chuyển động càng nhanh thì gia tốc của vật càng lớn.
D Vật chuyển động càng chậm thì gia tốc của vật càng nhỏ.
Câu 7: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = – 2t2 + 5t + 10; trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây Chọn câu đúng: Chất điểm ban đầu chuyển động
A chậm dần đều với vận tốc v0 = 5m/s và gia tốc a = – 4m/s2
B chậm dần đều với vận tốc v0 = 5m/s và gia tốc a = – 2m/s2
C nhanh dần đều với vận tốc v0 = 10m/s và gia tốc a = 5m/s2
D nhanh dần đều với vận tốc v0 = 10m/s và gia tốc a = 2m/s2
Câu 8: Một ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều dương của trục tọa độ Ox Trên quãng
đường 100m tốc độ của ô tô giảm từ 54km/h đến 36km/h Gia tốc của ô tô là
A 0,625m/s2 B – 0,625m/s2 C 1,25m/s2 D – 1,25m/s2
Câu 9: Chọn câu đúng:
A Khi không chịu sức cản của không khí thì vật rơi tự do.
B Ở mọi nơi, khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau.
C Vật rơi tự do chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
D Các câu trên đều đúng.
Câu 10: Vật nặng rơi từ độ cao 45m xuống đất Coi vật rơi tự do và cho g = 10m/s2 Thời gian rơi của vật là
Câu 11: Vận tốc của canô so với bờ khi đi xuôi dòng nước là 20km/h và vận tốc của nước so với bờ là
5km/h Vận tốc của canô so với nước là
Câu 12: Tại mỗi điểm trên quĩ đạo của vật chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc v và vectơ gia tốc hướng tâm aht
A có phương vuông góc với nhau B cùng phương, cùng chiều với nhau.
C cùng phương, ngược chiều với nhau D cùng hướng vào tâm quĩ đạo.
Trang 1/2 - Mã đề thi THIHKI
Trang 2Câu 13: Gọi Flà hợp lực của hai lực đồng qui F1 và F2 Biết F = 50N, F1 = 30N và F1 vuông góc F2 Độ lớn của lực F2là
Câu 14: Vật đang chuyển động với gia tốc 2m/s2 dưới tác dụng của hợp lực F có độ lớn 20N Tác dụng thêm vào vật lực F, ngược hướng với F và có độ lớn 5N Gia tốc của vật khi đó là
A 1,5m/s2 B 0,5m/s2 C 2,5m/s2 D 1m/s2
Câu 15: Chọn câu đúng:
A Lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật.
B Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không thể chuyển động được.
C Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.
D Các câu trên đều đúng.
Câu 16: Một ô tô có khối lượng 2 tấn, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều Sau 5s ô tô đạt tốc độ
18km/h Hợp lực tác dụng lên ô tô có độ lớn
Câu 17: Vật có khối lượng 1kg, lúc đầu đứng yên Khi chịu tác dụng của một lựcFkhông đổi và có
độ lớn F = 2N thì vật chuyển động thẳng Quãng đường vật đi được sau 2s đầu tiên là
Câu 18: Lực và phản lực trong định luật III Newton là hai lực
Câu 19: Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng lên bốn lần thì phải
A giảm khoảng cách giữa hai vật đi hai lần B giảm khoảng cách giữa hai vật đi bốn lần.
C tăng khối lượng của một vật lên hai lần D tăng khối lượng của mỗi vật lên bốn lần.
Câu 20: Gia tốc trọng trường ở mặt đất là 9,8m/s2 Gia tốc trọng trường ở vị trí cách tâm Trái đất một khoảng bằng hai lần bán kính Trái đất là
A 2,45m/s2 B 1,09m/s2 C 4,9m/s2 D 3,27m/s2
Câu 21: Một vật được ném ngang từ độ cao 45m so với mặt đất, với vận tốc ban đầu v0 = 20m/s Bỏ qua sức cản không khí Lấy g = 10m/s2 Tầm bay xa của vật là
Câu 22: Chọn câu đúng: Hệ số đàn hồi của một lò xo
A phụ thuộc vào vật liệu dùng làm lò xo và kích thước của lò xo.
B tỉ lệ thuận với lực đàn hồi của lò xo.
C tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
D Các câu trên đều đúng.
Câu 23: Treo vật m1 = 500g vào một lò xo có chiều dài tự nhiên 25cm thì chiều dài của lò xo là 27,5cm Thay vật m1 bởi vật m2 = 1500g thì lò xo có chiều dài
Câu 24: Chọn câu đúng khi nói về lực ma sát:
A Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực lên mặt tiếp xúc.
B Lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với ngoại lực.
C Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi vật chịu tác dụng của ngoại lực.
D Các câu trên đều đúng.
Câu 25: Vật có khối lượng 5kg, được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang bởi lựcFcó phương ngang và
có độ lớn F = 15N Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn bằng 0,2 Lấy g = 10m/2 Gia tốc của vật có
độ lớn bằng
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi THIHKI